Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2008 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long - Pdf 36

Mẫu số B 01-DN
Ban hành theo Quyết đònh số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

PHARIMEXCO

CTY CP DƯC PHẨM CỬU LONG

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HP NHẤT
Q IV NĂM 2008
TÀI SẢN

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN


SỐ

THUYẾT

SỐ CUỐI NĂM

SỐ ĐẦU NĂM

MINH

100

314,415,307,394

257,956,671,977


22,530,524,080

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

-

-

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp

134

-

-

I Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền

111

2. Các khoản tương đương tiền

112

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn



1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng T.kho (*)

149

(1,208,448,741)

(1,733,569,948)

150

14,646,608,148

6,426,219,822

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

631,167,908

625,935,880

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

93,302,991,115

158

10,318,908,477

4,662,147,756

200

229,155,909,776

141,660,416,364

210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

2. Vốn kinh doanh ở đơn vò trực thuộc

212

2. Phải thu dài hạn nội bộ

213

V.06



233,584,290,898

- Giá trò hao mòn lũy kế (*)

223

(121,662,042,372)

(108,593,118,730)

10,766,616,327

10,766,616,327

10,766,616,327

10,766,616,327

11,104,619,294

4,867,961,869

2. TSCĐ thuê tài chính

224

- Nguyên giá

225

V.12

- Nguyên giá

241

- Giá trò hao mòn lũy kế (*)

242

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

V.08

228,220,216,615

250

1. Đầu tư vào công ty con

251

2. Đầu tư vào công ty liên kết,liên doanh

252

3. Đầu tư dài hạn khác

258



Tổng cộng tài sản
NGUỒN VỐN
A. N PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn

270

935,693,161

1,034,666,000

935,693,161

1,034,666,000

543,571,217,170

399,617,088,341

MÃ THUYẾT
SỐ CUỐI NĂM
SỐ MINH

SỐ ĐẦU NĂM

300

265,635,931,474


4,478,912,943

1,050,326,160

4. Thuế và các khoản nộp nhà nước

314

7,243,473,982

5,541,065,248

5. Phải trả cho công nhân viên

315

111,986,227

78,549,612

6. Chi phí phải trả

316

4,353,384,946

12,860,209,391

7. Phải trả nội bộ



17,596,415,752
-

38,741,095,569


II. Nợ dài hạn

330

1. Phải trả dài hạn người bán

331

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

3. Phải trả dài hạn khác

333

4. Vay và nợ dài hạn

334

V.20

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

274,592,440,073

239,248,420,128

V.19

400
410

108,046,265,054

V.22

1. Vốn đầu tư của chủ sỡ hữu

411

97,193,080,000

81,000,000,000

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

110,556,760,000

110,556,760,000

3. Vốn khác của chủ sỡ hữu


9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sỡ hũu

419

9,017,858,890

9,017,858,890

10. Lãi sau thuế chưa phân phối

420

45,434,174,800

36,023,643,877

11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

421

20,166,850

20,166,850

430

3,255,936,467

415,934,979

C. Lợi ích của cổ đông thiểu số
Tổng cộng nguồn vốn

(242,200,000)
(123,790,211)

70,461,187

V.23

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giử hộ, nhận
gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký quỹ

MÃ THUYẾT
SỐ CUỐI NĂM
SỐ MINH
24

SỐ ĐẦU NĂM


4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp,dự án
Vónh Long, ngày 21 tháng 01 năm 2009
TỔNG GIÁM ĐỐC


CHỈ TIÊU

NĂM 2008

NĂM 2007

VI25

484,158,669,286

362,818,509,251

2

VI26

9,249,986,959

6,085,109,919

3.Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dòch vụ

10

VI27

474,908,682,327

356,733,399,332


22

VI30

16,442,742,963

9,285,261,957

23

13,310,770,446

9,099,484,042

8. Chi phí bán hàng

24

36,776,960,425

19,753,354,659

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

16,041,252,374

14,103,205,634


14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

56,801,285,568

45,300,437,400

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

5,683,491,271

4,592,995,718

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

60

51,117,794,297

40,707,441,682

17.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số


Mẫu số B 03-DN
Ban hành theo Quyết đònh số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

PHARIMEXCO

CTY CP DƯC PHẨM CỬU LONG

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HP NHẤT
Theo phương pháp trực tiếp
Q IV năm 2008
CHỈ TIÊU



THUYẾT

SỐ

MINH

NĂM 2008

NĂM 2007

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1.Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dòch vụ và

01


(3,567,922,365)

(1,088,334,372)

6.Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

9,035,450,503

5,427,073,242

7.Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh

07

(64,133,297,122)

(40,503,881,143)

20

181,837,072,896

121,479,046,908

doanh thu khác
2.Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá
và dòch vụ


24

của đơn vò khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vò khác

25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vò khác

26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận

27

được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn
góp của chủ sỡ hữu

31

21

135,263,876,602

35

6.Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sỡ hữu

36

21

(5,562,768,713)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

(169,312,032,224)

(111,959,017,915)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

50

28

7,011,377,098

(3,240,140,706)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ


PHARIMEXCO
CTY CP DƯC PHẨM CỬU LONG

Mẫu số B 09-DN
Ban hành theo Quyết đònh số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT
Q IV NĂM 2008
I

Đặc điểm hoạt động của Tập đoàn
1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Cửu Long là doanh nghiệp Nhà nước được cổ phần hóa và
thành lập theo quyết đònh số 2314/QĐ.UB ngày 09/08/2004 của Chủ tòch UBND tỉnh Vónh
Long.
Công ty hoạt động theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 54.0.3.000021 ngày 09/11/2004
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vónh Long cấp.
Vốn điều lệ của Công ty được xác đònh vào thời điểm 31/12/2007 là 81.000.000.000 VNĐ
(Tám mươi một tỷ đồng).
Trụ sở chính của công ty đặt tại : 150 Đường 14/09, Phường 5, thò xã Vónh Long, tỉnh Vónh
Long.
Tổng số các công ty con: 1 công ty
- Số lượng các công ty con được hợp nhất: 1 công ty
- Số lượng các công ty con không được hợp nhất: 0 công ty
Danh sách các công ty con được hợp nhất
- Công ty Liên doanh sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm và trang thiết bò
y tế (MSC)
Số 11 đường Lanexang, Bản Hatsady, Quận Chanthaboury,
Đòa chỉ:

Tập đoàn áp dụng hình thức kế toán trên máy tính theo hình thức chứng từ ghi sổ.
IV Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam
Tập đoàn đã áp dụng Chuẩn mực kế toán Việt Nam.
V

Các chính sách kế toán áp dụng
1. Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.
2. Cơ sở hợp nhất
Các công ty con là đơn vò chòu sự kiểm soát của Công ty mẹ. Sự kiểm soát tồn tại khi Công
ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của
công ty con để thu được lợi ích kinh tế từ các hoạt động này. Khi đánh giá quyền kiểm soát có
tính đến quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi.
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào Báo cáo tài chính hợp nhất
kể từ ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con. Kết quả hoạt
động kinh doanh của công ty con bò thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh hợp nhất cho tới ngày thanh lý.
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trò hợp lý của tài sản
thuần có thể xác đònh được của công ty con tại ngày mua được ghi nhận là lợi thế thương mại.

Trang: 2/14


Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các đơn vò trong cùng Tập đoàn, các
giao dòch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dòch này được loại trừ
khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất. Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dòch nội bộ
cũng được loại bỏ trừ khi chi phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá
giao dòch thực tế (hoặc tỷ giá bình quân liên ngân hàng) tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại

05 - 10

năm
năm
năm
năm

6. Nguyên tắc ghi nhận các khấu hao bất động sản đầu tư
Trang: 3/14


7. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp vốn chủ sở
hữu. Sau đó, giá trò ghi sổ của khoản đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm tương ứng với phần
sở hữu của nhà đầu tư trong lãi hoặc lỗ của bên nhận đầu tư sau ngày đầu tư. Khoản được phân
chia từ bên nhận đầu tư phải hạch toán giảm giá trò ghi sổ của khoản đầu tư. Việc điều chỉnh giá
trò ghi sổ cũng phải được thực hiện khi lợi ích của nhà đầu tư thay đổi do có sự thay đổi vốn chủ
sở hữu của bên nhận đầu tư nhưng không được phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh. Những thay đổi trong vốn chủ sở hữu của bên nhận đầu tư có thể bao gồm những khoản
phát sinh từ việc đánh giá lại TSCĐ và các khoản đầu tư, chênh lệch tỷ giá quy đổi ngoại tệ và
những điều chỉnh các chênh lệch phát sinh khi hợp nhất kinh doanh.
Các khoản đầu từ chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua chứng khoán đó được coi
là "tương đương tiền";
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
ngắn hạn;
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
dài hạn;
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc
của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trò thò trường của chúng tại thời

kiểm soát hàng hóa
- Doanh thu được xác đònh tương đối chắc chắn.
- Xác đònh được chi phí liên quan đến giao dòch bán hàng
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh
thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dòch đó
- Doanh thu được xác đònh tương đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền
nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
14. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chi phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại
tệ;
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu
hoạt động tài chính.
15. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi
phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
16. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
17. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

Trang: 5/14


V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán:
1. Từ các khoản kinh doanh tiền, các khoản tương đương tiền

- Tiền mặt


- Phải thu người lao động

4.693.278.267

2.512.576.760

- Phải thu khác

6.583.622.242

4.546.456.715

11.657.099.809

7.577.082.775

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

Cộng
4. Hàng tồn kho

Cuối năm

Đầu năm

- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu

57.320.006.539


123.992.418.222

91.569.421.167

- Hàng gửi đi bán
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Hàng hóa bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho

Trang: 6/14


* Giá trò ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố
đảm bảo các khỏan nợ phải trả
* Giá trò hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc
hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
5. Thuế và các khoản phải thu Nhà Nước
Cuối năm

Đầu năm

- Thuế TNDN nộp thừa
- Các khoản khác phải thu Nhà nước

3.315.094.448

904.263.808


PTVT

MMTB

Tổng cộng

39.742.257.001
1.159.132.238

1.618.726.661
107.504.807

5.203.774.815
67.887.837

187.019.532.421
93.120.942.586

233.584.290.898
94.455.467.468

40.901.389.239

1.726.231.468

28.735.000
5.242.927.652

280.140.475.007


29.465.009.471
29.289.723.238

345.851.717
274.219.039

1.768.622.202
1.559.656.149

93.411.688.778
175.225.382.568

124.991.172.168
206.348.980.994

Trang: 7/14


10. Tăng, giảm tài sản cố đònh vô hình

Khoản mục
GUYÊN GIÁ TSCĐ VÔ HÌNH
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ DN
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh ly,nhượng bánù
Số dư cuối năm
GIÁ TRỊ HAO MÒN LUỸ KẾ


10.766.616.327

10.766.616.327
10.766.616.327

10.766.616.327
10.766.616.327

11. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Cuối năm
-Tổng số chi phí XDCB dở dang
Trong đó : Những công trình lớn
+ Công trình xưởng WHO
+ Công trình nhà làm việc
+ Công trình nhà máy Capsule II

Đầu năm

11.104.619.294

4.867.961.869

6.301.438.896
1.236.197.091
3.566.983.307

3.535.141.490
229.840.000
1.102.980.379

1.034.666.000

935.693.161

1.034.666.000

15. Vay và nợ ngắn hạn
Cuối năm
- Vay ngắn hạn
- Vay dài hạn đến hạn trả
Cộng

Đầu năm

79.690.848.544

4.329.574.474

79.690.848.544

4.329.574.474

16. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Cuối năm
- Thuế GTGT
- Thuế GTGT hàng nhập khẩu
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất,nhập khẩu
- Thuế TNDN
- Thuế tài nguyên

- Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Cộng

4.353.384.946
303.940.001
4.657.324.947

12.860.209.391
181.694.963
13.041.904.354
Trang: 9/14


18. Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cuối năm

Đầu năm

- Tài sản thừa chờ xử lý
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm xã hội
- Kinh phí công đoàn
- Doanh thu chưa thực hiện
- Quỹ quản lý của cấp trên
- Cổ tức phải trả
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng

15.693.868
179.313.180


107.742.325.053

35.835.779.708

22.Vốn chủ sỡ hữu
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sỡ hữu
Vốn đầu tư
của chủ sỡ
hữu
Số dư đầu năm trước
-Tăng vốn trong năm
trước

81.000.000.000

Thặng dư vốn
cổ phần

415.200.000

Cổ phiếu
Ngân quỹ

Chênh
lệch
tỷ giá
hối
đoái



110.556.760.000

9.017.858.890

20.166.850

Số dư đầu năm nay

81.000.000.000

110.556.760.000

9.017.858.890

20.166.850

9.017.858.890

20.166.850

Tăng năm nay
- Tăng vốn trong năm

(242.200.000)

16.193.080.000

-Giảm vốn trong năm
trước

+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức, lợi nhuận được chia

Cuối năm

24.289.620.000

Đầu năm

5.562.669.266

d- Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên
độ kế toán
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu
thường
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu

Cuối năm

Trang: 11/14


ưu đãi
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa
được ghi nhận
đ- Cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu được phép phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã được phát hành và

+ Thuế GTGT phải nộp (PP trực tiếp)
+ Thuế tiêu thụ đặc biệt
+ Thuế xuất khẩu
27-Doanh thu thuần

NĂM 2008

NĂM 2007

484.158.669.286

362.818.509.251

9.249.986.959

6.085.109.919

241.819.848
9.008.167.111

6.085.109.919

NĂM 2008

NĂM 2007

474.908.682.327

356.733.399.332
Trang: 12/14

568.048.534

1.090.713.655
1.340.933.271

587.315.036
1.155.363.570

NĂM 2008

NĂM 2007

13.310.770.446

9.099.484.042

28. Giá vốn hàng bán
- Giá vốn của thành phẩm đã cung cấp
- Giá vốn của hàng hoá đã cung cấp
- Giá vốn của dòch vụ đã cung cấp
- Giá trò còn lại,chi phí nhượng bán, thanh
lý của BĐS đầu tư đã bán
- Chi phí kinh doanh BĐS đầu tư
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Các khỏan chi phí vượt bình thường
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng
29. Doanh thu hoạt động tài chính
- Lãi tiền gởi, tiền cho vay
- Lãi công trái, trái phiếu, kỳ phiếu, tín

9.285.261.957

NĂM 2008

NĂM 2007

5.683.491.271

4.592.995.718

31. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính
trên thu nhập chòu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế
thu nhập hiện hành năm nay
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành
33. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
33.1 Chi phí nguyên liệu, vật liệu
33.2 Chi phí nhân công
33.3 Chi phí khấu hao tài sản cố đònh
33.4 Chi phí dòch vụ mua ngoài
33.5 Chi phí bằng tiền khác
Cộng

NĂM 2008

NĂM 2007



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status