Báo cáo thực tập tốt nghiệp tại viện công nghệ cơ khí và tự động hóa BKĐN - Pdf 37

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

MỤC LỤC
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU MÁY PHAY 155
1.1Giới thiệu..................................................................................................... 1
1.2 Thông số máy................................................................................................................. 2
1.3 Lắp đặt máy.................................................................................................................... 5
1.4 Kích thước của máy..................................................................................................... 8
1.5 Tiêu chuẩn lắp đặt..................................................................................................... 11
1.6 Kết nối với hệ thống điện........................................................................................25
1.7 Trình tự chuyển bật tắt...........................................................................................28
CHƯƠNG II. CÁC CHI TIẾT CỦA MÁY
2.1 Khảo sát các bộ phận chính...................................................................................42
2.2 Các điểm của máy...................................................................................................... 45
2.3 Vùng làm việc............................................................................................................... 48
2.4 Các bộ phận phụ khác..............................................................................................52
CHƯƠNG III. HỆ THỐNG DAO
3.1 Hệ thống dao................................................................................................................ 42
3.2 Đồ gá dao....................................................................................................................... 45
3.3 Má kẹp dao.................................................................................................................... 48
3.4 Phạm vi làm việc của dao.......................................................................................52
3.5 Trục gá dao phay ngón..............................................................................................48
3.6 Các loại dao phay....................................................................................................... 52
CHƯƠNG IV. BẢNG ĐIỀU KHIỂN EMCO
4.1 Mô tả về bàn phím..................................................................................................... 42
CHƯƠNG V. BẢO TRÌ MÁY
5.1 Khảo sát......................................................................................................................... 42
5.2 Bộ phận bôi trơn........................................................................................................ 45
SVTH : Trần Hiên – Lớp 11CDT2

Trang 1

Miền làm việc
Trục X
Trục Y
Trục Z
Khoảng cách đầu trục chính-mặt bàn phay
Bàn máy
Bề mặt làm việc (L×D)
Tải tối đa
Trục phay
Vòng bi cho trục
Loại vòng bi
Đồ gá
Kẹp dao
Ụ trục phay
Động cơ xoay chiều
Điện 100/60% DC
Tốc độ cho phép
Mô men xoắn cực đại
khả năng khoan bằng thép
Khả năng tạo ren
Tốc độ làm việc
Động cơ bước trên trục X/Y/Z
độ phân giải bước
Lực dẫn động lớn nhất
Tốc độ làm việc
Tốc độ thay dao

[mm]
[mm]
[mm]

24
ø16
M10

[µm]
[N]
[m/min]
[m/min]

1,5
2500
0-4
7.5

[mm]
[mm]
[kg]
[N]
[s]
[s]

10
ø70
200
0.8
1100
4.6
4.0

Hệ thống dao

SVTH : Trần Hiên – Lớp 11CDT2

Trang 5


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Bộ phận cơ bản của máy (1)
(1) Trung tâm máy tính điều khiển máy
CNC bao gồm :
- Vỏ với khay Chip
- Thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn CE
- Đèn máy
- Bộ phận bôi trơn
- PC tích hợp với bàn phím và chuột
máy tính
- Màn hình hiển thị 12”
(2) đồ gá dao
(3) Máy hỗ trợ (4pcs).
(4) Thiết bị làm mát cho PC
(5) Cờ lê
(6) Hộp chứa dầu
(7) Tài liệu hướng dẫn.

SVTH : Trần Hiên – Lớp 11CDT2

Trang 6


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Yêu cầu điện ngắn mạch ... 1100 kVA

SVTH : Trần Hiên – Lớp 11CDT2

Trang 9


Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Kết nối với máy tính
Các máy tính đã được cài đặtvà nối cáp
bởi nhà sản suất .
4



5





SVTH : Trần Hiên – Lớp 11CDT2 Trang 10

Truy cập vào bàn phím máy tính (3)
bằng cách mở nắp (1).
Để sử dụng chuột máy tính xoay ra
khay chuột tích hợp (2) sang hai bên.
Đĩa mềm (5) và CD-drive (4) đang ở
trên bàn phím dành cho máy tính .

Tắt công tắc
chính.

Ghi chú
• Máy được tắt bằng công tắc chính.
Chúng tôi khuyên bạn nên tắt máy chỉ ở vị trí không hoạt động của tháp pháo cô
• Hoạt động bị gián đoạn bằng phím Reset.
Tất cả các chức năng máy tính hiện đang bị gián đoạn với RESET.

12


CHƯƠNG II : CÁC CHI TIẾT CỦA MÁY
2.1 Khảo sát các bộ phận chính

1

2

3

4

5

6

11

12

13


9
10
11
12

Khay làm mát
Bơm làm mát
Công tắc chính
Ca_bin

13

Bàn phím điều khiển
14Ngăn kéo bàn phím máy tính
15 Đế máy

14


2.2 Các điểm của máy

3
0

N(T)
W
R

M

Vùng làm việc của trục Z
+Z

Khu vực làm việc tại Z-hướng phụ thuộc
vào độ dài của phôi kẹp.
Thông tin chi tiết có thể tìm thấy ở các
thiết bị kẹp tương ứng.

-Z
max
200

+Y

-X
-Y

+X


2.4 Các bộ phận phụ khác

Bệ máy
Bệ máy được hàn cứng để hỗ trợ cho đế
máy được điều khiển bởi máy tính cũng
như toàn bộ thiết bị.
Một khay nước làm mát có thể được chèn
vào bệ máy.

lượt nhô lên trong chiều kim đồng hồ.

1

Thiết bị khóa cửa
2

Trong máy một thiết bị cửa khóa (2)
được cài đặt mà cánh cửa bảo vệ chip
có thể được mở chỉ trong bế tắc của ổ
đĩa chính. Một khởi đầu chương trình
với một cánh cửa mở là không thể.
Mở cửa của máy bằng cách ấn phím " ".


Chuyển đổi chính
Việc chuyển đổi có thể được bật ở hai vị
trí khác nhau:

Position of the key switch


Nút chấp nhận
Chức năng của phím chấp nhận phụ thuộc
vào vị trí của công tắc chính.
Chức năng của phím chấp nhận
chuyển đổi chính ở vị trí "tự động"


Mở cửa khi với trục chính rhoạt động.

tay hoặc trong một CNC-chương trình tự
động.
Trống công cụ (1) được cung cấp với một
logic hướng, nghĩa là luôn luôn là con
đường ngắn nhất để xoay trống được
chọn. Như vậy thời gian cho các thủ tục
thay đổi công cụ được giảm đến mức tối
thiểu.
Số hỗ trợ công cụ..............................................10


Khởi tạo đĩa quay dao
Sau khi gián đoạn lúc thay dao(bị gián
đoạn, NÚT TẮT KHẨN CẤP, phím gián
đoạn hiện nay) đĩa quay daocần phải
được khởi tạo để điều chỉnh điều khiển
đến vị trí cần thiết.
tin nhắn báo động
"7022"


Thủ tục thay dao chấm dứt khi nhấn
nút .



Chuyển sang chế độ chuyển đổi lựa
chọn để "hoạt động JOG".
Thừa nhận tin nhắn báo động bằng


Ống kẹp
Chốt dao
Phụ máy

Tay quay
Lỗ MT2

Holder MT2

MT2

ESX
ø16
ø10
ø12
ø16
M2
M3
M4
M5M10

Stt
Q1Z 910
Q1Z 860
Q1Z 830
Q1Z 840
Q1Z 850
Q1Z 760
Q1Z 870
Q1Z 880

Đẩy giữ công cụ hoàn toàn lên hàng
đầu.



Thắt chặt kẹp vít (4) để các gậy giữ
tool- một cách an toàn trong việc hỗ
trợ.

12X

Detail X - mounting the toolholder

13A24B

Đồ gá dao


Xoay dao.
Nới lỏng kẹp vít (4) để giữ (2) tool- có
thể được gỡ bỏ.
Giữ chặt toolholder để giữ công cụ
không rơi xuống và công cụ này không
bị hư hỏng.



Loại bỏ bụi bẩn và chip từ các công cụ
phát hành và dầu các chân cụ hơi với
tinh dầu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status