Chukienthuc.com
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Axit HClO4 có tính oxi hóa mạnh hơn axit HClO.
B. Axit HF có tính axit yếu hơn axit HI.
C. HF có nhiệt độ sôi cao hơn HI.
D. Axit H2CO3 có tính axit mạnh hơn HClO.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Anilin tác dụng với HNO2 khi đun nóng thu được muối điazoni.
B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
C. Etylamin phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thường sinh ra bọt khí.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 3: Các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Ca2+, H2PO4-, NO3-, Na+
B. HCO3-, OH-, K+, Na+
C. Fe2+, NO3-, H+, Mg2+
D. Fe3+, I-, Cu2+, Cl-, H+
Câu 4: Cho các chất: KHCO3, NaHSO4, Al2O3, NO, HI, FeCO3, Cl2, NH4NO3. Số chất tác dụng được với dung
dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 5: Thí nghiệm không đồng thời xuất hiện kết tủa và bọt khí thoát ra là:
Câu 8: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp
kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là:
A. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-.
B. Ở catot đều xảy ra sự khử.
C. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
D. Đều sinh ra Cu ở điện cực âm.
Câu 9: Phản ứng hóa học không sinh ra oxi là:
A. Sục khí F2 vào H2O.
B. Điện phân dung dịch HCl loãng dư, điện cực trơ.
C. Điện phân dung dịch NaOH loãng, điện cực trơ.
D. Điện phân dung dịch H2SO4 loãng, điện cực trơ.
Câu 10: Dãy gồm tất cả các chất vừa tác dụng với Cu(OH)2, vừa làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường là:
A. axit acrylic, axit fomic, glucozơ, mantozơ.
B. glixerol, axit fomic, glucozơ, mantozơ.
C. glyxin, axit axetic, anđehit fomic, glucozơ.
D. glyxin, axit fomic, anđehit fomic, saccarozơ.
Câu 11: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có tính chất sau: X có phản ứng
tráng bạc, Y phản ứng với Na giải phóng khí H2, Y và Z có phản ứng cộng với Br2. X, Y, Z lần lượt là:
2000 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa ôn thi 2014 – Số 4
Chukienthuc.com
A. CH3-CH2-CHO ; CH2=CH-CH2OH ; CH3-CO-CH3.
B. CH2=CH-O-CH3 ; CH2=CH-CH2OH ; C2H5-CHO.
C. CH3-CH2-CHO ; CH2=CH-CH2OH ; CH2=CH-O-CH3.
D. CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2OH ; CH2=CH-O-CH3.
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau đây:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(3) Cl2 + H2O
(4) Cl2 + H2S + H2O
(5) NaClrắn + H2SO4 đặc
(6) NaCl + H2O (đpdd, có màng ngăn)
Số trường hợp tạo ra sản phẩm HCl là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 15: Cho phương trình hóa học sau:
2000 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa ôn thi 2014 – Số 4
Chukienthuc.com
K2Cr2O7 + CuFeS2 + HBr + H2SO4 K2SO4 + Br2 + CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + H2O
Tổng hệ số cân bằng trong phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:
A. 180
B. 327
5. Hầu hết các polime không tan trong các dung môi thông thường mà chỉ tan trong các dung môi thích
hợp.
6. Để rửa lọ đựng anilin, người ta chỉ cần dùng nước.
7. PE không phản ứng với dung dịch Brom do các mắt xích của nó không có chứa liên kết đôi.
8. Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành 3 loại: thiên nhiên, bán tổng hợp và tổng hợp.
2000 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa ôn thi 2014 – Số 4
Chukienthuc.com
Số mệnh đề đúng là:
A. 2
B. 3
C. 6
D. 5
C. 6
D. 5
Câu 18: Cho các trường hợp sau:
1. O3 tác dụng với dung dịch KI.
2. Axit HF tác dụng với SiO2.
3. Nhiệt phân Cu(NO3)2.
4. Khí SO2 tác dụng với nước Clo.
5. MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, đặc, nóng.
6. Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
Chukienthuc.com
8. Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.
9. Khi đun nóng C2H5OH với HI có xúc tác thích hợp thu được ankan tương ứng.
10. Điều chế Cr2O3 bằng cách đun nóng hỗn hợp K2Cr2O7 + C.
Số khẳng định đúng là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
2000 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa ôn thi 2014 – Số 4