Báo cáo tài chính quý 1 năm 2016 - Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh - Pdf 36

Công ty Cổ phần Cáp- Nhựa Vónh Khánh

Mẫu số B01-DN

630/1, Tổ 1, KP Châu Thới, P. Bình An, TX. Dó An, T. Bình Dương
ĐT: 0650.3751501

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Fax: 0650.3751699

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
QUÝ I NĂM 2016
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2016
TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

1

2

3

134
135
136
137
139
0
140
141
149
0
150
151
152
153
154
155
0
200

80,692,630,986
47,740,097,830
32,952,533,156
200,600,643,201
172,607,062,907
21,912,000,957
5,500,000,000
5,741,907,610
(5,160,328,273)
163,934,784,674
167,078,527,609

214
215
216
219
0
220

381,928,829
381,928,829
107,736,424,382

381,928,829
381,928,829
107,549,103,397

1.Tài sản cố đònh hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn luỹ kế (*)
2.Tài sản cố đònh thuê tài chính

221
222
223
224

101,336,627,531
262,405,268,697
(161,068,641,166)
3,050,126,065


2. Trả trước người bán dài hạn
3. Vốn kinh doanh ở đơn vò trực thuộc
4. Phải thu nội bộ dài hạn
5. Phải thu về cho vay dài hạn
6. Phải thu dài hạn khác
4.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

Page 1

V.02


TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh

1

2
225
226
227
228
229
230
231
232
240

1

2

3

4

5

- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn luỹ kế (*)
3.Tài sản cố đònh vô hình
- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn luỹ kế (*)
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trò hao mòn luỹ kế (*)
IV. Tài sản dở dang dài hạn
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V. Đầu tư tài chính dài hạn
1.Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vò khác
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
V.Tài sản dài hạn khác
1.Chi phí trả trước dài hạn
2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

575,412,882,667

A.N PHẢI TRẢ (300=310+330)

300

390,162,736,487

405,308,400,399

I.Nợ ngắn hạn
1. Phải trả người bán ngắn hạn
2. Người mua trả tiền trước
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
4. Phải trả người lao động
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
7. Phải trả nội bộ ngắn hạn
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
9. Phải trả ngắn hạn khác
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
13. Quỹ bình ổn giá
14. Giao dòch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

310
311
312
313

-

403,640,998,152
163,471,781,081
1,632,550,672
4,616,540,089
2,884,991,187
581,017,982
770,305,156
227,620,576,650
2,063,235,335
1,667,402,247
-

II.Nợ dài hạn
1. Phải trả người bán dài hạn
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
3. Chi phí phải trả dài hạn
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
5. Phải trả nội bộ dài hạn
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
7. Phải trả dài hạn khác

Page 2


TÀI SẢN
1
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
9. Trái phiếu chuyển đổi


2
338
339
340
341
342
343
400

3

410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
421A
421B
422
430
431
432

22,654,383,598
575,412,882,667

Bình Dương, Ngày 20 tháng 04 năm 2016
Kế Toán Trưởng
Tổng Giám Đốc

Page 3


Công ty Cổ phần Cáp- Nhựa Vónh Khánh

Mẫu số B 02 - DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

630/1, Tổ 1, KP Châu Thới, P. Bình An, TX. Dó An, T. Bình Dương
ĐT: 0650.3751501

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Fax: 0650.3751699

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
QUÝ I NĂM 2016
ĐVT: 1đồng
Quý 01/2016

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối tháng này




02

6.2

10

6.3

300,034,975,086

234,808,119,319

300,034,975,086

234,808,119,319

4. Giá vốn hàng bán

11

6.4

274,744,429,678

217,308,896,314

274,744,429,678

217,308,896,314

-

300,034,975,086

234,808,119,319

-

-

-

-

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

6.5

260,933,254

413,360,999

260,933,254

413,360,999

7. Chi phí tài chính


4,863,115,331

4,134,655,299

4,863,115,331

4,134,655,299

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

6.8

3,988,025,122

3,478,392,355

3,988,025,122

3,478,392,355

30

12,203,956,020

6,277,158,097

12,203,956,020


(443,842,675)

50

12,535,331,287

5,833,315,422

12,535,331,287

5,833,315,422

2,507,066,257

1,283,329,393

2,507,066,257

1,283,329,393

10. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
[30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)]

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30+ 40)

-

765,770,000


617

280

617

280

-

-

-

-

Bình Dương, Ngày 20 tháng 04 năm 2016
Người lập

Kế Toán Trưởng

Tổng Giám Đốc

4


Công ty Cổ phần Cáp- Nhựa Vónh Khánh

Mẫu số: B03 - DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC


01

290,263,463,114

266,265,850,102

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dòch vụ

02

(320,298,462,290)

(243,353,582,255)

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

(6,752,915,926)

(6,121,656,711)

4. Tiền chi trả lãi vay

04

(4,450,166,149)

(4,022,378,253)


21

(4,767,843,080)

(818,339,860)

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

-

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vò khác

23

-

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vò khác

24

-

5. Tiền chi đầu tư góp vốn của đơn vò khác

25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn của đơn vò khác

31

-

-

2. Tiền chi trả vốn góp cho các CSH mua lại CP của DN đã phát hành

32

-

-

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

209,162,537,722

181,638,952,331

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

(180,950,388,390)

(207,583,809,453)


71,962,946,261

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)

70

Người lập

Kế Toán Trưởng

-

11,111,174
80,692,630,986

50,105,518,567

Bình Dương, Ngày 20 tháng 04 năm 2016
Tổng Giám Đốc

5


Công ty Cổ phần Cáp- Nhựa Vĩnh Khánh
630/1, Tổ 1, KP. Châu Thới, P.Bình An, TX. Dĩ An, T. Bình Dương


Sản xuất giấy dùng trong tôn giáo;
Sản xuất săm lốp xe, các sản phẩm bằng cao su. Sản xuất các sản phẩm bằng nhựa các loại,
nhựa PVC, PE;
Sản xuất dây dẫn điện, cáp viễn thông, điện thoại, thiết bị điện thoại, quạt điện, mô - tơ các
loại;
Sản xuất, lắp ráp các loại máy công cụ;
San lấp mặt bằng;
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;
Mua bán lốp xe, phụ tùng xe;
Mua bán thủy hải sản, quạt điện, bình điện, điện gia dụng, hàng trang trí nội thất, mô - tơ các
loại, máy móc thiết bị dùng cho ngành điện, sắt thép, khung nhôm, hàng kim khí điện máy,
vật
liệu xây dựng, bột màu công nghiệp, hóa chất cơ bản. Đại lý ký gửi hàng hóa. Mua bán dây
dẫn
điện, cáp viễn thông, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, điện thoại, thiết bị điện
thoại,
máy móc thiết bị dùng cho ngành viễn thông, các sản phẩm bằng cao su, nhựa các loại, nhựa
PVC, PE, lò hơi thiết bị y tế, các loại giấy dùng trong tôn giáo, các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa,
song mây, vật liệu tết bện, ống gang, phụ tùng ống gang ngành cấp thoát nước.

2
2.1

NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Niên độ kế toán
6


2.2


4.1

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền
Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: căn cứ vào các chứng khoán ngắn hạn có
thời gian thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo.

-

Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế
toán:
được áp dụng theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Vào cuối kỳ kế toán các số
dư tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển có gốc ngoại tệ được điều chỉnh lại theo tỷ
giá
bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng.

4.2

Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho

-

Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc;
Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: vào thời điểm khóa sổ Công ty tổ chức đánh giá lại

tồn kho và trích lập trên cơ sở chênh lệch lớn hơn của giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện

-

được của hàng tồn kho.


Nhà cửa, vật kiến trúc 05 - 20 năm
Máy móc thiết bị 03 - 15 năm
Phương tiện vận tải 04 - 12 năm
Thiết bị và dụng cụ quản lý 03 - 10 năm
Phần mềm 03-08 năm
Quyền sử dụng đất 20-43 năm
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay

-

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh.
Chi phí đi vay được vốn hóa khi doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương

-

lai cho việc sử dụng tài sản đó và chi phí đi vay được xác định một cách đáng tin cậy.

4.5

Chi phí trả trước: căn cứ vào thời gian sử dụng ước tính mà tài sản đó mang lại lợi ích kinh
tế.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận chủ yếu là các khoản doanh nghiệp có nghĩa vụ nợ phải trả và
được ước tính đáng tin cậy.

4.6

Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu


Đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng, cung cấp dịch vụ;
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng và chi phí để hoàn thành giao dịch
cung

-

-

4.8

4.9

cấp dịch vụ.
Doanh thu tài chính được ghi nhận khi thỏa mãn:
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Chi phí thực tế phát sinh được ghi nhận phù hợp với doanh thu và chi phí để hoàn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Chi phí tài chính được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tổng chi phí
tài
chính phát sinh trong kỳ, không có bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành,
chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và
thuế suất Thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành. Chi phí Thuế thu nhập doanh
nghiệp hoãn
lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời
chịu thuế và thuế suất Thuế thu nhập doanh nghiệp. Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện
hành và chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại không có bù trừ.



5. THƠNG TIN BỔ SUNG TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
TM
1

2

3

4

5
5.1
5.2

5.3
5.4

7
8
9
10

11

DANH MỤC
Tiền và các khoản tương đương tiền
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng

Tạm ứng
Thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn (L/C)
Thế chấp, ký cược, bảo lãnh dự thầu
Thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn khác
Các khoản phải thu dài hạn
- Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định hữu hình (Chi tiết kèm theo)
Tài sản cố định th tài chính (Chi tiết kèm theo)
Tài sản cố định vơ hình (Chi tiết kềm theo)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
- Đầu tư vào Cơng ty con

CUỐI KỲ
80,692,630,986
154,184,111
47,585,913,719

ĐẦU NĂM
106,658,600,272
440,012,930
63,395,509,266

32,952,533,156
-

42,823,078,076
-

200,600,643,201


(3,143,742,935)
3,251,758,124
2,826,168,732
35,330,966
35,330,966

381,928,829

390,258,426
-

381,928,829

-

11


- Đầu tư vào Cơng ty liên kết, liên doanh
- Đầu tư dài hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
12
12.1
12.2

Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn
Cơng cụ dụng cụ

14.1 Vay và nợ dài hạn
- Vay dài hạn
- Nợ dài hạn
14.2 Dự phòng trợ cấp mất việc làm
14.3 Doanh thu chưa thực hiện
15 Vốn chủ sở hữu (Chi tiết đính kèm)

6

6,156,417,023
4,623,998,249
4,623,998,249

6,442,107,865
4,909,689,091
4,909,689,091

1,532,418,774

1,532,418,774

388,495,334,240
255,615,238,732
254,962,776,982
652,461,750
118,291,015,460
1,484,684,288
5,901,359,980
5,877,781,572
23,578,408


-

-

-

THƠNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRONG BÁO CÁO KẾT QỦA HĐKD
12


TM
DANH MỤC
6.1 Tổng doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vụ
- Doanh thu cáp
- Doanh thu nhựa
- Doanh thu vỏ xe
- Doanh thu khác
20

21

22

23

24

25


- Dự phòng đầu tư tài chính
- Lỗ bán ngoại tệ
- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lỗ CLTG chưa thực hiện
- Chi phí tài chính khác
Chi phí bán hàng
- Chi phí nhân viên
- Chi phí dụng cụ, đồ dùng
- Chi phí khấu hao TSCĐ
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí bằng tiền khác
- CP bán hàng bằng tiền khác
Chi phí quản lý doanh nghiệp

KỲ NÀY
300,034,975,086
97,950,677,100
6,250,191,799
195,834,106,187
-

KỲ TRƯỚC
234,808,119,319
53,184,701,122
3,886,510,610
177,736,907,587

-

-


157,406,386

4,863,115,331
2,077,598,195
1,980,000
191,872,641

4,134,655,299
1,537,119,200
72,975,091
2,489,408,739
24,974,769
10,177,500

2,586,211,605
5,452,890

3,988,025,122

217,308,896,314
54,333,567,839
4,770,288,287
158,205,040,188
413,360,999
310,894,352

3,478,392,355
13



2,507,066,257

1,283,329,393

151,462,125
387,626,086

Chi phí thuế TNDN hiện hành

- Chi phí thuế TNDN tính trên đoanh thu năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của các năm trước và CP TTNDN
hiện hành năm nay
Tổng CP thuế TNDN hiện hành

28

1,420,244,200

Tổng CP thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại

-

14


6. THÔNG TIN KHÁC
1 Áp dụng qui định kế toán mới
Ngày 06 tháng 11 năm 2009 Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 210/2009/TT-BTC hướng dẫn áp dụng


106,658,600,272

172,607,062,907
(5,160,328,273)

134,731,865,138
(5,160,328,273)

172,607,062,907
(5,160,328,273)

134,731,865,138
(5,160,328,273)

248,139,365,620

236,230,137,137

248,139,365,620

236,230,137,137

118,291,015,460
2,044,768,328
577,249,470
120,913,033,258

163,471,781,081
2,884,991,187


15


Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm chung đối với việc thiết lập và giám sát nguyên tắc quản lý rủi ro tài
chính. Ban Tổng Giám đốc thiết lập các chính sách nhằm phát hiện và phân tích các rủi ro mà Công ty, thiết
lập các biện pháp kiểm soát rủi ro và các hạn mức rủi ro thích hợp, giám sát rủi ro và việc thực hiện các hạn
mức rủi ro. Hệ thống và chính sách quản lý rủi ro được xem xét lại định kỳ nhằm phản ảnh những thay đổi
của các điều kiện thị trường và hoạt động của Công ty.
3.1 Rủi ro thị trường
Rủi ro thị trường là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc các luồng tiền trong tương lai của công cụ tài chính sẽ biến
động theo những thay đổi của giá thị trường. Rủi ro thị trường bao gồm 3 loại: rủi ro ngoại tệ tệ, rủi ro lãi suất
và rủi ro về giá khác.
Các phân tích về độ nhạy trình bày dưới đây được lập trên cơ sở giá trị các khoản nợ thuần, tỷ lệ giữa các
khoản nợ có lãi suất cố định và các khoản nợ có lãi suất thả nổi là không thay đổi.
 Rủi ro ngoại tệ

Rủi ro ngoại tệ là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc các luồng tiền trong tương lai của công cụ tài chính sẽ biến
động theo những thay đổi của tỷ giá hối đoái.
 Rủi ro lãi suất

Rủi ro lãi suất là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc các luồng tiền trong tương lai của công cụ tài chính sẽ biến động
theo những thay đổi của lãi suất thị trường.
Công ty không thực hiện phân tích độ nhạy đối với lãi suất vì rủi ro do thay đổi lãi suất tại ngày lập báo cáo là
không đáng kể.
3.2 Rủi ro tín dụng
Rủi ro tín dụng là rủi ro mà một bên tham gia trong hợp đồng không có khả năng thực hiện được nghĩa vụ của
mình dẫn đến tổn thất về tài chính cho Công ty.
Công ty có các rủi ro tín dụng từ các hoạt động kinh doanh (chủ yếu đối với các khoản phải thu khách hàng)
và hoạt động tài chính (tiền gửi ngân hàng, cho vay và các công cụ tài chính khác).

Trên 1 năm đến 5
năm

Trên 5 năm

Cộng

Số cuối Kỳ
Phải trả cho người bán
118,291,015,460

-

-

118,291,015,460

1,484,684,288

-

-

1,484,684,288

2,044,768,328

-

-

163,471,781,081

-

-

163,471,781,081

1,632,550,672

-

-

1,632,550,672

2,884,991,187

-

-

2,884,991,187

770,305,156

-

-



18


5.8 Tài sản cố định hữu hình
Chỉ tiêu

Nhà cửa, vật
kiến trúc

Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, TSCĐ hữu hình
truyền dẫn
khác

Tổng cộng

I. Nguyên giá TSCĐ hữu hình
1. Số dư đầu năm
2. Tăng trong kỳ
- Tăng do Mua sắm
- Tăng khác
3. Giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
II Giá trị hao mòn lũy kế
1 Số dư đầu năm
2. Tăng trong kỳ
3. Giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu năm


834,958,689
58,788,975

9,562,192,111

139,445,476,276
3,311,572,313
(173,977,769)
142,583,070,820

8,029,630,571

893,747,664

157,254,766,342
3,987,852,590
(173,977,769)
161,068,641,166

19,571,472,504
19,259,966,529

74,960,747,990
75,984,728,526

5,748,589,585
5,442,604,258

708,117,193


3,182,740,240

-

53,045,670
79,568,505
132,614,175

-

3,129,694,570
3,050,126,065

-

Tổng cộng
3,182,740,240
3,182,740,240
53,045,670
79,568,505
132,614,175
3,129,694,570
3,050,126,065

20


5.10 Tài sản cố định vô hình
Khoản mục

5,879,295

3,401,430,953

346,301,140

3,301,929,991
3,226,998,520

128,551,561
122,672,266

Tổng cộng
7,097,402,879
7,097,402,879
3,666,921,327
80,810,766
3,747,732,093
3,430,481,552
3,349,670,786

21


15. Vốn chủ sở hữu

Chỉ tiêu
A
Số dư đầu năm trước
- Tăng từ lợi nhuận năm trước


Quỹ dự phòng tài
chính
4

Lợi nhuận chưa
phân phối
5
19,936,985,454

1,137,170,950

22,654,383,598

(16,411,512,852)
130,000,000,000

-

13,924,626,068

-

26,179,856,200
10,028,265,030

130,000,000,000

-



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*********
Bình Dương, ngày 20 tháng 04 năm 2016

Kính gửi: - UỶ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
Căn cứ:
-

Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006 của Quốc Hội nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam;
Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài Chính hướng dẫn
về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh.

-

Theo báo cáo tài chính quý 1 năm 2016, Công ty Công ty Cổ Phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh xin
giải trình với Uỷ Ban Chứng Khoán Nhà Nước và Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hà Nội về việc lợi
nhuận sau thuế quý 1 năm 2016 tăng hơn 10% so với quý 1 năm 2015 như sau:
- Quý 1 năm 2016 do Công ty đã cơ cấu tăng doanh thu của ngành hàng theo hướng tốt
hơn, cụ thể : Doanh thu tổng ngành hàng tăng 28%; Trong đó: Tăng doanh thu ngành cáp 78 %,
Ngành nhưạ tăng 61 %, ngành vỏ xe tăng 11 % so với cùng kỳ năm trước.
- Tình hình kinh tế thế giới và trong nước có chuyển biến tích cực làm cho lạm phát giảm,
lãi suất giảm. Bên cạnh đó tổng doanh thu ngành hàng tăng 28%. Làm cho lợi nhuận sau thuế tăng.
Công ty Cổ Phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh xin báo cáo Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
được biết.
Trân trọng!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status