HOCMAI.VN
KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
ĐỀ THI THỬ LẦN 04
Môn thi: TOÁN
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Câu 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
x 5
x2
Câu 2. Tìm m để đường thằng (d) y x m không cắt đồ thị hàm số y
x 1
2x 3
Câu 3.
a. Cho số phức z thỏa mãn z 2i z 1 3i 1 i 2 i . Tính giá trị của biểu thức: A z z
2
2
2
b. Giải phương trình: 3.16x 2.81x 5.36x
1
Câu 4. Tính tích phân sau: I
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có M là điểm trên cạnh AC sao cho AB=3AM, đường tròn tâm
4
I(1;-1) đường kính CM cắt BM tại D, CD: x 3 y 6 0 . Tìm tọa độ các đỉnh tam giác biết E ;0
3
thuộc BC và C có hoành độ dương.
x
Câu 9. Giải bất phương trình: 1 2x 4 x3 2x2 4x 8
2
6x2 8x 8
9x2 16
Câu 10. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x2 y 2 z 2 6 y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
8
1
P
2
2
2
x y z y 11 z 6
Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt
0.25
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
Giới hạn hàm số:
+) lim y 1
+) lim y 1 Vậy tiệm cận ngang y 1
x
x
+) lim y
+) lim y Vậy tiệm cận đứng x 2
x 2
0.25
x 2
Bảng biến thiên
0.25
Câu 1 Đồ thị hàm số:
(2 điểm)
6
4
2
Ta có: ' 1 m 2 1 3m m2 4m 1
2
Đề (d) không cắt ( C) thì ' 0 2 5 m 2 5
0.5
a. Cho số phức z thỏa mãn z 2i z 1 3i 1 i 2 i . Tính giá trị của biểu thức:
2
A z z
2
2
Gọi z a bi z a bi . Ta có
2
a bi 2i a bi 1 3i 1 i 2 i
a b 2 i a 3ai bi 3b 2 4i
Câu 3
(1 điểm)
0.5
2a 3b 2
a 2
2a 3b 3a 2 i 2 4i
3a 2 4
2
2
2x
0.5
x 1
1
e x 1
dx
Tính tích phân sau: I 2
0 x 2x 1
Đặt t
x 1
2
dx
dx
2
x 1
x 1
0.5
Câu 4 Đổi cận:
(1 điểm) x 0 t 1
x 1 t 0
x 1
x 2t
x 2 2k
Trong hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d1 y 0 và d 2 y 4k
. Xác định tọa độ điểm M
z 4t
z 0
trên d1 , điểm N trên d 2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (): 2 x y z 5 0
và độ dài MN =
Câu 5
(1 điểm)
5.
x 2t
d1 y 0 M 2t ; 0; 4t
z 4t
x 2 2k
d2 : y 4 k
N 2 2k ; 4 k ; 0
z 0
sin x 0
sin 2 x 0
k
Điều kiện là: cos x 0
sin 4 x 0 x
4
cos 2 x 0
cos 2 x 0
Câu 6
(1 điểm)
Ta có: cot x tan x 2tan 2 x
cos x sin x
sin 2 x
2
cos 2 x cos 2 x sin 2 x cos 2 x 2sin 2 x sin x cos x
sin x cos x
cos 2 x
2
cos 2 x cos x sin 2 x sin 2 x sin 2 x
0.25
cos 2 2 x sin 2 2 x cos 2 2 x sin 2 2 x 0
0.5
n( A) 26 13
n() 36 18
Cho hình hộp ABCD.A ' B ' C ' D ' có ABCD là hình vuông cạnh a . Hình chiếu vuông góc của A '
xuống mặt đáy ( ABCD) là trung điểm M của AB và góc tạo bởi đường thẳng AA ' và mặt phẳng
( ABCD) bằng 600 .Tính thể tích hình hộp ABCD.A ' B ' C ' D ' và khoảng cách từ M đến mặt phẳng
( AA ' C ) theo a .
MA là hình chiếu vuông góc của
AA ' trên mặt phẳng ( ABCD)
Nên ta có A ' AM 600 là góc tạo
bởi AA ' và mặt phẳng ( ABCD)
Suy ra A ' AB là tam giác đều cạnh
a 3
.
AB a A ' M
2
Ta có thể tích hình hộp
ABCD.A ' B ' C ' D ' được tính theo công
Câu 7 thức là:
(1 điểm) VABCD. A ' B ' C ' D ' Sday * chieucao
0.5
2 2 2 MH
2
2
2
MH
MA ' MI
3a
a
3a
14
a 21
Vậy d ( M , ( AA ' C ))
.
14
Kẻ MI AC ( I AC ). Khi đó MI
Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
0.5
- Trang | 4 -
Cho tam giác ABC vuông tại A có M là điểm trên cạnh AC sao cho AB=3AM, đường tròn tâm
4
CD 3MD
MD
CD
AB
CD
3
Câu 8
2
2
(1 điểm) CD 9MD
2
2
2
2
3d 3c c d 9 3d 3c 10 d c 2
2
2
10d 10c 25cd 72c 72d 117 0 2
0.5
11
3 11
c 1, d 5 C 3; 1 , D 5 ; 5
6x2 8x 8
9x2 16
Điều kiện: 2 x 2
BPT x 2
2x 4 2 2 x
12x2 16x 16
9x2 16
0.25
Bằng cách nhân lượng liên hợp ta được bất phương trình tương đương
Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
3x
2
Nhân liên hợp, bất phương trình tương đương với:
3x
2
4x 4 9x2 16 4 12 2x 4 8 2x 2 0
3x2 4x 4 9x2 8x 32 16 8 2x2 0
0.25
2
4 2
Giải ra ta được tập nghiệm bất phương trình là: S 2;
; 2 .
3 3
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x2 y 2 z 2 6 y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
8
1
P
2
2
2
x y z y 11 z 6
Ta biến đổi giả thiết thành x 2 y 3 z 2 9 .
2
Dự đoán dấu bằng xảy ra tại bộ 2;5;1 và các hoán vị. Thử các hoán vị, ta thấy giá trị
nhỏ nhất xảy ra khi x 1; y 5; z 2.
2
0.5
2
z 6
2 2
Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
0.5
- Trang | 6 -
4
x 2 y 2 z 17
4
4
64
15 17
2