KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015 2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN) - Pdf 37

Kế hoạch dạy họcToán 8

Trường THCS Tân Khánh

PHÒNG GD-ĐT PHÚ BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS TÂN KHÁNH

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2015-2016
Họ và tên giáo viên: ĐỖ TRUNG KIÊN
Sinh ngày: 27/06/1990
Trình độ chuyên môn: ĐẠI HỌC
Chức vụ: Giáo viên
Nhiệm vụ được giao : Dạy Toán 8A, 6A; Tự chọn 7B,C ;Bồi dưỡng Toán mạng 8, Toán MTCT
I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1. Các căn cứ để xây dựng kế hoạch
Căn cứ vào chỉ thị nhiệm vụ năm học 2015-2016 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn, định mức chỉ tiêu được
giao.
2. Đặc điểm tình hình
a. Khái quát đặc điểm chung :
- Số HS: 8A: 39 trong đó, nam: 16 nữ: 23
- Chất lượng bộ môn năm học 2014-2015
Tổng số
Giỏi
Khá
TB

- Tham gia tổ chức thực hành theo đúng phân phối chương trình .
- Có tham gia bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém.
- Giáo dục đạo đức, tinh thần thái độ học tập của học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, tự giác học tập, để
kết quả giảng dạy của thầy và học của trò được tốt hơn.
* Chỉ tiêu phấn đấu :
Giáo viên: Đỗ Trung Kiên


Kế hoạch dạy họcToán 8
Tổng số
HS

Giỏi
Số HS Tỷ lệ %

Trường THCS Tân Khánh
Khá
Số HS Tỷ lệ %

TB
Số HS Tỷ lệ %

Yếu
Số HS Tỷ lệ %

Kém
Số HS Tỷ lệ %

- HS đạt giải học sinh giỏi năm học 2015-2016:
- Văn hóa: cấp huyện: 6 em, cấp tỉnh 1 em

15 tuần x 4 t/ t = 60 tiết

Đại số: 70 tiết
Tuần 1-13: 2 t/t= 26 tiét

Hình học: 70 tiết
Tuần 1 - 13: 2t/t = 26 tiét

4 tuần x 3 t/t= 12 tiết

Tuần 14,15: 3 t/t = 6 tiết

Tuần 14 - 19: 1 tiết /t = 6 tiết

Tuần 16 - 19: 2t/t = 8tiết
Học kì II

14tuần x 4 tiết =56 tiết

Tổng: 40 tiết
Tuần 20 - 31: 2 t/t =24 tiết

Tổng 32 tiết
Tuần 20 - 31: 2t/t = 24 tiết

18 tuần : 68tiết

4 tuần x 3 tiết = 12 tiết

Tuần 32 - 37: 1 t/ t= 6 tiết


1

2

Đ2 NHN A
THC VI A
THC.

1

3

LUYN TP

1

Giỏo viờn: Trung Kiờn

Mc tiờu

1. Kin thc: HS nắm đợc quy tắc nhân một
đơn thức với một đa thức trên cơ sở nhân 1
số với 1 tổng.
2. K nng: Làm thành thạo phép nhân đơn
thức với đa thức, biết rút gọn kết quả với các
đơn thức .
3. Thỏi : Làm đợc các bài tập vân dụng,
rút gọn biểu thức, rèn luyện các thao tác cẩn
thận chính xác trong làm toán.

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Quy tc
nhõn a
thc vi
a thc.

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs
LT, cng
c, thc


Thỏng

K hoch dy hcToỏn 8


K hoch dy hcToỏn 8

4

9

5

Đ3. NHNG
HNG NG
THC NG
NH

LUYN TP

Trng THCS Tõn Khỏnh

1

1

3

6

toán.
1. Kin thc: HS nắm đợc các HĐT tiếp
theo (a + b)3; (a b)3.
2. K nng: Biết vận dụng các HĐT đã học
cùng với 3 HĐT đầu tiên để vận dụng vào
BT.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xã trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơn
thức đồng dạng.

a thc.
Ba hng
ng thc
ỏng nh
(A + B)2 ,
(A B)2,
A2 B2.

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch

m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc


K hoch dy hcToỏn 8

9

4

7

8

9

5


tổng và của một hiệu.
2. K nng: Biết vận dụng các HĐT đã học
cùng với 5 HĐT đã học để vận dụng vào BT.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơn
thức đồng dạng.
1. Kin thc: HS củng cố dạng thức khai
triển của 7 HĐT đáng nhớ theo 2 chiều và
vận dụng chúng vào làm các bài tập, nhân
đa thức, rút gọn đa thức.
2. K nng: HS có kĩ năng áp dụng thành
thạo vào BT
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơn
thức đồng dạng.
1. Kin thc: HS hiểu thế nào là phân tích
đa thức thành nhân tử.
2. K nng: Biết tìm ra nhân tử chung các
hạng tử để đặt thừa số chung.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác trong việc đa ra nhân tử chung, vận
dụng tốt để làm BT.

Cỏc hng
ng thc
ỏng nh
a3 + b3, a3
b3.

By hng

ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc



12

LUYN TP

Giỏo viờn: Trung Kiờn

1

1. Kin thc: HS biết sử dụng các HĐT mà
một vế chính là có dạng đa thức còn vế kia
chính là đã đợc phân tích thành nhân tử.
2. K nng: Biết tìm ra HĐT phù hợp để
phân tích, biết cách biến đổi để áp dụng đợc
linh hoạt.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác trong việc đa ra HĐT, vận dụng tốt để
làm BT.
1. Kin thc: HS biết nhóm các hạng tử một
cách thích hợp để phân tích đa thứcthành
nhân tử.
2. K nng: Biết áp dụng các HĐT một cách
linh hoạt để giải các bài tập.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác trong việc nhóm các hạng tử.

1. Kin thc: HS đợc củng cố phơng pháp
nhóm hạng tử để PT đa thức thành nhân tử
qua các BT vận dụng.
2. K nng: Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3


Bit phõn
tớch a
thc
thnh
nhõn t
bng
phng
phỏp
nhúm
hng t
Bit phõn
tớch a
thc
thnh
nhõn t
bng
phng
phỏp
nhúm
hng t

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

13

14

15

Đ9. PTT
THNH NHN
T BNG
CCH PHI
HP NHIU PP

LUYN TP.

Đ10 CHIA N
THC CHO
N THC

8
Giỏo viờn: Trung Kiờn

Trng THCS Tõn Khỏnh

1

1

1

1. Kin thc: HS biết lựa chọn các phơng

phng
phỏp phõn
tớch mt
a thc
thnh
nhõn t

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Cỏc
phng
phỏp phõn
tớch mt
a thc
thnh
nhõn t


tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho


K hoch dy hcToỏn 8

16

10

17

Đ11 CHIA A
THC CHO
N THC

Đ12 CHIA A
THC 1 BIN
SP XP

Trng THCS Tõn Khỏnh

1



Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc

1. Kin thc: HS hiểu đợc thế nào là phép
chia hết, thế nào là phép chia có d.
2. K nng: Nắm vững điều kiện và quy tắc
chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp
xếp.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác trong việc thực hiện các phép tính chia
khi làm các BT vận dụng.

Cỏch chia
a thc
mt bin
ó sp

-Dựng
hng ng
thc
thc hin
hin phộp
chia a
thc

LT, cng
c, thc
hnh, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc


K hoch dy hcToỏn 8

10

10

11


23

Đ2 TNH CHT

1

Giỏo viờn: Trung Kiờn

1. Kin thc: HS tiếp tục ôn tập nội dung
kiến thức trọng tâm của Chơng I, chủ yếu về
vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp,
dạng BT chứng minh bất đẳng thức, tập dợt
các dạng toán chuẩn bị cho tiết sau k.tra
2. K nng: Củng cố lại các quy tắc chia 2
đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bài
toán tìm x.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác trong việc thực hiện các phép tính.

- Cỏc quy
tc nhõn
chia a
thc.
- Cỏc pp
phõn tớch
a thc
thnh
nhõn t



- Cỏc quy
tc nhõn
chia a
thc.
- Cỏc pp
phõn tớch
a thc
thnh
nhõn t

Kim tra
vit

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc

Khỏi nim
phõn thc
i s.

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm

PHN THC

1

25

LUYN TP

1

26

Đ4. QUY NG
MU THC
NHIU PHN
THC

1

Giỏo viờn: Trung Kiờn

của phân thức đại số. Nắm đợc quy tắc đổi
dấu từ tính chất cơ bản của phân thức.
2. K nng: Biết vận dụng tính chất cơ bản
của phân thức để rút gọn phân thức.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác và phơng pháp t duy khi làm các BT vận
dụng.
1. Kin thc: HS nắm đợc quy tắc rút gọn
phân thức trên cơ sở áp dụng tính chất cơ

-Th no
l quy
ng mu
cỏc phõn
thc.

m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs
Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, thc
hnh

SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc

LT, cng
c, thc
hnh, phỏt
huy tớnh
tớch cc

27

LUYN TP

Trng THCS Tõn Khỏnh

1

14

11

12

14

28

Đ5. PHẫP CNG
CC PHN
THC I S

1

29

LUYN TP

1



- Quy tc
quy ng
mu, bit
quy ng
mu

huy tớnh
tớch cc
ca hs

- Quy tc
quy ng
mu, bit
quy ng
mu

LT, cng
c, thc
hnh, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc



K hoch dy hcToỏn 8

12

12

15

15

Trng THCS Tõn Khỏnh

30

Đ6. PHẫP TR
CC PHN
THC I S

1

31

LUYN TP

1

Giỏo viờn: Trung Kiờn


một phân thức cho trớc kết hợp với quy tắc
đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã
cùng mẫu thức.
2. K nng: Vận dụng các quy tắc và tính
chất đã học để trừ các PT một cách thành
thạo, hiểu đợc việc cộng và từ các phân thức
đại số giống nh thực hiện 1 tổng đại số các
phân thức.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác khi thực hiện tính toán các phân thức.

- Tỡm
phõn thc
i ca
phõn thc
cho trc
- Quy tc
tr phõn
thc

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,


SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc


K hoch dy hcToỏn 8

32

12

33

KIM TRA 45'

Đ7 PHẫP NHN
CC PHN
THC I S

Trng THCS Tõn Khỏnh

1

1

16

hiện phép nhân
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác khi thực hiện nhân các phân thức.
1. Kin thc: HS nắm đợc nghịch đảo của - Phõn
A
B
phân thức B là phân thức A và quy tắc chia thc
nghch
A : C = A.D
o.
B D B C
- Quy tc
2. K nng: Biết vận dụng quy tắc nhân đã
chia cỏc
học để làm phép tính và rút gọn kết quả.
phõn thc
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác khi thực hiện phép chia các phân thức.

Kim tra
vit

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Vn ỏp,
m thoi


35

Đ9 BIN I
CC BIU
THC HU T

Trng THCS Tõn Khỏnh

1

12

36

LUYN TP

1

12

37

ễN TP HC
KY I

1

18
Giỏo viờn: Trung Kiờn

rút gọn trên các đa thức, phân tích đa thức

-Khỏi
nim v
biu thc
hu t
-Tỡm iu
kin ca
bin
giỏ tr ca
mt phõn
thc
xnh.

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho
Thc



SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho


K hoch dy hcToỏn 8

Trng THCS Tõn Khỏnh
thành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ.
Dành các BT trọng tâm để ôn tập phần nội
dung này.
2. K nng: Rèn cho HS có kỹ năng thành
thạo khi thực hiện các phép tính.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác khi thực hiện các phép tính và vận dụng
làm bài tập.

18
19
12

38
39

Nhm ỏnh giỏ li vic nm kin thc ca
HS v cỏc phộp toỏn trờn a thc, Quy tc
cng tr, nhõn, chia cỏc phõn thc, n, t/c,

phõn
thc
Cỏc phộp Kim tra
toỏn trờn vit
a thc,
Quy tc
cng tr,
nhõn,
chia cỏc
phõn
thc, n,
t/c, du
hiu nhn
bit cỏc
t giỏc
b

Giỳp hs thy c nhng sai lm ca mỡnh ỏp ỏn
trong quỏ trỡnh lm bi.
bi kim
tra

Thuyt
trỡnh

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Đ3. PHNG
TRèNH A
C V
DNG
ax + b = 0

Giỏo viờn: Trung Kiờn

Trng THCS Tõn Khỏnh

1

1

1

1. Kin thc: HS nắm đợc các khái niệm
ban đầu: phơng trình, nghiệm, số nghiệm
của phơng trình. Biết kiểm tra 1 giá trị của
biến có là nghiệm của phơng trình hay
không?. Nắm đợc khái niệm khái niệm 2 phơng trình tơng đơng, biết kiểm tra 2 phơng
trình có tơng đơng hay không?
2. K nng: Rèn cho HS có kỹ năng thành
thạo khi thực hiện các phép tính tìm nghiệm
đơn giản.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác khi thực hiện các phép tính và vận dụng
làm bài tập.

KN pt

1. Kin thc: HS nắm đợc thế nào là phơng
trình bậc nhất một ẩn và cách giải
2. K nng: Rèn cho HS có kỹ năng thành
thạo khi nhận dạng phơng trình bậc nhất 1
ẩn, giải thành thạo các phơng trình bậc nhất
đơn giản.
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác khi thực hiện các phép tính và vận dụng
làm bài tập.

- KN pt
bc nht
mt n
- Quy tc
nhõn v
chuyn v

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Vn ỏp,

1

22

44

LUYN TP

1

45

Đ 4. PHNG
TRèNH TCH

1

Giỏo viờn: Trung Kiờn

huy tớnh
tớch cc
ca hs

1. Kin thc: HS đợc thực hành biến đổi các
phơng trình để đa về phơng trình bậc nhất ax
+ b = 0 bằng cách vận dụng các bớc biến đổi
cơ bản đã đợc học trong tiết trớc.
2. K nng: Rèn cho HS có kỹ năng thành
thạo khi biến đổi phơng trình. Giải phơng
trình thành thạo để tìm nghiệm của nó. Chú

thạo quy trình các bớc giải phơng trình tích:
phân tích thành nhân tử; giải phơng trình
bậc nhất..

Phng
phỏp gii
phng
trỡnh tớch

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho


K hoch dy hcToỏn 8

46

1

thạo quy trình các bớc giải phơng trình tích:
1
phân tích thành nhân tử; giải phơng trình
bậc nhất..
3. Thỏi : Giúp HS phát triển năng lực liên
quan, phơng pháp t duy tơng tự, khái quát
hoá, rèn ý thức cẩn thận khi trình bày
1. Kin thc: HS nắm vững khái niệm
ĐKXĐ của một phơng trình. Cách giải phơng trình kèm theo ĐKXĐ cụ thể là phơng
trình chứa ẩn ở mẫu.
2. K nng: Nâng cao khái niệm tìm điều
2 kiện để giá trị của phân thức xác định. Củnc
cố kỹ năng biến đổi các phân thức ở dạng đã
học.
3. Thỏi : Rèn tính cẩn thận trong tính
toán.
1 1. Kin thc: HS đợc thực hành tìm ĐKXĐ
của một phơng trình. Cách giải phơng trình
kèm theo ĐKXĐ cụ thể là phơng trình chứa
ẩn ở mẫu.
2. K nng: Nâng cao khái niệm tìm điều
kiện để giá trị của phân thức xác định. Củng
cố kỹ năng biến đổi các phân thức ở dạng đã

Phng
phỏp gii
cỏc
phng
trỡnh d
hc

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

LT, cng
c, thc
hnh, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho


K hoch dy hcToỏn 8



Trng THCS Tõn Khỏnh
học.
3. Thỏi : Rèn tính cẩn thận trong tính
toán.
1. Kin thc: HS nắm đợc các bớc giải bài
toán bằng cách lập phơng trình.
2. K nng: Vận dụng kiến thức để giải một
số bài toán bằng cách lập phơng trình bậc
2
nhất không quá phức tạp
3. Thỏi : Rèn tính cẩn thận trong tính
toán.
1. Kin thc: HS đợc luyện tập các bớc giải
bài toán bằng cách lập phơng trình. Nhất là
việc chọn ẩn, giải phơng trình.
1 2. K nng: HS đợc rèn luyện các kỹ năng
phân tích bài toán .
3. Thỏi : HS đợc rèn tính cẩn thận, óc
sáng tạo khi phân tích bài toán.
1. Kin thc: HS đợc ôn lại các kiến thức
trọng tâm của Chơng III. Chủ yếu là giải phơng trình một ẩn.
2. K nng: HS đợc rèn luyện kỹ năng giải
thành thạo phơng trình một ẩn theo các phơng
pháp khác nhau.
2 3. Thỏi : Rèn tính cẩn thận trong tính
toán.

Cỏc bc
gii bi

LT, cng
c, thc
hnh, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

LT, cng
c, thc
hnh, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

SGK,
SBT,
Sỏch
tham

GIA TH T
V PHẫP CNG

Đ2. LIấN H
TH T V
PHẫP NHN

Giỏo viờn: Trung Kiờn

1

1. Kin thc: HS nắm đợc khái niệm bất
đẳng thức, nhận biết đợc vế trái và vế phải
của một bất đẳng thức.
+ HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng (khi cộng hai vế của 1 bất
đẳng thức với cùng một số thì đợc một bất
1
đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã
cho).
2. K nng: HS đợc rèn cách chứng minh bất
đẳng thức bằng cách tính giá trị của mỗi vế
bất đẳng thức. Rèn tính cẩn thận chính xác
khi trình bày.
1 1. Kin thc: HS nắm đợc tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép nhân ở dạng bất đẳng
thức, tính chất bắc cầu của thứ tự.
2. K nng: HS biết sử dụng các tính chất để
chứng minh các bất đẳng thức hặc so sánh



Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Tớnh cht
liờn h
th t
vphộp
nhõn

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt

SGK,
SBT,


1

1. Kin thc: HS nắm đợc tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép nhân ở dạng bất đẳng
thức, tính chất bắc cầu của thứ tự.
2. K nng: HS biết sử dụng các tính chất để
chứng minh các bất đẳng thức hặc so sánh
các biểu thức số. Biết kết hợp sử dụng tính
chất cộng để làm BT.
3. Thỏi : HS rèn tính cẩn thận chính xác
khi trình bày
1. Kin thc: HS đợc giới thiệu về bất phơng
trình bậcnhất một ẩn. Biết kiểm tra một giá
trị có là nghiệm của bất phơng trình bậc
nhất một ẩn.
2. K nng: HS biết sử trục số để biểu diễn
tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất một
ẩn. Hiểu đợc khai niệm hai bất phơng trình tơng tơng.
3. Thỏi : HS rèn tính cẩn thận chính xác
khi trình bày nội dung các bài tập.

huy tớnh
tớch cc
ca hs
Tớnh cht
liờn h
th t
vphộp
nhõn


Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho


K hoch dy hcToỏn 8

Trng THCS Tõn Khỏnh
1. Kin thc: HS nhận biết đợc bất phơng
trình bậc nhất một ẩn. Biết ấp dụng quy tắc
biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình đơn giản. Biết sử dụng các quy tắc
biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng
đơng của bất phơng trình.
2. K nng: HS biểu diễn tập nghiệm của bất
phơng trình theo tập hợp và trục số..
3. Thỏi : HS rèn tính cẩn thận chính xác
khi trình bày nội dung các bài tập.


gii bt
phng
trỡnh bc
nht mt
n v cỏc
bt
phng
trỡnh cú
th a
v dng
bt
phng
trỡnh bc
nht mt
n.

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho


Giỏo viờn: Trung Kiờn

1

1. Kin thc: HS đợc luyện tập các nội dung
sau:
- Cách giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Luyện tập cách giải bất phơng trình đa đợc
về dạng bất PT bậc nhất một ẩn.
- Củng cố hai quy tắc biến đổi tơng đơng bất
phơng trình.
2. K nng: HS đợc rèn kỹ năng giải thành
thạo bất phơng trình bậc nhất một ẩn. 3. Thỏi
: HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình
bày nội dung các bài tập. Phát triển t duy học
toán.

PP gii
bt
phng
trỡnh bc
nht mt
n, bit
chuyn
mt s bi
toỏn thnh
bi toỏn
gii bpt
bc nht

tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho

Vn ỏp,
m thoi
- phỏt
hin, h
nhúm, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs
LT, cng
c, thc
hnh, phỏt
huy tớnh
tớch cc
ca hs

SGK,
SBT,
Sỏch
tham
kho


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status