Báo cáo tài chính năm 2011 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà - Pdf 36

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
của CÔNG TY CỔ PHẨN ĐẦU TƯ
VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
kèm theo
BÁO CÁO CỦA KIỂM TOÁN VIÊN

1


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

NỘI DUNG
Trang
03-04

Báo cáo của Ban Giám đốc

05

Báo cáo Kiểm toán
Báo cáo tài chính riêng đã được kiểm toán
Bảng cân đối kế toán

06-25
06-08

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

09

- Xây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV;
- Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
- Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng;
- Tư vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, dân dụng, công
nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu và đường bộ, điện đường dây và trạm, khảo sát địa chất thuỷ văn, trắc địa
công trình;
- Sửa chữa xe máy, thiết bị, gia công cơ khí;
- Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản cấm).
Vốn điều lệ của Công ty là: 150.000.000.000 đồng (Một trăm năm mươi tỷ đồng).
Mỗi cổ phần có mệnh giá 10.000 VND.

Trụ sở chính của Công ty tại Lô 60 + 61 khu đô thị Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội.
Giá trị vốn góp của các cổ đông sáng lập theo đăng ký kinh doanh:
TT

Tên cổ đông
sáng lập

1

Tổng Công ty Sông
Đà

2

Các cổ đông sáng lập
khác

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc địa
chỉ trụ sở chính đối với tổ chức


Ông Nguyễn Thanh Hà

Thành viên

Ông Lưu Văn An

Thành viên
3


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

Ông Bùi Hữu Hân

Thành viên

Ông Lê Quảng Đại

Thành viên

Ban Giám đốc và Kế toán trưởng
Ông Đinh Văn Nhân

Giám đốc

Ông Lưu Văn An

Phó Giám đốc


Lập các Báo cáo tài chính riêng dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp
không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công
ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính riêng tuân thủ
các quy định hiện hành của Nhà nước.
Ban Giám đốc Công ty khẳng định rằng Báo cáo tài chính riêng đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình
tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và tình lưu
chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt
Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
Phê duyệt các Báo cáo tài chính riêng
Chúng tôi, Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Đầu tư và
Xây lắp Sông Đà phê duyệt Báo cáo tài chính riêng cho
năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011 của Công ty.
Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2012
Thay mặt Hội đồng quản trị

Hà nội, ngày 25 tháng 02 năm 2012
TM. Ban Giám đốc
Giám đốc

Đinh Văn Nhân

4


Số :

/2012/BCKT-TC/AAT


phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà tại ngày 31 tháng 12 năm 2011, cũng như kết quả kinh doanh và tình
hình lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc tại ngày 31 thág 12 năm 2011, phù hợp với Chuẩn
mực và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các Quy định kế toán có liên quan.
Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2012
Công ty TNHH Dịch vụ Kiểm toán, Kế toán và
Tư vấn Thuế AAT
Phó Giám đốc

Kiểm toán viên

Trần Thị Nguyệt
Chứng chỉ KTV số: 0589/KTV

Trần Thị Yến Ngọc
Chứng chỉ KTV số: 0926/KTV
5


Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN

Mã số

111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
136
140
141
149
150
151
152
154
158

B - TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính

260
261
262
270

Thuyết
minh
3

V.01
V.02

V.03

V.04

V.05

V.06
V.07
V.08

V.09
V.10

V.11
V.12
V.13

V.14

164,867,609,677
220,002,559
220,002,559
89,230,693,000
89,230,693,000
32,735,930,649
24,325,304,983
8,290,349,241
120,276,425
35,894,600,358
35,894,600,358
6,786,383,111
6,786,383,111

65,642,239,364
64,285,702,529
8,249,159,150
19,858,630,951
(11,609,471,801)
1,830,000,000
1,930,000,000
(100,000,000)
54,206,543,379
1,286,500,000
626,000,000
660,500,000
70,036,835
70,036,835
226,041,059,424



2

A - NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
12. Giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

300
310

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Tổng cộng nguồn vốn ( 440 = 300 + 400)

400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
440

61,000,041,728
43,019,916,079
14,651,012,300
11,519,636,963
9,459,805,575
1,622,741,721
938,862,843
95,440,574
4,656,877,753
4,656,877,753

38,638,319,606
37,897,888,249
10,325,334,009
11,726,380,238
7,647,564,121
3,681,018,347
545,488,200
24,179,481
3,947,923,853
-

17,980,125,649
17,895,582,000
84,543,649
-

740,431,357
694,453,000
45,978,357


CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
CHỈ TIÊU
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
- USD
- ERO
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Mã số

Thuyết
minh

Số cuối năm

Số đầu năm

V.24

89.71.

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2012
Người lập biểu

Kế toán trưởng

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịc
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệ
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

01
02
10
11
20
21
22
23
24
25
30

32,983,169,964
32,983,169,964
33,381,535,602
(398,365,638)
9,888,503,412
3,531,254,607
1,885,367,208
5,458,455,576
500,427,591
327,307,494
66,944,234
260,363,260
760,790,851
228,868,930
531,921,921

29,475,589,886
29,475,589,886
25,047,144,555
4,428,445,331
106,466,855
1,890,731,455
1,611,388,876
1,032,791,855
41,538,284
56,157,537
(14,619,253)
1,018,172,602
254,543,150
763,629,452


CHỈ TIÊU

Mã số

1
I .Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh do

2
01
02
03
04
05
06
07
20

34,323,167,956
(68,215,102,659)
(17,453,948,058)
(1,902,096,749)

27
30

(1,527,762,164)
(97,379,980,686)
154,033,408,507
(623,000,000)
6,380,820,252
60,883,485,909

(51,772,726)
3,000,000,000
(92,230,693,000)
106,466,855
(89,175,998,871)

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chín
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 50=20+30
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60

31

Đinh Thị Đào

Lê Quảng Đại

10

Năm nay

Năm trước

4

5

220,002,559

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2012
Giám đốc

Đinh Văn Nhân


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Năm 2011


-

Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng;

-

Tư vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, dân dụng, công
nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu và đường bộ, điện đường dây và trạm, khảo sát địa chất thuỷ văn, trắc địa
công trình;

-

Sửa chữa xe máy, thiết bị, gia công cơ khí;

-

Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản cấm).

4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
riêng

Trong năm 2011, không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra đòi hỏi phải trình bày hay công bố trên Báo cáo tài chính
riêng.
II. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
1. Kỳ kế toán: Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Báo cáo tài chính riêng được lập bằng đồng Việt Nam
(VND), theo nguyên tắc giá gốc, phù hợp với các quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ
có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài
chính.

2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
a) Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá
gốc thì phải ghi nhận theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí
mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa
điểm và trạng thái hiện tại.
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận
chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc
mua hàng tồn kho.
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân
công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá
trình chuyển hóa nguyên liệu, vật liệu thành thành phẩm.
Những chi phí không được ghi nhận vào giá gốc của hàng tồn kho:


Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm
chất;



Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất kinh doanh khác phát sinh trên
mức bình thường;



Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản

Chi phí đi vay bao gồm: Lãi tiền vay ngắn hạn, lãi tiền vay dài hạn, kể cả lãi tiền vay trên các khoản thấu chi;
Phần phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội phát sinh liên quan đến những khoản vay do phát hành trái
phiếu; Phần phân bổ các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay và chi phí tài
chính của tài sản thuê tài chính.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ khi chi phí đi vay
liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó. Các
chi phí đi vay được vốn hóa khi doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng
tài sản đó và chi phí đi vay có thể xác định được một cách đáng tin cậy.
5. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác
Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là
chi phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để
phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:


Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ
vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước
được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.

6. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Chi phí phải trả là những khoản phải trả cho các chi phí đã phát sinh nhưng chưa trả, cụ thể số dư chi phí
phải trả 31.12.2011 là lãi vay và chi phí kiểm toán đã phát sinh nhưng chưa trả.

7. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát
hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ
phiếu quỹ.



Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;



Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;



Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

b) Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau:


Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;



Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;



Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;



Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ
đó.


Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, khi
kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được xác định một cách đáng tin cậy và được khách hàng xác
nhận, thì doanh thu và chi phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã
hoàn thành được khách hàng xác nhận trong kỳ, được phản ánh trên hoá đơn đã lập.

Đối với hợp đồng xây dựng với giá cố định, kết quả của hợp đồng được ước tính một cách đáng tin cậy khi
đồng thời thoả mãn bốn (4) điều kiện sau:


Tổng doanh thu của hợp đồng tính toán được một cách đáng tin cậy;



Doanh nghiệp thu được lợi ích kinh tế từ hợp đồng;



Chi phí để hoàn thành hợp đồng và phần công việc đã hoàn thành tại thời điểm lập Báo cáo tài
chính riêng được tính toán một cách đáng tin cậy;



Các khoản chi phí liên quan đến hợp đồng có thể xác định được rõ ràng và tính toán được một cách
đáng tin cậy để tổng chi phí thực tế của hợp đồng có thể so sánh được với tổng dự toán.

Đối với hợp đồng xây dựng với chi phí phụ thêm, kết quả của hợp đồng được ước tính một cách đáng tin cậy
khi đồng thời thoả mãn hai (2) điều kiện sau:


Doanh nghiệp thu được lợi ích kinh tế từ hợp đồng;

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài
chính.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất
thuế TNDN trong năm hiện hành.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu
trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN.
11. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích theo Thông tư 82/2003/TT-BTC ngày 14/8/2003 của Bộ Tài
chính. Cụ thể trích theo tỷ lệ 1%-3% trên quỹ tiền lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán
vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ.
12. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
a)

Nguyên tắc ghi nhận
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ và các khoản phải
thu khác tại thời điểm báo cáo nếu:

b)



Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán đến 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh)
được phân loại là tài sản ngắn hạn.




Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Đơn vị tính: VND)
V.01. Tiền
Cuối năm
28,200,000
28,200,000
1,802,566,110
1,796,080,994

- Tiền mặt
+ Tiền việt nam đồng
+ Tiền ngoại tệ
- Tiền gửi ngân hàng (VND)
+ Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Hà Tây
+ Ngân hàng Techcombank
+ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
+ Ngân hàng Phát triển Sơn La
+ Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Điện Biên
- Tiền gửi ngân hàng (Ngoại tệ)
+ Ngân hàng ĐT & PT CN Hà Tây
- Tiền đang chuyển
- Các khoản tương đương tiền
+ Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn không quá 3 tháng
+ Các khoản cho vay không quá 3 tháng

1,030,000
4,455,116

VCG
PVG
KLS
VSP
THV
DCB
HUT
Tổng

Số lượng

50
18,000
7,800
22,600
117,400
500
100
100
42,600
209,150

Giá trị ghi sổ

636,518
216,432,000
115,670,880
305,057,551
1,258,763,849
5,513,750

89,230,693,000
89,230,693,000

Số trích lập kỳ này

286,518
115,632,000
35,330,880
38,377,551
178,683,849
3,813,750
321,550
191,360
115,858,980
488,496,438


Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
17
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

V.03. Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối năm

Đầu năm

Phải thu về cổ phần hóa

52,200,000
1,079,843,160
187,533
19,701,616
156,824,574
51,347,196
-

120,276,425

Cộng

3,735,744,079

120,276,425

19,701,616
100,574,809
-

V.04. Hàng tồn kho

- Hàng mua đang đi đường
- Nguyên vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SXKD dở dang
Cộng giá gốc hàng tồn kho

Cuối năm


10,422,139,810
921,481,794

3,823,294,107
905,336,000

197,384,631
71,565,909

11,343,621,604

4,728,630,107

268,950,540

17

Thiết bị dụng cụ
quản lý

Tổng cộng

17,960,247,248
1,898,383,703
19,858,630,951


Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
18
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội


195,756,877

9,530,591,589
2,078,880,212
11,609,471,801

3,730,567,236
3,233,181,465

1,437,656,067
1,848,998,919

26,950,109
73,193,663

8,429,655,659
8,249,159,150

V.09. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính
V.10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

Khoản mục

Quyền sử
dụng đất

Phần mềm máy
tính


-

100,000,000
100,000,000

-

100,000,000
100,000,000

-

-

-

1,830,000,000
1,830,000,000

V.11. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Mua sắm TSCĐ
Sửa chữa lớn TSCĐ
Tổng số chi phí XDCB dở dang
Trong đó:
- Thuỷ điện Tắt Ngoẵng-Sơn La
- Thuỷ điện Mường Sang 2-Mộc Châu-Sơn La
- Công trình thuỷ điện Chấn Thịnh
- Thuỷ điện Lông Tạo
- Thuỷ điện Thu Cúc

Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

V.13. Đầu tư tài chính dài hạn
Cuối năm
+ Đầu tư vào công ty con
Công ty Cổ phần Tư vấn và Kinh Doanh Sông Đà
+ Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
- Đầu tư dài hạn khác
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Khu Kinh tế Hải Hà
Cộng

Đầu năm

626,000,000
626,000,000
660,500,000
500,000
660,000,000
1,286,500,000

660,500,000
500,000
660,000,000
660,500,000

V.14. Chi phí trả trước dài hạn

Tổng giá
trị khoản
vay

Ngân hàng Đầu tư và Phát
triển Việt Nam - CN Hà Tây

15,000,000,000

Lãi
suất
vay

Số dư nợ gốc

Cuối năm

Đầu năm

14,651,012,300
14,096,012,300
14,096,012,300
555,000,000
555,000,000
17,895,582,000
32,546,594,300

10,325,334,009

Số nợ gốc phải trả

Các loại thuế khác
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Cộng

1,575,410,635
31,584,736
15,746,350
1,622,741,721
19

Đầu năm
1,953,753,225
1,696,541,705
15,371,567
15,351,850
3,681,018,347


Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
20
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về
thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được
trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
V.17. Chi phí phải trả
Cuối năm


Cuối năm
5,031,039
986,494,198
49,554,196
3,620,829,359
2,652,210
532,886,810
503,734,157
712,665,504
141,582,411
1,381,811,200
215,030,794
130,466,273
4,656,877,753

Đầu năm

Cuối năm

Đầu năm

428,446,611
7,683,688
3,511,793,554
10,406,298
1,417,578,090
346,479,107
225,306,288
141,582,411

HD

Bên cho vay

vay

04

01

Ngân hàng
Techcombank
NH ĐT và phát
triển VN - CN Sơn
La
NH ĐT và Phát
triển VN - CN Hà
Tây
Tổng

Lãi
suất
vay

Thời hạn
vay

Tổng giá trị
khoản vay



19%

36 tháng

610,000,000

550,000,000

Thế chấp tài sản

49,598,000,000

17,895,582,000

V.21. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
20


Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
21
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội
V.22. Vốn chủ sở hữu ( Sheet riêng)

21

Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011



Giảm khác
160,076,850,000 1,526,750,000
Số dư cuối năm nay

Thặng dư vốn
cổ phần

Quỹ đầu tư,
phát triển

Quỹ dự
phòng tài
chính

Quỹ
Lợi nhuận sau
khác
Cổ phiếu quỹ
thuế chưa phân
của chủ
phối
sở hữu

8,429,753,459
1,122,800,000
4,852,080,000
4,700,473,459

477,396,549
75,522,831

531,921,921
591,084,701
2,387,260,735

b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối năm
Vốn góp của Nhà nước
Vốn góp của các đối tượng khác
- Do pháp nhân nắm giữ
- Do thể nhân nắm giữ
Cộng

160,076,850,000
160,076,850,000
160,076,850,000
Cuối năm

Vốn khác của chủ sở hữu
- Vốn góp của Thuỷ điện Thu Cúc
Cộng

1,526,750,000
1,526,750,000

24

Đầu năm
%
0%
100%


c, Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, lợi nhuận
Năm nay

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp đầu năm
- Vốn góp tăng trong năm
- Vốn góp giảm trong năm
- Vốn góp cuối năm
Cổ tức, lợi nhuận đã chia

155,424,980,000
4,651,870,000

d) Cổ tức
Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
đ) Cổ phiếu

160,076,850,000
4,651,870,000

42,960,490,000
124,092,490,000
11,628,000,000
155,424,980,000
4,852,080,000

4,651,870,000

15,542,498

10.000VND/CP

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:

1,005,063,502
675,240,555
329,822,947

e) Các quỹ của công ty
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

760,421,152
552,919,380
207,501,772

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo quy định của các
chuẩn mực kế toán cụ thể:
V.23. Nguồn kinh phí
V.24. Tài sản thuê ngoài
VI.THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Đơn vị tính: VND)
VI.25. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm nay
Trong đó:

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

VI.26. Các khoản giảm trừ doanh thu
VI.27. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu thuần Hợp đồng xây dựng
Cộng

Năm nay

Năm trước

5,165,709,822
5,686,218,746
22,131,241,396
32,983,169,964

69,931,454
29,405,658,432
29,475,589,886

Năm nay

Năm trước

22,529,607,034
5,165,709,822
5,686,218,746
33,381,535,602

Lãi tiền vay
Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
Lỗ do bán ngoại tệ
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư
Chi phí tài chính khác
Cộng

Năm trước

1,396,639,250

1,890,731,455

231,520
488,496,438
1,645,887,399
3,531,254,607

1,890,731,455

VI.31. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Năm nay
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác nhận
- Các khoản điều chỉnh tăng
+ Lãi phạt chậm nộp
+ Chi phí lãi vay vượt quá quy định

Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội

Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

VI.33. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền
Cộng

Năm nay

Năm trước

34,147,997,766
14,017,831,679
2,078,880,212
5,441,179,638
3,393,152,315
59,079,041,610

11,185,785,166
10,145,340,956
2,273,794,242
2,106,588,118
4,364,703,064

7,647,564,121
19,373,944,359

Cuối năm

Đầu năm

Các khoản phải trả người bán và người mua trả tiền trước

Các khoản phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Tổng
c)

28,063,921,975
24,913,464,131
52,977,386,106

Tài sản ngắn hạn khác

7,685,572,340
4,787,663,354
1,222,373,009
22,124,092
1,653,411,885
7,685,572,340

Tạm ứng
Tạm ứng cơ quan Công ty
Đội trưởng các đội, kỹ thuật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status