Sóng ánh sáng - Pdf 37

Đề ôn luyện :Tán sắc, giao thoa ánh sáng 1
1. Những hiện tợng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
A. phản xạ ánh sáng B. khúc xạ ánh sáng C. Giao thoa ánh sáng D. câu B và C
2. Hiện tợng tán sác ánh sáng chứng tỏ: A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có 1 bớc sóng nhất định trong chân không
B. Chiết suất của môi trờng có giá trị lớn đôi với ánh sáng có bớc sóng lớn C. ánh sáng trắng là tổng hợp của vô số ánh sáng đơn
sắc và có màu từ đỏ đến tím D. Vận tốc truyền của ánh sáng tỉ lệ với chiết suất của môi trờng
3. Một ánh sáng đơn sắc đợc đặc trng bởi: A. Vận tốc truyền B. Cờng độ sáng C. Chu kỳ D. Phơng truyền
4. Hiện tợng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thoả điều kiện:
A. Cùng tần số, cùng chu kỳ B. Cùng biên độ, cùng tần số C. Cùng pha, cùng biên độ D. Cùng tần số, độ lệch pha không đổi
5. Khi nói về ứng dụng của hiện tợng giao thoa. Nhận định nào sau đây sai
A. Đo chính xác bớc sóng ánh sáng B. Kiển tra vết nứt trên bề mặt kim loại
C. Đo chính xác chiều dài bằng cách so sánh với bớc sóng ánh sáng D. Kiểm tra phẩm chất các bề mặt kim loại
6. Nguồn sáng nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ:
A. Mặt trời B. Khối sắt nóng chảy C. Bóng đèn nêon của bút thử điện D. A,B và C sai
7. ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng:
A. Tạo chùm tia sáng song song B. Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính C. Tăng cờng độ ánh sáng D. Tạo nguồn sáng điểm
8. ánh sáng đỏ có bớc sóng trong chân không là 0,6563 m chiết suất của nớc đối với ánh sáng đỏ là 1,3311. Trong nớc ánh sáng đỏ
có bớc sóng: A. 0,4226 m B. 0,493m C. 0,4415 m D. 0,4549 m
9. ánh sáng vàng có bớc sóng trong chân không là 0,5893m. Tần số của ánh sáng vàng:
A. 5,05.10
14
s
-1
B. 5,16.10
14
s
-1
C. 6,01.10
14
s
-1

m/s C. 1,98.10
8
m/s D. 2,19.10
8
m/s
13. Một thấu kính mỏng, hội tụ, có 2 mặt cầu giống nhau bán kính 20 cm. Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ là n
đ
= 1,50;
đối với ánh sáng tím là n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím:
A. 1,50 cm B. 1,48 cm C. 1,78 cm D. 2,01 cm
14. Thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ n
đ
= 1,5145, đối với tia tím n
t

1, 5318
. Tỉ số giữa tiêu cự đối với
tia dỏ và tiêu cự đối với tia tím: A. 1,0336 B. 1,0597 C. 1,1057 D. 1,2809
15. Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiét suất đôi với tia đỏ nà n
đ
= 1,60 đối với tia tím là n
t
=
1,69. Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R. Tiêu điểm của hệ thấy kính đối với tia đỏ và
đối với tia tím trùng nhau. Thấu kinh phân kỳ có chiếu suất đối với tia đỏ (n
đ
) và tia tím (n
t

22. Trong thí nghiệm Iâng, 2 khe sáng cách nhau 0,5 mm và cách màn 2m, ánh sáng thí nghiệm có bớc sóng 0,5 m. Tại 1 điểm trên
màn cách vân sáng trung tâm 7 mm có vân: A. sáng bậc 4 B. tối bậc 4 C. Sáng bậc 3 D. tối bậc 3.
23. ánh sáng đựơc dùng trong thí nghiệm của Iâng gồm 2 ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,5 m và
2
= 0,75m. Hai khe sáng
cách nhau 1mm và cách màn 1,5m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 của ánh sáng đơn sắc trên là:
A. 1,00 mm B. 0,75 mm C. 0,50 mm D. 0,35 mm
24. ánh sáng đợc dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm 2 ánh sáng đơn sắc: ánh sáng lục có bớc sóng
e
= 0,50 m và ánh sáng đỏ
có bớc sóng
đ
= 0,75 m. Vân sáng lục và đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ bậc:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 2
25
. Phát biểu nào trong các phát biểu dới đây là Đúng khi nói về hiện tợng tán sắc ánh sáng.
A. Hiện tợng tán sắc ánh sáng là hiện tợng khi qua lăng kính, chùm sáng trắng không những bị lệch về phía đáy mà còn bị tách ra
thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định.
C. Trong quang phổ ánh sáng tráng có vô số các ánh sáng đơn sắc khắc nhau. D. A, B và C đều đúng.
Theo các qui ơc ssau: (I) và (II) là các mệnh đề.
A. Phát biểu (I) và (II) đúng, hai phát biểu có tơng quan B. Phát biểu (I) và (II) đúng, hai phát biểu không tơng quan
C. Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai D. Phát biểu (I) sai, phát biểu (II) đúng . Trả lời các câu hỏi 26, 27 và 28.
26
. (I) chùm ánh sáng trắng khi qua lăng kính bị phân tích thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Vì (II) Trong chùm sáng
trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau, mỗi ánh sáng đơn sắc lại ứng với một chiết suất nhất định của lăng kính
27
. (I) ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính không bị tán sắc. Vì (II) mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định
28. (I) chiết suất của chất làm lăng kính đố với những ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

A. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bớc sóng.
B. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần của nửa bớc sóng.
C. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bớc sóng. D. A, B và C đều đúng.
* Theo các quy ớc sau: (I) và(II) là các mệnh đề.
A. Phát biểu (I) và (II) đều đúng, hai phát biểu có tơng quan.
B. Phát biểu (I) và (II) đều đúng, hai phát biểu không tơng quan.
C. Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai D. Phát biểu (I) sai, phát biểu (II) đúng
37
. (I) ánh sáng có bản chất sóng điện từ.vì (II) hiện tợng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng
định ánh sáng có tính chất sóng
38. (I) Có thể đo bớc sóng ánh sáng bằng phơng pháp giao thoa
Vì (II) trong hiện tợng giao thoa có xuất hiện các vân sáng và tối xen kẽ nhau một cách đều đặn
39
. (I) ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bớc sóng xác định.
Vì (II) khi dùng ánh sáng trắng trong thí nghiệm giao thoa với khe Iâng, ta thu đợc những vạch màu xác định tách rời nhau
40
. Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về chiết suất của một môi trờng?
A. chiết suất của một môi trờng trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là nh nhau.
B. chiết suất của một môi trờng trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
C. Với bớc sóng ánh sáng chiếu qua môi trờng trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trờng càng lớn.
D. chiết suất của các môi trờng trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị nh nhau.
41
. Khi quan sát quang phổ hồng ngoại của hơi nớc, thấy có vạch mà bớc sóng bằng 2,8
à
m. Tần số dao động của chúng là :
A. f = 170.10
14
Hz; B. f = 1,07.10
16
Hz; C. f = 1,07.10

cách vân sáng trung tâm một khoảng 0,75 mm là vân sáng hay vân tối?
A. Vân tối ứng với k = 4; B. Vân sáng ứng với k = 2 C. Vân tối ứng với k = 2 D. Một giá trị khác.
44
. Xét điểm M
2
cách M
1
một khảng 1,8 mm. Hỏi tại M
2
là vân sáng hay vân tối?
A. Vân tối ứng với k = 9. B. Vân tối ứng với k = 8 C. Vân sáng ứng với k = 8. D. Một kết quả khác.
45. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: khoảng cách hai khe S
1
S
2
là a, khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là D. Nguồn phát ra hai
ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,4m và
2
= 0,6m. Điểm M là vân sáng bậc 6 của ánh sáng bớc sóng
1
, tại M đối với ánh sáng
có bớc sóng
2
ta có A. Vân sáng bậc 4 B. Vân sáng bậc 6 C. Vân tối bậc 5 D. Vân tối bậc 6

B. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
C. Giao thoa là kết quả của sự chồng chập lên nhau của 2 sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
D. Giao thoa là hiện tợng đặc trng cho quá trình truyền sóng.
51. Tia Rơnghen đợc ứng dụng trong máy chiếu X quang là dựa vào các tính chất nào sau đây:
A. Có khả năng đâm xuyên mạnh B. Huỷ hoại tế bào
C. Tác dụng mạnh lên phim ảnh D. Câu A và C
Đề ôn luyện: Giao thoa ánh sáng 2
Trả lời các câu hỏi 1, 2 và 3 nhờ sử dụng dữ kiện sau:
Bố trí một thí nghiệm giao thoa nh sau: hai khe Iâng S
1
S
2
cách nhau a = 2 mm đợc chiếu bởi nguồn sáng S. Màn quan sát
S
1
S
2
chùng một khoảng D = 1,2 m
1
. Cho nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bớc sóng

1
, ngời ta quan sát đợc 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài
cùng là 2,4 mm. Bớc sóng

1
là: A.

1
= 0,67

= 0,48
à
m. Khoảng vân i
2
có thể nhận giá trị :
A. i
2
= 0,288 mm B. i
2
= 0,388 mm C. i
2
= 0,828 mm D. Một giá trị khác.
4: Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc, bớc sóng = 600 nm chiếu sáng hai khe F
1
, F
2
song song với F và cách nhau 1,2 mm. Vân
giao thoa đợc quan sát trên màn M song song với mặt phẳng chứa F
1
, F
2
và cách nó 0,5m. Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên
tiếp: A. 0,25m B. 0,25 mm C. 0,125m D. 0,25 àm
5: Trong thí nghiệm Iâng ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song vào hai khe hẹp song song với nhau trên một màn
chắn sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm. Vân giao thoa đợc hứng trên một màn ảnh E đặt song song và cách mặt phẳng của
hai khe một khoảng bằng 2m. Biết khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp cạnh nhau là 1,68cm. Tính bớc sóng ánh sáng
A. 0,525àm B. 60nm C.0,6àm D.0,48àm
6: Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,6àm. Các vân giao thoa đợc hứng trên màn
cách hai khe 2m. Tại M cách vân trung tâm 1,8 mm thu đợc vân loại gì?
A. Vân tối thứ 4 B. Vân tối thứ 5 C.Vân sáng thứ 4 D. Vân sáng thứ 9

B.
2
i
C. i D. 2i
13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young (Iâng), ngời ta dùng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 6000 khoảng cách
từ mặt phẳng chứa 2 nguồn đến màn là D = 3 m, khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 1,5 mm. Khoảng cách giữa vân sáng với
vân tối liên tiếp là: A. 0,6 mm B. 6 mm C. 6 cm D. 6 m
14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young (Iâng), ngời ta chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 0,5 m.
Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 32
mm. Số vân sáng quan sát đợc trên màn là: A. 15 B. 19 C. 17 D. Một kết quả khác.
15: Một nguồn sáng đơn sắc S cách 2 khe Young 0,2 m phát ra một bớc xạ đơn sắc có = 0,64 m. Hai khe cách nhau a = 3mm, màn
cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm. Số vân tối quan sát đựơc trên màn là:
A.16 B.14 C.18 D. 20
16. 1) Trong các tia đi ra khỏi lăng kính có đợc nhờ chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính thì tia nào bị lệch nhiều nhất về phía đáy
lăng kính? 2) Chiết suất của lăng kính đối với tia nào lớn nhất?
A. 1) Tia tím. 2) Tia tím. B. 1)Tia tím. 2) Tia đỏ. C. 1) Tia đỏ. 2) Tia tím. D. 1)Tia đỏ.2) Tia đỏ.
17. Quan sát ánh sáng phản xạ từ các váng dầu trên mặt nớc ta thấy có những vân màu sặc sỡ. Giải thích hiện tợng.
A. Do ánh sáng phản xạ từ mặt trên và mặt dới của váng dầu giao thoa nhau và mỗi màu cho một hệ vân riêng không trùng nhau.
B. Do các tia màu khác nhau phản xạ khác nhau. C. Do các tia màu khác nhau bị hấp thụ khác nhau.
D. Do các tia màu khác nhau bị khúc xạ trong không khí khác nhau.
18. 1) ánh sáng từ hai khe Iâng có phải là các ánh sáng kết hợp không? 2) ánh sáng từ hai nguồn điểm tự nhiên độc lập với cùng tần
số có phải là các ánh sáng kết hợp không? A. 1) Có. 2) Có. B. 1) Có. 2) Không. C. 1) Không. 2) Có. D. 1) Không. 2) Không.
19. Các khoảng cách từ một điểm A đến hai nguồn kết hợp giống hệt nhau S
1
, S
2
lệch nhau bao nhiêu thì A là điểm cực đại (sáng)?
A. k. B. k
2


0
n

. 2)
n
c
. B. 1)
n
0

2)
c
n
. C. 1)
0
n

. 2)
c
n
. D. 1)
n
0

. 2) cn.
22. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng ngời ta đo đợc khoảng vân là1,12.10
3
m.Xét hai điểm M và N cùng một phía
với vân sáng chính giữa O, OM = 0,56.10
4

1
, F
2
cách nhau một khoảng a = 1,2mm, màn M để hứng vân giao thoa ở cách
mặt phẳng chứa F
1
, F
2
một khoảng D = 0,9m. Ngời ta quan sát đợc 9 vân sáng. Khoảng cách giữa hai trung tâm vân sáng ngoài cùng
là 3,6 mm. Tính bớc sóng của bức xạ. A. = 0,6 m. B. = 0,45 m. C. = 0,64 m. D. = 0,6375 m.
27. Một ngời dùng thí nghiệm Iâng để đo bớc sóng của một chùm sáng đơn sắc. Ban đầu, ngời ấy chiếu sáng khe nguồn bằng một
đèn Na, thì quan sát đợc 8 vân sáng. Đo khoảng cách giữa tâm hai vân ngoài cùng, kết quả đo đợc 3,3mm. Sau đó, thay đèn natri
bằng nguồn phát bức xạ thì quan sát đợc 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37mm. Tính bớc sóng , biết bớc
sóng
0
của Na là 589nm. A. 256nm. B. 427nm. C. 362 nm. D. 526nm.
28. Trong một thí nghiệm với hai khe Iâng, hai khe hẹp F
1
, F
2
cách nhau một khoảng a = 1,2mm, cách mặt phẳng F
1
, F
2
một khoảng
0,8m. Bớc sóng của ánh sáng là 546nm. a) Tính khoảng vân. b) Tại điểm M
1
, M
2
lần lợt cách vân chính giữa 1,07mm và 0,91mm có

Nguồn điểm phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, bớc sóng lần lợt là
1
= 660nm và
2
= 550nm.
a) Tính khoảng cách i
1
giữa hai vân sáng màu đỏ (
1
) và khoảng cách i
2
giữa hai vân sáng màu lục (
2
).
b) Tính khoảng cách OA từ vân chính giữa đến vân sáng đầu tiên trên cùng màu với nó.
A. i
1
= 0,396mm; i
2
= 0,33mm. b) OA = 1,98mm B. i
1
= 0,33mm; i
2
= 0,396mm. b) OA = 1,98mm.
C. i
1
= 0,396mm; i
2
= 0,33mm. b) OA = 1,45mm. D. i
1

S
2
là 1mm, khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là 1m, bớc sóng ánh
sáng là 0,5m. Xét 2 điểm M và N (ở cùng phía đối với O) có tọa độ lần lợt x
M
= 2mm và x
N
= 6,25mm. Giữa M và N có:
A. 8 vân sáng (không kể vân sáng tại M) B. 12 vân sáng ( không kể vân sáng tại M)
C. 9 vân sáng (không kể vân sáng tại M) D.10 vân sáng (kể vân sáng tại M)
33. Có một tấm kính màu vàng và một tấm kính màu lam. Khi nhìn tờ giấy trắng qua hai tấm kính này thì thấy tờ giấy có màu
A. hồng B. cam C. vàng nhạt D. màu đen
34. Trong bức xạ có bớc sóng sau đây, tia nào có tính đâm xuyên mạnh nhất: A. bức xạ có bớc sóng = 2.10
-6
m
B. bức xạ có bớc sóng = 3.10
-3
mm C. bức xạ có bớc sóng = 1,2pm D. bức xạ có bớc sóng = 1,5nm
35. Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra
A. ánh sáng nhìn thấy B. Tia hồng ngoại C. tia tử ngoại D. Tia Rơnghen
36. Nguồn phát nào sau đây không phát ra tia tử ngoại?
A. Mặt trời B. Hồ quang điện C. Đèn thủy ngân D. Đèn dây tóc có công suất 100W
37. Qua máy quang phổ chùm ánh sáng do đèn Hiđro phát ra cho ảnh gồm
A. 4 vạch: đỏ, cam, vàng, tím B. 4 vạch: đỏ, cam, chàm, tím
C. 4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím D. Một dải màu cầu vồng
38. Kết luận đúng khi nói về thang sóng điện từ: A. Giữa các vùng sóng theo sự phân chia nh thang sóng điện từ không có ranh

thích?
A.Vì cầu vồng thực chất là quang phổ của mặt trời do sự tán sắc ánh sáng qua những giọt nớc ma hình cầu tạo ra
B.Vì các giọt nớc ma làm nhuộm màu cho chùm sáng trắng của Mặt trời C.Do sự lu ảnh trên võng mạc tạo cảm giác nhiều màu sắc
D. Do trong không khí sau cơn ma có những chất tạo ra các màu phản xạ đến mắt.
7: Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản?
A.Vì kính củă sổ là loại thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng B.Vì kính của sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng
C.Vì do kết quả của tán sắc, các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp
trở lại thành ánh sáng trắng. D.Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc
8: Giao thoa của ánh sáng chỉ xảy ra khi:
A.hai chùm sáng từ hai bóng đèn cho đi qua cùng một loại kính lọc sắc chiếu vào cùng một chỗ
B.hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ C.hai chùm sáng ánh sáng kết hợp đan vào nhau
D.có sự gặp nhau của các ánh sáng đơn sắc cùng màu
9: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng trên màn quan sát thu đợc hình ảnh:
A.vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu nh cầu vồng
B.các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên cùng một nền tối.
C.một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím D.không có các vân tối trên màn.
10
. Phát biểu nào dới đây là
Sai
khi nói về máy quang phổ?
A. Máy quang phổ là thiết bị dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
B. Máy quang phổ là thiết bị dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
C. Máy quang phổ có cấu tạo tơng tự nh một máy ảnh. D. A, B và C đều sai.
11: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe cách nhau 0,2mm và cách màn quan sát 1m. Dùng nguồn sáng trắng có bớc sóng nằm trong
khoảng từ 0,4àm đến 0,75 àm. Hãy xác định có bao nhiêu vân sáng của những ánh sáng đơn sắc trùng nhau tại vị trí cách vân trung
tâm 2,7cm. A. 6 B. 4 C. 3 D. 2
12: Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của một máy quang phổ trớc khi qua thấu kính ở buồng tối là:
A.một chùm tia song song B.một chùm tia phân kỳ màu trắng
C.một chùm tia phân kỳ có nhiều màu D.nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song
13: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status