Đề số I ( thời gian : 90 phút)
Câu 1: Chọn cách phát biểu đúng:
A. Đại lợng nghịch đảo của chu kì là tần số sóng.
B.Vận tốc truyền năng lợng là vận tốc sóng.
C. Biên độ sóng là hằng số.
D.Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua là chu kì sóng.
Câu 2: Sóng ngang truyền đợc trong môi trờng.
A. Rắn và trên bề mặt môi trờng lỏng. B. Rắn và lỏng.
C. Khí và rắn. D. Lỏng và khí.
Câu 3: Dùng thấu kính hội tụ có f = 4cm thu đợc ảnh của điểm sáng trên trục chính cách thấu kính 12cm.
Sau đó kéo thấu kính xuống dới 3cm thì ảnh di chuyển nh thế nào?
A. 9cm. B. 6cm. C. 12cm. D. 4,5cm.
Câu 4: Chiếu = 0,546 àm lên ca tốt của tế bào quang điện dòng bão hoà I = 2mA. Công suất bức xạ
1,515W, hiệu suất lợng tử là:
A. 0,3.10
-4
. B. 0,3.10
-2
. C. 0,5.10
-2
. D. Một kết quả khác.
Câu 5: Dữ kiện trên cho v
0m
= 4.10
5
m/s, công thoát của e khỏi kim loại là:
A. 2,68.10
-19
J. B. 2,91.10
-19
J. C. 3,88.10
C.0,5490 eV, 0,4718 eV. D. Một kết quả khác.
* Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách 2 khe là 4mm, từ hai khe đến màn là 2m, giữa
hai điểm PQ đối xứng qua vân trung tâm có 11 vân sáng kể cả P,Q cho PQ =3mm.
Câu 8: Bớc sóng các nguồn phát ra là:
A. 0,65àm. B. 0,6àm. C. 0,5àm. D. 0,4àm.
Câu 9: Tại M
1
cách vân trung tâm 0,75mm là vân sáng hay vân tối bậc mấy:
A. sáng bậc 3. B. Tối bậc 3. C. Sáng bậc 4. D. Tối bậc 4.
Câu 10: Tại M
2
cách M
1
1,8mm là vân tối hay vân sáng bậc mấy.
A. Vân sáng bậc 7. B. Vân tối bậc 8. C. Vân sáng bậc 9. D. Một kết quả khác.
Câu 11: Nếu chiếu vào khe S ánh sáng có 0,4 0,76àm thì tại M
1
có vân tối của ánh sáng nào:
A. vàng bậc 3, đỏ bậc 1. B. vàng bậc 3, lam bậc 2.
C. vàng bậc 3, tím bậc 4. D. Một kết quả khác.
Câu 12: Từ O trên mặt nớc yên lặng có một sóng lan rộng u = sin 4t (cm) khoảng cách hai đỉnh gần nhau
nhất là 20cm. Vận tốc truyên sóng là:
A. 160cm/s. B. 80cm/s. C. 180cm/s. D. 40cm/s.
Câu 13: Tại M cách O một đoạn d có phơng trình u
M
=sin(4t -
))(
2
cm
C.
.
4
1
s
D.
Một kết quả khác.
* Vật dao động điều hoà giữa hai điểm PQ với T =1s, Sau 2,5s có toạ độ x =-5
2
cm đi theo chiều âm với
v =10
2
(cm/s).
Câu 16: Biên độ của vật là:
A. 10cm. B. 8cm. C. 5cm. D. Một đáp án khác.
Câu 17: Vật dao động với phơng trình nào sau đây:
A.
)(
2
2sin8 cmtx
+=
đến A (cm) với A là biên độ:
A. 30cm/s. B. 20cm/s. C. 25cm/s. D. Một đáp án khác.
Câu 19: Nguồn sáng có phơng trình u =Acos(
)
3
5
+
t
(cm). Khoảng cách giữa hai điêm gần nhau nhất trên
phơng truyền sóng có độ lệch pha
4
là 1m. Tìm vận tốc sóng:
A. 10m/s. B. 5m/s. C. 2,5m/s. D. 20m/s.
Câu 20: Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng xoay chiều là 220V. Biên độ của hiệu điện thế là:
A. 380V. B. 311V. C. 240V. D. 440V.
Câu 21: Điều kiện để có cộng hởng điện là:
A.
LC
1
=
. B. f =
LC
2
1
. C.
m. C. 2,5m. D. 5m.
Câu 28: Cho tia tới đi từ thủy tinh có n =1,5 ra không khí cho tia khúc xạ đi là là mặt phân cách góc tới là:
A. 41
0
48. B. 48
0
35. C. 62
0
44. D.Một đáp án khác.
Câu 29: Một thấu kính có n =1,5, hai mặt cầu lồi có R
1
= 10cm, R
2
=30cm đặt trong nớc có n =
3
4
. Tiêu cự
của nó trong nớc là:
A. 45cm. B. 60cm. C. 30cm. D. Một đáp án khác.
Câu 30: Thấu kính có một mặt cầu lõm, một mặt cầu lồi đặt trong không khí có D =5dp cho n =1,5. R
1
,R
2
là
A. -5cm; 10cm. B. 10cm; -20cm. C. 5cm; 10cm. D. 5;-10cm.
Câu 31: Trong mạch R,L,C khi nào i trễ pha so với u:
A. Z
L
> Z
C
Tìm U
R
;U
L
;U
C
ra vôn.
A. 33;44;100. B. 35;45;150. C. 28;32;90. D. 32;48;120.
Câu 36: Tia sáng đi từ nớc ( n
2
=
3
4
) ra thuỷ tinh ( n
1
=1,5) Tìm i để có tia khúc xạ:
A. i < 62
0
44. B. i < 48
0
35. C. 0 i 90
0
. D. i < 41
0
48.
Câu 37: Tia sáng đi từ thuỷ tinh n =1,5 ra không khí tia khúc xạ hợp với mặt phân cách góc 30
0
. Tìm i :
A. 1
0
0
C.
C. Các nguồn sáng thích hợp. D. Máy phát sóng vô tuyến.
Câu 47: Nguồn phát tia tử ngoại:
A. Máy phát sóng vô tuyến. B. Vật nóng trên 3000
0
C.
C. Sự phân huỷ hạt nhân. D. ống Rơn ghen.
Câu 48: Tìm công thức đúng:
A. T =.ln2. B. T =
693,0
C. = 0,963.T. D. .T = ln2.
Câu 49: Tìm công thức sai:
A.
T
t
t
eNN
693,0
0
.
=
. B. m =m
0
.
T
t
e