Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2009 - Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 - Pdf 36

Mẫu số B 01 – DN/HN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
137 Lê Quang Định, P. 14, Q. Bình Thạnh

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2009
(Số liệu báo cáo được kiểm toán bởi: Công ty TNHH DV TV TC Kế Toán & Kiểm Toán Phía Nam - AASCS)

Đơn vị tính: đồng
Mã Thuyết
số minh

TÀI SẢN
1

2

3

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100

Số cuối kỳ

Số đầu năm

4


129
190,951,054,732

179,462,133,878

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền

111

2. Các khoản tương đương tiền

112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

V.01

V.02

1. Phải thu khách hàng

131


139
652,168,108,806

803,868,857,873

652,168,108,806

803,868,857,873

69,264,842,489

47,660,968,371

1,980,267,444

1,660,122,941

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149


200

116,690,250,819

117,588,685,692

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

17,400,000

17,400,000

211

17,400,000

17,400,000

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

-1-


1

2

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc


49,441,834,903

50,276,747,149

48,646,933,134

49,464,178,254

- Nguyên giá

222

59,163,249,278

59,165,032,914

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

223

(10,516,316,144)

(9,700,854,660)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

- Nguyên giá


229

(85,878,481)

(68,211,355)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

III. Bất động sản đầu tư

V.07

240

- Nguyên giá

241

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

242

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

-


(25,832,969,110)

3,906,363,416

3,721,886,043

3,829,263,416

3,644,886,043

77,100,000

77,000,000

V. Tài sản dài hạn khác

260

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

3. Tài sản dài hạn khác

268


866,935,636,613

1,021,980,446,924

I. Nợ ngắn hạn

310

777,458,252,436

762,216,803,763

329,528,747,784

253,828,960,090

55,709,299,190

61,913,302,906

1. Vay và nợ ngắn hạn

311

2. Phải trả người bán

312

-2-

22,219,658,346

315

2,620,827,463

3,384,373,828

6. Chi phí phải trả

316

16,800,000

7. Phải trả nội bộ

317

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

318

9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

319

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320


336

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

V.13

V.14

57,959,891,584

74,665,904,950

89,477,384,177

259,763,643,161

88,969,170,781

259,255,429,765

508,213,396

508,213,396

198,656,363,030

190,150,052,511


413

4. Cổ phiếu quỹ (*)

414

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

7. Quỹ đầu tư phát triển

417

24,422,693,937

24,422,693,937

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

5,068,492,191

5,068,492,191


4,908,140,674

2. Nguồn kinh phí

432

3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

433

C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

439

3,157,903,461

3,127,761,178

440

1,068,749,903,104

1,215,258,260,613

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)

-3-

(70,000)


Người lập biểu

Kế toán trưởng

Lập, ngày 18 tháng 04 năm 2009
Tổng Gíám đốc

Phan Chí Hiếu

Nguyễn Thị Hồng Yến

Trần Quang Mỹ

-4-


Mẫu số B 02 - DN/HN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
137 Lê Quang Định, P. 14, Q. Bình Thạnh

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
QUÝ 1/2009
(Số liệu báo cáo được kiểm toán bởi: Công ty TNHH DV TV TC Kế Toán & Kiểm Toán Phía Nam - AASCS)

Đơn vị tính: đồng
Mã Thuyết

20
21

7. Chi phí tài chính

22

Kỳ báo cáo

Lũy kế

4

5

327,252,886,308

327,252,886,308

327,252,886,308

327,252,886,308

312,108,786,831

312,108,786,831

15,144,099,477

15,144,099,477


1,555,512,705

1,555,512,705

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
[30=20+(21-22)-(24+25)]
11. Thu nhập khác

30

11,412,488,793

11,412,488,793

31

VI.05

19,132,018

19,132,018

12. Chi phí khác

32

VI.06

17,253,335


2,851,144,244

17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52)
19. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số

60

VI.08

8,563,223,232

8,563,223,232

61

22,447,295

22,447,295

20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ

62

8,540,775,937

137 Lê Quang Định, P. 14, Q. Bình Thạnh

Mẫu số B 03 - DN/HN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)

QUÝ 1/2009
(Số liệu báo cáo được kiểm toán bởi: Công ty TNHH DV TV TC Kế Toán & Kiểm Toán Phía Nam - AASCS)

Đơn vị tính: đồng
Mã Thuyết
số
minh

CHỈ TIÊU
1

2

3

Kỳ báo cáo

Lũy kế

4



(205,283,748)

(205,283,748)

- Chi phí lãi vay

06

8,585,359,911

8,585,359,911

08

17,905,748,005

17,905,748,005

- Tăng, giảm các khoản phải thu

09

(32,746,761,724)

(32,746,761,724)

- Tăng, giảm hàng tồn kho

10


(1,057,115,769)

(1,057,115,769)

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

15

10,724,835,408

10,724,835,408

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

16

(44,357,929,313)

(44,357,929,313)

20

(99,220,795,071)

(99,220,795,071)
-

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản
dài hạn khác


3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn
lưu động

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải
trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

-6-

500,000,000

500,000,000


Mã Thuyết
số minh

CHỈ TIÊU
1

2

3

Kỳ báo cáo

Lũy kế


(16,980,961,164)
-

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
sở hữu

31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

292,342,405,126

292,342,405,126

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

(216,642,617,432)

(216,642,617,432)


61,677,614,799

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61)

70

21,175,646,258

21,175,646,258

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Lập, ngày 18 tháng 04 năm 2009
Tổng Gíám đốc

Phan Chí Hiếu

Nguyễn Thị Hồng Yến

Trần Quang Mỹ

-7-


công trình cấp thoát nước. Dịch vụ tư vấn môi trường. Sản xuất, gia công, mua bán, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống
xử lý cấp nước, thoát nước; hệ thống xử lý nước thải công nghiệp. Lắp đặt công trình xử lý nước thải (trừ gia công
cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Xây dựng công trình cấp thoát nước và trạm cấp nước. Mua bán vật
tư ngành nước.
Trụ sở chính của Công ty: 137 Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
Vốn điều lệ của Công ty: 103.200.000.000 đồng
Tổng số các công ty con: 01 công ty
- Số lượng các công ty con được hợp nhất: 01 công ty
- Số lượng các công ty con không được hợp nhất: không
Danh sách các công ty con được hợp nhất:
STT
1

Tên công ty

Địa chỉ

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng 137 Lê Quang Định, Phường 14,
Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí
và XNK Mỹ Phước

Tỷ lệ lợi ích
30.00%

Theo Giấy đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng & XNK Mỹ Phước là: 18
tỷ đồng; Trong đó: tỷ lệ vốn góp của Công ty Cổ phần Xây Dựng Số 5 chiếm 30% so với vốn điều lệ (nhưng có
thỏa thuận được nắm quyền biểu quyết chi phối). Đến thời điểm ngày 31 tháng 03 năm 2009, Công ty Cổ phần Xây
Dựng Số 5 đã góp 608.748.610 đồng, đạt tỷ lệ 10,87% so với vốn góp.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

trường ngoại tệ (hoặc tỷ giá bình quân liên ngân hàng) vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối kỳ các
khoản mục tài sản và công nợ mang tính chất tiền tệ có gốc ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá bình quân liên
ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán. Tất cả các khoản chênh
lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch đánh giá lại cuối kỳ được kết chuyển vào báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh của năm tài chính.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch đánh giá lại cuối kỳ liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng
được phản ánh lũy kế trên bảng cân đối kế toán ở tài khoản vốn. Khi kết thúc quá trình đầu tư xây dựng, toàn bộ
chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong giai đoạn đầu tư xây dựng và chênh lệch tỷ giá đánh giá lại của các khoản
mục mang tính chất tiền tệ vào ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh được ghi nhận vào tài khoản chi phí chờ phân
bổ và được phân bổ vào doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính của các kỳ hoạt động kinh doanh tiếp theo với
thời gian là 5 năm.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải
tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chế biến và các chi phí
liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang được tính theo giá gốc - bao gồm chi phí mua, chi phí xây dựng và các chi phí
liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại trừ dự phòng giảm giá
hàng tồn kho.
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Theo giá thực tế đích danh.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Hàng tồn kho được lập dự phòng giảm giá là những vật tư, hàng hoá thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp tồn
kho tại thời điểm lập báo cáo tài chính có giá trị thu hồi hoặc giá thị trường thấp hơn giá trị trên sổ kế toán.
-9-


Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn
kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được (do đánh giá của Ban giám đốc về giá bán ước tính của hàng tồn
kho trừ đi các khoản chi phí liên quan ước tính để hoàn thành sản phẩm và cả chi phí bán hàng ước tính).
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm

03 - 05 năm

4. Kế toán các khoản đầu tư tài chính:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con:
Các công ty được xem là công ty con của công ty khi công ty nắm quyền kiểm soát tại các công ty này. Quyền
kiểm soát được xác lập khi công ty nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con để có quyền kiểm soát các
chính sách tài chính và các hoạt động ở các công ty đó.
Khoản đầu tư vào công ty con được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
Phương pháp vốn chủ sở hữu là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau
đó điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của nhà đầu tư trong tài sản thuần của bên nhận đầu tư. Báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh lợi ích của bên góp vốn từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của
bên nhận đầu tư.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty liên kết:
Các công ty được xem là công ty liên kết với công ty khi công ty có vốn chủ sở hữu dài hạn trong các công ty
này từ 20% đến 50%, có ảnh hưởng đáng kể trong các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động tại các công
ty này.
Khoản đầu tư vào công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp giá gốc được quy định trong chuẩn mực Kế
toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết.
Phương pháp giá gốc là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó
không được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của nhà đầu tư trong tài sản thuần của bên nhận đầu
tư. Báo cáo kết quả kinh doanh chỉ phản ánh khoản thu nhập của nhà đầu tư được phân chia từ lợi nhuận thuần luỹ
kế của bên nhận đầu tư. Các khoản khác mà nhà đầu tư nhận được ngoài lợi nhuận được chia được coi như phần
thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư khác:
Các khoản đầu tư khác được thể hiện theo nguyên giá, bao gồm giá mua cộng với các chi phí mua phát sinh liên
quan.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính:
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi Ban Giám đốc cho rằng việc giảm giá này không mang tính tạm thời.

- 10 -

các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản được
tặng, biếu này và không bổ sung vốn kinh doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh.
Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ, các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Căn cứ vào Điều lệ của Công ty và
Quyết định của Hội Đồng Quản Trị.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và
mệnh giá cổ phiếu phát hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu ngân quỹ.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối thể hiện trên bảng cân
đối kế toán là số lợi nhuận từ các hoạt động của công ty sau khi trừ đi chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp năm nay
và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố các thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót trọng yếu
của các năm trước.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người
mua.
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng
hóa.
- 11 -


- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy.
Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần
công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ
được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

theo quyết toán và khoản dự trù thuế (nếu có) sẽ được điều chỉnh ngay sau khi có kết quả quyết toán thuế.
Thu nhập chịu thuế được tính dựa trên kết quả hoạt động trong năm và điều chỉnh cho các khoản chi phí không
được khấu trừ và các khoản lỗ do các năm trước mang sang, nếu có.

- 12 -


Các khoản lỗ sau khi quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được chuyển sang các năm sau theo kế hoạch
chuyển lỗ đăng ký với cơ quan thuế.
Thuế hiện hành: Tài sản thuế và thuế phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước được xác định bằng giá trị
dự kiến phải nộp cho (hoặc được thu hồi từ) cơ quan thuế, sử dụng các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực
đến ngày lập bảng cân đối kế toán.

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán:
Đơn vị tính: đồng
01. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tổng cộng
01a. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
Đầu tư ngắn hạn khác
Tiền gởi có kỳ hạn tại Ngân hàng
Tổng cộng
02. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN

Cuối Quý

Đầu năm

10,506,060,012

127,395,036,069
48,251,287,832
3,815,809,977

Tổng cộng

190,951,054,732
-

179,462,133,878
-

Giá trị thuần các khoản phải thu ngắn hạn

190,951,054,732

179,462,133,878

Cuối Quý

Đầu năm

Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Hàng hóa
Hàng gửi đi bán

5,804,074,484

Giá trị thuần hàng tồn kho

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố, đảm bảo các khoản nợ phải trả: 0 đồng.
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong kỳ: 0 đồng.
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: 0 đồng.
04. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
Chi phí trả trước ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn khác
Tạm ứng
Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Ký quỹ bảo lãnh công trình
- 13 -

Cuối Quý

Đầu năm

1,980,267,444
67,284,575,045
65,453,169,678
1,831,405,367
1,831,405,367

1,660,122,941
46,000,845,430
44,614,440,063
1,386,405,367
1,386,405,367



cụ quản lý
5,898,308,955

1,317,302,735
102,536,364

452,620,000

Số dư cuối kỳ
II/ Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
III/ Giá trị còn lại TSCĐHH
- Tại ngày đầu kỳ
- Tại ngày cuối kỳ

Tổng cộng
59,165,032,914
127,536,364
452,620,000
581,940,000
59,163,249,278

42,990,949,985


129,320,000
10,516,316,144

41,837,119,901
41,464,287,741

3,395,920,240
3,119,628,007

3,636,321,493
3,436,272,884

594,816,620
626,744,502

49,464,178,254
48,646,933,134

06. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Khoản mục

Bản quyền, bằng
sáng chế

I/ Nguyên giá TSCĐVH
Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Tạo ra từ nội bộ DN
- Tăng do hợp nhất KD
- Tăng khác

16,849,000

863,931,250

-

16,849,000

66,456,250
16,614,063

-

1,755,105
1,053,063

83,070,313

-

2,808,168

68,211,355
17,667,126
85,878,481

797,475,000
780,860,937

-


Cuối Quý

Đầu năm

89,157,621,610
3,777,000,000
2,400,000,000
1,377,000,000

89,405,621,610
3,777,000,000
2,400,000,000
1,377,000,000

Đầu tư dài hạn khác:
- Công ty CP Chứng khoán phố Wall
- Công ty CP Thủy điện Dakr'tih
- Ngân hàng TMCP Phương Nam (PNB)
- Công ty CP Vàng bạc đá quý Phương Nam (NJC)
- Ngân hàng TMCP Thái Bình Dương (PACIFICBANK)
- Công ty CP Cơ điện lạnh (REE) (*)
- Công ty CP PT Hạ tầng Kỹ thuật (Becamex IJC)
- Công ty CP ĐT KCN Dầu khí IDCO - Long Sơn(PIVLS)
- Công ty CP Xây dựng số 14 (CC14)
- Công ty CP ĐT Xây dựng Bình Chánh (BCI) (*)

85,380,621,610
5,200,000,000
6,063,100,000

(25,832,969,110)
63,572,652,500

Đầu tư vào công ty con
Đầu tư dài hạn khác
Đầu tư dài hạn (Góp vốn):
- Dự án BOT cầu Đồng Nai (1)
- Công ty Cổ Phần Đồng Thuận (2)

(1) Theo Giấy đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ của Công ty Cổ phần BOT Cầu Đồng Nai là: 450 tỷ đồng; Trong
đó: tỷ lệ vốn góp của Công ty Cổ phần Xây Dựng Số 5 chiếm 3% so với vốn điều lệ. Đến thời điểm ngày 31 tháng
03 năm 2009, Công ty Cổ phần Xây Dựng Số 5 đã góp 2,4 tỷ đồng, đạt tỷ lệ 17,78% so với vốn góp.
(2) Theo Giấy đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Đồng Thuận là: 126 tỷ đồng; Trong đó: tỷ
lệ vốn góp của Công ty Cổ phần Xây Dựng Số 5 chiếm 15% so với vốn điều lệ. Đến thời điểm ngày 31 tháng 03
năm 2009, Công ty Cổ phần Xây Dựng Số 5 đã góp 1.377 triệu đồng, đạt tỷ lệ 7,29% so với vốn góp.
(*) Các loại chứng khoán đã được niêm yết trên thị trường chứng khoán tập trung
09. TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC

Cuối Quý

Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản dài hạn khác
- Cầm cố, ký quỹ, ký cược dài hạn

10. VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
Vay ngắn hạn
- Ngân hàng Công thương VN - CN3
- Ngân hàng Nông nghiệp & PT Nông thôn - CN3
- Ngân hàng Hong Kong - Thượng Hải (HSBC)
- Vay cá nhân

9,247,316,188
93,750,000,000


Tổng cộng
11. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế nhà đất và tiền thuê đất
Các loại thuế khác
Tổng cộng
12. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
Tài sản thừa chờ xử lý
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Phải trả khác
- Cổ tức phải trả Tổng Công ty Xây dựng Số 1
- Phải trả khác
Tổng cộng
13. PHẢI TRẢ DÀI HẠN KHÁC
Người mua trả tiền trước dài hạn
- Chung cư Mỹ Phước - Phường 2 - Quận Bình Thạnh
- Chung cư An Lộc - Phường 17 - Quận Gò Vấp
- Chung cư Mỹ Đức - Phường 21 - Quận Bình Thạnh
- Chung cư Miếu Nổi - Lô S
- Khu quy hoạch - Phường 22 - Quận Bình Thạnh
- Chung cư Mỹ Kim - Phường Hiệp Bình Chánh - Quận Thủ Đức

16,728,161,155

22,219,658,346

Cuối Quý

Đầu năm

1,683,172,801
67,164,074
202,139,023
38,391,568
55,969,024,118
517,452,088
55,451,572,030

1,585,685,756
118,010,950
138,535,955
72,823,672,289
72,823,672,289

57,959,891,584

74,665,904,950

Cuối Quý

Đầu năm



259,255,429,765


14. VỐN CHỦ SỞ HỮU
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Chỉ tiêu
Số dư đầu kỳ trước

Vốn đầu tư
của chủ sở hữu
103,200,000,000

Thặng dư vốn
cổ phần
20,950,000,000

Quỹ đầu tư
phát triển
29,471,422,011

- Tăng vốn trong kỳ trước
- Lãi trong kỳ trước
- Tăng khác
- Giảm vốn trong kỳ trước
- Lỗ trong kỳ trước
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ trước

Quỹ dự phòng

- Tăng khác
- Giảm vốn trong kỳ này
- Lỗ trong kỳ này
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ này

Quỹ khen
thưởng, phúc
lợi

4,908,140,674

(1,997,728,074)
31,600,795,709
8,540,775,937
1,534,582

36,000,000
103,200,000,000

20,950,000,000

24,422,693,937

5,068,492,191

(70,000)

b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối kỳ

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm: 0 đồng.
* Số lượng cổ phiếu quỹ: 7 cổ phiếu.

- 17 -

4,872,140,674

40,143,106,228

Tổng cộng
181,952,615,346
6,436,457,165
5,593,500,000
3,832,520,000
190,150,052,511
8,540,775,937
1,534,582
36,000,000
198,656,363,030


14. VỐN CHỦ SỞ HỮU (tt)
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp đầu kỳ
Vốn góp tăng trong kỳ
Vốn góp giảm trong kỳ
Vốn góp cuối kỳ
d) Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

10,320,000
10,320,000
10,320,000

7
7

7
7

10,319,993
10,319,993
-

10,319,993
10,319,993
-

Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 VND/Cổ phiếu
Cuối Quý

e) Các quỹ của công ty
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi

24,422,693,937
5,068,492,191
4,872,140,674


Lũy kế

37,206,175,330
35,260,778,274
1,945,397,056

37,206,175,330
35,260,778,274
1,945,397,056

3,910,606,521
523,913,812
895,649,346
2,491,043,363

3,910,606,521
523,913,812
895,649,346
2,491,043,363


Doanh thu hợp đồng xây dựng

286,136,104,457

286,136,104,457

Tổng cộng
Các khoản giảm trừ doanh thu


Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Doanh thu hoạt động tài chính khác
Tổng cộng
04. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

35,919,450,346
33,850,347,143
2,069,103,203

35,919,450,346
33,850,347,143
2,069,103,203

1,893,651,069
482,322,553
808,728,843
602,599,673

1,893,651,069
482,322,553
808,728,843
602,599,673

274,295,685,416

274,295,685,416

312,108,786,831

312,108,786,831

111,271,356

1,534,789,000
111,271,356

1,646,060,356

1,646,060,356

(*) Trong kỳ, Công ty sử dụng tiền vay để thi công xây dựng các công trình. Chi phí lãi từ sử dụng tiền vay để
thi công xây dựng các công trình được vốn hóa vào giá trị thi công xây lắp các công trình theo Chuẩn mực số 16 Chi phí đi vay.
05. THU NHẬP KHÁC

Quý này

Thu nhập khác
Tổng cộng
06. CHI PHÍ KHÁC

19,132,018

19,132,018

19,132,018

19,132,018

Quý này

Chi phí khác

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
08. THUẾ TNDN PHẢI NỘP VÀ LỢI NHUẬN SAU THUẾ
Tổng lợi nhuận kế toán trước Thuế
- Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi
nhuận chịu thuế TNDN
+ Các khoản điều chỉnh tăng
+ Các khoản điều chỉnh giảm
- Tổng thu nhập chịu Thuế
- Thuế TNDN Phải nộp
Lợi nhuận sau Thuế TNDN
09. CHI PHÍ SẢN XUẤT THEO YẾU TỐ

2,851,144,244

Quý này

Tổng cộng

2,851,144,244

Lũy kế

11,414,367,476

11,414,367,476

11,414,367,476
2,851,144,244
8,563,223,232


163,286,193,352

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Lập, ngày 18 tháng 04 năm 2009
Tổng Gíám đốc

Phan Chí Hiếu

Nguyễn Thị Hồng Yến

Trần Quang Mỹ

- 20 -




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status