CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Báo cáo tài chính
đã được kiểm toán
cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
NỘI DUNG
Trang
2–4
Báo cáo của Ban giám đốc
5
Báo cáo Kiểm toán
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán
6–9
Bảng cân đối kế toán 31/12/2008
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2008
10
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2008
11
Điện thoại: 064 3613518; fax: 064 3585070
Mã số thuế: 3500686978
Ngành, nghề kinh doanh:
o
Đầu tư xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, xây dựng nhà ở để bán, cho thuê văn phòng;
o
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, công trình cơ sở hạ tầng đô thị,
giao thông đường bộ;
o
Xây dựng hệ thống cấp thoát nước, cầu cống, công trình đường dây và trạm biến thế điện;
o
Thi công các hạng mục phòng cháy chữa cháy cho các công trình dân dụng, công nghiệp;
o
Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp;
o
Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp;
o
o
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
o
Khai thác đất, cát để san lấp mặt bằng cho các công trình dân dụng, công nghiệp và nền đường;
2
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
o
•
Tên chi nhánh: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
o
•
Sản xuất cửa nhựa, cửa gỗ cao cấp./.
Địa chỉ: Số 406/67 Cộng Hòa, phường 13, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng Việt Nam (VND)
CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công
bố trên Báo cáo tài chính.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Ông BÙI VĂN CHỈ
Giám đốc
Bổ nhiệm ngày 10 tháng 01 năm 2007
Ông NGUYỄN VĂN TẦN
Phó Giám đốc
Bổ nhiệm ngày 19 tháng 05 năm 2005
Ông NGUYỄN VĂN ĐA
Phó Giám đốc
Bổ nhiệm ngày 21 tháng 11 năm 2006
Bà NGUYỄN TUYẾT HOA
Kế toán trưởng
Bổ nhiệm ngày 22 tháng 06 năm 2006
Ông NGUYỄN QUANG TÍN
Trưởng ban
Bổ nhiệm ngày 27 tháng 03 năm 2008
Bà TRẦN THỊ THU TÂM
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
•
Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán
và các quy định có liên quan hiện hành;
•
Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể
cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của
Công ty, với mức độ chính xác, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân
thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản
của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi
phạm khác.
Ban Giám Đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài
chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2008, kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng
tiền tệ cho năm kết thúc cùng ngày nêu trên, phù hợp với hệ thống Kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy
định hiện hành có liên quan.
Vũng Tàu, ngày
tháng
Giám đốc
LÊ ĐÌNH THẮNG
4
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: đồng Việt Nam
TÀI SẢN
Mã Thuyết
minh
số
31/12/2008
31/12/2007
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
220
45.453.781.654
59.759.797.794
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
221
2.180.381.102
17.994.625.030
30.243.213.406
1. Phải thu khách hàng
228
16.395.413.078
29.533.537.170
2. Trả trước cho người bán
229
993.161.952
709.424.628
3. Phải thu nội bộ
230
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
240
5. Các khoản phải thu khác
V. Tài sản ngắn hạn khác
258
364.893.423
9.356.200
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
259
2. Thuế GTGT được khấu trừ
260
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
261
5. Tài sản ngắn hạn khác
262 V.04
364.893.423
9.356.200
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: đồng Việt Nam
TÀI SẢN
Mã
số
II. Tài sản cố định
220
1. Tài sản cố định hữu hình
221
Thuyết
minh
V.05
31/12/2008
31/12/2007
10.032.378.102
11.912.549.496
8.752.287.810
- Nguyên giá
225
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
226
3. Tài sản cố định vô hình
227
- Nguyên giá
228
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
229
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
230
III. Bất động sản đầu tư
240
- Nguyên giá
1. Chi phí trả trước dài hạn
261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262
3. Tài sản dài hạn khác
268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
270
V.06
V.07
V.08
V.09
V.10
92.576.156
8.080.000.000
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: đồng Việt Nam
NGUỒN VỐN
Mã Thuyết
minh
số
31/12/2008
31/12/2007
A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)
300
44.014.792.996
50.594.758.549
I. Nợ ngắn hạn
310
314
2.824.767.037
1.811.785.769
5. Phải trả người lao động
315
1.180.217.814
1.093.405.395
6. Chi phí phải trả
316
7. Phải trả nội bộ
317
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
318
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
319
336
7. Dự phòng phải trả dài hạn
337
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)
V.11
V.12
V.13
V.14
1.296.188.000
7.363.396.172
2.956.672.805
51.723.652
701.317.840
V.15
670.500.000
51.723.652
V.16
4.177.050.000
4.177.050.000
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
4. Cổ phiếu quỹ (*)
414
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
415
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
416
7. Quỹ đầu tư phát triển
417
V.16
2.318.337.391
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: đồng Việt Nam
Mã Thuyết
Số minh
31/12/2008
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
1.534.773.875
402.644.476
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
431
1.534.773.875
31/12/2008
31/12/2007
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Lập, ngày …… tháng …… năm 2009
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
9
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2008
66.201.306.942
58.010.671.228
4. Giá vốn hàng bán
11
VI.03
49.209.246.116
51.989.955.536
5. Lợi nhuận gộp bán hàng, cung cấp dịch vụ
20
16.992.060.826
6.020.715.692
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.04
1.186.438.490
25
4.070.438.204
2.100.794.684
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
12.868.349.976
3.437.096.739
11. Thu nhập khác
31
283.366.042
460.214.448
12. Chi phí khác
32
20.242.400
71.109.234
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60
VI.08
10.161.413.546
3.384.985.654
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
VI.09
5.081
2.292
CHỈ TIÊU
VI.06
Lập, ngày ……tháng …… năm 2016
Người lập biểu
Kế toán trưởng
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu phát hành CP, nhận vốn góp của CSH
2.Tiền chi trả vốn cho CSH, mua lại CP đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi NT
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)
Người lập biểu
Năm nay
Năm trước
01
02
03
04
05
06
31
32
33
34
35
36
40
50
60
61
70
Kế toán trưởng
2.150.325.512
(3.438.700.053)
21.410.882.292
(8.724.212.500)
(12.278.301.937)
(10.129.385.320)
13.499.831.500
16.338.729.654
(29.857.317.386)
22.673.000.000
I- ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1- Hình thức sở hữu vốn
Công ty cổ phần DIC số 4 được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần theo
quyết định số 1980/2004/QĐ/BXD ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 3500686978( Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh số cũ: 4903000146) đăng ký lần đầu, ngày 28 tháng 01 năm 2005; đăng ký thay đổi lần
thứ 6 ngày 21 tháng 01 năm 2009 do Sở kế hoạch và Đầu tư Bà Rịa Vũng Tàu cấp.
o
Tên giao dịch quốc tế: DIC NO 4 JOINT STOCK COMPANY
o
Tên viết tắt: DIC No 4
o
Trụ sở chính: Số 4, đường số 6, khu trung tâm đô thị Chí Linh, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BR-VT.
o
Điện thoại: 064 3613518; fax: 064 3585070
o
Mã số thuế: 3500686978
o
Tên chi nhánh: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
o
Cho thuê kho, bãi; Cho thuê máy móc thiết bị thi công; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Khai
thác đất, cát để san lấp mặt bằng cho các công trình dân dụng, công nghiệp và nền đường;
o
Sản xuất cửa nhựa, cửa gỗ cao cấp./.
4- Tổng số nhân viên
o
Nhân viên trực tiếp kinh doanh:
61 người
12
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
o
Nhân viên quản lý:
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc
thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và
trạng thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của
hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử
dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ
kế và giá trị còn lại.
Tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của
khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) và các chi phí trực tiếp phát sinh
ban đầu liên quan đến TSCĐ thuê tài chính. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định thuê tài chính
được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc
Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực
hiện phân bổ cho các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh;
-
Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát
và các khoản công nợ chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh.
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
14
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
-
Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được
coi là " tương đương tiền";
-
Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
ngắn hạn;
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán
được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp
lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường
thẳng..
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh
trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh
trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu
có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần
chênh lệch.
9- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-)
các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng
yếu của các năm trước.
15
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
10- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
-
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
-
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
-
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp
dịch vụ đó
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc
hoàn thành.
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Phần công việc hoàn thành của Hợp đồng xây dựng làm cơ sở xác định doanh thu được xác định
theo: Giá trị khối lượng thực hiện hoàn thành, khối lượng xây lắp được chủ đầu tư xác nhận, nghiệm
thu làm căn cứ ghi nhận doanh thu trong kỳ.
Trường hợp Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết
quả thực hiện Hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy, thì doanh thu của Hợp đồng
xây dựng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do nhà thầu tự xác định vào
ngày lập Báo cáo tài chính mà không phụ thuộc vào hoá đơn thanh toán theo tiến độ kế hoạch đã lập
hay chưa và số tiền ghi trên hoá đơn là bao nhiêu;
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu
hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
-
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
-
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
Các khỏan trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động
tài chính.
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế
suất thuế TNDN trong năm hiện hành.
17
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TP Vũng Tàu
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Đơn vị tính: đồng Việt Nam)
01- Tiền và các khoản tương đương tiền
31/12/2008
- Tiền mặt
31/12/2007
+ Ngân hàng Nông Nghiệp Và PTNT Đồng Nai
+ Ngân hàng TMCP Á Châu – CNVT
14.043.282
+ Ngân hàng TMCP Kỹ Thương – CNVT
903.878.821
- Tiền đang chuyển
- Các khoản tương đương tiền
Cộng
02- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
2.180.381.102
31/12/2008
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Ký quĩ, ký cược ngắn hạn
- Phải thu khác
Cộng
03- Hàng tồn kho
Cộng giá gốc hàng tồn kho
04- Tài sản ngắn hạn khác
- Tạm ứng
13.799.555.129
4.663.051.129
11.156.681.560
24.913.882.099
25.832.157.312
31/12/2008
31/12/2007
364.893.423
9.356.200
364.893.423
9.356.200
18
Công
ty
163.920.000
16.500.000
3.224.277.346
6.537.028.386
1.348.346.153
Số dư đầu năm
312.683.300
1.697.567.575
- Khấu hao trong năm
397.503.145
Khoản mục
Nhà cửa
TSCĐ khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ HH
3.585.354.693
710.186.445
2.505.724.586
385.381.830
88.175.744
2.428.391.404
6.117.860.009
- Tại ngày đầu năm
2.911.594.046
4.675.540.811
1.137.449.159
77.986.568
1.922.464.776
10.725.035.360
- Tại ngày cuối năm
2.514.090.901
•
Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay: Văn phòng Công ty (Biệt thự 2 lầu) có nguyên giá:
1.063.770.485 đ được thế chấp tại hợp đồng thế chấp số 01/08/DIC4/HĐTC ngày 04/9/2008 tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh BRVT.
Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 294.628.372 VND;
19
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31-12-2008
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4
Địa chỉ: Số 4 đường 6, khu đô thị Chí Linh, TPVT
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
06- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền sử dụng đất
Phần mềm máy vi tính
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
1.187.514.136
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐVH
* Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình đã dùng để thế chấp cho các khoản nợ phải trả: 1.187.514.136 VND là
Giá trị Quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận số: AL 622492 cấp ngày 18/01/2008 (đất văn phòng công ty,
sử dụng lâu dài) được thế chấp tại Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh BRVT.
07- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
31/12/2008
- Tổng chi phí XDCB dở dang
31/12/2007
92.576.156
Trong đó:
+ Mở rộng xưởng cơ khí Đông Xuyên
34.010.884
+ Gia công cốt pha cột
58.565.272
Cộng
92.576.156
20
8.080.000.000
4.750.000.000
12.404.212.500
9.074.212.500
8.080.000.000
Giá trị còn lại BĐS đầu tư
4.750.000.000
12.404.212.500
9.074.212.500
8.080.000.000
- Quyền sử dụng đất
4.750.000.000
12.404.212.500
9.074.212.500
8.080.000.000
Dự án khu nhà ở Long Điền
9.074.212.500
Cộng
9.276.212.500
202.000.000
*Dự án Long Điền (dự án khu nhà ở Long Điền) đơn vị hợp tác kinh doanh hợp đồng số 07/HTKD ngày
20/02/2008 với Bà: Dương Thị Thục. Tỷ lệ góp vốn: 50%:50%. Tổng vốn đầu tư: 93.868.000.000 đ.
10- Chi phí trả trước dài hạn
31/12/2008
- Chi phí trả trước dài hạn khác
Công cụ, dụng cụ phân bổ nhiều kỳ
Cộng
31/12/2007
125.808.593
128.718.440
125.808.593
128.718.440
- Tổng chi phí lãi vay phát sinh trong năm
1.881.832.814
3.422.046.835
+ Chi phí lãi vay vốn hóa vào công trình, dự án
1.057.724.518
1.276.998.796
824.108.296
2.145.048.039
- Vay dài hạn đến hạn trả
Cộng
+ Chi phí lãi vay xác định vào KQKD
Ngân hàng/Hợp đồng
Ngày đáo
hạn
Ngày vay
Lãi
suất/năm
12- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
31/12/2008
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân
Cộng
13- Chi phí phải trả
1.855.782.673
1.370.371.715
946.007.097
441.216.299
22.977.267
197.755
2.824.767.037
1.811.785.769
31/12/2008
- Chi phí trích trước XD hạ tầng Gò Cát, TX- Bà Rịa
172.793.777
33.630.627
58.925.300
7.034.160.395
2.539.250.154
+ Cổ tức năm 2007 còn phải trả
1.400.170.913
+ Cổ tức còn phải trả năm 2008 (*)
5.633.989.482
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
189.575.935
185.703.574
7.363.396.172
2.956.672.805
(*) Cổ tức năm 2008: 7.112.989.482 đ, trong năm 2008 đã trả cho các cổ đông: 1.479.000.000 đ.
chủ sở hữu
cổ phần
1
2
8.200.000.000
Quỹ đầu tư Quỹ dự phòng LN sau thuế chưa
phát triển
tài chính
phân phối
3
4
5
963.697.471
107.167.386
Tăng vốn năm trước
11.800.000.000 4.177.050.000
338.498.565
Khoản mục
169.249.283
Lãi trong năm trước
3.384.985.654
Vốn đầu tư của Thặng dư vốn Quỹ đầu tư Quỹ dự phòng LN sau thuế chưa
chủ sở hữu
cổ phần
phát triển
tài chính
phân phối
1
2
3
4
5
20.000.000.000 4.177.050.000 1.302.196.036
276.416.669
Tăng vốn năm nay
Lãi trong năm nay
1.016.141.355
508.070.677
10.161.413.546
Tăng khác (*)
138.739.241
Trích các quỹ
(3.048.424.064)
Cộng
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu
20.000.000.000
100
20.000.000.000
100
4.000.000.000
20
4.000.000.000
20
16.000.000.000
80
16.000.000.000
80
20.000.000.000