Báo cáo tài chính quý 2 năm 2014 - Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng - Pdf 36

Công ty cổ phần xây dựng và phát
triển cơ sở hạ tầng

Báo cáo tài chính
Quý 2 năm 2014

Digitally signed
by TRN DUY
HI

Hải phòng ,tháng 07 năm 2014


Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng

Báo cáo tài chính

Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Điện thoại: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Quý 2 năm 2014

Bảng cân đối kế toán
Quý 2 nm 2014

Tài sản

A - Tài sản ngắn hạn

M số


139
140
141
150
151
152
154
158
200

I. Các khoản phải thu dài hạn
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4. Chi phí XDCB dở dang
III. Bất động sản đầu t
IV. Các khoản đầu t tài chính dài hạn
3. Đầu t dài hạn khác
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trớc dài hạn

Tổng cộng Tài sản

210
220
221
222
223

3.553.724.964
1.521.724.964
2.032.000.000
0
0
3.185.759.334
1.396.097.620
1.724.739.580
267.171.216
(202.249.082)
2.703.251.447
2.703.251.447
1.803.023.943
108.773.176
454.299.616
321.582.151
918.369.000
7.291.095.923

0
6.952.158.658
6.661.501.386
19.249.173.681
(12.587.672.295)
290.657.272
0
330.000.000
330.000.000
8.937.265
8.937.265

0
245.000.000
245.000.000
21.827.035
21.827.035
25.177.452.114

1


Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng

Báo cáo tài chính

Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Điện thoại: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Quý 2 năm 2014

Bảng cân đối kế toán
Quý 2 nm 2014

A - Nợ phải trả

Nguồn vốn

M số

I. Nợ ngắn hạn

316
319
323
330
338
400
410
411
412
414
417
418
420
430
440

Kế toán trởng

Thuyết
minh

V.16
V.17
V.18

V.22

30/06/2014
VND
9.497.744.571

11.952.021.476
77.034.000
0
178.561.778
291.748.337
(110.785.127)
1.512.585.000
1.512.585.000
10.952.997.286

10.952.997.286
10.820.000.000
2.705.242.440
(732.913.268)
54.755.669
281.527.658
(2.175.615.213)
0

25.177.452.114

Hải Phòng, ngày 08 tháng 7 năm 2014
GiámGiám
đốc đốc

2


Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng



02

11

VI.27

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.26

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

4. Giá vốn hàng bán

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
7. Chi phí tài chính

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh

20
22
30



Năm 2013
VND

3.412.439.445

(171.238.255) 3.916.634.445

544.489.745

3.412.439.445

(171.238.255) 3.916.634.445

544.489.745

4.462.806.260

(412.305.866) 4.812.851.914

49.766.291

(1.050.366.815)

241.067.611

(896.217.469)

494.723.454


0

0

50
51

Quý2

0

0

(1.604.657.893) (232.495.876) (1.913.886.246)

32

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp

VI.28

Năm 2014
VND

(1.604.657.893)
VI.30

161.555.134


3


Công ty cP xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng

Báo cáo tài chính

Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Điện thoại: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Quý 2 năm 2014

Báo cáo lu chuyển tiền tệ
(Theo phơng pháp trực tiếp)
Quý 2 nm 2014

TT
I
1
2
3
4
5
6
7
II
1
2

Tiền thu hồi vốn đầu t vào đơn vị khác
Thu lãi tiền gửi, tiền cho vay, cổ tức và lợi nhuận đợc chia
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
Tiền chi trả vốn góp cho các ch s hu, mua li cổ phiếu
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn đã nhận đợc
Tiền chi trả nợ gốc vay
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ
ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ
Ngời lập biểu

Kế toán trởng

M Thuyết
số minh
01
02
03
04
05
06
07
20
21


85.000.000
87.665.608
172.665.608

30/06/2013
VND

198.000.000
(8.778.212.885)
(775.559.424)

(220.210.669)
157.373.285
(1.507.979.739)
(10.926.589.432)

(14.000.000.000)
21.468.000.000
(15.000.000)
0
719.498.677
8.172.498.677

0

0
(1.359.147.797)
4.912.872.761
3.553.724.964

I- ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1- Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển cơ sở hạ tầng (CINDE) (dưới đây viết tắt là “Công ty”) là doanh

nghiệp được thành lập theo Quyết định số 876/QĐ-UB ngày 28/5/1999 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải
Phòng về việc chuyển Xí nghiệp Xây dựng Tổng hợp trực thuộc Công ty Xây dựng và Phát triển Cơ sở hạ

tầng thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển cơ sở hạ tầng. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh Công ty Cổ phần số 055555 đăng ký lần đầu ngày 02/6/1999, đăng ký thay đổi lần thứ tư
ngày 03/12/2009.

Trụ sở Công ty đặt tại Khu điều hành cụm công nghiệp Vĩnh Niệm, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành
phố Hải Phòng.
Vốn điều lệ của Công ty: 10.820.000.000 đồng (Mười tỷ, tám trăm hai mươi triệu đồng chẵn).Trong đó:

- Vốn góp của Nhà nước: 976.320.000 đồng (Chín trăm bảy mươi sáu triệu ba trăm hai mươi
ngàn đồng chẵn), chiếm tỷ lệ 9,02% vốn điều lệ.

- Vốn góp của cổ đông: 9.843.680.000 đồng (Chín tỷ tám trăm bốn mươi ba triệu, sáu trăm tám
mươi ngàn đồng chẵn), chiếm tỷ lệ 90,98% vốn điều lệ.

Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần.
2- Lĩnh vực kinh doanh chính
Trong năm 2014, lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng,
giao thông, thủy lợi, cơ sở hạ tầng; kinh doanh và tư vấn xây dựng, tư vấn đầu tư và giám sát công trình xây

dựng.
3- Ngành nghề kinh doanh
-

Fax: (031) 387 0576

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (ti p theo)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính là đồng Việt Nam (Đồng).

III- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1- Chế độ kế toán áp dụng

Công ty thực hiện công tác kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số

15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp.

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt
Nam. Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam và

Chế độ kế toán doanh nghiệp được ban hành tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi
bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp



Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có
thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính trừ


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (ti p theo)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

đi chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí bán hàng ước tính. Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho là
số chênh lệch giữa giá gốc hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 về việc “Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất

các khoản đầu tư tài chính, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp tại doanh
nghiệp” và Thông tư 34/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi Thông tư số
228/2009/TT-BTC.
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
Tài sản cố định của Công ty được phản ánh theo nguyên giá và giá trị hao mòn luỹ kế.
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Theo nguyên tắc giá gốc.

công cụ, dụng cụ xuất dùng một lần với giá trị lớn và bản thân công cụ, dụng cụ tham gia vào hoạt động kinh

doanh trên một năm tài chính phải phân bổ dần vào các đối tượng chịu chi phí trong nhiều năm tài chính.

Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Công ty phân bổ khoản chi phí này theo phương pháp đường thẳng

cho số năm ước tính mà khoản chi phí này phục vụ quá trình kinh doanh.


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (ti p theo)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Chi phí phải trả: Ghi nhận các khoản chi phí cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ nhưng thực tế chưa

phát sinh việc chi trả; các khoản chi phí phải trả nhà thầu phụ của các hợp đồng đã ghi nhận doanh thu

nhưng Công ty chưa thực hiện việc quyết toán đối với các nhà thầu phụ này.

Cơ sở ghi nhận các khoản trích trước dựa vào khối lượng công việc tương ứng đã được ghi nhận doanh thu


tháng theo hợp đồng cho thuê đã ký.

Doanh thu hoạt động xây lắp được ghi nhận khi giá trị xây lắp được xác định một cách đáng tin cậy căn cứ

vào biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoàn thành và phiếu giá xác định giữa chủ đầu tư và Công ty,

kế toán lập hoá đơn và được khách hàng chấp nhận thanh toán. Doanh thu được ghi nhận theo giá bán
chưa có thuế GTGT.
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ bao gồm: Chi phí lãi tiền vay; Các khoản lỗ

do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ; Các khoản đầu tư tài chính
khác. Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động

tài chính.


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (ti p theo)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)


Tất cả nợ phải trả tài chính được ghi nhận ban đầu theo nguyên giá cộng với các chi phí giao dịch trực tiếp
có liên quan.
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, các khoản phải trả khác.

Giá trị sau khi ghi nhận lần đầu

Hiện tại không có yêu cầu xác định lại giá trị của các công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.

Bù trừ các công cụ tài chính

Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính được bù trừ và giá trị thuần sẽ được trình bày trên các báo cáo

tình hình tài chính khi và chỉ khi đơn vị có quyền hợp pháp thi hành việc bù trừ các giá trị đã được ghi nhận
này và có ý định bù trừ trên cơ sở thuần, hoặc ghi nhận tài sản và thanh toán nợ phải trả cùng một thời
điểm.


CễNG TY C PHN XY DNG V PHT TRIN C S H TNG
a ch: Cm Cụng nghip Vnh Nim - Lờ Chõn - Hi Phũng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mu s B 09 DN
(Ban hnh theo Q s 15/2006Q-BTC
ngy 20/3/2006 ca B trng BTC)

THUYT MINH BO CO TI CHNH (ti p theo)

(Cỏc thuyt minh ny l mt b phn hp thnh v cn c c ng thi vi Bỏo cỏo ti chớnh)

Cng

30/06/2014
ng
1.521.724.964
25.498.534
1.496.226.430
2.032.000.000
2.032.000.000
3.553.724.964

30/06/2014
ng

01/01/2014
ng
1.777.872.761
14.068.942
1.763.803.819
3.135.000.000
3.135.000.000
4.912.872.761

1/1/2014
ng

925.199.715

1.084.042.202


2.896.711

1.496.226.430

1.763.803.819

3.Cỏc khon phi thu ngn hn khỏc
Phải thu ông Nguyn Minh Thu- XNXD số 7

Phải thu tiền bảo hiểm ông Vũ Đức Thuận-XNXD sô 3
Phải thu tiền bảo hiểm ông Mai Khắc Hải

30/06/2014
ng

01/01/2014
ng

156.537.449

156.537.449

9.366.246

9.366.246
4.600.000

Lói tin gi ngõn hng(khoản dự thu)

6.949.306


(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

4. Hàng tồn kho
30/06/2014
Đồng

01/01/2014
Đồng

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

2.703.251.447

6.531.113.811

Cộng

2.703.251.447

6.531.113.811

30/06/2014
Đồng

01/01/2014
Đồng

5. THuế và các khoản phải thu nhà nước
THuế đất nộp thừa

Tại 01/01/2014
-Mua

Nhà cửa, vật
kiến trúc

Máy móc,
thiết bị

Phương tiện vận
tải, truyền dẫn

Thiết bị, dụng
cụ quản lý

Tổng cộng

15.253.486.440

2.866.718.249

1.097.168.992

31.800.000

19.249.173.681

15.253.486.440

2.866.718.249

12.587.672.295

6.286.629.685
5.780.073.247

1.032.718.601
881.428.139

5.639.821
0

0
0

7.324.988.107
6.661.501.386

- Giảm theo 45/2013/TT-BTC

Tại 30/06/2014
HAO MÒN LŨY KẾ
Tại 01/01/2014
- Khấu hao trong kỳ
- Giảm theo 45/2013/TT-BTC

Tại 30/06/2014
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Tại 01/01/2014
Tại 30/06/2014


a ch: Cm Cụng nghip Vnh Nim - Lờ Chõn - Hi Phũng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mu s B 09 DN
(Ban hnh theo Q s 15/2006Q-BTC
ngy 20/3/2006 ca B trng BTC)

THUYT MINH BO CO TI CHNH (ti p theo)

(Cỏc thuyt minh ny l mt b phn hp thnh v cn c c ng thi vi Bỏo cỏo ti chớnh)

13. Các khoản đầu t tài chính di hn
30/06/2014
ng

Góp vốn đầu t xây dựng nhà nuôi yến tại thôn Mỹ á, phờng Ninh Thuỷ,
thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà
Cng

01/01/2014
ng

330.000.000

245.000.000

330.000.000

245.000.000

77.034.000

17. Chi phớ phi tr
30/06/2014
ng
Trớch trc phớ bo lónh phi np
Cng

01/01/2014
ng

48.611.111
48.611.111

178.561.778
178.561.778

18. Cỏc khon phi tr, phi np ngn hn khỏc
30/06/2014
ng

Bảo hiểm XH, BHYT, BHTN phải nộp cho BHLê Chân
Cổ tức phải trả cho cổ đông cha lu ký
Phi tr cỏc i tin thu GTGT
Cng

01/01/2014
ng

0


2.705.242.440

(732.913.268)

0

0

10.820.000.000

2.705.242.440

(732.913.268

Qu u t
phỏt trin
54.755.669

Qu d
phũng ti
chớnh
281.527.658

Li nhun
cha phõn
phi
(2.175.615.213)

10.952.997.286


976.320.000
9.843.680.000

976.320.000
9.843.680.000

10.820.000.000

10.820.000.000


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (ti p theo)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm

984.900
984.900
0

01/01/2014
(cổ phiếu)
1.082.000
1.082.000
1.082.000
0
97.100
97.100
0
984.900
984.900
0

30/06/2014
Đồng
54.755.669
281.527.658
336.283.327

01/01/2014
Đồng
54.755.669
281.527.658
336.283.327

đ. Cổ phiếu

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (ti p theo)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

VI- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
25. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
này

Quý II

Doanh thu hợp đồng xây dựng

Năm 2014
đồng

Năm 2013
đồng

Năm 2014

Cộng
27. Giá vốn hàng bán

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
này

Quý II
Năm 2014
đồng

Năm 2013
đồng

Năm 2014
đồng

Năm 2013
đồng

Giá vốn hợp đồng xây dựng

4.000.000.000

(850.825.052)

4.000.000.000

(850.825.052)

Giá vốn cung cấp dịch vụ

Năm 2013
đồng

Năm 2014
đồng

Năm 2013
đồng

42.426.189

111.797.465

87.665.608

342.366.010

Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực
hiện
Cộng

46.688
42.426.189

111.844.153

46.688
87.665.608

342.412.698

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Vĩnh Niệm - Lê Chân - Hải Phòng
Tel: (031) 387 0577
Fax: (031) 387 0576

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (ti p theo)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

30. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
này

Quý II

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Năm 2014
đồng

Năm 2013
đồng

Năm 2014
đồng


0

48.840.865

(1.604.657.893)

42.786.213

(1.913.886.246)

48.840.865

Chi phÝ thuÕ TNDN hiÖn hµnh
Tổng chi phí thuế TNDN hiện
hành

185.463.046

35. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
này

Quý II

LN kế toán sau thuế TNDN

Năm 2014
đồng



(39)

Cổ phiểu phổ thông đang lưu
hành bình quân trong kỳ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu

VIII- NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1. Thông tin so sánh

Số liệu so sánh đầu kỳ trên Bảng cân đối kế toán được lấy từ Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc
ngày 31/12/2013 của Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển cơ sở hạ tầng đã được kiểm toán bởi Chi
nhánh Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tin học thành phố Hồ Chí Minh (AISC).
Hải Phòng, ngày 08
Người lập biểu

Kế toán trưởng

tháng 7 năm 2014

Giám đốc




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status