Họ và tên.
Lớp Kiểm tra học kì II
Môn: Sinh 11- Thời gian 45 phút
Câu 1 Đặc điểm của sinh sản bào tử?
A.tạo đợc nhiều cá thể của một thế hệ, đợc phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
B.tạo đợc nhiều cá thể của một thế hệ, đợc phát tán chỉ nhơ nớc, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
C.tạo đợc ít cá thể của một thế hệ, đợc phát tán nhờ gió, nớc,đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
D.tạo đợc nhiều cá thể của một thế hệ, đợc phát tán nhờ gió, nớc, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
Câu 2 ý nào không đúng khi nói về quả?
A. Quả là do bầu nhuỵ sinh trởng dày lên chuyển hoá thành. B. Quả có vai trò bảo vệ hạt.
C. Quả không hạt đều là quả đơn tính D. Quả có thể là phơng tiện phát tán hạt.
Câu 3 ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sinh trởng và phát triển của ĐV?
A.Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan và hệ cơ quan.
B.Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
C.Cung cấp năng lợng cho hoạt động sống của cơ thể.
D.Làm tăng khả năng thích ứng của cơ thể đối với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trờng.
Câu 4 Đặc điểm nào không phải là u thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở TV?
A. Tạo đợc nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.
B. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môI trờng biến đổi.
C. Là hình thức sinh sản phổ biến. D. Duy trì sự ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
Câu 5 Phát triển của cơ thể ĐV bao gồm:
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng và phân hoá TB.
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng, phân hoá TB và phát sinh hình thái các cơ quan
và cơ thể
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá TB và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
Câu 6 Về tập tính con ngời khác hẳn với ĐV ở điểm nào?
A. Tập tính xã hội cao. B. Có nhiều tập tính hỗn hợp.
C. Điều chỉnh đợc tập tính bẩm sinh. D. Phát triển tập tính học đợc
Câu 7 Trong sự hình thành túi phôi ở TV có hoa bộ NST ở các TB nh thế nào:
A. TB mẹ, đại bào tử mang 2n; TB đối cực, TB kèm, TB trứng, nhân cực đều mang n.
D. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngợc chiều.
Câu 14 Nhân tố chủ yếu làm cây vận động theo chu kì đồng hồ sinh học là:
A.ánh sáng và hooc mon thực vật(phitocrom). B. Sự hút nớc và thoạt nớc của cây.
C. áp suất thẩm thấu của nồng độ dịch bào. D.Sự thay đổi điện màng thông qua các ion K
+
, Na
+
.
Câu 15 Nội dung nào sau đây sai?
A.Muốn ngon cây mọc nhanh và ức chế phát triển của chồi bên, ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn xitokinin và
ngợc lại.
B.Muốn kìm hãm sự chín của quả, ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn êtilen.
C.Muốn hạt củ, kéo dài trạng tháI ngủ nghỉ, ta xử lí hàm lợng gibêrelin cao hơn hàm lợng axit abxixic
D.Muốn cây lâu già hoá, ta xử lí hàm lợng xitokinin cao hơn axit abxixic.
Câu 16 Tôm và cua trao đổi khí với môi trờng nhờ:
A. ống khí. B. Phế nang. C. Mang. D. Dịch mô.
Câu 17 Hô hấp ngoài là:
A.Quá trình vận chuyển O
2
từ cơ quan hô hấp đến TB và vận chuyển CO
2
từ TB về cơ quan hô hấp.
B.Là quá trình hô hấp xảy ra tại các TB ngoài cơ quan hô hấp.
C.Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trờng ngoài cơ thể.
D.Là quá trình trao đổi khí đợc đảm nhân bởi dịch mô.
Câu 18 ở ĐV nhai lại, thức ăn đợc di chuyển qua 4 ngăn của dạ dày theo trình tự sau:
A.Dạ dày cỏ dạ tổ ong dạ lá sách dạ múi khế. B.Dạ dày cỏ dạ lá sách dạ tổ ong dạ
múi khế.
C.Dạ lá sách dạ dày cỏ dạ tổ ong dạ múi khế. D.Dạ tổ ong dạ dày cỏ dạ múi khế dạ
lá sách.
Mỗi câu đúng 0,25 điểm. ( 6 điểm )
II. Phần tự luận.
Câu 1 ( 2 điểm)
Chồi ngủ trong điều kiện: ( 0,5 điểm)
- Khi gặp điều kiện bất lợi nh: Mùa đông lạnh tuyết rơI, nhiệt độ thấp kéo dài.
- VD: Cây phợng, bàng thờng dụng hết lá. Trao đổi chất diễn ra rất yếu, hô hấp yếu, rễ ít trao đổi
chất dinh dỡng.
Đánh thức chồi ngủ: ( 0,5 điểm )
- Sử dụng các hoá chất ( este, H
2
O
2
) hoặc các chất kích thích sinh trởng: GA
Hạt nảy mầm:( 1 điểm )
Xử lí hát ngủ bằng các nhân tố: Nớc, oxi và nhiệt độ
- Nớc làm hạt trơng phồng, tăng cờng tính thấm của khí, chuyển hoá tinh bột thành đờng, kích thích
hạt nảy mầm.
- Ôxi xúc tiến quá trình phân giảI chất hữu cơ, kích thích các hoạt động sinh lí.
- Nhiệt độ làm cờng độ qua trình hô hấp tăng.
Câu 2 ( 2 điểm )
Khác ở các điểm sau:
- Phản xạ có điều kiện đợc hình thnàh trong quá trình sống và không bến vững. ( 0, 5 điểm )
- Phản xạ có điều kiện không di truyền đợc, mang tính cá thể. ( 0,5 điểm )
- Phản xạ có điều kiện có số lợng không hạn chế. ( 0,5 điểm )
- Phản xạ có điều kiện thờng do vỏ não điều khiển. ( 0,5 điểm )