Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà - Pdf 36

công TY Cổ phần T vấn Sông Đ

Bảng cân đối kế toán
Ngy 30 tháng 06 năm 2011
Hợp nhất ton công ty
Ti sản

ti sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)

A
I
1
2
II
1
2
III
1
2
3
4
5
6
IV
1
2
V
1
2
3
B

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t ngắn hạn (*)
Các khoản phải thu
Phải thu khách hàng
Trả trớc cho ngời bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
Hng tồn kho
Hàng tồn kho
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
Ti sản Ngắn hạn khác
Chi phí trả trớc ngắn hạn
Các khoản thuế phải thu
Tài sản ngắn hạn khác
Ti sản di hạn ( 200=210+220+240+250+260 )
Các khoản phải thu di hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Phải thu nội bộ dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
Ti sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá

135
139
140
141
149
150
151
152
158
200
210
211
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
240
241
242
250

10,411,519,517
128,229,814
11,037,761
10,272,251,942
39,754,662,586
0
0
0
0
0
8,085,961,336
3,126,713,277
27,215,462,900
(24,088,749,623)
0
0
0
0
473,457,150
(473,457,150)
4,959,248,059
0
0
0
30,900,000,003
0
0
30,900,000,003
0
768,701,247

0
6,379,503,421
3,371,734,601
26,349,737,725
(22,978,003,124)
0
0
0
0
473,457,150
(473,457,150)
3,007,768,820
0
0
0
30,360,343,734
0
2,460,343,731
27,900,000,003
0
417,496,532
417,496,532
0
0

199,815,897,330

178,396,184,629



311

5,217,000,000

0

2 Phải trả ngời bán

312

47,621,866,968

49,127,144,386

3 Ngời mua trả tiền trớc

313

29,625,689,069

25,715,672,290

4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc

314

1,571,523,236

3,525,490,776


0

9 Các khoản phải trả phải nộp khác

319

19,848,542,668

17,441,479,229

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

0

0

11 Quỹ khen thởng phúc lợi

323

2,014,535,346

675,364,809

II

330


4 Vay và nợ dài hạn

334

2,249,839,000

2,316,030,644

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

0

0

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

2,149,194,699

1,912,697,700

7 Dự phòng phải trả dài hạn

337

0


2 Thặng d vốn cổ phần

412

0

0

3 Vốn khác của chủ sở hữu

413

8,502,618,712

8,502,618,712

4 Cổ phiếu ngân quỹ

414

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

0

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416


419

0

0

420

6,516,219,454

9,760,816,165

421

0

0

430

0

17,911,000

1 Nguồn kinh phí

432

0



năm 2011

tổng giám đốc


Công ty Cổ phần T vấn Sông đ

báo cáo kết quả kinh doanh
Quý II v luỹ kế 6 tháng đầu năm 2011
Hợp nhất ton công ty

Phần I - Lãi lỗ
chỉ tiêu

Mã số

Kỳ báo cáo
Năm nay

Năm trớc

Năm nay

Năm trớc

35,790,989,435

50,887,826,315


11

25,446,945,346

28,088,555,768

40,761,894,110

58,480,765,169

5. Lợi nhuận gộp bán hng v cung cấp dịch vụ

20

5,955,714,671

7,342,154,184

9,970,542,426

13,686,472,842

6. Doanh thu hoạt động ti chính

21

50,963,395

92,153,851


24

9. Chi phí quản lý Doanh nghiệp

25

3,208,604,241

3,841,051,496

5,618,167,652

7,440,893,490

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD

30

2,209,544,987

3,278,905,314

3,499,023,289

6,282,825,262

11. Thu nhập khác

31


(92,809,354)

14 - Tổng lợi nhuận trớc thuế

50

2,114,844,987

3,210,975,960

3,408,123,289

6,190,015,908

15- Chi phí thuế thu nhập hiện hnh

51

527,636,965

802,743,990

852,030,823

1,547,503,977

16 - Lợi nhuận sau thuế

60


Tổng Giám đốc


Báo cáo ti chính

Công ty cổ phần T vấn Sông Đ
Địa chỉ : Nh G9 - Số 495 Nguyễn Trãi - Q. Thanh Xuân - H Nội
Điện thoại : 043 8542209
Fax : 043 8545855

DN - BO CO LU CHUYN TIN T - PPTT
Quý II năm 2011

Hợp nhất ton công ty
Mã số

Chỉ tiêu

Thuyết
minh

Ly k 6 thỏng
u nm(Nm
nay)

Ly k 6 thỏng
u nm(Nm
trc)

I . Lu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

(509,477,795)

5 . Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

(748,478,437)

(423,959,668)

6 . Tiền thu khác từ các hoạt động kinh doanh

06

543,829,833

414,152,852

7 . Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

(19,132,092,468)

(17,491,483,744)

Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20



0

5 . Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị khác

25

(4,050,000,000)

0

6 . Tiền thu hồi đầu t góp vốn đơn vị khác

26

0

0

7 . Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận đợc chia

27

0

9,540,419

Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t

30

0

3 . Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc

33

2,864,652,900

7,202,559,284

4 . Tiền chi trả nợ gốc vay

34

(2,496,784,944)

(192,865,000)

5 . Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

0

0

6 . Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36


7,406,980,481

21

ảnh hởng của thay đổi tỷ gía đánh giá ngoại tệ
Tiền v tơng đơng tiền cuối kì (50+60+61)
Lập biểu

70

kế toán trởng

29

Tổng giám đốc công ty


công ty cổ phần t vấn sông đ
g9 - thanh xuân nam - h nội

Mãu số B09 - DN
( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2003 của Bộ trởng BTC)

thuyết minh báo cáo ti chính
Quý II năm 2011
Hợp nhất ton công ty
I. đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp :
1. Hình thức sở hữu vốn :
Công ty cổ phần T vấn Sông Đà đợc chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà Nớc là Công ty T vấn xây dựng Sông Đà theo quyết định số

- Trang trí nội thất.
- Xác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng, khoan phun và sử lý nền móng các công trình xây dựng
- Kinh doanh bất động sản, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp .
- Thiết kế các công trình thuỷ lợi.
- Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ .
- Thiết kế các công trình xây dựng cầu và đờng bộ .


- Nhận uỷ thác đầu t của các tổ chức và cá nhân .
- Khai thác, sản xuất và kinh doanh nớc sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp; SX nớc khoáng, nớc tinh khiết đóng chai
- SX nớc đá và kinh doanh nớc sạch, nwocs tinh khiết đóng chai, nớc khoáng PV sinh hoạt và công nghiệp
4. Tổng số cán bộ công nhân viên :

676 ngời

II. Kỳ kế toán v đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Niên độ kế toán :
- Niên độ kế toán của công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm .
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tóan
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VNĐ)
III. Chuẩn mực v chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng
- Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trởng Bộ tài chính.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán v chế độ kế tóan
- Công ty lập Báo cáo tài chính và trình bày phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam .
3. Hình thức kế toán áp dụng
- Hình thức kế tóan doanh nghiệp áp dụng là Nhật ký chung
IV . Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền v các khoản tơng đơng tiền
- Khoản tiền mặt : Đợc xác định trên nguyên tắc Thu, chi, tồn quỹ tại quỹ của đơn vị

- Doanh thu hàng bán đợc ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau.
- Sản phẩm hoàn thành đã đợc chuyển giao cho ngời mua.
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
- Công ty đã thu đợc hoặc sẽ thu đợc tiền từ các chủ đầu t .
- Xác định đợc chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng .
- Doanh thu cung cấp dịch vụ t vấn thiết kế, khảo sát có liên quan đến nhiều kỳ báo cáo thì doanh thu đợc ghi nhận trong kỳ theo kết quả
phần công việc đã hoàn thành theo giai đoạn và đợc ghi nhận khi thoả mãn các điều kiện sau.
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn và đợc ghi nhận bằng trị ghi trên phiếu giá thanh toán ( Phần bên A chấp nhận thanh toán
).
- Có khả năng thu đợc tiền.
- Xác định đợc phần công việc hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán.
- Xác định đợc chi phí phát sinh để hoàn thành công việc.
- Khối lợng hoàn thành đợc xác định theo phơng pháp đánh giá công việc hoàn thành .
12. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí ti chính
- Chi phí tài chính đợc ghi nhận trong Báo cáo kết quả kinh doanh là tổng chi phí phát sinh trong kỳ ( không bù trừ với doanh thu tài
chính)
13. Phơng pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đợc xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trên năm ( 25%)
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15. Các nguyên tắc v phơng pháp kế toán khác
V . Thông tin bổ sung các khoản mục trong bảng cân đối kế toán
( Đơn vị tính : đồng )
1 Tiền v các khoản tơng đơng tiền

Đầu năm

- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
Cộng
3 Các khoản phải thu ngắn hạn khác

3,521,575,941

4,255,526,595

Đầu năm

- Nguyên liệu, vật liệu

Số cuối kỳ

19,302,217

20,236,104

30,750,604,713

39,689,873,465

30,769,906,930

39,710,109,569

- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hoá
- Hàng gửi đi bán
Cộng
5 Thuế v các khoản phải thu Nh nớc
- Các khoản phải thu Nhà nớc

8,511,232,692

26,349,737,725

87,229,905

273,660,261

504,835,009

865,725,175

Nh cửa

Máy móc
thiết bị

5,788,013,550

Cộng

Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số d đầu năm
Tăng trong kỳ

0

- Mua trong kỳ

72,468,000

0

- Khấu hao

0
Số d cuối năm

5,788,013,550

11,617,019,725

794,361,924

9,016,067,701

27,215,462,900

5,788,013,550

9,440,708,537

399,256,275

7,350,024,073

22,978,003,124

420,531,145

29,048,730

627,110,394

7,797,623,403

24,088,749,623

- Tại ngy đầu năm

0

2,089,081,283

121,445,388

1,161,208,619

3,371,734,601

- Tại ngy cuối kỳ

0

1,741,018,138

167,251,530

1,218,444,298

3,126,713,277



396,300,864

77,156,286

473,457,150

0

0

0

- Mua sắm mới

0

- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

0

Số giảm trong kỳ

0

0

0

0

0

- Thanh lý, nhợng bán

0
396,300,864

77,156,286

473,457,150

- Tại ngy đầu năm

0

0

0

- Tại ngy cuối kỳ

0

0

0

Số d cuối kỳ

0

- Đầu t vào công ty liên kết, liên doanh

2,460,343,731

- Đầu t dài hạn khác
Cộng
14 Chi phí trả trớc di hạn

27,900,000,003

30,900,000,003

30,360,343,734

30,900,000,003

Đầu năm

Số cuối kỳ

- Chi phí trả trớc về thuê hoạt động tài sản cố định
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí trả trớc dài hạn khác
Cộng
15 Các khoản vay v nợ ngắn hạn

417,496,532

768,701,247


810,301,010

530,852,139

- Thuế thu nhập cá nhân

227,774,612

25,936,329

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Các loại thuế khác

51,000

- Các khoản phải nộp khác
Cộng
17 Chi phí phải trả

Đầu năm

- Chi phí phải trả
- Quỹ dự phòng mất việc làm
Cộng
18 Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác

3,525,490,776


1,076,434,101

- Quỹ quản lý của cấp trên
- Cổ tức phải trả


- Các khoản phải trả phải nộp khác
Cộng

16,301,577,582

17,875,981,621

17,441,479,229

19,848,542,668

20 Vay v nợ vay di hạn

Đầu năm

Số cuối kỳ

a -Vay dài hạn

2,316,030,644

2,249,839,000

2,316,030,644

cha
phân
chính
phối

4,427,587,793

1,054,827,961

10,624,650,975

3,865,831,638

421,678,029

11,742,680,550

3,750,000,000

- tăng trong năm trớc
- Giảm khác

8,691,515,360

- Chia cổ tức năm trớc

3,915,000,000

Số d cuối năm trớc


3,747,346,261

74,327,789

29,731,116

- Tăng năm nay Hợp nhất

2,322,763,000

- Tăng khác
- Giảm khác

6,991,942,972

- Chia cổ tức năm nay
Số d cuối kì ny

24,072,763,000

8,502,618,712

-620,000

11,797,911,131

2,086,542,483

6,516,219,454


giá u đãi

Tổng số

Vốn cổ phần
thờng

11,092,500,000

11,092,500,000

0

12,980,263,000

12,980,263,000

0

24,072,763,000

24,072,763,000

Vốn cổ phần
thờng đợc mua
theo giá
u đãi

- Thặng d vốn CP
- Cổ phiếu ngân quỹ

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thờng
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu u đãi
e Cổ phiếu
- Số lợng cổ phiếu đợc phép phát hành

Đầu năm

Số cuối kỳ

2,175,000

21,750,000

2,175,000

21,750,000

- Số lợng cổ phiếu đã đợc phát hành và góp vốn đầy đủ
+ Cổ phiếu thờng
+ Cổ phiếu thờng đợc mua theo giá u đãi

0

- Số lợng cổ phiếu đợc mua lại

62

62

62


Số cuối kỳ

- Nguồn kinh phí đợc cấp trong năm
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

17,911,000

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình by trong báo cáo kết quả HĐKD
Năm trớc
25 Tổng doanh thu bán hng v cung cấp dịc vụ ( Mã số 01)
- Doanh thu bán hàng

35,790,989,435

Năm nay
31,402,660,017

35,790,989,435

31,402,660,017

360,279,483

0

- Doanh thu cung cấp dịch vụ
26 Các khoản giảm trừ doanh thu ( Mã số 02)
- Doanh thu nội bộ

92,153,851

50,963,395

314,351,225

588,528,838

313,854,319

587,119,093

496,906

1,409,745

802,743,990

527,636,965

- Giá vốn của thành phẩm đã bán
- Giá vốn của dịch vụ đa cung cấp
29 Doanh thu hoạt động ti chính ( Mã số 21)
30 Chi phí hoạt động ti chính ( Mã số 22)
- Lãi vay
- Chi phí hoạt động tài chính khác
31 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh


- Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành

- Chi phí khác bằng tiền

5,013,771,534

3,508,460,487

32,024,783,487

24,650,469,410

33 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao Tài sản cố định

Cộng
VII. Những thông tin khác
Lập biểu

Kế toán trởng

Tổng Giám đốc




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status