CHUYÊN ĐỀ BÁO CÁO
THAM KHẢO ĐỀ TÀI BẢO VỆ TỐT NGHIỆP
HỆ THỐNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP AT9
CỦA TRẠM PHÂN PHỐI 220/110 KV
TỔ MÁY 300MW
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ.
UÔNG BÍ NGÀY 1 THÁNG 11 NĂM 2011
1
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG TRẠM 220/110KV
I-
Sơ đồ tổng quan trạm 220/110 kV .
1. Sơ đồ đơn giản tổng quan trạm
2
2. Sơ đồ bảo vệ trạm
3. Sơ đồ đo lường trạm.
II-
Thông số kĩ thuật các thiết bị trạm 220/110 Kv
3
- Đối với dao tiếp địa : truyền động trực tiếp bằng tay
- Thông số động cơ điều khiển
+ Kiểu động cơ : ASINCRONO
+ Công suất định mức : 0,37 kW
+ Điện áp định mức : 230 VAC
+ Dòng điện định mức : 4 A
+ Cấp bảo vệ : IP 55
+ Hệ số cosφ : 0,98
+ Tụ điện khởi động : 2,5 µF
+ Tốc độ quay định mức : 1350v/ph
b) Dao cách ly 110 kV
Hệ thống dao cách ly 110 kV sử dụng 2 loại :
o 3 pha riêng biệt có 3 bộ cơ cấu truyền động đặt trên 3 xà đỡ khác
nhau
o 3 pha chung 1 bộ cơ cấu truyền động và đặt trên 1 xà đỡ.
- Nhà chế tạo : AREVA
- Kiểu D300
6
-
Điện áp định mức : 123 kV
Tần số 50 Hz
Dòng điện định mức : 1250 A
Điện áp xung : 630/550 kV
Dòng xung : 63 kA
Dòng ngắn mạch ổn định nhiệt : 25 kA
Phương pháp truyền động : Động cơ
Đối với dao tiếp địa : truyền động trực tiếp bằng tay
- Tiêu chuẩn : IEC – 600044.1/96.
D. Máy biến điện áp
- Nhà chế tạo : AREVA
- Kí hiệu : CCV – 245
- Điện áp định mức : 245 kV
- Tần số 50 Hz
- Khả năng chịu điện áp cao tần số công nghiệp : 460 kV
- Điện áp xung chịu đựng lớn nhất : 1050 kV
-
Cuộn thứ cấp U1 : 100/
; 100 VA CL 0,2
-
Cuộn thứ cấp U2 : 100/
; 100 VA CL 3P
- Điện dung C1 : 4870 pF
- Điện dung C2 : 45500 pF
- Khối lượng dầu : 70 kg
- Khối lượng toàn bộ : 431 kg
E. Chống sét van
- Kiểu : AZG3
- Điện áp chịu xung xét : 1050 kV
- Dòng điện phóng : 10 kA
Khối lượng tổng máy cắt : 3038 kg
Áp suất khí SF6 : 0,75 Mpa
Nhiệt độ môi trường : - 30o ÷ + 55oC
Truyền động bằng lò xo
b) Máy cắt 110 kV GL312F1
- Hãng sản xuất : AREVA
- Điện áp định mức : 145 kV
- Dòng điện định mức : 3150 A
- Tần số định mức : 50 Hz
- Dòng điện đóng đỉnh định mức : 100 kA
- Dòng điện cắt định mức : 40 kA
- Khả năng chịu điện áp cao tần số công nghiệp 50 Hz trong thời gian 1
phút
+ Pha với đất : 275 kV
+ Giữa 2 tiếp điểm ở vị trí mở : 275 kV
- Điện áp xung chịu đựng lớn nhất
+ Pha với đất : 650 kV
+ Giữa 2 tiếp điểm ở vị trí mở : 650 kV
- Dòng điện cắt ngắn mạch định mức : 40 kA
- Dòng điện đóng ngắn mạch định mức : 104 kA
- Dòng điện cắt khi mất pha định mức : 10 kA
- Thời gian chịu dòng ngắn mạch : 3s
- Chu trình thao tác định mức : CO-15s-CO hoặc O-0,3s-CO-3min-CO
- Điện áp điều khiển cuộn đóng : 220 Vdc
- Điện áp điều khiển cuộn cắt 1,2 : 220 Vdc
- Điện áp điều khiển của động cơ tích năng lò xo : 220 Vdc
- Điện áp sấy bên trong : 230 Vdc
- Khối lượng khí SF6 trên một máy cắt : 12 kg
9
Hãng sản xuất : ABB
Kiểu : KTRT 245x86
Tiêu chuẩn : IEC 60076
Điện áp định mức cuộn cao áp : 225 ± 8.1,25% kV
Điện áp định mức cuộn trung áp : 115 kV
Điện áp định mức cuộn hạ áp : 11,5 kV
Công suất định mức cuộn cao áp : 125 MVA
Công suất định mức cuộn trung áp : 125 MVA
10
-
Công suất định mức cuộn hạ áp : 50 MVA
Dòng điện định mức cao áp : 292 – 321 – 356 A
Dòng điện định mức cuộn hạ áp : 628 A
Tổn hao không tải 37,1 kW
Tổn hao công suất 48 kVA
Tổn hao làm mát 5,4 kW
Khối lương dầu : 47800 kg
Khối lượng tổng : 142300 kg
Tổ đấu dây : Y/Yo/∆ - 11
Kiểu làm mát : ONAF ( ONAN 60% )
III- HỆ THỐNG RƠ LE BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP AT9
1- Tủ bảo vệ đặt các thiết bị rơ le bảo vệ trạm:
11
-
- Chức năng sử dụng :
+ F64 : bảo vệ chạm đất có giới hạn
+ F50/51 : Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và bảo vệ quá dòng có thời
gian.
13
+ F50N/51N : Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và bảo vệ quá
dòng chạm đất có thời gian.
Rơ le tự động điều chỉnh điện áp VC100E
- Kiểu rơ le : VC100E
- Hãng sản xuất : MR của Đức
- Chức năng sử dụng :
+ F90 : Chức năng tự động điều chỉnh điện áp.
Rơ le bảo vệ so lệch MBA : Sử dụng 2 rơ le kĩ thuật số P633 và P634 :
- Kiểu rơ le : P633, P634
- Hãng sản xuất : AREVA
- Chức năng sử dụng :
+ F87T : Chức năng bảo vệ so lệch MBA
+ FR : Chức năng ghi lỗi sự cố
Phía trung tính của MBA sử dụng rơ le kỹ thuật số P120 :
- Kiểu rơ le : P120
- Hãng sản xuất : AREVA
- Chức năng sử dụng :
+ F50N/51N : Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và bảo vệ
chạm đất có thời gian.
Ngoài ra còn có hệ thống rơ le bảo vệ
- Rơ le bảo vệ bộ điều chỉnh điện áp ( bộ điều áp dưới tải )
- Rơ le khí
Loại rơle bảo vệ:
P122 B00M111
Tỉ số biến dòng:
Số máy cắt:
800/5 (Biến dòng chân sứ MBA)
139
CONFIGURATION
CT RATIO
Line CT primary
800
Line CT sec
5
E/Gnd CT promary
800
E/Gnd CT sec
5
PROTECTION G1
[50/51] PHASE OC
tI>>
0.50 s
Function I>>>
No
[50N/51N] E/Gnd
Function Ie>
Yes
Ie>
0.70 Ien
Delay Type
DMT
tIe>
0.50 s
Function Ie>>
Yes
Ie>>
4.2 PHIẾU CHỈNH ĐỊNH RƠLE VÀ THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG
Nhà máy nhiệt điện:
UÔNG BÍ MỞ RỘNG (A53-2)
Thiết bị được bảo vệ:
MBA liên lạc AT9
16
Công suất định mức:
125/125/50 MVA
Điện áp định mức:
225/115/11,5 kV
Tổ đấu dây:
Ynad11
Kiểu bảo vệ:
Bảo vệ quá dòng xung kích phía 220 kV
Loại rơle bảo vệ:
Yes
I>
0.70 In
Delay Type
DMT
tI>
0.50 s
Function I>>
Yes
I>>
0.70 In
Delay Type
DMT
tI>>
0.50 s
0.70 Ien
Delay Type
DMT
tIe>>
0.50 s
Function Ie>>>
No
[49] THERM OL
Therm OL ?
No
[37] UNDER CURRENT
Function I
CONFIGURATION
CT RATIO
Line CT primary
800
18
Line CT sec
5
E/Gnd CT promary
800
E/Gnd CT sec
5
PROTECTION G1
[50/51] PHASE OC
Function I>
No
Function I>>
[49] THERM OL
Therm OL ?
No
[37] UNDER CURRENT
Function I
Function group DIFF
Function group REF_1
Active value
With
Without
056.038 REF_2
Function group REF_2
Without
056.039 REF_3
Function group REF_3
Without
056.031 DTOC1
Function group DTOC1
Without
056.032 DTOC2
Function group DTOC2
Without
056.055 THRM2
Function group THRM2
Without
056.010 V
Function group V
Without
056.033 f
Function group f
Without
056.056 V/f
Function group V/f
Without
056.073 MCM_1
Func. group MCM_1
Without
019.022
019.027
019.028
019.029
010.002
010.024
010.025
010.029
010.009
010.140
Group
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
MAIN
Description
5.0 A
5.0 A
100 V
Standard
010.150 MAIN
Conn.meas.circ. IP,b
Standard
010.160 MAIN
Conn.meas.circ. IP,c
Standard
010.141 MAIN
Conn.meas.circ. IY,a
Standard
010.151 MAIN
Conn.meas.circ. IY,b
Standard
010.161 MAIN
Min.dur. trip cmd. 1
0.25 s
021.004 MAIN
Min.dur. trip cmd. 2
0.25 s
021.032 MAIN
Min.dur. trip cmd. 3
0.25 s
021.033 MAIN
Min.dur. trip cmd. 4
0.25 s
003.100 PSS
Control via USER
No
003.060 PSS
041.121 DIFF
Overflux.bl.1 trigg.
OR
041.122 DIFF
Overflux.bl.2 trigg.
OR
041.123 DIFF
Overflux.bl.3 trigg.
OR
041.106 DIFF
Starting
OR
041.118 DIFF
Harm.block 1 trigg.
OR
Post-fault time
5 Periods
003.075 FT_RC
Max. recording time
50 Periods
Parameters/Functions Parameters/General Functions
Address
019.017
019.018
019.019
016.096
016.097
016.098
019.099
018.009
019.080
019.016
019.010
019.011
011.037
011.038
Group
MAIN
MAIN
225.0 kV
115.0 kV
11.5 kV
Calculated
Calculated
Calculated
Without
Blocked
Yes
125.0 MVA
0 (kiÓm tra phï hîp víi thùc tÕ)
11 (kiÓm tra phï hîp víi thùc tÕ)
0.00 Iref
0.00 Iref
Parameters/Functions Parameters/Parameter Subset 1/DIFF
Address
072.152
072.142
072.143
072.144
072.145
072.146
072.147
072.148
072.159
Group
DIFF
DIFF
Active value
Yes
0.30 Iref
10.0 Iref
13.0 Iref
0.3
0.7
4.0 Iref
Not phase-selective
15 %
072.155
072.156
072.157
072.158
072.160
DIFF
DIFF
DIFF
DIFF
DIFF
0-seq. filt.a en.
0-seq. filt.b en.
0-seq. filt.c en.
Overflux.bl. en.
OverI(5f0)/I(f0)
4.5 PHIẾU CHỈNH ĐỊNH RƠLE VÀ THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG
Nhà máy nhiệt điện:
UÔNG BÍ MỞ RỘNG (A53-2)
Thiết bị được bảo vệ:
MBA liên lạc AT9
Công suất định mức:
125/125/50 MVA
Điện áp định mức:
225/115/11,5 kV
Tổ đấu dây:
Ynad11
Kiểu bảo vệ:
Bảo vệ quá dòng phía 110 kV
Loại rơle bảo vệ:
P122 B00M111
Tỉ số biến dòng:
I>
1.40 In
Delay Type
DMT
tI>
3.00 s
Function I>>
Yes
I>>
2.70 In
Delay Type
DMT
tI>>
2.00 s
Function I>>>
tIe>>
1.50 s
Function Ie>>>
No
[49] THERM OL
Therm OL ?
No
[37] UNDER CURRENT
Function I
400/5 (Biến dòng chân sứ MBA)
271, 273, 139, 633
CONFIGURATION
CT RATIO
Line CT primary
400
Line CT sec
5
E/Gnd CT promary
400
E/Gnd CT sec
5
PROTECTION G1
[50/51] PHASE OC
Function I>
Yes
I>
1.50 In