Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................ 3
PHẦN I. Tính toán và thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường không
khí ........................................................................................................................... 4
CHƯƠNG 1. Tính sản phẩm cháy......................................................................... 4
1.1. Thông số tính toán ........................................................................................ 5
1.2. Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất ô nhiễm
trong khói ............................................................................................................... 6
CHƯƠNG 2. Tính khuếch tán ............................................................................. 12
2.1. Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất ...................................... 13
CHƯƠNG 3. Thiết kế hệ thống xử lý bụi ............................................................ 49
3.1. Phương án giải quyết .................................................................................. 50
3.2. Lựa chọn thiết bị xử lý bụi ......................................................................... 50
3.3. Tính toán thiết bị xử lý bụi ......................................................................... 51
PHẦN II. Tính toán và thiết kế hệ thống thông gió cho phân xưởng cơ khí ..... 56
CHƯƠNG 1. Tính nhiệt thừa .............................................................................. 56
1.1. Chọn thông số tính toán bên trong nhà ..................................................... 57
1.2. Tính tổn thất nhiệt ...................................................................................... 57
1.3. Tính tỏa nhiệt trong phòng ........................................................................ 68
1.4. Thu nhiệt do bức xạ mặt trời ..................................................................... 86
CHƯƠNG 2. Tính lưu lượng thông gió ............................................................... 91
2.1. Lưu lượng hút cục bộ nhiệt tại lò ............................................................... 92
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
nghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng lo ngại. Phần lớn các nhà
máy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống xử lý bụi và khí thải độc hại. Hàng
ngày hàng giờ vẫn đang thải vào khí quyển một lượng lớn các chất độc hại làm cho
bầu khí quyển xung quanh các nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu .
Còn ở các đô thị do tốc độ phát triển nhanh cộng với thiếu qui hoạch hợp lý nên
khu vực cách ly của khu công nghiệp ngày càng bị lấn chiếm hình thành các khu dân
cư làm cho môi trường ở đây thêm phần phức tạp và khó được cải thiện .
Trên cơ sở những kiến thức đã được học và được cô giáo, thầy giáo hướng dẫn,
em đã hoàn thành đồ án kiểm soát môi trường không khí..
Nội dung đồ án gồm các vấn đề: Tính toán sự khuếch tán ô nhiễm từ các ống
khói. Thiết kế hệ thống xử lý khí (bụi) đạt yêu cầu cho phép. Tính toán thông gió cho
nhà công nghiệp. Các bản vẽ kèm theo.
Do nhiều yếu tố khác nhau nên đồ án này không tránh khỏi những thiếu sót.
Kính mong thầy, cô giáo hướng dẫn thêm để đồ án này trở nên hoàn chỉnh hơn.
Em xin chân thành cảm ơn.
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 12 năm 2012
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Ngọc Huy
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 3
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
PHẦN I
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT ÔNMTKK
Địa điểm
Nhiệt độ
không khí
cao nhất
(0C)
Phan Thiết
32,6
Hướng
gió
chính
Vận tốc
gió
u10(m/s)
Độ ẩm tương đối
của không khí (%)
Dung ẩm
không khí d
(g/ kg KKK)
Tây
3,3
không khí d
(g/ kg KKK)
Đông
5,4
74,3
11,3
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 5
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
1.2. Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất ô nhiễm
trong khói
Ta sử dụng nhiên liệu đốt là than cám và thành phần nhiên liệu như sau:
Bảng 1.3: Thành phần sản phẩm cháy
Đề số
15
Thành phần nhiên liệu than cám (%)
Cp
Hp
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Bảng 1.4: Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm
Mùa đông
Mùa hè
Thứ
Đại lượng tính
tự
toán
Đơn vị
Ký hiệu
Công thức tính
Ống khói số
1
1
Lượng không khí
khô lý thuyết
m3 chuẩn/
kg NL
Va
Va = (1 + 0,0016d)V0
6,944
6,799
3
Lượng không khí
ẩm thực tế với hệ
số α = 1,4
m3 chuẩn/
kg NL
Vt
Vt = αVa
9,721
9,519
Lượng khí SO2
m3 chuẩn/
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
VSO2
VSO2 = 0,683.10-2Sp
6,147E-03
6,147E-03
VCO
VCO = 1,865.10-2ƞCp
3,861E-02
3,861E-02
VCO2
VCO2 = 1,853.10-2(1-ƞ)Cp
1,240
1,240
0,739
0,526
Ống
Ống
khói số
khói số
khói số
2
1
2
8
Lượng khí N2
trong SPC
m3 chuẩn/
kg NL
VN2
VN2 = 0,8.10-2Np + 0,79Vt
7,687
phản ứng của NOx
kg/ h
MNOx
MNOx = 3,953.10-8Q1,18
= 3,953.10-8(QpB)1,18
m3 chuẩn/
kg NL
VNOx
VNOx = MNOx/(BρNOx)
1,935E-03
VN2(NOx)
VN2(NOx) = 0,5VNox
9,674E-04
VO2(NOx)
VO2(NOx) = VNox
1,935E-03
kg NL
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
VSPC
VSPC = Tổng các mục (4-9) + 10b 10c - 10d
3,974
2,741
3,974
2,741
1,828E03
1,935E03
1,828E03
9,142E-
9,674E-
9,142E-
04
Ống
khói số
khói số
khói số
2
1
2
LT = Lc(273 + tkhói)/273 = VSPCB(273
+ tkhói)/(3600.273)
4,849
3,540
4,668
3,407
Công thức tính
chuẩn
Lưu lượng khói
12
MCO
MCO = (103VCOBρCO)/3600
13,405
9,785
13,405
9,785
g/ s
MCO2
MCO2 = (103VCO2BρCO2)/3600
681,08
497,19
681,08
497,19
g/ s
MNOx
15
với ρCO2 = 1,977
kg/m3 chuẩn
16
17
Tải lượng khí NOx
Tải lượng tro bụi
với hệ số a = 0,5
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 9
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Mùa đông
Mùa hè
Thứ
tự
Đại lượng tính
toán
1,070
1,070
2,764
2,764
2,872
2,872
140,450
140,449
145,912
145,911
0,228
0,215
0,237
0,223
4,583
c) Khí CO2
g/ m3
CCO2
CCO2
M CO2
d) Khí NOx
g/ m3
CNOx
C NOx
M NO x
e) Bụi
g/ m3
Cbụi
Cbui
Nhiệt năng của
Trang 10
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Bảng 1.5. So sánh với QCVN 19-2009/BTNMT
T
T
Nồng độ Cmax
(mg/Nm3)
Thông số
Nồng độ phát thải các chất ô nhiễm trong
khói C (mg/m3)
Mùa hè
A
B
Ống
khói số
1
Ống
So sánh với QC 19-2009/BTNMT
Mùa đông
4761
4761
Không
đạt
Không
đạt
Không
đạt
Không
đạt
2
Cacbon oxit,
CO
1000
1000
2764
2764
1070
Không
đạt
Không
đạt
Không
đạt
Không
đạt
(tính theo
NO2)
1000
850
228
215
237
223
CHƯƠNG 2
TÍNH KHUẾCH TÁN
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 12
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
2.1. Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất
Ta có mô hình khuyếch tán Gauss (áp dụng đối với nguồn điểm, nguồn cao).
Cx,y,z =
z - H 2
y2
(z H) 2
M
EXP
EXP
EXP
2
2
2. 2
.u. y .z
y
2.z
Tính sự phân bố nồng độ trên mặt đất dọc theo trục gió (trục x): z = 0, y = 0.
H2
M
C(x) =
EXP
2
.u. y . z
2. z
Trong đó
M
: Tải lượng chất ô nhiễm, (mg/s)
u
: Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói, (m/s)
σy, σz : Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theo chiều đứng.
Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1 chịu ảnh
hưởng từ ống khói 2 và ngược lại:
Chh = C(x,y) + C(x)
σy, σz được xác định theo công thức sau:
σy = a.x0,894 ; σz = b.xc + d;
Với x: khoảng cách xuôi theo chiều gió kể từ nguồn, (km)
1,941
9,27
459,7
2,094
-9,6
B
156
106,6
1,149
3,3
108,2
1,098
2
C
104
50,5
22,8
0,678
-1,3
55,4
0,305
34
F
34
14,35
0,74
0,35
62,6
0,18
-48,6
44,08
0,08
10,87
6,11
0,28
33,33 19,13
0,8
85,19
49,78
0,1
13,27
7,49
0,3
35,45 20,37
0,9
113,25 66,53
0,16
20,21 11,49
0,36
41,72 24,05
1,2
122,41 72,02
0,18
22,45 12,79
0,38
43,79 25,26
1,3
131,49 77,47
0,2
24,67 14,08
σy
σz
(m)
(m)
Khoảng
cách x σy (m)
σz
(km)
C
Khoảng
cách x
σy
21,6
(km)
σz
(m)
=
LT
4 LT
=
(m/s)
F
D2
-
LT :lưu lượng khói thải ở điều kiện thực tế, m3/s
u10 : vận tốc gió ở độ cao 10 m
-
Tkhói : nhiệt độ khói thải (K) với Tkhói = tkhói + 273 = 190 + 273 = 463K
Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải Tkhói và nhiệt độ môi
trường xung quanh Txq
Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq
- txq : nhiệt độ không khí của môi trường
- Kết quả tính toán được thể hiện ở các bảng sau:
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 14
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
số 1
3,54
4,67
500
650
3,41
500
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
1,875.
.D
u10
g.LT .T
1,6
u103 .Txq
157
18,04
3,21
h
(m)
H (m) =
Δh + h
15
21,49
25
31,49
30
36,49
15
20,92
25
30,92
30
Bảng 2.4. Bảng tính nồng độ cực đại trên mặt đất Cmax tại khoảng cách x theo trục gió thổi
Mùa
Ống
h
khói
(m)
σz
(Cmax)
H (m)
(m) =
c
H
2
Mùa
hè
Mùa
đông
uz (m/s) =
CO
SO2
CO2
1,87
1,13
0,42
57,20
0,83
0,50
0,19
25,37
Ống
15
21,49
15,20
44,70
3,72
0,61
0,37
0,14
18,57
Ống
15
20,92
14,79
0,21
25,90
3,45
1,44
0,87
25,40
0,38
44,02
3,72
0,46
0,28
0,10
13,98
Ống
15
18,44
13,04
0,18
22,88
5,65
18,96
30
33,44
23,65
0,35
41,04
6,09
0,44
0,27
0,10
13,49
Ống
15
18,21
12,88
0,28
0,10
14,07
30
33,21
23,48
0,35
40,76
6,09
0,33
0,20
0,07
9,98
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
497,19
Trang 16
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Bảng 2.5. Tính nồng độ Cx, Cxy, Chh Bụi của ống khói 1 vào mùa hè
Ống khói 1
Cmax Bụi
QCVN 052009 (mg/m3)
Khoảng cách
σy (m)
σz (m)
x (km)
= a.x0,894
= b.xc + d
Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
Mùa hè
3
Cx,y (mg/m3)
Cx (mg/m )
8,875E-09
3,982E-12
2,900E-34
1,710E-39
7,672E-43
0,002
8,875E-09
3,982E-12
0,30
0,08
10,87
6,11
0,064
4,978E-05
5,144E-07
6,332E-17
0,335
0,003
1,330E-04
0,30
0,12
15,63
8,84
0,773
0,025
0,003
9,865E-10
3,144E-11
3,502E-12
0,773
0,30
0,16
20,21
11,49
1,536
0,195
0,053
7,391E-06
9,391E-07
2,540E-07
1,536
0,195
0,053
0,30
0,18
1,842
0,458
0,190
4,979E-04
1,237E-04
5,143E-05
1,842
0,458
0,190
0,30
0,22
26,86
15,36
1,867
0,574
0,002
0,001
1,846
0,669
0,355
0,30
0,26
31,19
17,88
1,786
0,737
0,425
0,010
0,004
0,002
0,487
0,30
0,30
35,45
20,37
1,628
0,813
0,529
0,030
0,015
0,010
1,651
0,824
0,537
0,30
22,83
1,455
0,827
0,585
0,060
0,034
0,024
1,500
0,853
0,604
0,30
0,36
41,72
24,05
1,371
0,095
0,059
0,045
1,362
0,851
0,639
0,30
0,40
45,84
26,47
1,216
0,787
0,606
0,113
0,073
0,767
0,640
0,30
0,60
65,87
38,30
0,695
0,548
0,478
0,219
0,173
0,151
0,856
0,676
0,590
85,19
49,78
0,441
0,374
0,343
0,221
0,188
0,172
0,603
0,512
0,469
0,30
0,90
94,65
55,42
0,250
0,191
0,168
0,158
0,444
0,391
0,366
0,30
1,10
113,25
66,53
0,258
0,230
0,217
0,175
0,339
0,305
0,289
0,30
1,30
131,49
77,47
0,194
0,175
0,167
0,145
0,131
0,125
0,300
0,271
Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
Mùa hè
3
Cx,y (mg/m3)
Cx (mg/m )
Chh (mg/m3)
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,30
88,26
0,151
0,138
0,132
0,121
0,110
0,106
0,239
0,219
0,210
Nồng độ bụi Chh ống khói 1 vào mùa hè
Nồng độ bụi Cx ống khói 1 vào mùa hè
2.000
2.000
1.800
1.800
0.800
0.600
0.600
QCVN 052009/BTNMT
0.400
QCVN 052009/BTNMT
0.400
0.200
0.200
x (km)
0.000
0
0.5
1
1.5
0.000
x (km)
Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
σz(m)
= b.xc + d
4,70
Mùa đông
Cx (mg/m3)
Cx,y (mg/m3)
Chh (mg/m3)
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
Khoảng cách
σy (m)
σz(m)
x (km)
= a.x0,894
= b.xc + d
Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
Mùa đông
3
Cx,y (mg/m3)
Cx (mg/m )
Chh (mg/m3)
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
0,198
3,512E-04
5,457E-06
0,30
0,10
13,27
7,49
0,607
0,009
0,001
2,891E-13
4,173E-15
2,589E-16
0,607
0,009
0,14
17,93
10,17
1,328
0,130
0,029
2,353E-07
2,309E-08
5,075E-09
1,328
0,130
0,029
0,30
0,16
20,21
0,348
0,133
7,596E-05
1,713E-05
6,522E-06
1,543
0,348
0,133
0,30
0,20
24,67
14,08
1,530
0,443
0,199
2,573E-04
1,478
0,517
0,263
0,30
0,24
29,04
16,62
1,403
0,568
0,318
0,004
0,002
0,001
1,406
0,30
0,28
33,33
19,13
1,235
0,615
0,395
0,014
0,007
0,004
1,245
0,620
0,398
0,30
0,30
1,073
0,614
0,432
0,031
0,018
0,012
1,096
0,627
0,441
0,30
0,34
39,64
22,83
0,999
0,602
0,033
0,025
0,970
0,611
0,459
0,30
0,38
43,79
25,26
0,868
0,568
0,437
0,064
0,042
0,032
0,460
0,30
0,50
55,96
32,44
0,587
0,444
0,376
0,119
0,090
0,076
0,675
0,511
0,432
0,30
44,08
0,345
0,289
0,261
0,144
0,120
0,109
0,450
0,377
0,341
0,30
0,80
85,19
49,78
0,276
0,129
0,113
0,106
0,321
0,281
0,262
0,30
1,00
104,00
61,00
0,189
0,168
0,158
0,119
0,106
0,215
0,203
0,30
1,20
122,41
72,02
0,138
0,124
0,118
0,099
0,089
0,085
0,210
0,189
0,180
140,50
82,88
0,105
0,096
0,092
0,082
0,074
0,071
0,165
0,150
0,144
0,30
1,50
149,44
88,26
1.800
1.800
1.600
1.600
h = 15 m
1.400
1.200
1.200
h = 25 m
C (mg/m3)
C (mg/m3)
h = 15 m
1.400
1.000
0.800
h = 30 m
1.5
x (km)
0.000
2
0
0.5
1
1.5
2
Bảng 2.7. Tính nồng độ Cx, Cxy, Chh Bụi của ống khói 2 vào mùa hè
Ống khói 2
Cmax Bụi
QCVN 052009 (mg/m3)
Khoảng cách
x (km)
σy (m)
= a.x0,894
Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
0,30
0,06
8,41
4,70
0,002
1,45E-08
7,39E-12
3,658E-34
2,791E-39
1,425E-42
0,002
1,449E-08
7,394E-12
0,30
0,08
0,304
0,003
1,403E-04
1,447E-13
1,343E-15
6,679E-17
0,304
0,003
1,403E-04
0,30
0,12
15,63
8,84
0,659
0,023
1,355E-08
2,643E-09
0,990
0,077
0,015
0,30
0,16
20,21
11,49
1,229
0,163
0,045
5,913E-06
7,844E-07
2,168E-07
0,094
0,30
0,20
24,67
14,08
1,429
0,365
0,154
3,863E-04
9,876E-05
4,166E-05
1,430
0,366
0,154
0,30
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Ống khói 2
Cmax Bụi
QCVN 053
2009 (mg/m )
Khoảng cách
σy (m)
σz (m)
x (km)
= a.x0,894
= b.xc + d
Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
Mùa hè
3
Cx,y (mg/m3)
Cx (mg/m )
Chh (mg/m3)
0,278
0,004
0,001
0,001
1,410
0,522
0,279
0,30
0,26
31,19
17,88
1,354
0,569
0,331
0,008
1,310
0,610
0,379
0,30
0,30
35,45
20,37
1,224
0,619
0,406
0,023
0,012
0,008
1,254
0,635
0,34
39,64
22,83
1,087
0,625
0,445
0,045
0,026
0,018
1,148
0,659
0,469
0,30
0,36
41,72
0,605
0,456
0,071
0,045
0,034
1,056
0,664
0,501
0,30
0,40
45,84
26,47
0,903
0,590
0,455
0,084
0,854
0,630
0,527
0,30
0,60
65,87
38,30
0,511
0,405
0,354
0,161
0,128
0,112
0,731
0,30
0,80
85,19
49,78
0,323
0,275
0,252
0,162
0,138
0,127
0,544
0,463
0,424
0,30
0,90
0,223
0,196
0,184
0,140
0,124
0,116
0,414
0,365
0,342
0,30
1,10
113,25
66,53
0,189
0,169
0,105
0,100
0,322
0,290
0,275
0,30
1,30
131,49
77,47
0,142
0,128
0,122
0,106
0,096
0,092
0,223
0,30
1,50
149,44
88,26
0,110
0,101
0,097
0,088
0,081
0,077
0,231
0,211
0,203
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
1.200
0.800
h = 30 m
0.600
1.000
h = 25 m
0.800
h = 30 m
0.600
0.400
QCVN 052009/BTNMT
0.200
0.400
QCVN 052009/BTNMT
0.200
0.000
0
x (km)
σy (m)
= a.x0,894
Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
σz (m) =
b.xc + d
Mùa đông
Cx (mg/m3)
Cx,y (mg/m3)
Chh (mg/m3)
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
0,30
0,08
10,87
6,11
0,162
3,062E-04
4,910E-06
7,023E-20
1,325E-22
2,124E-24
0,162
3,062E-04
4,910E-06
0,30
0,10
0,794
0,039
0,005
1,013E-09
4,913E-11
6,750E-12
0,794
0,039
0,005
0,30
0,14
17,93
10,17
1,011
0,101
8,799E-07
2,695E-07
1,122
0,183
0,056
0,30
0,18
22,45
12,79
1,157
0,265
0,101
5,693E-05
1,302E-05
4,994E-06
0,151
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 22
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Ống khói 2
Cmax Bụi
QCVN 053
2009 (mg/m )
Khoảng cách
σy (m)
σz (m) =
x (km)
= a.x0,894
b.xc + d
Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
Mùa đông
26,86
15,36
1,098
0,388
0,198
0,001
3,799E-04
1,942E-04
1,100
0,388
0,199
0,30
0,24
29,04
16,62
0,271
0,006
0,003
0,002
0,985
0,450
0,273
0,30
0,28
33,33
19,13
0,912
0,457
0,295
0,010
0,871
0,471
0,319
0,30
0,32
37,55
21,60
0,791
0,455
0,321
0,023
0,013
0,009
0,822
0,472
0,36
41,72
24,05
0,685
0,433
0,326
0,039
0,025
0,018
0,737
0,466
0,351
0,30
0,38
43,79
0,404
0,318
0,055
0,037
0,029
0,670
0,455
0,358
0,30
0,50
55,96
32,44
0,431
0,326
0,277
0,073
0,464
0,374
0,330
0,30
0,70
75,61
44,08
0,252
0,211
0,192
0,105
0,088
0,080
0,396
0,30
0,90
94,65
55,42
0,165
0,145
0,135
0,095
0,083
0,077
0,295
0,258
0,241
0,30
1,00
0,117
0,105
0,099
0,079
0,071
0,067
0,225
0,202
0,191
0,30
1,20
122,41
72,02
0,101
0,091
0,060
0,057
0,177
0,161
0,154
0,30
1,40
140,50
82,88
0,077
0,070
0,067
0,060
0,054
0,052
0,125
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 23
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Nồng độ bụi Cx ống khói 2 vào mùa đông
Nồng độ bụi Chh ống khói 2 vào mùa đông
1.400
1.400
1.200
1.200
h = 15 m
h = 15 m
1.000
1.000
C (mg/m3)
1
1.5
x (km)
0.000
2
0
0.5
1
1.5
2
Bảng 2.9. Tính nồng độ Cx, Cxy, Chh SO2 của ống khói 1 vào mùa hè
Ống khói 1
Cmax SO2
QCVN 053
2009 (mg/m )
Khoảng cách
σy (m)
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,35
0,06
8,41
4,70
3,385E-04
1,995E-09
8,953E-13
6,521E-35
3,844E-40
1,725E-43
3,385E-04
1,995E-09
0,10
13,27
7,49
0,075
0,001
2,990E-05
3,592E-14
3,011E-16
1,424E-17
0,075
0,001
2,990E-05
0,35
0,12
15,63
0,020
0,004
4,808E-08
3,515E-09
6,668E-10
0,271
0,020
0,004
0,35
0,16
20,21
11,49
0,345
0,044
0,012
1,251E-06
0,391
0,073
0,025
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương
Trang 24
Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí
Ống khói 1
Cmax SO2
QCVN 053
2009 (mg/m )
Khoảng cách
σy (m)
σz (m)
x (km)
h = 30 m
0,35
0,20
24,67
14,08
0,414
0,103
0,043
1,119E-04
2,781E-05
1,156E-05
0,414
0,103
0,043
0,35
16,62
0,414
0,150
0,080
0,001
3,989E-04
2,114E-04
0,415
0,150
0,080
0,35
0,26
31,19
17,88
0,402
0,004
0,002
0,001
0,388
0,178
0,110
0,35
0,30
35,45
20,37
0,366
0,183
0,119
0,007
0,003
0,190
0,129
0,35
0,34
39,64
22,83
0,327
0,186
0,132
0,014
0,008
0,005
0,337
0,192
0,136
43,79
25,26
0,290
0,181
0,136
0,021
0,013
0,010
0,306
0,191
0,144
0,35
0,40
45,84
26,47
0,125
0,041
0,030
0,025
0,234
0,172
0,144
0,35
0,60
65,87
38,30
0,156
0,123
0,108
0,049
0,161
0,132
0,119
0,35
0,80
85,19
49,78
0,099
0,084
0,077
0,050
0,042
0,039
0,136
0,115
1,00
104,00
61,00
0,068
0,060
0,056
0,043
0,038
0,035
0,100
0,088
0,082
0,35
1,10
113,25
0,045
0,043
0,036
0,032
0,031
0,076
0,069
0,065
0,35
1,30
131,49
77,47
0,044
0,039
0,038
0,026
0,060
0,055
0,052
0,35
1,50
149,44
88,26
0,034
0,031
0,030
0,027
0,025
0,024
0,054