Báo cáo tài chính năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Viễn thông Thăng Long - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Thôn La Dương, Xã Dương Nội, Hà Đông, Tỉnh Hà Tây

cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007
Đơn vò tính: VND
TÀI SẢN



THUYẾT

SỐ

MINH

SỐ CUỐI NĂM

SỐ ĐẦU NĂM

A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)

100

262.887.556.386


1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

V.01

-

-

68.028.136.040

128.779.819.208

131
132
138
139

38.277.721.231
21.370.567.909
8.379.846.900
-

113.196.096.241
967.935.300
14.615.787.667
-


2.008.867.133

1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác

151
152
154
158

1.111.844.302
5.577.616.326
1.165.930.321
559.830.569

543.567.149
35.208.628
1.430.091.356

B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)

200

87.996.910.185

22.560.909.145

I. Các khoản phải thu dài hạn


230

V.06

III. Bất động sản đầu tư

240

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

3. Đầu tư dài hạn khác

258

4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*)

259

V.05.2

84.579.045.215

21.589.875.366

40.829.167.185
65.491.357.617
(24.662.190.432)


10.000.000

-


CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Thôn La Dương, Xã Dương Nội, Hà Đông, Tỉnh Hà Tây

cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007
Đơn vò tính: VND
TÀI SẢN



THUYẾT

SỐ

MINH

SỐ CUỐI NĂM

SỐ ĐẦU NĂM



THUYẾT

SỐ

MINH

300

SỐ CUỐI NĂM
120.257.382.006

263.606.402.765

SỐ ĐẦU NĂM
49.874.882.626

I. Nợ ngắn hạn

310

1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả cho người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

229.628.607.303

212.552.499.652

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

411
412
417
418
420

119.003.126.290
91.000.000.000
11.718.534.049
988.208.710
6.918.738.254

100.000.000.000
91.000.000.000
9.043.596.708
527.566.527
11.981.336.417

II. Nguồn kinh phí, quỹ khác


V.13
V.13
V.13
V.13
V.13

120.257.382.006

49.564.738.126

37.138.002.047
79.274.674.032
1.518.000
366.295.209
56.838.089
315.904.102
3.104.150.527
-

16.891.489.194
24.997.435.928
3.176.788.998
1.787.248.063
740.402.016
1.971.373.927
-

-

310.144.500


MINH

1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
- USD
6. Hạn mức kinh phí còn lại

SỐ CUỐI NĂM

SỐ ĐẦU NĂM

307,27
Lập, ngày 12 tháng 01 năm 2008

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

7

PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com

GIÁM ĐỐC

306,52
-


VI.15

3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dòch vụ (10=01-03)

10

VI.16

177.771.459.260

236.434.552.583

4. Giá vốn hàng bán

11

VI.17

162.355.586.289

200.015.218.326

5. Lợi nhuận gộp vê bán hàng và cung cấp dòch vụ (20=10-11)

20

15.415.872.971

36.419.334.257


5.129.151.227

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

5.212.537.253

5.158.694.828

8.337.196.228

23.107.704.536

CHỈ TIÊU

30
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+(21-2)-(24+25)}

NĂM NAY
177.771.459.260

NĂM TRƯỚC
236.434.552.583

-

-


50

16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

61

VI.20

268.559.521
8.377.807.933

VI.21

22.292.435.645

1.459.069.679

-

17. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

70

18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

80



CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Thôn La Dương, Xã Dương Nội, Hà Đông, Tỉnh Hà Tây

cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HP NHẤT
Năm 2007
(Theo phương pháp gián tiếp)
Đơn vò tính: VND
GHI

Năm nay

Năm trước

01

8.377.807.933

22.292.435.645

- Khấu hao tài sản cố đònh

02

8.205.348.297

(48.239.227.433)
9.782.075.246

12
13
14
15
16

(2.446.831.191)
(3.514.876.432)
(2.625.000.000)
22.365.384.078

209.372.907
(3.078.482.151)

20

23.946.544.930

(119.611.989.080)

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vò khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

21
22

đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải tra û(không kể lãi vay phải
trả, thuế thu nhập phải nộp )
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt kinh doanh

2.485.423.951
(13.013.529.540)

II. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

800.454.602
(13.143.541.480)

III. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

31
32


61

Tiền và tương đương tiền tồn cuối kỳ (50+60+61)

70

165.023.500.000
106.208.531.535
(92.236.785.723)
(5.006.977.164)

117.037.877.478
(109.974.048.310)
(2.222.850.693)

(251.027.880)
7.005.456.357

45.539.688.805

#REF!
Lập, ngày 12 tháng 01 năm 2008
NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

9

PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com

15.000.000.000
85.000.000.000
91.000.000.000
-

210.003.126.290

191.000.000.000

13.3. CÁC GIAO DỊCH VỀ VỐN VỚI CHỦ SỞ HỮU VÀ PHÂN PHỐI CỔ TỨC, LI NHUẬN
NĂM NAY
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm (*)
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức đã chia

100.000.000.000
19.003.126.290
119.003.126.290
8.000.000.000

NĂM TRƯỚC

25.976.500.000
74.023.500.000
100.000.000.000
2.177.468.444



5%

2.240.680.000

+ Công ty CP Sam Thònh

5%

2.240.819.000

+ Công ty CP Cáp và Vật liệu Viễn thông SACOM

35%

+ Các Cổ đông khác
Cộng

70%

13.4. CỔ PHIẾU

SỐ CUỐI NĂM

14.536.064.000
SỐ ĐẦU NĂM

- Số lượng cổ phiếu được phép phát hành

10.000.000

+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi

10.000.000
-

10.000.000
-

* Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng
VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HỌAT ĐỘNG
KINH DOANH
14. TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
- Doanh thu bán thành phẩm, hàng hóa
- Doanh thu bán phế liệu
- Doanh thu thương mại
- Doanh thu khác
CỘNG

NĂM NAY
121.604.994.304
7.589.313.850
48.271.151.106
306.000.000

225.172.946.609
3.671.870.094
7.589.735.880


-

NĂM NAY

- Lãi tiền gởi, tiền cho vay
- Lãi chênh lệch tỷ giá

225.172.946.609
3.671.870.094
7.589.735.880
-

177.771.459.260

236.434.552.583

20

PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com

NĂM TRƯỚC

154.604.564.473
7.585.096.060
34.158.499
131.767.257

198.217.218.530
1.498.462.655

NĂM TRƯỚC

NĂM TRƯỚC
800.454.602


CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

Thôn La Dương, Xã Dương Nội, Hà Đông, Tỉnh Hà Tây

cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
ĐƠN VỊ TÍNH: VND

CỘNG

1.789.726.599
NĂM NAY

19. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
- Lãi tiền vay ngân hàng
- Lãi tiền vay trả cổ đông
- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Khác
CỘNG

800.454.602
NĂM TRƯỚC


Năm trước

1.459.069.679

-

-

-

1.459.069.679

-

22. CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO YẾU TỐ
CHI TIÊU

Năm nay

1. Chi phí nguyên vật, vật liệu
2. Chi phí nhân công
3. Chi phí khấu hao TSCĐ
4. Chi phí dòch vụ mua ngoài
5. Chi phí bằng tiền khác
CỘNG

21

PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com


VII. THÔNG TIN KHÁC
* THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN
Trong quá trình hoạt động kinh doanh, Công ty phát sinh các nghiệp vụ với các bên liên quan. Các nghiệp vụ chủ yếu như
sau:
Các bên liên quan

Quan hệ

Nội dung

Giá trò giao dòch
(VND)

Công ty CP Cáp và Vật liệu
Viễn thông SACOM
Công ty CP Nhựa Sam Phú

Hợp tác KD

Góp vốn hợp tác

8.935.476.000

Hợp tác KD

Góp vốn hợp tác

5.586.151.290

Công ty CP Sam Cường




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status