Công ty cổ phần xây dựng và phát
triển cơ sở hạ tầng
Báo cáo tài chính
Quý 3 năm 2015
Hải phòng ,tháng 09 năm 2015
Công ty cổ phần xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - quận Lê Chân - TP.Hải Phòng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576
Mục lục
Trang
Báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán
1-2
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
3
Báo cáo lu chuyển tiền tệ
4
3
MẪU B01 - DN
Đơn vị tính: VND
30/09/2015
01/01/2015
4
11.033.877.162
5
9.007.184.978
110
111
112
5
3.770.990.723
1.090.990.723
2.680.000.000
4.488.137.087
1.108.137.087
3.380.000.000
II- Đầu tư tài chính ngắn hạn
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1.594.097.620
990.021.657
1.745.082.169
(1.389.416.108)
IV- Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
140
141
900.000.000
900.000.000
1.045.379.446
1.045.379.446
V1.
2.
3.
150
151
152
153
257.872.034
257.872.034
245.202.727
16.988.290.490
664.114
664.114
15.586.706.305
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
B- TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210 + 220 + 240)
I- Các khoản phải thu dài hạn
6. Phải thu dài hạn khác
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II1.
-
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
7
8
9
10
12
13
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Cụm khu công nghiệp Vĩnh Niệm, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Hải Phòng
Quý 3 năm 2015
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: VND
Thuyết
Mã số minh
2
3
NGUỒN VỐN
1
30/09/2015
4
01/01/2015
5
C- NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310)
300
12.355.351.237
12.355.351.237
7.272.295
7.832.951.786
157.700.613
49.648.846
797.977.407
3.374.700.000
245.885.417
(110.785.127)
10.288.523.683
86.569.241
7.909.252.186
115.551.000
726.816.350
1.512.585.000
48.535.033
(110.785.127)
D- VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400 = 410)
I- Vốn chủ sở hữu
1. Vốn góp của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
2. Thặng dư vốn cổ phần
5. Cổ phiếu quỹ (*)
400
8.
11.
-
410
411
411a
412
Quỹ đầu tư phát triển
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
LNST chưa phân phối kỳ này
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 =300+400)
415
418
421
421a
421b
440
14
15
16
17
18
MẪU B02 - DN
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết
Quý 3
minh
30/09/2015
19
Lũy kế quý 3
30/09/2014
30/09/2015
30/09/2014
1.016.835.000
504.195.000
1.738.276.686
122.201.996
1.959.149.065
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
2.
Các khoản giảm trừ
02
3.
Doanh thu thuần về bán hàng
10
4.
Giá vốn hàng bán
11
5.
344.862.338
489.398.623
997.961.493
30
14.574.215
(310.491.920)
(698.093.952)
và cung cấp dịch vụ(10=01-02)
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
20
21
(1.795.823.517)
(3.632.770.586)
{30 = 20+(21-22)-(24+25)}
11. Thu nhập khác
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52)
60
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
14.574.215
(310.491.920)
22
3.206.327
3.026.327
23
11.367.888
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 3 năm 2015
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2015
MẪU B03 - DN
Đơn vị tính: VND
Thuyết
Mã số minh
3
2
Chỉ tiêu
1
I.
1.
2.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp DV và doanh thu khác
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3.
Tiền chi trả cho người lao động
(233.981.411)
(1.041.008.739)
06
66.135.000
1.314.965.413
07
(20.792.751)
(2.881.900.102)
20
2.265.651.083
(930.309.951)
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
5.
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị
khác
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
36
(53.697.600)
40
(53.697.600)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)
50
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại
tệ
60
61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61)
70
5
(717.146.364)
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
1. THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển cơ sở hạ tầng (gọi tắt là "Công ty") được
thành lập theo Quyết định số 876/QĐ-UB ngày 28/5/1999 của Ủy ban nhân dân Thành
phố Hải Phòng về việc chuyển Xí nghiệp Xây dựng Tổng hợp trực thuộc Công ty Xây
dựng và Phát triển cơ sở hạ tầng thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển cơ sở
hạ tầng. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Cổ
phần số 055555 đăng ký lần đầu ngày 02/6/1999, Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh thay đổi: lần thứ hai ngày 03/3/2008, lần thứ ba ngày 11/12/2008, lần thứ tư
ngày 03/12/2009 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp.
Vốn điều lệ là 10.820.000.000 VND, mệnh giá cổ phần là 10.000 VND.
Ngành nghề kinh doanh
• Xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng, dân dụng, giao thông, thủy lợi,
cơ sở hạ tầng, lắp máy, điện nước. Xây dựng và cải tạo lưới điện cao thế, hạ thế
đến cấp điện áp 35KV;
• Kinh doanh và tư vấn xây dựng, tư vấn đầu tư và giám sát công trình xây dựng;
• Kinh doanh cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp, khu chế xuất, bất động sản;
• Kinh doanh vật liệu, máy và thiết bị xây dựng;
• Kinh doanh vật tư, nguyên liệu để làm xà phòng;
• Kinh doanh hàng tiêu dùng;
• Kinh doanh hóa mỹ phẩm, công nghệ phẩm;
• Kinh doanh nông sản;
Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính
giữa niên độ.
Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung.
Báo cáo tài chính giữa niên độ kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết
quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông
lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.
4.TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo
cáo tài chính giữa niên độ này:
4.1 Ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính giữa niên độ tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán, chế độ kế
toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình
bày báo cáo tài chính giữa niên độ yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và
giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và trình bày các khoản
công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như các
số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt kỳ kế toán giữa niên độ. Kết quả
hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
4.2 Chuyển đổi ngoại tệ
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ được thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán
Việt Nam số 10 - Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái và Thông tư số
179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012 của Bộ Tài chính.
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
khi Công ty nắm giữ được ghi giảm trừ vào giá gốc tại thời điểm mua.
Khi có các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thể
không thu hồi được và số tổn thất được xác định một cách đáng tin cậy thì tổn thất
được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ và giảm trừ trực tiếp giá trị đầu tư.
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
4.5 Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi
Các khoản phải thu được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn phải thu, đối tượng phải thu, loại
nguyên tệ phải thu và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty. Việc phân
loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng, phải thu nội bộ, phải thu khác được
thực hiện theo nguyên tắc:
-
Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính thương mại phát sinh
từ giao dịch có tính chất mua - bán;
-
Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường thì không trình bày là hàng tồn kho mà là tài sản
dài hạn.
Hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền tháng.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn
hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng tại ngày kết thúc kỳ kế toán, được
trích lập phù hợp với quy định tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009
của Bộ Tài chính.
4.7 Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được xác định theo giá gốc, ngoại trừ một số tài
sản cố định được đánh giá lại khi xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, dựa trên thời
gian hữu dụng ước tính, phù hợp với các quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC
ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính. Thời gian tính khấu hao cụ thể của các loại tài sản
như sau:
Số năm
Nhà cửa, vật kiến trúc
12 - 25
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
nhánh Công ty. Chi phí này sẽ được phân bổ khi Công ty xin được giấy phép hoạt
động của chi nhánh.
4.9 Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Hợp đồng hợp tác kinh doanh là khoản góp vốn đầu tư theo Hợp đồng hợp tác kinh
doanh số 01/2012/HĐHTKD ngày 12/02/2012 giữa các công ty sau: Công ty TNHH
Xây dựng và Thương mại Mỹ Á, Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển cơ sở hạ
tầng, Công ty Xây dựng điện gió Việt Nam, ông Lâm Đại Sơn, ông Bùi Xuân Nhu về
việc góp vốn đầu tư xây dựng nhà nuôi yến và kinh doanh yến sào. Tổng mức đầu tư
ban đầu dự kiến là 3.000.000.000 VND, thời hạn hợp tác là 07 năm bắt đầu từ ngày
12/02/2012 đến 12/02/2019, tiến độ góp vốn do các bên tự quyết định vào thời điểm
thích hợp, mỗi bên hưởng 20% trên tổng lợi nhuận sau khi trừ các chi phí và hoàn
thành nghĩa vụ thuế với nhà nước. Đến ngày 30/9/2015, Công ty đã thực góp
330.000.000 VND và dự án còn đang trong giai đoạn đầu tư xây nhà nuôi yến, chưa đi
vào hoạt động.
4.10
Các khoản phải trả
Các khoản nợ phải trả được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn phải trả, đối tượng phải trả,
loại nguyên tệ phải trả và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty. Việc phân
loại các khoản phải trả là phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác được thực
hiện theo nguyên tắc:
-
Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, Công ty căn cứ kỳ hạn còn lại của các khoản phải
trả để phân loại là dài hạn hoặc ngắn hạn.
Các khoản nợ phải trả được ghi nhận không thấp hơn nghĩa vụ phải thanh toán. Khi có
các bằng chứng cho thấy một khoản tổn thất có khả năng xảy ra, Công ty ghi nhận
ngay một khoản phải trả theo nguyên tắc thận trọng.
4.11
Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các
hàng hoá, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
4.12
Doanh thu chưa thực hiện
Doanh thu chưa thực hiện được ghi nhận trên cơ sở số tiền của khách hàng đã trả trước
cho một hoặc nhiều kỳ kế toán về Công cho thuê văn phòng, nhà xưởng tại cụm công
nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng.
Doanh thu chưa thực hiện được phân bổ theo phương pháp đường thẳng dựa trên số
tiền đã thu được và số kỳ thu tiền trước.
4.13
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu tại ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ bao gồm vốn góp
của cổ đông trong và ngoài doanh nghiệp, được ghi nhận theo số vốn thực góp của các
cổ đông góp cổ phần, tính theo mệnh giá cổ phiếu đã phát hành.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và
mệnh giá cổ phiếu khi phát hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ
phiếu quỹ.
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch
cung cấp dịch vụ đó.
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung
cấp được hoàn thành tại ngày kết thúc kỳ kế toán. Theo đó, doanh thu hoạt động cho
thuê nhà xưởng được ghi nhận khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn
thành tại ngày kết thúc kỳ kế toán, căn cứ trên hóa đơn GTGT phát hành và phân bổ
cho từng tháng theo hợp đồng cho thuê đã ký.
Doanh thu hoạt động xây lắp được ghi nhận khi giá trị xây lắp được xác định một cách
đáng tin cậy, căn cứ vào biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoàn thành và
phiếu giá xác nhận giữa chủ đầu tư và Công ty, kế toán lập hoá đơn và được khách
hàng chấp nhận thanh toán.
4.15
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm chi phí lương bộ phận quản lý; BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý; chi phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động;
khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý; tiền thuê đất, thuế môn bài; dự phòng phải thu khó
đòi; dịch vụ mua ngoài (điện, nước, cước điện thoại...) và chi phí bằng tiền khác (tiếp
khách, hội nghị...) được ghi nhận theo thực tế phát sinh trong kỳ kế toán.
4.16
Thuế
Thu nhập tính thuế có thể khác với tổng lợi nhuận kế toán trước thuế được trình bày
trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập tính thuế không bao gồm các
khoản thu nhập chịu thuế hay chi phí được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả
lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc
không được khấu trừ.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế.
các chi phí giao dịch trực tiếp liên quan đến việc mua sắm tài sản tài chính đó. Các tài
sản tài chính của Công ty bao gồm tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư nắm giữ
đến ngày đáo hạn, phải thu khách hàng và các khoản phải thu khác.
Nợ phải trả tài chính
Theo Thông tư số 210/2009/TT-BTC ngày 06/11/2009 của Bộ Tài chính, nợ phải trả
tài chính được phân loại một cách phù hợp, cho mục đích thuyết minh trong các báo
cáo tài chính giữa niên độ, thành nợ phải trả tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý
thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và nợ phải trả tài chính được xác
định theo giá trị phân bổ. Công ty xác định phân loại các nợ phải trả tài chính này tại
thời điểm ghi nhận lần đầu.
Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, nợ phải trả tài chính được xác định theo giá gốc cộng
với các chi phí giao dịch trực tiếp liên quan đến việc phát hành nợ phải trả tài chính
đó. Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm phải trả người bán, chi phí phải trả và
các khoản phải trả khác.
Giá trị sau ghi nhận ban đầu
Giá trị sau ghi nhận ban đầu của các công cụ tài chính được phản ánh trị hợp lý.
Trường hợp chưa có quy định về việc xác định lại giá trị hợp lý của các công cụ tài
chính thì trình bày theo giá trị ghi sổ.
Bù trừ các công cụ tài chính
Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính được bù trừ và giá trị thuần sẽ được trình
bày trên Bảng cân đối kế toán, nếu và chỉ nếu, Công ty có quyền hợp pháp thực hiện
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
Cộng
3.770.990.723
4.488.137.087
6.CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Ngắn hạn
Tiền gửi có kỳ hạn tại Ngân hàng
TMCP Hàng Hải Việt Nam - Chi
nhánh Hải Phòng
30/09/2015
VND
Giá gốc Giá trị ghi sổ
01/01/2015
VND
Giá gốc Giá trị ghi sổ
3.000.000.000 3.000.000.000
1.500.000.000 1.500.000.000
1.000.000.000 1.000.000.000
500.000.000 500.000.000
-
-
1.028.177.420
1.594.097.620
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
8.CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC
30/09/2015
VND
01/01/2015
VND
1.726.355.829
1.745.082.169
Dự thu lãi tiền gửi tiết kiệm
0
438.397.000
Phải thu tạm ứng của ông Nguyễn Văn Thiết
719.778.823
719.778.823
Phải thu tạm ứng của ông Bùi Duy Hoàng
Phải thu tạm ứng của ông Phạm Ânh Dương
1.900.000
22.790.000
-
330.000.000
330.000.000
330.000.000
330.000.000
2.056.355.829
2.075.082.169
Từ 01/01/2015
Hợp đồng hợp tác kinh doanh về góp vốn đầu tư xây nhà
nuôi yến và kinh doanh yến sào
Cộng
9.DỰ PHÒNG PHẢI THU KHÓ ĐÒI
Ngắn hạn
Số dư đầu kỳ
Trích lập dự phòng
Hoàn nhập dự phòng
Các khoản dự phòng đã sử dụng
Số dư cuối kỳ
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
10.HÀNG TỒN KHO
30/09/2015
01/01/2015
7.192.361
253.886.000
Cộng
257.872.034
321.582.151
11.THUẾ VÀ CÁC KHOẢN KHÁC PHẢI THU NHÀ NƯỚC
12.TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Đơn vị tính: VND
Nhà cửa,
vật kiến trúc
Phương tiện
Máy móc,
vận tải, thiết
thiết bị
bị truyền dẫn
Tổng cộng
NGUYÊN GIÁ
Số dư tại 01/01/2015
Giảm trong kỳ
Số dư tại 30/09/2015
6.003.654.486
5.379.201.601
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
13.TÀI SẢN DỞ DANG DÀI HẠN
30/09/2015
VND
01/01/2015
VND
Tại ngày 01 tháng 01
Giảm trong kỳ
245.202.727
-
245/202.727
VND
Thuế nhà đất, tiền thuê đất
Thuế giá trị gia tăng phải nộp
115.551.000
42.149.613
115.551.000
Cộng
157.700.613
115.551.000
30/9/2015
VND
01/01/2015
VND
797.977.407
719.708.979
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
(*) Chi tiết
3.374.700.000
1.512.585.000
Cộng
3.374.700.000
1.512.585.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09a - DN
(Các thuyết minh là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính giữa niên độ)
17.CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ KHÁC
Ngắn hạn
Phải trả các đội tiền thuế GTGT
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
Cổ tức phải trả
Khác
Cộng
10.820.000.000
10.820.000.000
Thặng dư
vốn cổ phần
2.705.242.440
2.705.242.440
Cổ phiếu quỹ
(741.617.948)
(741.617.948)
Quỹ đầu tư
phát triển
336.283.327
336.283.327
LNST chưa
phân phối
(7.821.725.197)
(665.243.369)
(8.486.968.566)
CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU
Vốn góp của Nhà nước
Vốn góp của cổ đông khác
Cộng
30/6/2015
Cổ phiếu
01/01/2015
Cổ phiếu
1.082.000
1.082.000
1.082.000
99.000
99.000
983.000
983.000
10.000
1.082.000
1.082.000
1.082.000
99.000
99.000
983.000
983.000
10.0
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/09/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (TIẾP THEO)
Doanh thu cung cấp dịch vụ
1.016.835.000
504.195.000
1.738.276.686
1.512.585.000
Cộng
1.016.835.000
504.195.000
1.738.276.686
4.420.829.445
Doanh thu hợp đồng xây
dựng
20.GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Lũy kế từ đấu năm đến cuối quý
này
Quý 3
Năm 2015
674.601.000
353.866.308
1.514.681.664
6.216.352.962
Giá vốn hợp đồng xây dựng
21.DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Lũy kế từ đấu năm đến cuối
quý này
Quý 3
Năm 2015
VND
Năm 2014
VND
Năm 2015
VND
Năm 2014
VND
Lãi tiền gửi
22.CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
Tổng lợi nhuận kế toán (1)
+ Các khoản điều chỉnh tăng (2)
- Phạt vi phạm hành chính, phạt chậm nộp
- Chi phí không phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh
- Xử lý tài chính công nợ tồn đọng lâu ngày
+ Các khoản điều chỉnh giảm (3)
- Lãi chênh lệch tỷ giá
Tổng lợi nhuận tính thuế (4) = (1)+(2)-(3)
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Từ 01/01/2015
đến 30/09/2015
VND
Từ 01/01/2014
đến 30/09/2014
VND
(662.037.042)
50.867
50.867
(662.087.909)
22%
(3.731.409.928)
(3.731.409.928))
984.900
(3.789)
24.SỐ LIỆU SO SÁNH
Số liệu so sánh tại ngày 01/01/2015 được lấy từ báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2014 đã được kiểm toán, do Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh thực hiện.
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Phạm Thị Thắm
Đỗ Thị Bích Phượng
Hải Phòng, ngày 06 tháng 10 năm 2015
Giám đốc
Trần Duy Hải
CễNG TY C PHN XY DNG V
PHT TRIN C S H TNG
CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh Phỳc
S: 38/CV-CID
(I)
CHênh lệch
(II)
( I - II )
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
1.016.835.000
504,195,000
512.640.000
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
vụ
10
1.016.835.000
504,195,000
512.640.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
0
23
0
0
0
24
0
0
0
25
344.862.338
489.398.623
(144.536.285)
14.574.215 (310.491.920)
325.066.135
0
0
0
32
0
0
0
40
0
0
0
14.574.215 (310.491.920)
325.066.125
50
51
3.206.327