Báo cáo tài chính quý 4 năm 2015 - Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng - Pdf 36

Tổng Công ty cn xi măng VN
CTy cp thơng mại dịch vụ
Vận tải xi măng hải phòng
~~~~~~~***~~~~~~~
Số :
/HCT- KTTC

Cộng ho xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
~~~~~~~~~***~~~~~~~~

Hải phòng,ngy 20 tháng 01 năm 2016

V/v Công bố BCTC quý 4/2015

Kính gửi: Uỷ ban Chứng khoán Nh nớc
Sở giao dịch chứng khoán H nội
1. Tên Công ty: Công ty CP thơng mại dịch vụ vận tải xi măng HP
2. Mã chứng khoán: HCT
3. Địa chỉ trụ sở chính: 290 đờng H Nội - Sở Dầu - Hồng bng - HP
4. Điện thoại: 031.3540418

Fax: 031.3540417

5. Ngời đại diện theo pháp luật: Giám đốc Khoa Năng Tuyên
6. Nội dung thông tin công bố: Báo cáo ti chính quý 4 nm 2015 đợc
lập ngy 20/01/2016; Bao gồm : Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết
quả kinh doanh, Báo cáo lu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo
ti chính.
7. Địa chỉ Website đăng tải báo cáo ti chính:
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây l đúng sự thật v

1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
6. Phải thu ngắn hạn khác
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
8. Tài sản Thiếu chờ xử lý
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V.Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
5. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán dài hạn
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
4. Phải thu nội bộ dài hạn
5. Phải thu về cho vay dài hạn
6. Phải thu dài hạn khác
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

111
112
120
121
122
123
130
131
132
133
134
135
136
137
139
140
141
149
150
151
152
153
154
155
200
210
211
212
213
214

Thuyết
minh

V.01

Số cuối kỳ

Số đầu năm

20,505,915,178
2,643,186,609
2,643,186,609

15,045,945,371
2,930,886,109
530,886,109
2,400,000,000

15,981,350,631
13,357,387,528
2,382,413,553

V.03

V.04

820,082,571
(578,533,021)
1,633,161,662
1,633,161,662

457,281,804
(430,133,021)
467,391,460
467,391,460
552,160,984
273,447,574
207,799,109
70,914,301
27,163,229,879
500,000
500,000
26,919,675,261
26,733,974,989
44,150,576,541
(17,416,601,552)
185,700,272
285,410,000
(99,709,728)
243,054,618
243,054,618
-


Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

4. Tài sản dài hạn khác
5. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
D.VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn góp của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4. Vốn khác của chủ sở hữu
5. Cổ phiếu quỹ
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8. Quỹ đầu tư phát triển
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
- LNST chưa phân phối kỳ này
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

268
269
270

Thuyết

342
343
400
410
411
411a
411b
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
421a
421b
422
429
430
431
432
440

Số cuối kỳ

Số đầu năm


1,797,361,846

48,729,111,193

1,807,699,116
1,807,699,116
518,013,074
4,313,450
1,011,711,527
90,835,815
129,423,069
53,402,181
40,401,476,134
40,401,476,134
20,163,850,000
11,520,577,295
7,552,956,575
1,164,092,264
1,164,092,264
42,209,175,250

Hải Phòng, ngày 20 tháng 01 năm 2016

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

TP. KẾ TOÁN-TÀI CHÍNH
(Ký, họ tên)

GIÁM ĐỐC

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22)+24-(25+26)}
12. Thu nhập khác
13. Chi phí khác
14. Lợi nhuận khác(40=31-32)
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)
18.1 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu

01
02
10
11
20
21


16,664,288,342

29,678,445,464
26,323,393,485
3,355,051,979
58,535,578
14,194,444
14,194,444

16,664,288,342
15,774,576,825
889,711,517
60,040,053
-

Số lũy kế từ đầu
Số lũy kế từ đầu năm
năm đến cuối quý
đến cuối quý này
này (Năm nay)
(Năm trước)
91,115,736,953
64,179,789,828
91,115,736,953
81,073,585,829
10,042,151,124
199,010,346
14,194,444
14,194,444

(93,559,859)
2,321,345,956
523,984,110

2,205,474,254
3,454,503,489
148,498,214
1,424,319,404
72,167,023
1,352,152,381
1,500,650,595
336,558,331

523,549,509

(280,583,431)

1,797,361,846

1,164,092,264

260
-

(139)
-

891
-


(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
22/12/2014 của Bộ tài chính)

DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPGT
Mã chỉ
tiêu

Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập
doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

2,321,345,956
1,500,650,595

02
03
04
05
06
08
09
10

3,061,791,075
148,400,000

2,253,979,838
77,534,176

(71,224,846)
14,194,444
5,474,506,629
(4,742,627,105)
(1,165,770,202)

(700,365,838)
3,131,798,771
(1,717,215,433)
(247,645,664)

11


56,510,452
(295,403,992)

(352,828,619)
(836,773,802)

(407,940,445)
3,209,357,697
(4,153,036,365)

(39,618,452)
(1,411,069,523)
(1,323,940,132)
511,500,000
203,182,861
(609,257,271)
-

55,321,548
(4,097,714,817)
1,000,000,000
(399,342,380)
600,657,620
(287,699,500)
2,930,886,109
2,643,186,609

(403,277,000)
(403,277,000)

/HCT- KTTC

Hải phòng, ngy 20 tháng 01 năm 2016

V/v Giải trình chênh lệch 10% LNST
quý 4/2015

Kính gửi: ủy ban Chứng khoán Nh nớc
Sở giao dịch chứng khoán H nội
Công ty cổ phần thơng mại dịch vụ vận tải xi măng Hải Phòng, mã chứng
khoán HCT xin giải trình chênh lệch 10% LNST quý 4 năm 2015 nh sau:
LNST quý 4 năm 2015 đạt 523.549.509,đ tăng 804.132.940,đ so với cùng
kỳ năm 2014 l do những nguyên chính sau:
Đơn vị tính: đồng
T
T

Các chỉ tiêu

1

Doanh thu bán
hng, CCDV

2

Lợi nhuận thuần

3


+132.503.774

Tăng

Công ty cổ phần thơng mại dịch vụ vận tải XMHP trân trọng báo cáo!

Nơi nhận
- Nh kính gửi;
- Lu KTTC, VT

Giám đốc

Khoa Năng Tuyên


Tổng công công nghiệp ty xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP

bản thuyết minh báo cáo tI chính
Quý IV.2015
,
1-Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2-Lĩnh vực kinh doanh: Thơng mại, dịch vụ, vận tảI
3-Ngnh nghề kinh doanh:
Giấy đăng ký kinh doanh số: 0203000727 đăng ký lần đầu ngy 24 tháng 02 năm 2004, thay đổi lần 2: 13/09/2008
Đăng ký thay đổi lần thứ 3; Giấy ĐKKD & MST số: 0200577563 , ngy 20 tháng 10 năm 2010, lần thứ 4: ngy 14 tháng 05 năm 2015
-Vận chuyển bằng phơng tiện vân tảI thuỷ bộ
-Khai thác cát đá sỏi, đất sét
-Sửa chữa phơng tiện vận tảI.
-Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng.

(2,050) 16,990
(1,420) 03/09/2015
17,330
(1,200)
13,310
(110)
06/01/2015
17,570
(310) 16,630
(360) 18/09/2015
17,950
620
13,880
570
21/01/2015
15,670
(1,900) 15,170
(1,460) 03/10/2015
18,130
180
13,720
(160)
11/03/2015
17,280
1,610
15,880
710
19/10/2015
18,000
(130)

280
16,070
(290) 18/12/2015
16,400
(390)
11,980
(1,250)
(570) 04/01/2016
16,030
(370)
11,110
(870)
04/07/2015
20,380
(50) 15,790
04/07/2015
20,380
(330) 15,790
(280) 19/01/2016
15,440
(590)
10,200
(910)
20/07/2015
20,120
(260) 14,680
(1,110)
04/08/2015
19,300
(820) 13,860


Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
bản thuyết minh báo cáo tI chính
Quý IV.2015
5-Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu t tI chính:
-Các khoản đầu t vo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
-Các khoản đầu t chứng khoán ngắn hạn
-Các khoản đầu t ngắn hạn, dI hạn khác;
-Phơng pháp lập dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn, dI hạn.
6-Nguyên tắc ghi nhận v vốn hoá các khoản chi phí đi vay;
-Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: căn cứ chuẩn mực số 16-Chi phí đi vay, ban hnh theo QĐ số: 165/2002/QĐ-BTC
-Tỷ lệ vốn hoá đợc sử dụng để xác định chi phí đi vay đợc vốn hoá trong kỳ: theo hợp đồng tín dụng
7-Nguyên tắc ghi nhận v vốn hoá các khoản chi phí khác
-Chi phí trả trớc; đợc vốn hoá v phân bổ dần vo chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ gồm:
=>Chi phí bảo hiểm phơng tiện thuỷ bộ hạch toán phân bổ vo giá thnh qua TK2422, TK2424
=>Chi phí CCDC hạch toán phân bổ vo giá thnh qua TK2422
-Chi phí khác;
-Phơng pháp phân bổ chi phí trả trớc;
Phân bổ đều trong kỳ
-Phơng pháp v thời gian phân bổ lợi thế thơng mại:
8-Nguyên tắc ghi nhận chi phí phảI trả:
=>Các khoản chi phí dịch vụ mua ngoI căn cứ vo bản tổng hợp quyết toán khối lợng hon thnh đã đợc các bên
ký xác nhận v đơn giá thực hiện trên hợp đồng kinh tế lm cơ sở ghi nhận chi phí phảI trả trong kỳ.
=>Chi phí phảI trả hạch toán trên TK335,331
9-Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả;
10-Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu;
-Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu t của chủ sở hữu, thặng d vốn cổ phần,vốn khác của chủ sở hữu:
Theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
-Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tI sản:

Ngân hng Techcombank HP
9,920,877
60,206,120
-Các khoản tơng đơng tiền (tiền gửi có kỳ hạn 3 tháng trở xuống)
2,400,000,000
Trong đó: Ngân hng công thơng Hồng Bng
Ngân hng Techcombank HP
2,400,000,000
2,643,186,609
2,930,886,109
Pages2


Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
bản thuyết minh báo cáo tI chính
Quý IV.2015
02-Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn:
-Chứng khoán đầu t ngắn hạn
-Đầu t ngắn hạn khác
-Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn

31/12/2015

01/01/2015

Cộng
03-Các khoản phải thu ngắn hạn khác
-Phải thu của khách hng
Trong đó 1.Phải thu tiền bán xi măng:


2,382,413,553

426,385,544

820,082,571
(578,533,021)

457,281,804
(430,133,021)

15,981,350,631
15,981,350,631
31/12/2015
480,707,328
1,955,000

11,095,506,818
11,095,506,818
01/01/2015
460,413,231
3,281,000

1,150,499,334
-

3,697,229
-

1,633,161,662

đảm bảo các khoản nợ phải trả:
*Giá trị hon nhập dự phòng giảm giá hng tồn kho trong năm
*Các trờng hợp hoặc sự kiện dẫn đến phảI trích thêm hoăc
hon nhập dự phòng giảm giá hng tồn kho
05-Thuế v các khoản phải thu Nh Nớc
-Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

31/12/2015

-Các khoản khác phải thu Nh Nớc
Cộng
Pages3

-

-

-

01/01/2015
70,914,301
-

-

70,914,301


06-Phải thu di hạn nội bộ
-Cho vay di hạn nội bộ



Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
bản thuyết minh báo cáo tI chính
Quý IV.2015
08-Tăng giảm ti sản cố định hữu hình
Nh cửa
Máy móc
Phơng tiện
Thiết bị
TSCĐ
Khoản mục
vật kiến
thiết bị
vận tảI
dụng cụ
hữu hình
trúc
truyền dẫn
quản lý
khác
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số d đầu năm
1,596,176,543
36,015,325 42,518,384,673
-Mua trong kỳ
4,153,036,365
-Đầu t XDCB hon thnh
-Tăng khác

-Tại ngy cuối kỳ
0
-Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản
-Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhng vẫn còn sử dụng
8,318,799,974
-Trong đó Nguyên giá TSCĐ chờ thanh lý:

Tổng cộng

44,150,576,541
4,153,036,365
48,303,612,906
17,416,601,552
3,054,913,287
20,471,514,839
26,733,974,989
27,832,098,067

-Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình
09-Tăng, giảm TSCĐ thuê ti chính
Khoản mục

Nh cửa
vật kiến
trúc

Máy móc
thiết bị

Nguyên giá TSCĐ thuê tI chính


Tổng cộng


Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
bản thuyết minh báo cáo tI chính
Quý IV.2015
10-Tăng giảm ti sản cố định vô hình
Quyền
sử dụng đất

Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số d đầu năm
-Mua trong kỳ
-Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
-Tăng do hợp nhất kinh doanh
-Tăng khác
-Thanh lý, nhợng bán
-Giảm khác
Số d cuối kỳ
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d đầu năm
-Khấu hao trong kỳ
-Tăng khác
-Thanh lý, nhợng bán
-Giảm khác
Số d cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình


185,700,272
178,822,484

-

185,700,272
178,822,484

11-Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
-Tổng số chi phí XDCB dở dang
Trong đó (những công trình lớn)

285,410,000

-

Cui kỳ

Đầu kỳ
-

-

-

-

12-Tăng, giảm bất động sản đầu t
Khoản mục

-Đầu t di hạn khác

Cuối kỳ

Cộng
Pages5

Đầu kỳ


Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
bản thuyết minh báo cáo tI chính
Quý IV.2015
14-Chi phí trả trớc di hạn (TK2421, 2423)
-Chi phí trả trớc về thuê hoạt động TSCĐ
-Chi phí phân bổ
-Chi phí quảng cáo thơng hiệu
-Chi phí CCDC, trang thiết bị
-Sửa chữa lớn
Cộng
15-Vay v nợ ngắn hạn
-Vay ngắn hạn:
-Nợ di hạn đến hạn trả
Cộng
16-Thuế v các khoản phải nộp Nh Nớc
-Thuế giá trị gia tăng
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
-Thuế xuất, nhập khẩu
-Thuế thu nhập doanh nghiệp

19-Phải trả di hạn nội bộ
-Vay di hạn nội bộ
-Phải trả di hạn nội bộ khác
Cộng
20-Vay v nợ di hạn
a-Vay di hạn
-Vay ngân hng
-Vay đối tợng khác
-Trái phiếu phát hnh
b-Nợ di hạn
-Qu tr cp mt vic lm
-Doanh thu cha thc hin
Cộng
Pages6

316

319

V17

V18

31/12/2015

01/01/2015

459,991,740
459,991,740
31/12/2015


14,194,444
362,015,878
31/12/2015

90,835,815
01/01/2015
8,664,560
4,586,160

449,799,512
266,965,322
232,834,190
449,799,512
31/12/2015

116,172,349
116,172,349
129,423,069
01/01/2015

31/12/2015

01/01/2015

-

-



-Ti sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế cha sử dụng
-Ti sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại liên quan đến
khoản u đãI tính thuế cha sử dụng
-Khoản hon nhập ti sản thuế thu nhập hoãn lại
đã đợc ghi nhận từ các năm trớc
Ti sản thuế thu nhập hoãn lại
b-Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả
-Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả phát sinh từ các khoản
chênh lệch tạm thời tính thuế
-Khoản hon nhập thuế thu nhập hoãn lại phảI trả đã đợc
ghi nhận từ các năm trớc
-Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phảI trả
22-Vốn chủ sở hữu
a-bảng đối chiếu biến động vốn của chủ sở hữu
Vốn
đầu t
Thặng d
của
vốn cổ phần
chủ
sở hữu
1
2
20,163,850,000 11,520,577,295

A
Tại ngy 31/12/2013
-Tăng vốn trong năm trớc
-LãI trong năm

Lợi nhuận
sau thuế
cha
phân
phối
5
952,731,944

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Cộng

8
-

1,164,092,264
(549,454,944)
147,394,784
-

7,552,956,575
7,552,956,575

(403,277,000)

-Cổ tức, lợi nhuận đã chia
Thời điểm tăng vốn lần 1: 26/05/2007, lần 2: 05/09/2008

Sô lợng
1,086,040
930,345
2,016,385

Mệnh giá
10,000
10,000
10,000

Tiền vốn
10,860,400,000
9,303,450,000
20,163,850,000

Năm nay

Pages7

9
40,042,721,030
1,164,092,264
(549,454,944)
147,394,784
(403,277,000)
40,401,476,134
40,401,476,134

-Số lợng cổ phiếu đăng ký phát hnh
-Số lợng cổ phiếu đă bán ra công chúng
+Cổ phiếu phổ thông
+Cổ phiếu u đãI
-Số lợng cổ phiếu đợc mua lại
-Cổ phiếu phổ thông
+Cổ phiếu u đãI
-Số lợng cổ phiếu đang lu hnh
+Cổ phiếu phổ thông
+Cổ phiếu u đãI
*Mệnh giá cổ phiếu đang lu hnh

2,083,116
2,016,385
2,016,385

2,083,116
2,016,385
2,016,385

2,083,116
2,083,116

2,083,116
2,083,116

31/12/2015
7,552,956,575
-


Trong đó
-Doanh thu bán xi măng
-Doanh thu cung cấp dịch vụ
-Doanh thu hợp đồng xây dựng (đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+Doanh thu của hợp đồng xây dựng đợc ghi nhận trong kỳ
+Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng
đợc ghi nhận đến thời đIểm lập báo cáo ti chính

Pages8

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Đon vị tính: VNĐ
Quý IV.2015
29,678,445,464

Quý IV.2014
16,664,288,342

15,750,248,135
13,928,197,329
-

10,943,039,870

29-Doanh thu hoạt động tI chính (Mã số 21)
-Lãi tiền gửi:
-Lãi đầu t trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
-Cổ tức ,lợi nhuận đợc chia:
-Lãi bán ngoại tệ
-Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
-Lãi chênh lệch tỷ giá cha thực hiện
-Chiết khấu thanh toán
-Doanh thu hoạt động ti chính khác: đầu t chứng khoán ngắn hạn
Cộng
30-Chi phí ti chính (Mã số 22)
-Lãi tiền vay
-Chiết khấu thanh toán, lãi bán hng trả chậm
-Lỗ do thanh lý các khoản đầu t ngắn hạn, di hạn
-Lỗ bán ngoại tệ
-Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
-Hon nhập dự phòng chênh lệch do giá tăng tại thời điểm lập báo cáo
-Hon nhập dự phòng do đã thanh lý danh mục CK
-Dự phòng giảm giá các khoản đầu t ngắn hạn, di hạn
-Phí môi giới bán chứng khoán, phí lu ký, phí chuyển tiền trả BVSC
-Khoản lỗ bán chứng khoán hạch toán vo chi phí ti chính
Cộng
31-Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh (Mã số 51)
-Tổng lợi nhuận kế toán trớc thuế
-Thuế TNDN 22%:
-Thuế TNDN phụ cấp HĐQT, BKS kiêm nhiệm
-Thuế TNDN đợc miễn giảm 30%:
-Thuế TNDN phải nộp
chịu thuế năm hiện hnh
-Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của

11,592,017,888

5,484,981,445

26,323,393,485
Quý IV.2015
1,515,078

15,774,566,825
Quý IV.2014
30,626,553

57,020,500

29,413,500

58,535,578
Quý IV.2015
14,194,444

60,040,053
Quý IV.2014
-

Quý IV.2015
681,709,626
149,976,117
8,184,000

Quý IV.2014

sinh từ việc hon nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
-Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
33-Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
-Chi phí nguyên liệu, vật liệu
-Chi phí nhân công
-Chi phí khấu hao ti sản cố định
-Chi phí dịch vụ thuê ngoi
-Giá vốn hng bán xi mng
-Chi phí khác bằng tiền

TK152
TK334
TK214
TK6277
TK6321

Cộng

Quý IV.2015
1,810,937,041
3,496,068,337
852,321,319
4,343,329,386
15,750,248,135
2,883,605,482

Quý IV.2014
1,523,708,127
2,000,767,774
676,975,242

Nhận khuyến mại từ việc bán xi măng
Cộng
5,912,902,841
3,803,984,685
Quý IV.2015

Số d cuối kỳ hoạt động:
1.Tổng công ty công nghiệp XMVN:
Phí t vấn phải trả:
Cổ tức
Cộng
2 Công ty TNHH MTV Vicem xi măng Hải Phòng:
Trả trớc tiền mua xi măng XMHP
Phải thu tiền cung cấp dịch vụ cho XMHP:

TK331
TK131

TTXMHP
VICEXMHP

Quý IV.2014

52,771,960

14,571,575

52,771,960

14,571,575



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status