Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 12 trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh năm học 2015 - 2016 - Pdf 37

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: TOÁN THPT
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3+x2 -2x +1 tại điểm có
hoành độ x = 1.
x 1
b) Tìm m để phương trình:  x  m 
có hai nghiệm phân biệt.
x 2
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình: 2cosx+ s inx  1  sin 2x .

b) Cho cosα = 1 ,      0 . Tính cos    
3

2



6

Câu 3 (1,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y  x 

1
, x 1
x 1

Câu 4 (1,0 điểm).

Câu 8 (1,0 điểm). Cho a,b,c >0 thỏa mãn: a2+b2 + c(a+b) + 4c2 = 4. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức: P = P 

a b  c 
ac

2



b  a  c
bc

2



1
c

Hết
Họ và tên thí sinh:…………………………………….; Số báo danh:……………………


Câu

Nội dung

Điểm


 
 m  1 hoac m  5
1  0

0,25

1b
(1,5)



Ta có: 2cosx+ s inx  1  sin 2x  (2cosx-1)  s inx(2cosx  1)  0

(0,5)  (2cosx-1)(1- sin x)  0

0,25

 sinx  1

 cosx= 1

2


 x   k2
2

(k  Z).
 x=    k2


0,25

Với x > 1 ta có y '  1 

x
y’(x)

1

 x  1

2

 y '  0  x  2 (do x  1)

1
-

2
0

+

0,5

+
+
+

y(x)


4b

Gọi số cần lập là abcd với a,b,c,d  0;1; 2;3; 4 , và a  0 .
(0,5) a có 4 cách chọn
b có 4 cách chọn
c có 3 cách chọn
d có 2 cách chọn
Số các số được lập là: 4.4.3.2 = 96
Ta xét hai trường hợp:
Gọi số cần lập là abcd với a,b,c,d  0;1; 2;3; 4 , d chẵn và a  0 .
Ta xét hai trường hợp:
- Trường hợp 1: Lần lượt chọn như sau
+ Chọn d = 0, có 1 cách;
+ Chọn a, có 4 cách;
+ Chọn b, có 3 cách;
+ Chọn c, có 2 cách.
Suy ra trường hợp 1 lập được 1.4.3.2 = 24 số.
- Trường hợp 2: Lần lượt chọn như sau
+ Chọn d bằng 2 hoặc 4, có 2 cách;
+ Chọn a, có 3 cách;
+ Chọn b, có 3 cách;
+ Chọn c, có 2 cách.
Suy ra trường hợp 2 lập được 2.3.3.2 = 36 số.

0,25

Vậy lập được 24 + 36 = 60 số
Xác suất chọn được số chẵn là: P =


2
4

0,25

tanSCA 

l

H
A
C
B

0,25

M

Vậy thể tích hình chóp S.ABC là:
VS . ABC =
=

1
1 3a 2 3
S  ABC .SA  .
.a 6
3
3
4


 2  AH 

2
2
AH
SA
AM
6a
7
7

0,25

Vậy d  AC, SM   a 42 .
7

6
(1,5)

Tâm A(1;1). Khoảng cách từ A tới d là d 

11 2

2
Vậy phương trình đường tròn là: (x-1)2+(y-1)2=2

 2 . R  2

A



2
 
AD vuông góc với BC nên nAD  uBC  1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra

phương trình của AD :1 x  4   1 y  2   0  x  y  2  0 . Do A là giao điểm
của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình

0,5


3 x  5 y  8  0
x  1

 A 1;1

x  y  2  0
y 1

0,25

Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình:
x  y  4  0
x  3

 K  3;  1

x  y  2  0
 y  1
  KCE




Ta có AB  1; 3 , AC   4; 0   nAB   3;1 , nAC   0;1
Suy ra AB : 3x  y  4  0; AC : y  1  0.

0,25

2
(1)
 2 x  y  y  2 y
Câu 7: Giải hệ phương trình: 
( y  1)( y  x  1)  2 x  4 (2)

Điều kiện: x  0 , y  0 (*).

(2)  y 2  xy  2 y  3x  3  0  ( y 2  xy  y )  (3 y  3x  3)  0
 y( y  x  1)  3( y  x  1)  0  ( y  x  1)( y  3)  0
 y  x  1  0 (vì y  0 )  x  y  1 (3)
2 y  2  y  y2  2 y

Thế (3) vào (1) ta có

0,25

( y  1 ).



1


1
2y  2  y

y

1
0 1

 1  0 nên (5)  y  1 .

Từ đó ta có (x = 0; y = 1) (thoã mãn (*)).
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là (x = 1; y = 2) và (x = 0; y = 1).

0,25


8

x2

y2

2

 x  y  dấu bằng xảy ra khi

(1,0) Trước hết ta có bổ đề:với a,b>0 thì a  b  a  b
(học sinh phải chứng minh)


Dấu “=” khi a=b=1;c=1/2. Vậy Pmax=1 khi a = b= 1 và c =1/2.

0,5
0,25

Trong mặt phẳng (Oxy) cho đường tròn (C ): 2x2+2y2-2x+2y-1 = 0và hai đường thẳng d1: xy+4 =0; d2: 6x+4y-1=0.
a) Tính khoảng cách từ tâm I của đường tròn (C) tới đường thẳng d1.
b) Từ điểm M thuộc d 1 kẻ 2 tiếp tuyến MA,MB tới (C ) với A,B là tiếp điểm. Viết
phương trình đường thẳng AB biết tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABM thuộc d2.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status