CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ
PETROLIMEX HẢI PHÒNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2014
Tháng 3 năm 2015
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
02 - 03
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
04 - 05
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
06 - 07
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Ông Đào Mạnh Kiên
Ông Nguyễn Ngọc Thạch
Chủ tịch
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Ban Giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Thủy
Ông Đào Thanh Liêm
Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2014, phản ánh một cách trung thực và hợp lý, tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh
doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất
này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
•
Tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên
quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất;
•
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi
gian lận và sai phạm khác.
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính hợp
nhất.
Thay mặt và đại diện Ban Giám đốc,
Nguyễn Trọng Thủy
Tổng Giám đốc
Hải Phòng, ngày 02 tháng 3 năm 2015
3
Số:
/2015/BCTC-VAHP
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi:
Các cổ đông, Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ
Petrolimex Hải Phòng (gọi tắt là “Công ty”), được lập ngày 02/3/2015, từ trang 06 đến trang 30, bao gồm
Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31/12/2014, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo
cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài
chính hợp nhất.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính
Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
Vũ Thị Hương Giang
Vũ Hoài Nam
Kiểm toán viên
Kiểm toán viên
Số Giấy CN ĐKHN kiểm toán:
Số Giấy CN ĐKHN kiểm toán:
0388-2013-055-1
1436-2013-055-1
Thay mặt và đại diện
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VIỆT ANH - CHI NHÁNH HẢI PHÒNG
Hải Phòng, ngày 02 tháng 3 năm 2015
5
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Mẫu số B 01 - DN/HN
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
IV- Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
140
141
V- Tài sản ngắn hạn khác
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
5. Tài sản ngắn hạn khác
150
152
158
B-
200
I4.
5.
TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+250+260)
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
210
218
219
14.524.506.736
3.699.371.214
07
19.151.402.118
19.151.402.118
17.770.299.855
17.770.299.855
08
09
1.643.882.913
1.343.244.413
300.638.500
1.276.385.169
934.633.669
341.751.500
59.549.705.798
67.687.649.691
173.883.827
(173.883.827)
42.701.000
V1.
2.
3.
260
261
262
268
7.468.986.163
7.249.800.813
211.685.350
7.500.000
8.257.101.598
8.009.050.065
240.551.533
7.500.000
147.872.830.222
129.416.151.671
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)
270
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Mẫu số B 01 - DN/HN
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
NGUỒN VỐN
31/12/2014
01/01/2014
số
minh
1
2
3
4
5
AI1.
2.
3.
4.
5.
6.
9.
11.
NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
8.043.202.271
335.289.699
50.427.498.992
50.374.758.992
3.000.000.000
18.231.998.897
24.831.685.783
947.269.991
1.411.044.720
182.444.282
1.232.192.820
538.122.499
II- Nợ dài hạn
3. Phải trả dài hạn khác
330
333
169.990.000
169.990.000
52.740.000
52.740.000
BI1.
2.
7.
8.
VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410)
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)
19
19
19
19
19
440
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Mẫu số B 01 - DN/HN
Đơn vị tính: VND
2. Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
169.990.000
316.680.000
52.740.000
222.830.000
Đơn vị tính: VND
Thuyết
CHỈ TIÊU
Mã số
Năm 2014
Năm 2013
minh
1
2
3
4
5
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.1
16.2
17.
Lợi ích của cổ đông thiểu số
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty
mẹ
Lãi (lỗ) cơ bản trên cổ phiếu
01
02
10
20
11
20
21
21
22
23
24
25
30
22
23
133.648.838
490.782.224
75.822.224
2.982.961.972
678.207.844
62.663.780
3.416.658.074
541.337.975
136.869.869
3.416.658.074
136.869.869
614
25
20
50
51
52
60
26
61
62
70
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2014
Mẫu số B 03 - DN/HN
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay
đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ
11
12
13
14
15
16
20
21
22
26
27
30
33
34
40
50
60
70
24
22
05
05
Năm 2014
4
Năm 2013
5
(461.201.388)
(95.492.780)
153.010.507
(639.841.304)
13.949.634.007
(1.151.546.696)
868.908.182
4.242.040.000
133.648.838
4.093.050.324
(5.326.509.399)
97.870.758
32.718.877
(5.195.919.764)
11.300.000.000
15.500.000.000
(6.000.000.000) (19.000.000.000)
5.300.000.000 (3.500.000.000)
28.027.967.723
5.253.714.243
7.067.577.976
1.813.863.733
35.095.545.699
7.067.577.976
Số thuyết minh được áp dụng cho cột số liệu năm 2014.
Người lập biểu
1. THÔNG TIN KHÁI QUÁT
CÔNG TY MẸ
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (gọi tắt là "Công ty") được thành lập trên
cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Sửa chữa tàu Hồng Hà - một bộ phận thuộc Công ty Vận tải Xăng dầu
Đường thủy I theo quyết định số 1705/QĐ-BTM ngày 07/12/2000 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công
thương); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần số 020300035 ngày 25/12/2000, Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi: lần thứ hai ngày 26/02/2001, lần thứ ba ngày 23/4/2002, lần
thứ tư ngày 09/6/2004, lần thứ năm ngày 27/12/2004, lần thứ sáu ngày 09/11/2005, lần thứ bảy ngày
15/01/2008, lần thứ tám ngày 05/10/2009, lần thứ chín ngày 22/3/2011, lần thứ mười ngày 25/4/2012,
lần thứ mười một ngày 13/3/2013, lần thứ mười hai ngày 08/8/2013 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành
phố Hải Phòng cấp.
Vốn điều lệ là 55.680.000.000 VND, mệnh giá cổ phần là 10.000 VND.
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí, khí hóa lỏng (gas), xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu;
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải thủy;
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải thủy;
- Xây dựng nhà các loại;
- Xây dựng cơ sở hạ tầng;
- San lấp mặt bằng;
- Nạo vét luồng lạch;
- Đại lý khí hóa lỏng (gas);
- Gia công cơ khí;
- Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa;
- Kinh doanh nhà đất, cảng biển, kho bãi;
- Bán buôn sắt, thép;
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn,
vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
Trụ sở chính của Công ty: Số 16 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải
Phòng.
CÔNG TY CON
Hình thức sở hữu vốn
Công ty TNHH Đóng tàu PTS Hải Phòng (gọi tắt là "Công ty con") được thành lập trên cơ sở tách Xí
nghiệp Sửa chữa tàu Hồng Hà thuộc Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng theo
Quyết định số 183/2008/QĐ-HĐQT ngày 28/05/2008 của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Vận tải
và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng. Theo đó, Công ty TNHH Đóng tàu PTS Hải Phòng hoạt động theo
điều lệ của Công ty TNHH một thành viên, luật doanh nghiệp và là Công ty con của Công ty Cổ phần
Vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải Phòng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0204001238 ngày
09/6/2008; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi thứ nhất ngày 11/7/2013 do Sở Kế hoạch và
Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp.
Vốn điều lệ là 5.000.000.000 VND.
Ngành nghề kinh doanh
- Đóng tàu và cấu kiện nổi;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy phục vụ ngành đóng tàu;
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt
động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất theo các nguyên tắc và thông lệ kế
toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.
4.
TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính hợp
nhất này:
4.1 Ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp
Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất yêu
cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài
sản và trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính hợp nhất cũng
như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh
hợp nhất thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
4.2 Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất được hợp nhất từ báo cáo tài chính của công ty mẹ và công ty do công ty mẹ
kiểm soát (công ty con) được lập cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014. Việc kiểm soát này đạt
được khi công ty mẹ có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận
đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này.
Tất cả các nghiệp vụ và số dư giữa các Công ty được loại bỏ khi hợp nhất báo cáo tài chính.
4.3 Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi
MẪU SỐ B 09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
4.5 Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản
cố định hữu hình được xác định theo giá gốc, ngoại trừ một số tài sản cố định được đánh giá lại khi xác
định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, dựa trên thời gian hữu dụng
ước tính, phù hợp với các quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính
và Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 21/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Thời gian tính khấu hao
cụ thể của các loại tài sản như sau:
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
Tài sản cố định khác
Năm khấu hao
05 - 25
03 - 10
03 - 14
03
04 - 10
4.6 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất
kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi
vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc khấu hao các tài sản này được áp
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
4.10 Doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Công ty có khả
năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này.
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi các rủi ro, lợi ích và quyền sở hữu hàng hoá được chuyển sang
người mua, đồng thời, Công ty có thể xác định được các chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn
thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Doanh thu hoạt động tài chính là lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng
kỳ, phù hợp với thông báo lãi hàng tháng của Ngân hàng.
4.11 Chi phí tài chính
Chi phí tài chính bao gồm lãi tiền vay và lỗ do thanh lý khoản đầu tư. Cụ thể:
- Lãi tiền vay được ghi nhận theo thực tế phát sinh trên cơ sở số tiền vay và lãi suất vay từng kỳ thực
tế.
- Lỗ do thanh lý khoản đầu tư được ghi nhận trên cơ sở số chênh lệch giữa giá gốc của khoản đầu tư
lớn hơn giá trị thu được từ thanh lý khoản đầu tư.
4.12 Thuế
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phản ánh số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp phát
sinh trong năm.
Thu nhập tính thuế có thể khác với tổng lợi nhuận kế toán trước thuế được trình bày trên Báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập tính thuế không bao gồm các khoản thu nhập chịu thuế hay chi
phí được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm
các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những
dịch trực tiếp liên quan đến việc mua sắm tài sản tài chính đó. Các tài sản tài chính của Công ty bao
gồm tiền, phải thu khách hàng và các khoản phải thu khác.
Nợ phải trả tài chính
Theo Thông tư số 210/2009/TT-BTC ngày 06/11/2009 của Bộ Tài chính, nợ phải trả tài chính được
phân loại một cách phù hợp, cho mục đích thuyết minh trong các báo cáo tài chính hợp nhất, thành nợ
phải trả tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
hợp nhất và nợ phải trả tài chính được xác định theo giá trị phân bổ. Công ty xác định phân loại các nợ
phải trả tài chính này tại thời điểm ghi nhận lần đầu.
Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, nợ phải trả tài chính được xác định theo giá gốc cộng với các chi phí
giao dịch trực tiếp liên quan đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó. Nợ phải trả tài chính của Công
ty bao gồm các khoản vay và nợ, phải trả người bán và các khoản phải trả khác.
Giá trị sau ghi nhận ban đầu
Hiện tại, chưa có quy định về việc xác định lại giá trị của các công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.
Do đó, giá trị sau ghi nhận ban đầu của các công cụ tài chính được phản ánh theo giá ghi sổ.
Bù trừ các công cụ tài chính
Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính được bù trừ và giá trị thuần sẽ được trình bày trên Bảng
cân đối kế toán hợp nhất, nếu và chỉ nếu, Công ty có quyền hợp pháp thực hiện việc bù trừ các giá trị đã
được ghi nhận này và có ý định bù trừ trên cơ sở thuần, hoặc thu được các tài sản và thanh toán nợ phải
trả đồng thời.
4.14 Bên liên quan
Các bên được coi là bên liên quan với Công ty nếu có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể
đối với Công ty trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động hoặc có chung các thành
viên quản lý chủ chốt hoặc cùng chịu sự chi phối của một công ty khác (cùng thuộc Tập đoàn, Tổng
công ty).
Các nhân viên quản lý chủ chốt có quyền và trách nhiệm về việc lập kế hoạch, quản lý và kiểm soát các
hoạt động của Công ty: những người lãnh đạo, các nhân viên quản lý của Công ty và các thành viên
mật thiết trong gia đình của các cá nhân này.
Thông tin với các bên liên quan được trình bày tại thuyết minh số 29 và Phụ lục bảng tổng hợp giao
dịch các bên liên quan.
5. TIỀN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
6. CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC
31/12/2014
VND
01/01/2014
VND
Phải thu bảo hiểm xã hội
Phải thu tiền nhiên liệu lái xe, tàu
Phải thu tiền khen thưởng phúc lợi
Phải thu khác
Dư nợ phải trả khác
122.263.301
5.022.866
28.800.000
224.374.070
2.407.696.598
136.414.435
13.498.153
153.746.829
3.395.711.797
19.151.402.118
17.770.299.855
31/12/2014
VND
01/01/2014
VND
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế giá trị gia tăng
273.209.062
1.070.035.351
828.101.946
106.531.723
Cộng
1.343.244.413
934.633.669
31/12/2014
VND
01/01/2014
VND
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09 - DN/HN
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
10.PHẢI THU DÀI HẠN KHÁC
31/12/2014
VND
01/01/2014
VND
Phải thu Công ty TNHH MTV Vận tải biển Sông Chanh
Phải thu dài hạn khác
131.182.827
42.701.000
42.701.000
Cộng
173.883.827
42.701.000
Chi phí sửa chữa tài sản cố định
Công cụ dụng cụ xuất dùng
Chi phí khác
6.898.900.524
332.136.518
18.763.771
7.623.604.034
297.817.746
87.628.285
Cộng
7.249.800.813
8.009.050.065
11.DỰ PHÒNG PHẢI THU DÀI HẠN KHÓ ĐÒI
12.CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
18
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014
quản lý
17.326.544.179
4.550.451.329
17.326.544.179
Đơn vị tính: VND
Tài sản cố định
Tổng cộng
khác
90.000.000
483.525.030
4.156.926.299
77.021.415.972
4.666.566.609
35.000.000
1.190.454.768
80.532.527.813
831.122.251
831.122.251
269.726.658 99.999.260.389
4.666.566.609
125.000.000
103.032.000
12.149.643.533
11.126.559.173
1.121.775.131
754.476.064
40.257.466.443
38.689.974.770
361.619.654
264.688.594
89.685.389
60.136.925
53.980.190.150
50.895.835.526
Nguyên giá TSCĐ hữu hình đã khấu hao hết còn sử dụng tại 31/12/2014 là 9.804.142.651 VND.
19
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính
(*) Bao gồm:
31/12/2014
VND
Chi phí thiết kế hoán cải phương tiện thuỷ
Chi phí xây dựng triền đà
Chi phí mở rộng sản xuất Công ty
Chi phí sửa chữa lớn tài sản
256.302.560
6.372.967
322.119.703
600.088.879
Cộng
1.184.884.109
15.TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOÃN LẠI
31/12/2014
VND
01/01/2014
VND
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại từ việc phát
sinh lãi các giao dịch nội bộ
211.685.350
240.551.533
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
DN/HN
MẪU SỐ B 09 -
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
17.THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
31/12/2014
VND
01/01/2014
VND
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập cá nhân
176.477.198
5.916.474
220.990.457
Cộng
8.043.202.271
1.232.192.820
18.CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Phải trả khác
Dư có phải thu khác
51.762.549
19.VỐN CHỦ SỞ HỮU
BẢNG ĐỐI CHIẾU BIẾN ĐỘNG CỦA VỐN CHỦ SỞ HỮU
Đơn vị tính: VND
LNST chưa
Vốn đầu tư của Thặng dư vốn
Quỹ đầu tư Quỹ dự phòng
phân phối
chủ sở hữu
cổ phần
phát triển
tài chính
55.680.000.000 6.024.502.460 15.013.122.301 3.684.066.865(1.653.432.906)
27.283.200.000 27.283.200.000
21
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (TIẾP THEO)
DN/HN
MẪU SỐ B 09 -
(Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 30 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất)
Cộng
55.680.000.000 55.680.000.000
55.680.000.000 55.680.000.000
22
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
5.568.000
5.568.000
5.568.000
10.000
Năm 2014
VND
Năm 2013
VND
Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu cung cấp dịch vụ
183.267.808.239
141.367.640.287
182.858.529.012
130.176.760.552
Cộng
324.635.448.526
313.035.289.564
Năm 2014
VND
Năm 2013
133.648.838
32.718.877
Năm 2014
VND
Năm 2013
VND
75.822.224
414.960.000
461.201.388
-
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã được phát hành
Cổ phiếu phổ thông
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Cổ phiếu phổ thông
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (VND/cổ phiếu)
20.DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
21.GIÁ VỐN HÀNG BÁN
22.DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
23.CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH