Đề trắc nghiệm của sở GD và ĐT Tỉnh Thừa Thiên Huế - su phat sinh va phat trien cua su song(có Đ/Á) - Pdf 37

Câu 1 những nguyên tố nào phổ biến trong cơ thể sự sống
A) C, H, O
B) C, H, O, N
C) C, H, O, P
D) C, H, N
ĐÁP ÁN B
Câu 2 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống
A) Prôtêin và lipit
B) Axit nuclêic
C) Prôtêin và cacbonhydrat
D) Prôtêin và a xitnuclêic
ĐÁP ÁN D
Câu 3 Số loại nguyên tố có mặt trong cơ thể sống
A) khoảng 30 loại
B) Khoảng 40 loại
C) khoảng 50 loại
D) khoảng 60 loại
ĐÁP ÁN D
Câu 4 Các nguyên tố có mặt trong cơ thể sống
A) Đều có mặt trong giới vô cơ
B) Tạo thành các phần tử phức tạp
C) Có khoảng 60 nguyên tố
D) tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN -D
Câu 5 Ti lệ của các nguyên tố H, O, C, N trong cơ thể sống
A) chiếm khoảng 96% tổng số các nguyên tử
B) chiếm khoảng 3% tổng số các nguyên tử
C) chiếm khoảng 1% tổng số các nguyên tử
D) chiếm khoảng 50% tổng số các nguyên tử
ĐÁP ÁN A
Câu 6 tỷ lệ của các nguyên tố S, P, Na, K trong cớ thể sống

A) 100 đến 30.000 phân tử axit amin
B) 10.000 đến 25.000 phân tử axit amin
C) 1.000 đến 30.000 phân tử axit amin
D) 100 đến 3000 phân tử axit amin
ĐÁP ÁN A
Câu 12 Mỗi phân tử AND có trung bình
A) 100 đến 30.000 nuclêôtit
B) 10.000 đến 25.000 nuclêôtit
C) 1.000 đến 25.000 nuclêôtit
D) 1000 đến 2.500 nuclêôtit
ĐÁP ÁN B
Câu 13 Phân tử prôtêin lớn nhất có chiều dài khoảng
A) 0,1 micrômet
B) 1 micrômet
C) 10 micrômet
D) 0,001 micrômet
ĐÁP ÁN A
Câu 14 Quan hệ chuyển đổi giữa hai đơn vị micrômet và angstron như sau
A) 1mi crômet = 10
-1
A
o
B) 1mi crômet = 10
-2
A
o
C) 1mi crômet = 10
-3
A
o

Câu 19 Sự đa dạng của phân tử AND được quyết định bởi:
A) Số lượng các nuclêôtit
B) Thành phần của các nuclêôtit tham gia
C) Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit
D) tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN -D
Câu 20 Yếu tố nào quan trọng nhất đóng vai trò quyết định tính chất đặc thù
cho phân tử axit nuclêic
A) Số lượng các nuclêôtit
B) Thành phần cá``c loại nuclêôtit tham gia
C) trật tự sắp xếp của các nuclêôtit
D) tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN C
Câu 21 Cấu trúc không gian của AND quyết định bơỉ:
A) Các liên kết hoá trị giữa các bazơ nitric
B) Các liên kết hydro giữa các bazơ nitric
C) Vai trò của đường đêôxyribô và axit photphoric
D) Nguyên tắc bổ sung giữa hai chuỗi pôlynuclêôtit
ĐÁP ÁN D
Câu 22 Nguyên tắc bổ sung được thực hiện trong cấu trúc của phân tử AND
như sau:
A) 1 bazơ nitric có kích thước lớn bổ sung với 1 bazơ nitric có kích
thước bé qua các liên kết hydro
B) A của mách này bổ sung với T của mạch kia và ngược lại qua hai liên
kết hydro
C) G của mạch này bổ sung với X của mạch kia và ngược lại qua ba liên
kết hydrô
D) Nuclêôtit của mạch này gắn với nuclêôtit của mạch kia bằng các liên
kết hoá trị
ĐÁP ÁN A

B) Mã bộ 2
C) Mã bộ 4
D) Mã bộ 3
ĐÁP ÁN D
Câu 28 Các mã bộ ba khác nhau bởi:
A) Số lượng các nuclêôtit
B) Thành phần các nuclêôtit
C) Trật tự của các nuclêôtit
D) tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN -D
Câu 29 số mã bộ ba trực tiếp mã hoá cho các axit amin
A) 24
B) 40
C) 61
D) 64
ĐÁP ÁN C
Câu 30 tại sao chỉ có 20 loại a xit amin nhưng lại có tới 64 loại mã bộ ba khác
nhau?
A) Nhiều mã bộ ba có thể cùng mã hoá cho một axit amin
B) Có ba mã bộ ba vô nghĩa báo hiệu kết thúc hoạt động giải mã
C) A và B đều đúng
D) A và B sai
ĐÁP ÁN -C
Câu 31 Tính chất nào dưới đây của mã bộ ba là không đúng
A) Mã di truyền không thống nhất cho toàn bộ sinh giới
B) Mỗi mã bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin
C) nhiều mã bộ ba có thể cùng mã hoá cho một axit amin
D) Có ba mã vô nghĩa
ĐÁP ÁN A
Câu 32 sự đa dạng và đặc thù của phân tử prôtêin và a xit nuclêic được quyết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status