CÂU HỎI ÔN THI TRẮC NGHIỆM
Chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nhóm ngành Quản lý Nông - Lâm sản và Thủy sản (Mã ngành: 06.NN-QLCL)
Câu 1: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, hệ thống tiêu chuẩn Việt
Nam gồm có:
a. 2 hệ thống
b. 3 hệ thống
c. 4 hệ thống
d. 1 hệ thống
Câu 2: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, chứng nhận hợp quy
được hiểu là:
a. Việc xác nhận đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật phù
hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
b. Việc xác nhận đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn kỹ thuật phù
hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
c. Việc xác nhận đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn kỹ thuật phù
hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng.
d. Không có ý nào đúng.
Câu 3: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, công bố hợp quy được
hiểu là:
a. Việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
b. Việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
c. Việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩn kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng
d. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 4: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, đối tượng áp dụng là:
a. Tổ chức, cá nhân Việt Nam có hoạt động liên quan đến tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật tại Việt Nam.
c. Các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội
d. Tất cả các ý trên.
Câu 9: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, cơ quan nào quy định
chi tiết về đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn?
a. Chính phủ
b. Bộ Khoa học và Công nghệ
c. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
d. Thủ tướng Chính phủ.
Câu 10: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, cơ quan nào quy định
chi tiết về đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn?
a. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b. Bộ Khoa học và Công nghệ.
c. Chính phủ.
d. Bộ Y tế.
Câu 11: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, hệ thống tiêu chuẩn
của Việt Nam bao gồm:
a. Tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở
b. Tiêu chuẩn ngành
c. Tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn ngành
d. Cả a và b đều đúng.
Câu 12: Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, các căn cứ để xây dựng
tiêu chuẩn gồm:
a. Tiêu chuẩn quốc tế.
b. Tiêu chuẩn khu vực.
c. Tiêu chuẩn nước ngoài.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 13. Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006 quy định về:
a. Chất lượng sản phẩm hàng hóa
thuật được ban hành bao gồm:
a. QCQG, QCĐP
b. QCVN,QCĐP
c. QCVN, QCĐP,QCQT
d. Cả 3 ý trên đều sai
Câu 19. Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006, ký hiệu tiêu chuẩn của
Việt Nam bao gồm:
a. TCVN
b. TCCS
c. TCVN, TCCS
d. TCVN, TCCS, TCN
Câu 20. Bộ nào sau đây chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý
nhà nước về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật?
a. Bộ Khoa học và công nghệ
b. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
c. Bộ Y tế
d. Bộ Công thương
Câu 21: Theo Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa năm 2007, có bao nhiêu trường hợp
mà người sản xuất, người nhập khẩu không phải bồi thường thiệt hại về chất lượng sản
phẩm hàng hóa?
a. 5 trường hợp.
b. 6 trường hợp.
c. 7 trường hợp.
d. 8 trường hợp.
Câu 22: Theo Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa năm 2007, người bán hàng không
phải bồi thường cho người mua, người tiêu dùng trong trường hợp nào sau đây?
a. Người tiêu dùng sử dụng hàng hoá đã hết hạn sử dụng.
b. Đã hết thời hiệu khiếu nại, khởi kiện.
c. Nhóm 3.
d. Nhóm 4.
Câu 27: Theo Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa năm 2007, thao tác kỹ thuật nhằm
xác định một hay nhiều đặc tính của sản phẩm, hàng hóa theo một quy trình nhất định
được gọi là:
a. Kiểm nghiệm.
b. Thử nghiệm.
c. Phân tích.
d. Đánh giá.
Câu 28: Theo Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa năm 2007, việc xem xét sự phù hợp
của sản phẩm, hàng hóa so với hợp đồng hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn
kỹ thuật tương ứng bằng cách quan trắc và đánh giá kết quả đo, thử nghiệm được gọi là:
a. Kiểm định
b. Giám định
c. Thẩm định
d. Đánh giá.
Câu 29: Theo Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa năm 2007, việc đánh giá và xác
nhận sự phù hợp của sản phẩm, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ với tiêu chuẩn
công bố áp dụng được gọi là:
a. Chứng nhận hợp chuẩn.
b. Chứng nhận tiêu chuẩn.
c. Xác nhận hợp chuẩn.
d. Chứng nhận hợp quy.
Câu 30: Theo Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa năm 2007, việc đánh giá và xác nhận
sự phù hợp của sản phẩm, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ với quy chuẩn kỹ thuật
được gọi là:
a. Chứng nhận hợp chuẩn.
b. Chứng nhận quy chuẩn.
tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hoá là:
a. Thương lượng giữa các bên tranh chấp.
b. Hoà giải giữa các bên.
c. Giải quyết tại trọng tài hoặc toà án.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 36: Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, trách nhiệm quản lý nhà nước về an
toàn thực phẩm được giao cho các Bộ nào sau đây:
a. Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
b. Bộ Công thương, Bộ Y tế
c. Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công thương
d. Không có ý nào đúng
Câu 37 : Theo Luật an toàn thực phẩm năm 2010, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông
thôn quản lý an toàn thực phẩm những mặt hàng nào?
a. Thuỷ sản, rau quả, sản phẩm chế biến bột và tinh bột
b. Thuỷ sản, sữa chế biến, sản phẩm chế biến bột và tinh bột
c. Thuỷ sản, rau quả, sữa tươi nguyên liệu.
d. Thủy sản và tinh bột
Câu 38 : Luật An toàn thực phẩm năm 2010 có hiệu lực thi hành từ:
a. 11/7/2010
b. 01/7/2010
c. 01/7/2011
d. 11/7/2011
Câu 39: Theo luật An toàn thực phẩm năm 2010, “An toàn thực phẩm” được hiểu:
a. Là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe con người
b. Là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến tính mạng con người
c. Là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến sức khoẻ và tính mạng con người
d. Là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến sức khoẻ, tính mạng và tinh thần
của con người.
Câu 43: Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, lô sản phẩm thực phẩm là một số
lượng xác định của một loại sản phẩm :
a. Cùng tên được sản xuất tại một cơ sở
b. Cùng chất lượng được sản xuất tại một cơ sở
c. Cùng nguyên liệu cùng được sản xuất tại một cơ sở
d. Cùng tên, chất lượng, nguyên liệu, thời hạn sử dụng và cùng được sản xuất tại
một cơ sở.
Câu 44. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, sản xuất ban đầu là việc thực hiện:
a. Một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt,
khai thác.
b. Một số các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác.
c. Tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác.
d. Một hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác
Câu 45. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, thực phẩm bao gói sẵn là thực phẩm:
a. Được bao gói và bán trực tiếp cho mục đích chế biến tiếp hoặc sử dụng để ăn ngay.
b. Được ghi nhãn và bán trực tiếp cho mục đích chế biến tiếp hoặc sử dụng để ăn ngay.
c. Được bao gói và ghi nhãn hoàn chỉnh, sẵn sàng để bán trực tiếp cho mục đích chế
biến tiếp hoặc sử dụng để ăn ngay.
d. Cả 3 ý đều sai
Câu 46. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, quản lý an toàn thực phẩm phải trên
cơ sở:
a. Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng,
b. Quy định do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành
c. Tiêu chuẩn do tổ chức, cá nhân sản xuất công bố áp dụng.
d. Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, quy định do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm
quyền ban hành và tiêu chuẩn do tổ chức, cá nhân sản xuất công bố áp dụng.
Câu 47. Những hành vi nào sau đây là không bị cấm theo quy định tại Luật An toàn thực
phẩm năm 2010:
a. Thực phẩm có chứa chất tác nhân gây ô nhiễm trong giới hạn cho phép
d. Cả 3 ý trên
Câu 52. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, kiểm nghiệm thực phẩm được thực
hiện trong các trường hợp nào sau đây?
a. Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm
b. Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân khác có liên quan
c. Phục vụ hoạt động quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
d. Cả 3 ý trên
Câu 53.Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, chi phí lấy mẫu và kiểm nghiệm thực
phẩm để kiểm tra, thanh tra an toàn thực phẩm do:
a. Người sản xuất chi trả
b. Cơ quan quyết định việc kiểm tra, thanh tra chi trả.
c. Người kinh doanh chi trả
d. Người sản xuất, người kinh doanh và cơ quan quyết định việc kiểm tra, thanh tra
đồng chi trả
Câu 54. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, đối tượng không cần phải phân tích
nguy cơ đối với an toàn thực phẩm:
a. Thực phẩm có tỷ lệ gây ngộ độc trung bình
b. Thực phẩm có kết quả lấy mẫu để giám sát cho thấy tỷ lệ vi phạm các quy chuẩn
kỹ thuật về an toàn thực phẩm ở mức cao.
c. Môi trường, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị nghi ngờ gây ô nhiễm.
d. Cả 3 ý trên
Câu 55. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, trách nhiệm thực hiện phân tích nguy
cơ đối với an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ nào sau đây:
a. Bộ Y tế
b. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
c. Bộ Công thương
d. Cả 3 cơ quan trên.
Câu 56. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, thực phẩm không cần phải thu hồi
d. Cả 3 ý trên đều không đúng
Câu 61. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, Bộ Nông nghiệp và PTNT không chịu
trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm đối với:
a. Sữa tươi nguyên liệu
b. Thực phẩm biến đổi gen
c. Sữa chế biến, dầu thực vật
d. Mật ong và các sản phẩm từ mật ong
Câu 62. Theo Luật An toàn thực phẩm năm 2010, Bộ Công thương không chịu trách
nhiệm quản lý an toàn thực phẩm đối với:
a. Nước giải khát
b. Sữa tươi nguyên liệu
c. Sản phẩm chế biến bột và tinh bột
d. Sữa chế biến, dầu thực vật
Câu 63: Phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm
2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản là:
a. Sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép;
quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần
giấy phép.
b. Quy định điều kiện hành nghề thú y thuỷ sản.
c. Quy định về sử dụng hóa chất trong khai thác thủy sản.
d. Không có ý nào đúng.
Câu 64: Theo Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/05/2005 của Chính phủ, kinh doanh
nguyên liệu thuỷ sản dùng cho chế biến thực phẩm là ngành nghề sản xuất kinh doanh
nào sau đây?
a. Ngành nghề sản xuất, kinh doanh có điều kiện
b. Ngành nghề sản xuất, kinh doanh phải có giấy phép
c. Ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần điều kiện.
d. Chỉ có b và c đúng
Câu 65: Theo Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/05/2005 của Chính phủ, đối tượng
sản xuẩt, kinh doanh các ngành, nghề thuỷ sản phải tuân theo quy định của Nghị định
a. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về chế biến thuỷ sản do cơ quan quản lý
nhà nước có thẩm quyền cấp.
b. Địa điểm xây dựng cơ sở chế biến thuỷ sản phải theo quy hoạch của địa phương.
c. Người lao động trực tiếp trong các cơ sở chế biến thuỷ sản phải đảm bảo các tiêu
chuẩn về sức khoẻ theo quy định và phải được trang bị các phương tiện bảo hộ
lao động cần thiết.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 70: Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/05/2005 của Chính phủ có hiệu lực sau
bao nhiêu ngày kể từ ngày đăng công báo?
a. 15 ngày
b. 45 ngày
c. 60 ngày
d. 90 ngày
Câu 71: Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/05/2005 của Chính phủ thay thế nghị
định nào sau đây?
a. Nghị định số 86/2001/NĐ-CP ngày 16/11/2001 của Chính phủ
b. Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 16/11/2001 của Chính phủ
c. Nghị định số 88/2001/NĐ-CP ngày 16/11/2001 của Chính phủ
d. Nghị định số 89/2001/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ.
Câu 72: Theo Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/05/2005 của Chính phủ, tổ chức, cá
nhân kinh doanh nguyên liệu thuỷ sản dùng cho chế biến thực phẩm phải có đủ các điều
kiện sau đây?
a. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về ngành, nghề đăng ký hoạt động do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
b. Chỉ được sử dụng các loại phụ gia thực phẩm, hoá chất trong danh mục được
phép sử dụng, lưu hành tại Việt Nam và phải sử dụng đúng liều lượng, giới hạn
quy định để bảo quản thuỷ sản theo quy định của pháp luật.
c. Cở sở kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và vệ sinh
d. Chính phủ
Câu 77: Theo Nghị định số 127/2007/ND-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ, ký hiệu của
quy chuẩn kỹ thuật địa phương là:
a. QCCS
b. QCĐP
c. TCĐP
d. Không có ý nào đúng
Câu 78: Theo Nghị định số 127/2007/ND-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ, các tổ chức
chứng nhận sự phù hợp gồm:
a. Đơn vị sự nghiệp khoa học và công nghệ công lập hoặc ngoài công lập, hoạt
động dịch vụ khoa học - kỹ thuật được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật
Khoa học và Công nghệ.
b. Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
c. Chi nhánh của các tổ chức chứng nhận sự phù hợp nước ngoài đăng ký hoạt động
theo Luật Đầu tư tại Việt Nam.
d. Cả 03 ý trên
Câu 79: Theo Nghị định số 127/2007/ND-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ, việc thừa
nhận lẫn nhau các kết quả đánh giá sự phù hợp giữa các nước, vùng lãnh thổ bao gồm:
a. Kết quả chứng nhận sự phù hợp.
b. Kết quả hiệu chuẩn; kết quả thử nghiệm.
c. Kết quả giám định.
d. Cả 03 ý trên.
Câu 80: Theo Nghị định số 127/2007/ND-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho các lĩnh vực
nào sau đây ?
a. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm.
b. Công trình thuỷ lợi, đê điều;
c. Bảo vệ thực vật, thú y, kiểm dịch thực vật, động vật;
d. Chỉ có b và c đúng
Câu 81: Theo Nghị định số 127/2007/ND-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ, Thanh tra
a. Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa.
b. Yêu cầu và khả năng quản lý nhà nước trong từng thời kỳ.
c. Khả năng sử dụng của sản phẩm.
d. Cả a và b đúng.
Câu 86: Theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ, kiểm soát
viên chất lượng là:
a. Ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
b. Ngạch viên chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
c. Ngạch cán sự chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
d. Không có ý nào đúng
Câu 87: Theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ, khi kiểm
tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu, nếu chất lượng hàng hoá không đáp ứng yêu cầu
quy định thì cơ quan kiểm tra kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng biện
pháp xử lý sau đây:
a. Yêu cầu người nhập khẩu tái xuất hàng hoá đó.
b. Chuyển mục đích sử dụng.
c. Không dùng làm thực phẩm cho người.
d. Chỉ có b và c đúng.
Câu 88: Theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ, kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu nếu chất lượng hàng hoá không đáp ứng
yêu cầu quy định thì cơ quan kiểm tra kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp
dụng biện pháp xử lý sau đây:
a. Chuyển mục đích sử dụng.
b. Tạm dừng hoặc dừng nhập khẩu loại hàng hoá không phù hợp này
c. Không dùng làm thực phẩm cho người.
d. Chỉ có b và c đúng.
Câu 89: Theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ, cơ quan
kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hoá lưu
c. Bộ Công thương
d. Bộ khoa học và Công nghệ.
Câu 94: Theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ, nguồn
kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá là:
a. Ngân sách nhà nước hằng năm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực.
b. Ngân sách nhà nước hằng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
c. Các nguồn khác.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 95: Theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ, giải
thưởng chất lượng quốc gia là:
a. Giải vàng, giải bạc chất lượng quốc gia
b. Giải vàng
c. Giải vàng, giải bạc, giải đồng chất lượng quốc gia
d. Không có ý nào đúng
Câu 96: Theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ, kinh phí
tổ chức hoạt động của giải thưởng chất lượng quốc gia được hỗ trợ từ:
a. Nguồn ngân sách nhà nước.
b. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước.
c. Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham dự giải.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 97: Theo Nghị định 54/2009/NĐ-CP ngày 05/6/2009 của Chính phủ, các hành vi vi
phạm nào sau đây thì bị xử phạt?
a. Vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng.
b. Vi phạm quy định về chứng nhận hợp quy.
c. Vi phạm quy định về chứng nhận hợp chuẩn
d. Cả 03 ý trên
Câu 98: Theo Nghị định 54/2009/NĐ-CP ngày 05/6/2009 của Chính phủ, hành vi không
a. Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng
b. Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
c. Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
d. Từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng
Câu 103: Theo Nghị định 54/2009/NĐ-CP ngày 05/6/2009 của Chính phủ, khi sản xuất,
nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa mà không lưu giữ hồ sơ công bố hợp chuẩn đúng quy
định thì bị phạt tiền:
a. Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.
b. Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.
c. Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.
d. Từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
Câu 104: Theo Nghị định 54/2009/NĐ-CP ngày 05/6/2009 của Chính phủ, tiến hành
kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền chỉ định hoặc không có quy trình kiểm tra thì bị phạt tiền:
a. Từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng.
b. Từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng.
c. Từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng.
d. Từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng
Câu 105: Theo Nghị định 54/2009/NĐ-CP ngày 05/6/2009 của Chính phủ, thanh tra viên
chuyên ngành khoa học và công nghệ đang thi hành công vụ có quyền:
a. Phạt cảnh cáo.
b. Phạt tiền đến 500.000 đồng.
c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến
2.000.000 đồng.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 106: Theo Nghị định 31/2010/NĐ-CP ngày 29/3/2010 của Chính phủ, thời hiệu xử lý
vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản là:
a. Ba tháng, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện
hậu quả sau:
a. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây
ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép;
b. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường sống của
các loài thủy sản do vi phạm hành chính gây ra;
c. Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa thủy sản không đảm bảo chất lượng như đã
công bố;
d. Tất cả các ý trên.
Câu 111: Theo Nghị định 31/2010/NĐ-CP ngày 29/3/2010 của Chính phủ, Thanh tra
viên chuyên ngành thủy sản đang thi hành công vụ có quyền:
a. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 500.000 đồng;
b. Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến
2.000.000 đồng;
c. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định.
d. Tất cả các ý trên
Câu 112. Theo Nghị định 31/2010/NĐ-CP ngày 29/3/2010 của Chính phủ, Chánh Thanh
tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quyền:
a. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 30.000.000 đồng;
b. Tước quyền sử dụng có thời hạn hoặc không có thời hạn giấy phép, chứng chỉ
hành nghề thủy sản;
c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính;
d. Tất cả các ý trên.
Câu 113: Theo Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 07/9/2009 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đối tượng áp dụng là:
a. Cơ sở nuôi trồng thủy sản
b. Cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở thu mua, cơ sở sản xuất nước đá độc lập phục
vụ bảo quản và chế biến thực phẩm thủy sản
c. Cơ sở thu mua
chế biến là:
a. Thực phẩm nông sản đã trải qua bất kỳ hoạt động xử lý nào làm thay đổi căn bản
kết cấu tự nhiên của nguyên liệu nông sản
b. Thực phẩm nông sản đã được cắt, tỉa, rửa, đóng gói
c. Thực phẩm nông sản đã được cắt, pha lọc, đông lạnh, đóng gói
d. Cả 3 ý trên đều sai
Câu 119: Thông tư 03/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ NNPTNT, không
điều chỉnh đối tượng nào sau đây?
a. Tàu cá có công suất máy chính từ 50cv trở lên
b. Tàu cá có công suất máy chính từ 90cv trở lên
c. Tàu chế biến thực phẩm xuất khẩu
d. Hộ gia đình sản xuất các sản phẩm trong lĩnh vực thủy sản có quy mô nhỏ để sử
dụng tại chỗ và không đưa ra tiêu thụ trên thị trường
Câu 120: Thông tư 03/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ NNPTNT, quy định
nội dung nào sau đây?
a. Truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn
thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản
b. Truy xuất nguồn gốc sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực thủy sản
c. Truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn
thực phẩm trong lĩnh vực nông sản
d. Truy xuất nguồn gốc sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông sản
Câu 121: Theo Thông tư 03/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ NNPTNT, lô
hàng sản xuất (mẻ sản xuất) là:
a. Một lượng nguyên liệu được một cơ sở thu mua tiếp nhận một lần để sản xuất.
b. Một lượng hàng xác định được sản xuất theo cùng một quy trình công nghệ,
cùng điều kiện sản xuất và cùng một khoảng thời gian sản xuất liên tục.
c. Một lượng thành phẩm của một cơ sở được giao nhận một lần.
d. Một lượng hàng xác định được sản xuất theo cùng một quy trình công nghệ,
doanh
Câu 125: Theo thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, các mức lỗi được qui định:
a. Nặng, nhẹ
b. Nặng, nhẹ, nghiêm trọng
c. Nặng, nhẹ, tới hạn, nghiêm trọng
d. Nặng, nhẹ, tới hạn
Câu 126: Theo thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, có mấy hình thức kiểm tra?
a. 2 hình thức
b. 3 hình thức
c. 4 hình thức
d. 5 hình thức
Câu 127: Theo thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm
nông lâm thủy sản được phân thành các loại :
a. Loại A, B
b. Loại A, B, C
c. Loại A, B, C, D
d. Loại A, B, C, D, E
Câu 128: Theo thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp
và phát triển nông thôn, cơ quan kiểm tra địa phương gồm:
a. Cơ quan kiểm tra cấp tỉnh, huyện, xã
b. Cơ quan kiểm tra cấp tỉnh, huyện
c. Cơ quan kiểm tra cấp huyện, xã
d. Cơ quan kiểm tra cấp tỉnh
Câu 129: Theo Thông tư 14/2011/BNNPTNT ngày 29 tháng 3 năm 2011, cơ sở nào sau
đây được cấp Giấy chứng nhận An toàn thực phẩm?
dưới đây?
a. Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thuỷ sản do huyện
cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đóng trên địa bàn xã
b. Cơ sở sản xuất vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thuỷ sản do huyện cấp
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đóng trên địa bàn xã
c. Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp do huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh đóng trên địa bàn xã
d. Cơ sở kinh doanh sản phẩm nông lâm thuỷ sản do huyện cấp giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh đóng trên địa bàn xã
Câu 133: Theo thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp
và phát triển nông thôn, việc kiểm tra đối với cơ sở được kiểm tra và xếp loại C, được áp
dụng:
a. 1 năm/lần
b. 6 tháng/lần
c. 3 tháng/lần
d. Thời điểm kiểm tra lại tùy thuộc vào mức độ sai lỗi của cơ sở được kiểm tra và
do Cơ quan kiểm tra quyết định
Câu 134: Theo thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, nội dung nào sau đây không thuộc căn cứ kiểm tra đánh giá?
a. Các tiêu chuẩn kỹ thuật
b. Các quy chuẫn kỹ thuật
c. Có dấu hiệu vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm
d. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất
lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
Câu 135: Theo thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp và
phát triển nông thôn, việc kiểm tra đối với cơ sở được kiểm tra và xếp loại B, được áp dụng:
a. 1 năm/lần
b. 6 tháng/lần
c. 3 tháng/lần
d. Thời điểm kiểm tra lại tùy thuộc vào mức độ sai lỗi của cơ sở được kiểm tra và
b. Khi có ngộ độc thực phẩm xảy ra
c. Khi thu hồi sản phẩm nông lâm sản không đảm bảo chất lượng
d. Cả 3 ý trên
Câu 140: Theo Thông tư 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011, cơ sở thực hiện truy
xuất nguồn gốc đối với thực phẩm nông lâm sản trong trường hợp:
a. Khi cơ quan kiểm, tra giám sát yêu cầu
b. Khi cơ sở phát hiện thực phẩm do chính cơ sở sản xuất kinh doanh không đảm
bảo an toàn
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả ý A và B đều sai
Câu 141: Theo Thông tư 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011, các hình thức thu hồi
thực phẩm nông lâm sản không đảm bảo an toàn:
a. Thu hồi tự nguyện do cơ sở tự thực hiện
b. Thu hồi bắt buộc theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra
c. Cả A và B đều đúng
d. Cả ý A và B đều sai
Câu 142: Theo Thông tư 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011, hình thức xử lý đối
với những trường hợp thực phẩm hết hạn sử dụng, không phù hợp với mục đích sử dụng
ban đầu nhưng không có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm là:
a. Chuyển mục đích sử dụng