Giáo án Hình học 9
Năm học 2015 - 2016
Ngy son: 01 - 01 - 2016
Ngy son: 08 - 01 - 2016
Tờn bi : Đ1. GểC TM S O CUNG
Tun:20
Tit:37
I.MC TIấU.
1. Kin thc: HS nhn bit c gúc tõm, ch ra c hai cung tng ng, trong ú cú mt
cung b chn. Thnh tho cỏch o gúc tõm bng thc o gúc, thy rừ s tng ng gia s o
ca cung v ca gúc tõm chn cung ú trong trng hp cung nh hoc cung na ng
trũn. Bit suy ra s o ca cung ln (cú s o ln hn 1800 v bộ hn hoc bng 3600).
2. K nng: Bit so sỏnh hai cung trờn mt ũng trũn cn c vo s o ca chỳng. Hiu v
vn dng c nh lớ v cng hai cung
3. Thỏi : Rốn HS k nng v hỡnh, o c cn thn, quan sỏt, suy lun mt cỏch chớnh xỏc v
lụgớc.
4. Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV: Thc thng, compa, thc o gúc, bng ph v sn cỏc hỡnh v trong SGK.
HS: ễn tp cỏc kin thc v on thng, gúc v cỏc tớnh cht cú liờn quan. Cỏc dng c: Thc,
compa, thc o , bng nhúm
III. PHNG PHP:
- Phng phỏp t vn , gi m, m thoi, thuyt trỡnh
- Tho lun nhúm
O
C
b) = 1800
-GV cht li cho HS nh ngha v ni dung
mc 1 trang 66, 67 SGK
H 2: Tỡm hiu v s o cung
2. S o cung:
-GV yờu cu HS c mc 2 SGK, o gúc nh ngha: (sgk)
tõm hỡnh 1a) ri in vo ch trng:
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
1
Giáo án Hình học 9
Năm học 2015 - 2016
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG GHI BNG
ã
ẳ
= .....0; s AmB
= ....0
nhúm tham gia nhn xột, GV un nn, cht li
A
100 0
B
O
n
Hỡnh 2
3. So sỏnh hai cung: (sgk)
A
B
A
C
A
B
C
O
OO
ã
(s o cung ca gúc tõm
sdCB
chn cung ú)
ằ = s AC
ằ + s CB
ằ
Do ú: s AB
4. Cng c luyn tp. (7ph)
-HS ng ti ch ln lt nhc li cỏc kin thc trong bi, lp tham gia b sung
-GV cht li
-HS lm bi tp 1/68 SGK
Bi 1/68: HS lờn lp dựng thc ln lt o gúc tng trng hp trờn bng ph cú v sn hỡnh
v, HS di lp o gúc vi hỡnh v ó chun b nh
a) 900
b) 1500
12
12
c) 1800
12
12
d)00
12
-Chun b cỏc bi tp 4 n 9 tit sau luyn tp
Rỳt kinh nghim gi dy :
Ngy son: 05 - 01 - 2016
Ngy son: 09 - 01 - 2016
Tờn bi : Đ2. LIấN H GIA CUNG V DY
Tun:20
Tit:38
I.MC TIấU.
1. Kin thc:Bit s dng cỏc cm t cung cng dõy v dõy cng cung, phỏt biu c nh
lớ1, 2 v hiu c vỡ sao cỏc nh lớ ny ch phỏt biu i vi cỏc cung nh trong mt ng trũn
hay hai ng trũn bng nhau.
2. K nng:Hiu v vn dng cỏc nh lớ 1 v 2 t cỏc bi toỏn tớnh toỏn n gin n cỏc bi toỏn
chng minh hỡnh hc
3. Thỏi :Rốn HS tớnh cn thn trong v hỡnh, tớnh toỏn, trong lp lun v chng minh cht ch.
4. Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV: -Com pa, phn mu, thc thng, thc o gúc
A
HS: Thc k, com pa, bng nhúm, thc o gúc, phiu hc tp
III. PHNG PHP:
O
B
- Phng phỏp t vn , gi m, m thoi, thuyt trỡnh
- Tho lun nhúm
N¨m häc 2015 - 2016
Do đó ∆OAB = ∆OCD (c – g – c)
Suy ra AB = CD (hai cạnh tương ứng)
3. Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
HĐ 1: Phát biểu và chứng minh định lý 1
-GV giới thiệu các cụm từ “cung căng
dây”, “dây căng cung”
-HS nghiên cứu cá nhân định lý 1 trang 71
SGK, đứng tại chỗ phát biểu, lớp tham gia
nhận xét, bổ sung. GV chốt lại. Gọi HS đọc
nội dung định lý SGK
-Gợi ý HS nêu cách viết giả thiết và kết
luận của định lý như SGK. GV uốn nắn,
sửa sai và ghi bảng
-HS hoạt động nhóm thực hiện ?1
-GV treo hình 10 SGK trên bảng phụ. Dẫn
dắt HS chứng minh định lý.
Gợi ý HS dựa vào định nghĩa số đo cung và
cách so sánh hai cung trong một đường
tròn, sử dụng hai trường hợp bằng nhau của
hai tam giác c.g.c và c.c.c
NỘI DUNG GHI BẢNG
1.Định lý 1: (sgk)
» = CD
» AB = CD
a) AB
» = CD
(1)
Xét 2 tam giác OAB và OCD
OA = OC; OB = OD (các bán kính) (2)
Từ (1) và (2) suy ra ∆ OAB= ∆ OCD (c.g.c) AB =
CD
b) Ta có : AB = CD (giả thiết )
và OA = OC ; OB = OD (các bán kính)
suy ra ∆ OAB = ∆ OCD (c.c.c)
·
·
AOB
= COD
» = AOB
·
sđAB = sđCD (vì sđ AB
» = COD
·
sđ CD
)
AB = CD
HĐ 2: Phát biểu và viết giả thiết kết luận 2. Định lý 2: (sgk)
D
C
của định lý 2
-GV yêu cầu HS đọc nội dung định lý 2
O
trang 71 SGK
B
-HS thực hiện ?2 trong phiếu học tập. GV
A
Giáo án Hình học 9
Năm học 2015 - 2016
AC = AD (2 ng kớnh ca hai ng trũn bng nhau)
AB chung
= ABD
Do ú ABC
(cnh huyn v mt cnh gúc vuụng)
Suy ra : BC= BD
ằ = BD
ằ
M hai ng trũn bng nhau nờn BC
ã
b) E nm trờn ng trũn ng kớnh AD nờn AED
= 90 0
Do BC = BD (theo chng minh trờn) nờn EB l trung tuyn ca tam giỏc ECD vuụng ti E, v ta
cú: EB = BD
ằ = ẳBD v B l im chớnh gia cung EBD
Vy : EB
5. Hng dn v nh. (5ph)
-Hc bi theo v ghi v SGK
-Lm bi tp 10, 12, 13 /71, 72 SGK
*Hng dn : Bi 10/71:
a) V gúc tõm cú s o bng 600. Xột tam giỏc OAB da vo gúc O suy ra AB
b)Chn im A tựy ý trờn ng trũn bỏn kớnh R. Dựng compa cú khu bng R v liờn tip sỏu
cung bt u t im A. Ta cú sỏu cung cn v
Bi 13/72: Ta chng minh hai trng hp:
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
5
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
N¨m häc 2015 - 2016
1. Ổn định lớp. (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ. (ph)
3. Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
HĐ 1: Luyện tập
NỘI DUNG GHI BẢNG
Bài 20/76:
A
-HS cả lớp làm vào vở 1 HS lên bảng làm bài
O'
O
tập 20/76 SGK
C
?Nhận xét về hai cung nhỏ AB của hai đường
tròn O và O’?
O'
N
B
(Dựa vào định lý 1 về sự liên hệ giữa dây và
cung )
?Suy ra số đo của hai góc M và N ?
(HS dựa vào đl về số đo của góc nội tiếp )
Do hai đường tròn bằng nhau nên hai cung nhỏ
?Vậy kết luận gì về tam giác BMN?
AB bằng nhau vì cùng căng dây AB. Suy ra M
-HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập 23/76
= N (cùng bằng nữa số đo của cung AB vì hai
+Nữa nhóm làm câu a)
góc M và N là hai góc nội tiếp cùng chắn hai
+Nữa nhóm làm câu b)
+Da vo h qu v gúc ni tip cựng chn D = B (hai gúc ni tip cựng chn cung AC)
Do ú : MAD ~ MCB suy ra :
mt cung)
A
D
M
C
b) M bờn ngoi ng trũn
A
O
O
B
MA MD
=
Do ú MA.MB = MC.MD
MC MB
B
D
M
B
4cm
C
- Dng on thng BC di 4cm.
- Dng na ng trũn ng kớnh BC.
- Dng dõy BA (hoc CA) di 2,5cm.
Khi ú tam giỏc ABC thoó món cỏc yờu cu bi
toỏn.
Chng minh: Theo cỏch dng ta cú BC = 4cm,
à = 900 (gúc ni tip chn na
AB = 2,5cm, A
ng trũn)
4. Hng dn v nh. (4ph)
ễn tp cỏc kin thc v gúc ni tip v nh lớ v liờn h gia s o ca gúc ni tip vi s o
ca cung b chn v cỏc h qu ca nú.
Hon thin cỏc bi tp ó hng dn, lm cỏc bi tp: 22, 24, 26 SGK trang 76.
Hng dn: Bi 26
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
7
B
C
SM = SC
Chng minh tng t ta cú SN = SA
Rỳt kinh nghim gi dy :
Ngy son: 07 - 01 - 2016
Tun:21
Tờn bi : Đ LUYN TP
Ngy son: 16 - 01 - 2016
Tit:40
I.MC TIấU.
1. Kin thc:Cng c cỏc kin thc v nh ngha gúc ni tip, nh lớ v liờn h gia gúc ni tip
vi s o ca cung b chn v cỏc h qu ca nú.
2. K nng:Rốn HS k nng vn dng cỏc kin thc v liờn h gia gúc ni tip vi s o ca
cung b chn v cỏc h qu ca nú vo gii mt s dng toỏn.
3. Thỏi :Rốn HS tớnh cn thn, chớnh xỏc trong v hỡnh, kh nng phỏn oỏn, suy lun lụgớc khi
gii toỏn.
4. Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV: Bng ph ghi sn cỏc bi tp, thc thng, compa, h thng bi tp.
HS: Bng nhúm, thc thng, compa, cỏc bi tp m GV ó cho.
III. PHNG PHP:
- Phng phỏp t vn , gi m, m thoi, thuyt trỡnh
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG GHI BNG
ã
ã
ã
b) PCQ
= 1360 MBN
= 680 MAN
= 340
Bài 19 (SGK - Tr.75):
Ta có BM SA
( ãAMB = 900 vì là góc nội tiếp chắn nửa đờng
tròn)
Tơng tự ta có: AN SB
Nh vậy BM và AN là hai đờng cao của tam
giác SAB và H là trực tâm, suy ra SH AB.
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, lên bảng
Bài 21:
vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
- Trình bày lời giải.
- Giáo viên cho HS đọc đầu bài, vẽ hình vào vở
Do hai đờng tròn bằng nhau nên hai cung nhỏ
và tìm cách giải.
AB bằng nhau vì cùng căng dây AB.
- Giáo viên hớng dẫn HS giải.
9
Giáo án Hình học 9
Năm học 2015 - 2016
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG GHI BNG
MA MD
=
MA.MB = MC.MD
MC MB
b) Trờng hợp M ở bên ngoài đờng tròn:
Xột 2 MAD v MCB cú:
à =D
à (gúc ni tip chn ằAC nh)
B
ả chung
M
MAD
= MA. MB = MC. MD
A
M
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV: Cỏc dng c: Thc, compa, thc o gúc, cỏc bng ph ghi sn cỏc cõu hi.
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
10
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
N¨m häc 2015 - 2016
HS: Các dụng cụ:Thước, compa, thước đo góc, các bảng nhóm để thực hiện hoạt động nhóm
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình
- Thảo luận nhóm
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1. Ổn định lớp. (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ. (7ph)
B
HS1:Chữa bài tập 14a trang 72 SGK.
I
º = IB
º , suy ra IA = IB
H
HA = HB
Ta có IA
A
A
?Góc nội tiếp là gì?
C
?Nhận biết cung bị chắn trong hình 13a, 13b
O
B
-HS hoạt động cá nhân thực hiện ?1
?1
-GV treo bảng phụ có vẽ sẵn hình 14, hình 15.
HS đứng tại chỗ trả lời, các HS khác tham gia
nhận xét, bổ sung. GV chốt lại
Gợi ý HS vận dụng định nghĩa góc nội tiếp ở
đầu bài để giải thích
GV nhấn mạnh : Một góc là góc nội tiếp phải
thỏa mãn đầy đủ hai yếu tố của định nghĩa góc
nội tiếp
-HS hoạt động nhóm làm ?2
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm tham gia
nhận xét, bổ sung. GV chốt lại
C
B
O'
b)
Trêng THCS ........
11
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
N¨m häc 2015 - 2016
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
O
c)
NỘI DUNG GHI BẢNG
trên đường tròn nên theo định nghĩa các góc
này không phải là góc nội tiếp
-Ở hình 15 vì các góc đều có không đủ hai
cạnh chứa hai dây cung của đường tròn nên
theo định nghĩa các góc này cũng không phải
là góc nội tiếp
?2 Ở cả ba hình 16, 17, 18 các số đo của góc
nội tiếp BAC đều bằng nữa số đo của cung bị
chắn BC
HĐ 2: Thực nghiệm đo góc trước khi chứng 2.Định lí: (sgk)
minh
Chứng minh :
A
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc
HS thực hiện hoạt động nhóm, từ đó rút ra 4 hệ
chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
quả như SGK.
c) Góc nội tiếp ( nhỏ hơn hoặc bằng 90 0) có
a) Vẽ một đường tròn có các góc nội tiếp bằng
số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng
nhau, nhận xét gì về các cung bị chắn.
b) Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn một cung.
d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc
hai cung bằng nhau rồi nêu nhận xét.
c) Vẽ một góc (có số đo nhỏ hơn hoặc bằng 900) vuông.
rồi so sánh số đo của góc nội tiếp này với số đo
O
O
của góc ở tâm cùng chắn một cung.
d) Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn nửa đường tròn
rồi nêu nhận xét.
GV hỏi thêm: Tại sao trong hệ quả c) các góc
nội tiếp phải có số đo nhỏ hơn hoặc bằng 900?
O
GV yêu cầu HS nhắc lại các hệ quả trên, để khắc
d)
sâu các hệ quả trên GV cho HS làm bài tập 15
SGK trang 75.
HS:Kquả:a) Đ b) S
Gi¸o viªn: ........ -
Trêng THCS ........
là góc nội tiếp
Giáo viên nhận xét cho điểm.
chắn nửa đờng tròn)
Tơng tự ta có:
AN SB
Nh vậy BM và AN là hai đờng cao của tam giác SAB
- Giáo viên cho HS đọc đầu bài, vẽ hình và H là trực tâm, suy ra SH AB.
vào vở và tìm cách giải.
Bài 21:
- Giáo viên hớng dẫn HS giải.
- HS lên bảng trình bày lời giải của
mình.
Do hai đờng tròn bằng nhau nên hai cung nhỏ AB bằng
nhau vì cùng căng dây AB.
Suy ra BMA = BNA nên tam giác MBN cân tại B.
Bài 23:
- GV cho HS đọc đầu bài
- GV gợi ý có hai trờng hợp:
M nằm trong đờng tròn.
M nằm ngoài đờng tròn
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
13
D = B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
H
Do đó MAD đồng dạng với MCB, suy ra:
MA MD
=
MA.MB = MC.MD
MC MB
b) Trờng hợp M ở bên ngoài đờng tròn:
( Chứng minh tơng tự )
4. Cng c luyn tp. (3ph)
-HS ng ti ch ln lt nhc li ni dung nh ngha, nh lý v cỏc h qu va hc trong bi,
lp tham gia b sung
5. Hng dn v nh. (4ph)
- Nm vng nh ngha gúc ni tip, cung b chn, nh lớ v mi liờn h gia s o ca gúc ni
tip vi s o cung b chn v cỏc h qu ca nú.
- Vn dng cỏc kin thc trờn vo gii cỏc bi tp: 16, 17, 18, 19, 22, 26 SGK trang 75, 76.
HD bi tp:Bi 16: h qu c); bi 17: h qu d); bi 18: h qu b)
ã
Tacó AMB
= 90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) , suy ra SM BH
Bi 19:
ã
T ương tự ANB
= 90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) , suy ra HN SB
ca gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung.
2. K nng:HS chng minh c nh lớ v s o ca gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung, bit
ỏp dng nh lớ vo gii bi tp.
3. Thỏi :Rốn HS tớnh cn thn, chớnh xỏc trong v hỡnh, kh nng phõn tớch, suy lun lụgớc
trong chng minh toỏn hc.
4. Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
- Giỏo viờn: Thc thng, compa, thc o gúc, bng ph ghi sn mt s ni dung.
- Hc sinh: Thc thng, compa, bng nhúm.
III. PHNG PHP:
- Phng phỏp t vn , gi m, m thoi, thuyt trỡnh
- Tho lun nhúm
IV. TIN TRèNH DY HC.
1. n nh lp. (1ph)
2. Kim tra bi c. (5ph)
M
HS1:nh ngha gúc ni tip, phỏt biu nh lớ v s o ca gúc ni tip?
A
B
K
Cha bi tp 24 trang 76 SGK.
O
Gi MN = 2R l ng kớnh ca ng trũn cha cung trũn AMB.
Theo bi tp 23 trang 76 SGK, ta cú KA.KB = KM.KN
R
Hay KA.KB = KM.(2R KM)
N
Ta cú AB = 40 (m) suy ra KA = KB = 20 (m)
HS khỏc tham gia nhn xột, b sung. GV cht cung ln AB
li
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
15
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
N¨m häc 2015 - 2016
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Gợi ý HS vận dụng định nghĩa góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ở đầu bài để giải thích
GV nhấn mạnh : Một góc là góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung phải thỏa mãn đầy đủ
ba yếu tố của định nghĩa góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
-HS thực hiện làm vào phiếu học tập, 3 HS lên
bảng trình bày?2
- GV kiểm tra một vài phiếu học tập, chữa bài
trên bảng, chốt lại
NỘI DUNG GHI BẢNG
?1 Vì : Ở hình 23, 25 không có cạnh nào của
góc là tia tiếp tuyến của đường tròn (O)
Ở hình 24 không có cạnh nào của góc chứa dây
chốt lại
-GV gợi ý HS về nhà chứng minh trường hợp
c) còn lại
-GV treo hình vẽ 28 lên bảng phụ. HS thực
hiện ?3 vào phiếu học tập, GV gọi HS lên bảng
trình bày, dưới lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung,
GV chốt lại
-Gợi y HS rút ra nhận xét từ kết quả ?3
(từ (1) và (2) suy ra được điều gì?)
-Dẫn dắt HS phát biểu nội dung hệ quả SGK
B
O
O
B
300
1200
x
BAx =300
A
BAx =900
sñAB = 300
O
B
x
x
A
c)
b)
a)Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung:(sgk)
b)Tâm O nằm bên ngoài BAx(sgk)
c)Tâm O nằm bên trong BAx ( HS về nhà tự
chứng minh)
y
A
x
?3 Theo hình vẽ
m
Ta có :
B
BAx =
1
sđAmB (1)
2
16
Giáo án Hình học 9
Năm học 2015 - 2016
Bi 30/79: ( Chng minh trc tip)
ã
ằ =A
ả
= sdAB
V OH AB. Theo gi thit BAx
2
1
sAB suy ra : A2 = O1
2
M A1 + O1 = 900 nờn A1 + A2 = 900, tc l OA Ax
Trong tam giỏc cõn AOB cú O1 =
Vy : Ax phi l tip tuyn ca (O) ti A
-Nu cú thi gian, GV hng dn HS v nh chng minh bng phng phỏp phn chng :
Gi s Ax khụng phi l tip tuyn ti A dn n iu trỏi vi gi thit ó cho l gúc ó cho cú s
o bng
1
sAB
2
IV. TIN TRèNH DY HC.
1. n nh lp. (1ph)
2. Kim tra bi c. (10ph)
HS1:
a) Phỏt biu nh lớ v h qu ca gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung.
b) Cỏc khng nh sau õy ỳng hay sai:
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
17
Giáo án Hình học 9
Năm học 2015 - 2016
- Trong mt ng trũn, s o ca gúc tõm gp ụi s o ca gúc ni tip cựng chn mt cung.
- Trong mt ng trũn, s o ca gúc ni tip bng s o ca gúc to bi tia tip tuyn v dõy
cung. KQ: ỳng; - Sai
P
HS2: Cha bi tp 32 trang 80 SGK.
ã
TPB
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
1 ằ
ã
ằ = BOP
ã
sỏnh gúc
Bi 1: Cho hỡnh v: Cho bit MA, MC l hai tip
ã
tuyn;BC l ng kớnh, ABC
= 70 .S o ca
0
0
ã
bng:A.50 B.60 C.400 C.700
AMC
Bi 2: Trờn hỡnh v sau nhng gúc no bng vi
gúc C:
à và OBC
ã
à và OAD
ã
A. D
B. D
ã Ax
C. B
D. C A, B v C.
Bi 3: Cho hỡnh v cú (O) v (O) tip xỳc ngoi
ti A. BAD, CAE l hai cỏt tuyn ca hai ng
trũn, xy l tip tuyn chung ti A. Chng minh:
NI DUNG GHI BNG
1.Bi tp trc nghim
C
Bi 1:
ỏp ỏn C: 400.
GV: Tng t ta cú hai gúc no cng bng nhau
na?
B
O'
B
D
E
y
Bi 3:
1 ằ
ã
ã
Ta có xAC
= ABC
= 2 sđAC ữ
1 ằ
ã
ã
EAy
= ADE
= 2 sđAE ữ
Năm học 2015 - 2016
GV hng dn HS gii bng lc phõn tớch i
lờn:
ABC : ANM
Theo bi ta cú
AB AN
=
AC AM
AB. AM = AC.AN
T ú yờu cu HS chng minh hai tam giỏc ng
C
dng.
d
N
O
M
A
t
B
=C
do đó AMN : ACB ( g-g )
AN AM
=
AB
AC
Hay AM .AB = AC.AN
suy ra
5. Hng dn v nh. (4ph)
- Nm vng cỏc nh lớ, h qu ca gúc ni tip, gúc to bi tia tip tuyn v dõy cung.
- Hon hin cỏc bi tp ó hng dn trờn lp, lm bi tp 25 trang 80 SGK
- Bi tp v nh: Cho (O;R). Hai ng kớnh AB v CD vuụng gúc vi nhau. Gi I l mt im
trờn cung AC, v tip tuyn qua I ct DC kộo di ti M sao cho IC = CM.
ã
a) Tớnh AOI
M
b) Tớnh di OM, IM theo R.
c) Chng minh: CMI : OID
1
d) Chng minh: IM = ID.
C
ã
HDn: a) AOI
= 300.
I 1
b) OM = 2R, IM = R 3
c), d): T tỡm hiu.
2. K nng:HS phỏt biu v chng minh c nh lớ v s o ca gúc cú nh bờn trong hay
bờn ngoi ng trũn, vn dng vo mt s bi tp n gin.
3. Thỏi :Rốn HS k nng v hỡnh chớnh xỏc, chng minh cht ch, rừ rng.
4. Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B.
GV: -Thc thng, com pa, phn mu
HS: -Thc k, com pa, bng nhúm, phiu hc tp
III. PHNG PHP:
- Phng phỏp t vn , gi m, m thoi, thuyt trỡnh
- Tho lun nhúm
IV. TIN TRèNH DY HC.
1. n nh lp. (1ph)
2. Kim tra bi c. (5ph)
GV: Cho hỡnh v: Xc nh gúc tõm, gúc ni tip, gúcto bi tia tip tuyn v dõy cung.
Vit biu thc tớnh s o cỏc gúc ú theo s o ca cung b chn. So sỏnh cỏc gúc ú.
Gúc AOB l gúc tõm, gúc ACB l gúc ni tip, gúc BAx l gúc to bi tia tip tuyn v dõy
C
cung.
1 ằ
ã
ằ nhỏ ; ACB
ã
AOB
= sđAB
= sđAB
nhỏ
2
1 ằ
A
D
D
E
m
A
E
O
O
GV: Gúc cú nh nm bờn trong ng trũn l
C
B
gúc no?
n
C
B
n
-Đại diện nhóm trình bày
ĐỊNH LÝ :(sgk)
Gợi ý HS :
Xét tam giác BED có:
GV: Góc BEC là góc gì của tam giác BED từ
·
·
·
= DBE
+ BDE
(1)
BEC
đó suy ra số đo của nó ?
ngoài)
·
( BEC
là góc
GV: Xác định số đo của góc DBE với cung Mặt khác ta có:
DmA và góc BDE với cung BC?
1 ¼
(sgk)
A
GV: Nêu những đặc điểm của góc?
ĐỊNH LÝ : (sgk)
GV: Nêu nhận xét về đỉnh và cạnh của chúng?
a) Trường hợp 1:
E
D
B
O
C
Hình 36
- GV nhấn mạnh các trường hợp về cạnh của
góc
Xét tam giác EAC có:
GV: Nhận xét về hai cung bị chắn ?
=
sđ BC
BAC
-Gợi ý HS phát biểu nội dung định lý
2
-Dẫn dắt HS thực hiện ?2 bằng cách đứng tại
1
·
» (góc nội tiếp chắn cung
= sđ AD
chỗ lần lượt trình bày chứng minh cả ba trường (2) ACE
2
hợp của định lý. GV chốt lại, ghi bảng
AD) (3)
A
Gợi ý:
GV: BAC là góc gì của tam giác EAC GV: Biểu
Gi¸o viªn: ........ -
B
O
Trêng THCS ........
Hình 37
2
»
»
là góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung Hay : BEC= sd BC- sd AD
2
b) Trường hợp 2:
Xét tam giác EAC có:
·
·
·
·
= AEC
+ ACE
( BAC
là góc ngoài )
BAC
·
·
·
AEC
= BAC
- ACE
·
·
·
Hay : BEC
= BAC
- ACE
»
CA
x
A
·
Hay : BEC
=
m
O
» sd CA
»
sd BC2
c) Trường hợp
n
E
C
Hình 38
3: Xét tam giác EAC có:
·
·
·
ẳ
Mt khỏc : xAC
= s AmC
(gúc to bi
2
tia tip tuyn Ax v dõy cung AC) (2)
ACE=
1
s AnC (gúc to bi tia tip tuyn
2
CE v dõy cung AC) (3)
T (1), (2), (3) suy ra :
1
1
ã
ẳ
ã
= s AmC
- s AnC
AEC
2
2
ẳ
ẳ
sd AmC- sd AnC
M
O
ẳ
sđAM
2
B
C
S
ã
ã
ASC
= MCA
HS c bi tp, c lp v hỡnh theo hng dn ca GV v nờu gt, kl bi toỏn.
ằ = AC
ằ
Tacó AB = AC ( gt ) suy ra AB
ằ sđMC
ẳ = sđAC
ằ sđMC
ẳ = sđAM
ẳ ( 1)
do đó sđAB
Rỳt kinh nghim gi dy :
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
C
A
D
O
B
23
Giáo án Hình học 9
Ngy son: 28 - 01 - 2016
Ngy dy: 06 - 02 - 2016
Năm học 2015 - 2016
Tun:25
Tit:46
Tờn bi : LUYN TP
ã
Cõu 2: (4) Cho hỡnh v sau. Bit BHC
.
Tớnh
= 100 ; BCH =30
NHC; NAC
Cõu 3: 2() Cho (O) im M nm ngoi ng trũn, v hai tip tuyn MA v MB
M
ã
ằ nhỏ + sdAB
ằ lớn
Chng minh 2.AMB
= sdAB
B
P N BIU IM
H
Cõu 1: Phỏt biu mi L c 1 im.
O
V hỡnh vit dng tng quỏt ỳng mi TH c 1 im.
Cõu 2: Tớnh ỳng mi gúc 2 im.
N
C
Cõu 3: V hỡnh ỳng c 0.5 im
Chng minh ỳng c 1.5 im.
3. Bi mi.Gii thiu bi: (1) cng c v gúc cú nh bờn trong, bờn ngoi ng trũn,
hụm nay chỳng ta tin hnh gii quyt mt s bi toỏn liờn quan.
A
HOT NG CA GV V HS
NI DUNG GHI BNG
H 1: Cỏc bi tp v so sỏnh gúc v bi
ã
tia phõn giỏc ca BCT
, gi HS thc hin trờn
bng, tt c HS cũn li lm vo v .
GV gii thiu bi tp 40 trang 83 SGK. Gi
HS v hỡnh v nờu gt, kl ca bi toỏn.
HDn HS s phõn tớch i lờn:
ằ = CE
ằ
BE
ã
ADS
=
ằ + sđCE
ằ
sđAB
2
ằ
ằ
sđAB + sđBE ã
=
= SAD
2
SAD cân tại S
NI DUNG GHI BNG
1 ằ
60
ã
DCB
= sđDB
=
= 30
2
2
ã
ã
Vậy DCT
= DCB
hay CD là tia phân
ã
giác của BCT
Bi 40 trang 82
S
3
1
SA = SD
B
GV yờu cu HS trỡnh by cỏch khỏc?
S phõn tớch i lờn:
sđAB
ã
Ta có ADS
=
( 1)
2
góc có đỉnh D ở bên
ữ
ữ
trong đường tròn ( O )
ằ + sđBE
ằ
1 ẳ
sđAB
ã
Và SAD
= sđABE
=
( 2)
2
2
( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung )
ằ = CE
ằ ( gt )
Mà BE
( 3)
ã