25 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỮU CƠ 12 ÔN THI THPT QUỐC GIA - Pdf 37

25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ HỮU CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

01

Câu 1: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C 4H8O2, đều tác dụng
được với dung dịch NaOH là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 2: Cho sơ đồ : CH4 → X → Y → C2H5OH. Biết X và Y đều tác dụng với AgNO 3/NH3 tạo ra Ag. Hai
chất X và Y là
A. HCHO và CH3CHO.
B. HCHO và C6H12O6.
C. C2H2 và C2H4.
D. C2H2 và CH3CHO.
Câu 3: Một este X có công thức phân tử C 5H8O2. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M
cô cạn dung dịch sau phản ứng được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH=CHCH3.
B. C2H5COOCH=CH2.
C. CH3COOCH2CH=CH2.
D. CH2=CHCOOC2H5.
Câu 4: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C 2H4O2 lần lượt tác dụng với Na,
NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3. Số phản ứng xảy ra là
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 5: Cho các chất : Phenyl amoniclorua, phenol, đồng (II) axetat, glyxin, tơ nilon- 6,6. Số chất tác dụng

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A. Tơ tằm và tơ enang.
B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 11: Có các chất sau : Phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Cho các chất tác dụng
với nhau từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 12: Cho 0,1 mol HCHO và 0,1 mol CH 3CHO tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì thu được số
gam Ag là
A. 64,8 gam.
B. 32,4 gam.
C. 21,6gam.
D. 43,2 gam.
Câu 13: Polime nào sau đây được điều chế bằng cả phản ứng trùng hợp và trùng ngưng ?
A. Tơ capron.
B. Tơ visco.
C. Nhựa phenolfomanđehit.
D. Tơ nilon-6,6.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

1


Câu 14: Có ba chất X, Y, Z đều chứa C, H, O. Đốt cháy cùng một số mol ba chất thì đều thu được lượng
CO2 và H2O như nhau và tỉ lệ nCO2 : nH2O = 3 : 4. Công thức phân tử ba chất là
A. C3H8, C3H8O, C3H8O3.

Câu 19: Khi cho clo hóa PVC thu được tơ clorin, trong đó clo chiếm 66,77% về khối lượng. Trung bình số
mắt xích của PVC tác dụng với 1 mol clo là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 20: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit
vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng
của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%, 7,865%, 15,73% và còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X
phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH2=CHCOONH4.
B. H2NCOOCH2CH3.
C. H2NCH2COOCH3.
D. H2NC2H4COOH.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn x mol một axit cacboxylic X thu được y mol CO 2 và z mol H2O
(biết x = y - z). Cho X tác dụng với Na dư thì số mol H 2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng. X có
thể là
A. Axit no, mạch hở chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm hiđroxyl.
B. Axit no, mạch hở hai chức.
C. Axit no, đơn chức mạch hở.
D. Axit không no, đơn chức, mạch hở chứa một nối đôi (C=C).
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn x mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra y mol CO 2 và z mol H2O ( biết y = x +
z). Cho X tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được tỉ lệ nX : nAg = 1 : 2. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào ?
A. không no có một nối đôi, đơn chức.
B. no, hai chức.
C. không no có hai nối đôi, đơn chức.
D. no, đơn chức.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở thấy số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O2 tiêu tốn.
Thuỷ phân X trong NaOH dư sau phản ứng thu được một muối và một anđehit. Công thức cấu tạo của este

A. n-butan, ancol etylic, axetilen, metan.
B. metan, canxicacbua, ancol etylic.
C. axetilen, etilen.
D. n-butan, ancol etylic.
Câu 28: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong công nghiệp
A. C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl.
B. HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH.
C. CH3CHO + H2 → C2H5OH.
D. C2H4 + H2O → C2H5OH.
Câu 29: Có các dung dich C 6H5ONa, CH3COONa và chất lỏng C 6H6, C6H5NH2. Để phân biệt chúng chỉ cần
(lượng hoá chất sử dụng ít nhất)
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch brom, Na và dung dịch HCl
C. Na và dung dịch HCl
D. Quỳ tím và dung dịch HCl
Câu 30: Có sơ đồ sau : CO 2 → (C6H10O5)n → C6H12O6 → CO2. Biết hiệu suất của quá trình là 75%, nếu kết
thúc qua trình thu được 250 lít khí CO 2 thì thể tích khí CO2 ban đầu (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp
suất) tiêu tốn là
A. 333,33 lít.
B. 187,5 lít.
C. 250 lít.
D. 500 lít.
Câu 31: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. metyl amin, natri axetat, natri etylat.
B. phenylamoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, metyl amin, aminiac.
D. Phenol, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 32: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, nguời ta dùng thí nghiệm nào sau
đây ?
A. Lấy dung dịch chứa 1 mol glucozơ cho tác dụng với kim loại Na được 2,5 mol H2.

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

3


A. C2H4.
B. C4H2.
C. CH4.
D. C4H4.
Câu 38: Hỗn hợp R gồm một axit X đơn chức, một ancol Y đơn chức và este Z được tạo thành từ ancol và
axit trên. Đốt cháy 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH) 2 dư được 19,7 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 6,2 gam. Mặt khác 2,2 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 2,05 gam muối.
Công thức của X và Y là
A. C2H3COOH và CH3OH.
B. HCOOH và C3H7OH.
C. CH3COOH và C2H5OH.
D. C2H5COOH và CH3OH.
Câu 39: Cho các chất sau: HOCH2CH(OH)CH2OH; HOCH2CH2OH ; CH3CH2CH2OH ; CH3CHO ;
HCOOH ; HOCH2CH2CH2OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO 2. Chất X tác dụng được với Na,
tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
A. HOOC-CH=CH-COOH.
B. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO.
C. HO-CH2-CH2-CH2-CHO.
D. HO-CH2-CH=CH-CHO.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350 ml dung dịch

Câu 46: Đem oxi hoá một ancol đơn chức X bằng Oxi có xúc tác thích hợp (H = 100%) thu được chất hữu
cơ Y duy nhất. Y tác dụng được với AgNO3/ NH3 tạo ra Ag và có khả năng hòa tan Cu(OH)2. X là
A. C2H5OH.
B. CH3OH.
C. CH3CH2CH2OH. D. C2H4(OH)2.
Câu 47: Số đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữư cơ X mạch hở chứa C, H, O cần dùng 4 mol O 2, thu được CO2
và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2CH2OH.
B. CH3CH2CHO.
C. CH2=CHCH2CH2OH.
D. CH2=CHCH2CHO.
Câu 49: Đun 12 gam axit axetic với 18,4 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 75%.
B. 31,25%.
C. 50%.
D. 62,5%.
Câu 50: Khi phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O thấy : mC + mH = 3,5mO. X được tạo thành khi đun nóng
hỗn hợp hai ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp. Công thức của hai ancol là
A. C2H5OH và CH2=CHOH.
B. C2H5OH và CH2=CHCH2OH.
C. CH3OH và CH2=CHCH2OH.
D. C3H7OH và CH3OH.
------------HẾT------------


D. CH3COOH và CH3COOC2H5.
Cu ( OH ) 2
+ H 2O / H + ,t 0

→ 

Câu 4: Cho dãy chuyển hóa :
A
B
xanh lam.
A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?
A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ.
B. Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột.
D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ.
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có thức phân tử là C 5H10 làm mất màu dung dịch
brom ?
A. 0.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: Cho 20,16 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na 2CO3 thì thu được V lít
khí CO2 (đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 gam muối. Giá trị của V là
A. 1,12 lít.
B. 4,48 lít.
C. 2,24 lít.
D. 5,60 lít.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí C 2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol
Ca(OH)2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?
A. Tăng 12,4 gam.

C. CH2=CHCl và CH3CH=CH2.
D. CH3CH=CH2 và NH2CH2COOH.
Câu 12: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng C nH2n-2O2. Biết rằng 3,6 gam chất
G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là
A. axit acrylic.
B. axit metacrylic.
C. axit oleic.
D. axit linoleic
Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch
NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch
cacbon không phân nhánh. Công thức của E là
A. C3H5(OOCC17H35)3.
B. C3H5(OOCC17H33)3.
C. C3H5(OOCC17H31)3.
D. C3H5(OOCC15H31)3.
Câu 14: Thủy phân hợp chất sau thì thu được bao nhiêu aminoaxit ?
H2N – CH2 - CO - NH -CH - CO - NH - CH - CO - NH –CH2 -COOH
|
|
CH2-COOH
CH2-C6H5
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15: Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 2 phân tử amino axit glyxin và alanin ?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.

Câu 21: Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H 2NCH2COOH, CH3NH2 và CH3CH2COOH, bằng một
thuốc thử duy nhất thì nên dùng
A. Na.
B. quỳ tím.
C. NaHCO3.
D. NaNO2/HCl.
Câu 22: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?
A. Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6.
B. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli(etylen terephtalat).
C. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và vinyl xianua để được cao su buna-N.
D. Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol).
Câu 23: A, B, C là các hợp chất hữu cơ cùng chức có CTPT lần lượt là : CH 2O2, C2H4O2, C3H4O2. Để phân
biệt A, B, C ta cần dùng thuốc thử là
A. Quỳ tím, dung dịch Na2CO3.
B. Chỉ cần dùng dung dịch AgNO3/NH3.
C. Chỉ cần dùng quỳ tím.
D. Chỉ cần dùng nước brom.
Câu 24: Liên kết “cho - nhận” (hay phối trí) có trong hợp chất nào sau đây ?
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

6


A. NH3.
B. CH3NH2.
C. H2NCH2COOH. D. NH4NO3.
Câu 25: Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOH/C2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra
qua dung dịch brom dư thấy có x gam Br 2 tham gia phản ứng. Tính x nếu hiệu suất phản ứng ban đầu là
80%.
A. 25,6 gam.

A. Hexan.
B. Hexametyl benzen.
C. Toluen.
D. Hex-2-en.
Câu 32: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6.
B. Cao su ; nilon-6,6 ; tơ nitron.
C. tơ axetat ; nilon-6,6.
D. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglat.
Câu 33: Hai chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O và có khối lượng phân tử đều bằng 74. Biết X tác
dụng được với Na ; cả X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3. Vậy X, Y có
thể là
A. OHCCOOH ; HCOOC2H5.
B. OHCCOOH ; C2H5COOH.
C. C4H9OH ; CH3COOCH3.
D. CH3COOCH3 ; HOC2H4CHO.
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa → A →C2H5OH →B →D → (COOH)2
Các chất A, B, D có thể là
A. H2 ; C4H6 ; C2H4(OH)2.
B. H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2.
C. CH4 ; C2H2 ; (CHO)2.
D. C2H6 ; C2H4(OH)2.
Câu 35: Cho các chất riêng biệt : Glucozơ ; tinh bột ; glixerol ; phenol ; anđehit axetic ; benzen.
Thuốc thử dùng để nhận biết là
A. Na ; quỳ tím ; Cu(OH)2.
B. Na ; quỳ tím ; Ca(OH)2.
C. Na ; HCl ; Cu(OH)2.
D. I2 ; quỳ tím ; Ca(OH)2.
Câu 36: Để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là
A. 0,04 gam.

Câu 40: Cho 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brom trong CCl 4. Tỉ lệ số mắt xích
của stiren và buta-1,3-đien là
A. 4 : 4.
B. 1 : 4.
C. 1 : 2.
D. 2 : 1.
Câu 41: Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung dịch
HNO3 66,67% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là
A. 42,581 lít.
B. 41,445 lít.
C. 39,582 lít.
D. 27,230 lít.
Câu 42: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau :
35%
80%
60%
TH










Xenlulozơ
glucozơ
C2H5OH

mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. B không tác dụng với 2 dung
dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H 2 dư tạo ra D có công thức phân tử C 6H12. A tác
dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2. A và B là
A. Hex-1,5-điin và benzen.
B. Hex-1,4-điin và benzen.
C. Hex-1,4-điin và toluen.
D. Hex-1,5-điin và toluen.
Câu 48: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản
phẩm tạo thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau. Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29
gam este đó bằng lượng vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M. Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung
dịch thu được 1,665 gam muối khan. Este có công thức phân tử là
A. C3H7COOC2H5
B. C4H8(COO)2C2H4
C. C3H6(COO)C2H4
D. C2H4(COO)2C2H4
Câu 49: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 đvC. Khi đốt cháy 1 mol X thu
được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom. Công
thức phân tử X là
A. CH3COONH3CH3.
B. CH2=CH(NH2)COOH.
C. CH2=CHCOONH4.
D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 50: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
A. Tác dụng với Cl2/as.
B. Đepolime hoá.
C. Tác dụng với dung dịch NaOH.
D. Tác dụng với Cl2/Fe.
------------HẾT------------

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 5: Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C 2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO 3 trong NH3,
thu được 5,64 gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của CH3CHO trong hỗn hợp X là
A. 67,73%.
B. 28,26%.
C. 71,74%.
D. 32,27%.
Câu 6: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. (H2N)2C3H5COOH.
B. H2NC2C2H3(COOH)2.
C. H2NC3H6COOH.
D. H2NC3H5(COOH)2.
Câu 7: Đun nóng 1,91 gam hỗn hợp X gồm C 3H7Cl và C6H5Cl với dung dịch NaOH loãng vừa đủ, sau đó
thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng, thu được 1,435 gam kết tủa. Khối lượng
C6H5Cl trong hỗn hợp đầu là
A. 1,125 gam.
B. 1,570 gam.
C. 0,875 gam.
D. 2,250 gam.
Câu 8: Cho hỗn hợp khí gồm CH3CHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết hết Y thu được 11,7 gam H2O và
7,84 lít CO2 (đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A. 63,16%.
B. 46,15%.
C. 53,85%.
D. 35,00%.

B. CH3CHO.
C. CH3CH(OH)COOH.
D. CH3COONa.
Câu 13: Cho các chất sau: metan (1) ; etilen (2) ; axetilen (3) ; benzen (4) ; stiren (5) ; isopren (6) ; toluen
(7). Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là
A. 1, 3, 4, 5, 6.
B. 3, 4, 5, 6, 7.
C. 2, 3, 4, 5, 7.
D. 2, 3, 5, 6, 7.
Câu 14: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp hau trong
dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X
thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,5.
B. 24,8.
C. 17,8.
D. 8,8.
Câu 15: Số chất hữu cơ (thuộc các loại : amino axit ; muối amoni ; este của amino axit) có cùng công thức
phân tử C3H7O2N vừa có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tác dụng với dung dịch
HCl là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 16: Cao su thiên nhiên có cấu tạo giống polime được trùng hợp từ monome nào sau đây ?
A. pent-1-en.
B. buta-1,3-đien.
C. penta-1,4-đien.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
Câu 17: Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng
đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

D. 2.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ba(OH) 2
dư, tạo ra 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,35 gam. A thuộc loại hiđrocacbon nào ?
A. anken.
B. ankan.
C. ankađien.
D. aren.
Câu 23: Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na ; dung dịch NaOH ; Dung dịch HBr ; CuO
nung nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

10


A. 3
B. 4.
C. 1
D. 2
Câu 24: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được 7,28 gam muối
của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo rút gọn của X là
A. CH≡CCOOH.
B. CH3COOH.
C. CH3CH2COOH. D. CH2=CHCOOH.
Câu 25: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là
A. CH3CHO và C2H5CHO.
B. C2H3CHO và C3H5CHO.
C. HCHO và C2H5CHO.
D. HCHO và CH3CHO.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X thu được m gam H 2O. Biết khối lượng phân tử của X

khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su.
Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua -S-S- ?
A. 50.
B. 46.
C. 48.
D. 44.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O 2 thu được VCO2: VH2O= 4 : 3. Ngưng tụ sản phẩm
cháy thấy thể tích giảm 30 ml. Các thể tích đo ở cùng điều kiện. Công thức của este đó là
A. C8H6O4.
B. C4H6O2.
C. C4H8O2
D. C4H6O4.
Câu 33: X gồm O2 và O3 có dX/He = 10. Thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan kế tiếp
có dY/He = 11,875 là (Thể tích khí đo cùng điều kiện)
A. 107 lít.
B. 107,5 lít.
C. 105 lít.
D. 105,7 llít.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C 2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lít khí CO2 (đktc). Giá trị
của m là
A. 0,95 gam.
B. 1,15 gam.
C. 1,05 gam.
D. 1,25 gam.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là
2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là
A. C3H6.
B. C4H6.
C. C3H4.

được 2 mol H2. Số nhóm chức trong X và Y là
A. X, Y đều đơn chức.
B. X đơn chức, Y có 2 chức.
C. X có 2 chức, Y đơn chức.
D. X, Y đều có 2 chức.
Câu 41: Sản phẩm chính của phản ứng : Propen + HOCl là
A. CH3CH(OH)CH2Cl.
B. CH3CHClCH2OH.
C. CH3CH(OCl)CH3.
D. CH3CH2CH2OCl.
Câu 42: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO 3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,10M.
B. 0,20M.
C. 0,01M.
D. 0,02M.
Câu 43: Cho 1,47 gam α-aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri. Mặt khác 1,47
gam Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua. Công thức cấu tạo của Y là
A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. CH3(CH2)4CH(NH2)COOH.
D. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH.
Câu 44: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10 o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là
0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là
A. 108 gam.
B. 60,75 gam.
C. 75,9375 gam.
D. 135 gam.
Câu 45: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625. Khi đốt cháy X thu được số mol H 2O bằng
số mol X đã cháy, còn số mol CO 2 bằng 2 lần số mol nước. X tác dụng đươc với Na, NaOH và AgNO 3 trong

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là
A. (1) và (3).
B. (1) và (2).
C. (2) và (3).
D. (1) và (4).
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

12


Câu 50: Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic. Để trung hòa lượng axit đó cần dùng 150 ml dung dịch NaOH
1M. Công thức cấu tạo của 2 anđehit là
A. HCH=O và CH3CH=O.
B. CH3CH=O và CH3CH2CH=O.
C. CH2=CH-CH=O và CH3-CH=CH-CH=O. D. CH3CH2CH=O và CH3CH2CH2CH=O.
------------HẾT------------

25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ HỮU CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

04

Câu 1: Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH thu được hợp chất có nhánh X
và rượu Y. Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu
được dung dịch Z. Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2. Tên gọi của este là
A. etyl isobutyrat.
B. metyl metacrylat.
C. etyl metacrylat.

D. Chỉ có 3.
Câu 6: Khối lượng ancol (m1) và khối lượng axit (m 2) cần lấy để có thể điều được 100 gam poli(metyl
metacrylat). Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%.
A. m1 = 32 gam ; m2 = 86 gam.
B. m1= 25,6 gam ; m2 = 86 gam.
C. m1 = 40 gam ; m2 = 86 gam.
D. m1 = 40 gam ; m2 = 107,5 gam.
Câu 7: Cho vinyl axetat tác dụng với dung dịch Br 2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được muối natri
axetat và chất hữu cơ X. Công thức của X là
A. CH2=CH-OH.
B. O=CH-CH2OH.
C. CH3CH=O.
D. C2H4(OH)2.
Câu 8: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau :
H1 =30%
H 2 =80%
H 3 =50%
H 4 =80%









C2H6
C2H4
C2H5OH

A. 2,16 gam.
B. 3,24 gam.
C. 1,08 gam.
D. 0,54 gam.
Câu 11: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 7H8O2. X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số
mol X đã phản ứng. Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 1. Khi cho X tác dụng với dung dịch Br 2
thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C 7H5O2Br3. CTCT của X là
A. o-HO-CH2-C6H4-OH.
B. m-HO-CH2-C6H4-OH.
C. p-HO-CH2-C6H4-OH.
D. p-CH3-O-C6H4-OH.
Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit axetic, ancol B và este E tạo từ axit axetic và ancol B. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp
X với NaOH, tách lấy lượng ancol sau phản ứng cho tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit B 1. Cho toàn
bộ B1 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag. CTCT của B là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C2H4(OH)2.
D. Cả A và C.
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 4. Cho 9,4 gam hỗn hợp X vào
bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 9,15 gam. Công thức cấu tạo phù hợp của 2 ancol là ?
A. CH3OH và C2H5OH.
B. CH3OH và C3H7OH.
C. C3H7OH và C4H9OH.
D. C2H5OH và C3H7OH.
Câu 14: Chất X tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư thì cho số mol Ag gấp 4 lần số mol X. Đốt cháy X
cho số mol CO2 gấp 4 lần số mol X. 1 mol X làm mất màu 2 mol Br 2 trong nước. Vậy công thức của X là
A. O=CH-CH=CH-CH=O.
B. O=CH-C≡C-CH=O.
C. O=CH-CH2-CH2-CH=O.
D. CH2=C(CH=O)2.

Câu 19: Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C 3H10O2N2. A tác dụng với NaOH
giải phóng khí NH3 ; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một. Công thức cấu tạo của A là
A. NH2-CH2-CH2-COONH4.
B. NH2-CH2-COONH3-CH3.
C. CH3-CH(NH2)-COONH4.
D. Cả A và C.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Benzen, phenylclorua, natriphenolat, phenol.

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

14


B. Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol.
C. Etilen, benzen, phenylclorua, phenol.
D. Xiclohexan, benzen, phenylclorua, natriphenolat.
Câu 21: Tính thể tích HNO3 99,67% (D=1,52 g/ml) cần để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất
của phản ứng đạt 90% ?
A. 24,95lít.
B. 27,72 lít.
C. 41,86 lít.
D. 55,24 lít.
Câu 22: Dung dịch CH3COOH 0,01M có
A. pH = 2.
B. 2< pH < 7.
C. pH = 12.
D. 7 < pH < 12.
Câu 23: X là một aminoaxit có phân tử khối là 147. Biết 1 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl và 0,5 mol X

A. axit axetic và ancol benzylic.
B. anhiđric axetic và ancol benzylic.
C. anhiđric axetic và phenol.
D. axit axetic và phenol.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng.
B. Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh.
C. Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopentan đều có lai hóa sp 3.
D. 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng.
Câu 30: Số đồng phân axit và este mạch hở có CTPT C 4H6O2 là
A. 9.
B. 10.
C. 8.
D. 12.
Câu 31: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic bằng một phản ứng ?
A. CH4O.
B. CH3CH2CH2CH3.
C. CH3CH2OH.
D. HCOOCH2CH3.
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước
brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng. Giá trị x và y lần lượt là
A. 2,16 và 1,6.
B. 2,16 và 3,2.
C. 4,32 và 1,6.
D. 4,32 và 3,2.
Câu 33: Để nhận biết các chất riêng biệt gồm C 2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoá
chất nào sau đây ?
A. Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2.
B. Dung dịch NaOH và Cu(OH)2.

C. 6.
D. 3.
Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
B. Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2.
C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.
D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2.
Câu 39: Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.
B. Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit.
C. Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.
D. Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím.
Câu 40: Khi cho hỗn hợp gồm 0,44 gam anđehit axetic và 4,5 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 66,96 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. HCHO.
B. CH2=CHCHO.
C. CH3CH2CH2CHO. D. CH3CH2CHO.
Câu 41: Dãy các chất đều tác dụng được với phenol là
A. CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to), Na, dung dịch NaOH.
B. C2H5OH (xúc tác HCl, to), Na, nước Br2.
C. Na, dung dịch NaOH, CO2.
D. Dung dịch Ca(OH)2, nước Br2, Ba.
Câu 42: Trong công nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng ?
A. 2 phản ứng.
B. 5 phản ứng.
C. 3 phản ứng.
D. 4 phản ứng.
Câu 43: Cho các hiđrocacbon dưới đây phản ứng với Cl 2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, trường hợp tạo được nhiều sản
phẩm đồng phân nhất là
A. isopentan.

D.
Câu 49: Lên men glucozơ thu được 100 ml ancol 46 o. Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn
bộ khí thu được từ phản ứng lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

16


A. 212 gam
B. 106 gam
C. 169,6 gam
D. 84,8 gam
Câu 50: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom
theo tỉ lệ mol là 1 : 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch
NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH 3COONa. Công thức
cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là
A. HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5.
B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH.
C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5.
D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5.
------------HẾT------------

25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ HỮU CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

05

Câu 1: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và 2 este no, đơn chức mạch hở. Để phản ứng hết với a

A. X là CH3OH và Y là C2H5OH.
B. X là C2H5OH và Y là CH3OH.
C. X là CH3OH và Y là CH=CH-CH2OH.
D. X là CH2=CH-CH2OH và Y là CH3OH.
Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H 2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H 2O và 7,84 lít
khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A. 46,15%.
B. 53,85%.
C. 35,00%.
D. 65,00%.
Câu 6: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C 4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu
xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá
trị của m là
A. 9,4.
B. 9,6.
C. 8,2.
D. 10,8.
Câu 7: Hai hiđrocacbon A và B đều có công thức phân tử C 6H6 và A có mạch cacbon không nhánh. A làm mất
màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. B không tác dụng với 2 dung dịch trên ở

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

17


điều kiện thường nhưng tác dụng được với H 2 dư tạo ra D có công thức phân tử C 6H12. A tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2. A và B là
A. Hex-1,4-điin và benzen.

C. 3.
D. 4.
Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H 2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,4
gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO 2 (đktc) và 9 gam H2O. Hai ancol đó

A. CH3OH và C3H7OH.
B. C2H5OH và CH3OH.
C. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.
D. A hoặc B.
Câu 14: Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức. Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch
NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan. Vậy X là
A. glixerin trifomiat.
B. glixerin triaxetat.
C. glixerin tripropionat.
D. glixerin triacrylat.
Câu 15: Hãy cho biết những chất nào sau đây có khi hiđro hóa cho cùng sản phẩm ?
A. but-1-en, buta-1,3-đien, vinyl axetilen.
B. propen, propin, isobutilen.
C. etyl benzen, p-Xilen, stiren.
D. etilen, axetilen và propanđien.
Câu 16: Cho sơ đồ sau :
0

X + H2

Ni ,t



ancol X1;

Câu 19: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X. Trong các
chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl số chất phù hợp với X

A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 20: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được
thu được 18 gam este. Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H 2. Vậy công
thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là
A. CH3COOH, H% = 68%
B. CH2=CH-COOH, H%= 78%

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

18


C. CH2=CH-COOH, H% = 72%.

D. CH3COOH, H% = 72%.
t0

Câu 21: Cho các phản ứng :

(X) + dd NaOH





(Q) +
H 2O
(Z)
(4)
Các chất (X) và (Z) là những chất ở dãy nào sau đây ?
A. HCOOCH=CH2 và HCHO.
B. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.
C. CH3COOCH=CH2 và HCHO.
D. CH3COOC2H5 và CH3CHO.
Câu 22: Tiến hành oxi hóa 15 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit propionic, sau phản ứng thu được
hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với NaHCO3 dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc).
Xác định khối lượng hỗn hợp Y.
A. 19 gam.
B. 19,8 gam.
C. 18,2 gam.
D. 16,8 gam.
Câu 23: Hợp chất A có công thức phân tử C 4H11O2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B
bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi chưng
cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là
A. metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
B. amoni propionat, amoniac, axit propionic.
C. metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
D. etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu 24: Trong các cặp chất sau đây : (a) C 6H5ONa, NaOH ; (b) C 2H5NH2 và C6H5NH3Cl; (c) C6H5OH và
C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 ; (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2. Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là
A. (a), (b), (d), (e).
B. (a),(b), (c), (d).
C. (a), (d), (e).
D. (b), (c), (d).
Câu 25: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X. Để trung hòa

A. NH3.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CH3.
D. HF.
Câu 31: Cho các dung dịch sau : CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH. Số lượng
dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

19


Câu 32: Oxi hoá anđehit OHC-CH2-CH2-CHO trong điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ X. Đun nóng
hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác H 2SO4 đặc thu được 2 este Z và Q (MZ < MQ) với tỉ lệ
khối lượng mZ : mQ = 1,81. Biết chỉ có 72% ancol chuyển thành este. Số mol Z và Q lần lượt là
A. 0,36 và 0,18.
B. 0,48 và 0,12.
C. 0,24 và 0,24.
D. 0,12 và 0,24.
Câu 33: Cho hợp chất thơm Cl-C6H4-CH2-Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được
A. HO-C6H4-CH2- OH.
B. Cl-C6H4-CH2 -OH.
C. HO-C6H4-CH2-Cl.
D. KO-C6H4-CH2 -OH.
Câu 34: Chất A có nguồn gốc từ thực vật và thường gặp trong đời sống (chứa C, H, O), mạch hở. Lấy cùng số
mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì thu được số mol CO2 bằng 3/4 số mol H2. Chất A là

B. HCOOCHClCH2 CH3.
C. CH3COOCHClCH3.
D. HCOOCH2CH2CH2Cl.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là đồng
đẳng liên tiếp. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO 2, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc
bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam. Phần chất rắn Y còn lại sau khi
đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam. Công thức phân tử của hai muối natri là
A. C2H5COONa và C3H7COONa.
B. C3H7COONa và C4H9COONa.
C. CH3COONa và C2H5COONa.
D. CH3COONa và C3H7COONa.
Câu 40: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây ?
A. (CH3CO)2O.
B. Cu(OH)2.
C. H2O.
D. Dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 41: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là
A. metylxiclopropan.
B. but-2-ol.
C. but-1-en.
D. but-2-en.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức mạch hở thu được 0,3 mol CO 2 và 0,25 mol H2O. Cho
0,2 mol axit trên tác dụng với ancol etylic dư có xúc tác H 2SO4 đặc, đun nóng. Khối lượng este thu được là (giả
sử hiệu suất phản ứng đạt 100%)
A. 40,4 gam.
B. 37,5 gam.
C. 28,6 gam.
D. 34,7 gam.
Câu 43: Trong các chất sau : C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH. Số chất từ đó điều chế trực
tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là


A. 6.
B. 7.
C. 5.
D. 4.
Câu 48: Tên không phù hợp với chất có công thức (CH3)2CHCH(NH2)COOH là
A. axit α-amino isovaleric.
B. axit 2-amino-3-metylbutanoic.
C. valin.
D. axit 2-metyl-3-aminobutanoic.
Câu 49: Có bao nhiêu chất trong số các chất sau làm quỳ tím chuyển màu xanh : Phenol, natri phenolat, alanin,
anilin, đimetyl amin, phenylamoni clorua, natri axetat.
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 50: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng các thuốc thử là
A. quỳ tím, dung dịch brom.
B. dung dịch brom, quỳ tím.
C. dung dịch NaOH, dung dịch brom. D. dung dịch HCl, quỳ tím.
------------HẾT------------

25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ HỮU CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút
®Ò sè :

06

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit.

Y+ NaOH → muối hữu cơ Y1 + C2H4(OH)2 + NaCl. X và Y lần lượt là
A. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl.
B. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3.
C. CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl.
D. CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có
H2SO4 đặc xúc tác
B. Lipit là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ
12 đến 24C), không phân nhánh
C. Phân tử saccarozơ không còn nhóm -OH hemiaxetal nên không có khả năng chuyển thành dạng
hở
D. Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh do các mắt xích β - glucozơ nối với nhau bằng liên
kết β -1,4-glicozit.
Câu 7: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C 2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu
được chất khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y (chỉ chứa các chất vô cơ). Cô cạn dung dịch Y thu được m
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,5 gam.
B. 21,8 gam.
C. 5,7 gam.
D. 12,5 gam.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7
và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là
A. C3H6.
B. C4H6.
C. C3H4.
D. C4H8.
Câu 9: Cho sơ đồ sau :




Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol vinylaxetilen và 0,4 mol H 2. Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni)
một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10. Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom
thì khối lượng brom tham gia phản ứng là
A. 24 gam.
B. 0 gam.
C. 8 gam.
D. 16 gam.
Câu 14: Chia 23,6 gam hỗn hợp gồm HCHO và chất hữu cơ X là đồng đẳng của HCHO thành 2 phần bằng
nhau. Phần 1 cho tác dụng với H 2 dư (toC, xúc tác), sau phản ứng thu được 12,4 gam hỗn hợp ancol. Phần 2
cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 108 gam bạc. Công thức phân tử của X là
A. CH3CHO.
B. (CHO)2.
C. C2H5CHO.
D. C2H3CHO.
Câu 15: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc
nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là
90%). Giá trị của m là
A. 21 kg.
B. 30 kg.
C. 42 kg.
D. 10 kg.
Câu 16: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo
ra anđehit). Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H 2
(đktc). Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml. Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol
etylic là
A. 42,86%.
B. 66,7%.
C. 85,7%.

D. HCOOCHClCH2CH3.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon B với H 2 (dư), có dX/H2 = 4,8. Cho X đi qua Ni nung nóng đến phản
ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có dY/H2 = 8. Công thức phân tử của hiđrocacbon B là
A. C3H6.
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C4H8.
Câu 23: Cho các phản ứng sau :




a) Cu + HNO3 loãng
b) Fe2O3 + H2SO4 đặc, nóng




c) FeS2 + dung dịch HCl
d) NO2 + dung dịch NaOH
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

23





men
→

C. 5.
D. 6.
Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1: X và Y. Lấy 2,28 gam hỗn hợp trên tác dụng hết
với dung dịch HCl thì thu được 4,47 gam muối. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. Tên của X,
Y lần lượt là
A. metylamin và propylamin.
B. etylamin và propylamin.
C. metylamin và etylamin.
D. metylamin và isopropylamin.
Câu 28: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết rằng, 3 amin trên được trộn lần lượt
theo tỉ lệ 1:10: 5 về số mol và thứ tự phân tử khối tăng dần. CTPT của 3 amin là
A. C3H7NH2 ; C4H9NH2 ; C2H5NH2.
B. CH3NH2 ; C2H5NH2 ; C3H7NH2.
C. C2H3NH2 ; C3H5NH2 ; C3H7NH2. D. C2H5NH2 ; C3H7NH2 ; C4H9NH2.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và một anđehit no đơn chức X hết 2,296 lít
O2 (đktc). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 dư được 8,5 gam kết tủa. Xác
định CTCT và khối lượng của X.
A. HCHO ; 0,3 gam.
B. C3H5CHO ; 0,70 gam.
C. C2H5CHO ; 0,58 gam.
D. CH3CHO ; 0,88 gam.
Câu 30: Trong phân tử phenol, để chứng minh ảnh hưởng của nhóm –OH lên vòng benzen người ta thực
hiện phản ứng nào sau đây ?
A. Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.
B. Phản ứng trùng ngưng của phenol với HCHO.
C. Cho phenol tác dụng với NaOH và với dung dịch brom.
D. Cho phenol tác dụng với Na giải phóng H2.
Câu 31: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước
và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau :
- TN 1 : Trộn 0,015 mol ancol no X với 0,02 mol ancol no Y rồi cho tác dụng hết với Na được 1,008 lít H2.
- TN 2: Trộn 0,02 mol ancol X với 0,015 mol ancol Y rồi cho tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2.
- TN 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy
đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam. Biết thể tích các khí đo ở
đktc. Công thức 2 ancol là
A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.
B. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3.
C. CH3OH và C2H5OH.
D. Không xác định được.
Câu 35: Để phân biệt được bốn chất hữu cơ: axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucozơ chỉ cần dùng một
thuốc thử nào dưới đây ?
A. Cu(OH)2/OH─.
B. CaCO3.
C. CuO.
D. Quì tím.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được3,360 lít
CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là
A. 0,045 và 0,055.
B. 0,060 và 0,040.
C. 0,050 và 0,050.
D. 0,040 và 0,060.
Câu 37: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ ?
A. Tác dụng với dung dịch Br2.
B. Cộng H2 (Ni, to).
C. Tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O.
D. Tráng gương.
Câu 38: Chọn hợp chất dùng trong hệ thống làm lạnh của tủ lạnh đã bị cấm sử dụng
A. Metyl clorua.
B. Clo.

D. X tan tốt trong nước.
Câu 43: Cho sơ đồ:

Biết B, D, E là các chất hữu cơ. Chất E có tên gọi là
A. axit acrylic.
B. axit propanoic.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status