66 câu ôn tập Hydrô-các tia (có dáp án) - Pdf 37

§Ò thi m«n HYDRO-CAC TIA
C©u 1 :
Các bức xạ trong dãy Lyman thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
A.
Tử ngoại
B.
Hồng ngoại
C.
Ánh sáng nhìn thấy
D.
Một phần ở vùng tử ngoại vừa ở vùng nhìn
thấy.
C©u 2 :
Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch phát xạ ?
A.
Dây tóc của bóng đèn làm vonfram nóng sáng.
B.
Mặt trời.
C.
Bóng đèn nêon trong bút thử điện.
D.
Thỏi thép cácbon nóng sáng trong lò nung.
C©u 3 :
Trong quang phổ vạch H
2
hai bước sóng đầu tiên của dãy Laiman là 0,1216 µm và 0,1026
m
µ
. Bước
sóng dài nhất của dãy Banme có giá trị nào
A.

Tử ngoại
D.
Một phần ở vùng hồng ngoại, một phần ở vùng
nhìn thấy
C©u 6 :
Mẫu hành tinh nguyên tử Rơdơfo còn hạn chế
A.
Không giải thích được tính bền của nguyên tử
B.
Không giải thích được sự tạo thành quang
quamh phổ liên tục
C.
Không giải thích được tính chất lượng tử của
ánh sáng
D.
A và B
C©u 7 :
Chọn câu đúng
A.
Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và
bản chất vật nóng sáng
B.
Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất vật
nóng sáng
C.
ở 500
0
C quang phổ liên tục chỉ cho màu cam
D.
Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt.
D.
Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp
C©u 11 :
Chọn phát biểu đúng. Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các
electron từ các quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo :
A.
K
B.
L
C.
M
D.
N
C©u 12 :
Các mức năng lượng của H
2
ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức
2
13,6
( )
n
E eV
n
= −
. Với n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P. Năng lượng iôn hoá của H
2

A.

A.
màn huỳnh quang
B.
máy đo dùng hiện tượng iôn hoá.
C.
tế bào quang điện.
D.
Điện nghiệm có tấm kẽm gắn với kim
C©u 15 :
Một ống Rơnghen phát ra bứt xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5
o
A
. Cho điện tích electron e = 1,6.10
19
C;
hằng số plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Tính hiệu
điện thế giữa anốt và catốt.
A.
3750V B. 2500V
C.
2475V D. 1600V
1
C©u 16 :
Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A.
Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

m
C.
4,14.10
-11
m D. 1,6.10
-11
m
C©u 18 :
Chọn phát biểu sai về tia X
A.
có bản chất là sóng điện từ.
B.
có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.
C.
không bị lệch phương trong điện trường và từ
trường
D.
có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử
ngoại.
C©u 19 :
Các mức năng lượng của H
2
ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức
2
13,6
( )
n
E eV
n
= −

làm ion hoá không khí.
C.
làm phát quang một số chất.
D.
bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái
Đất.
C©u 22 :
Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là : 0,1216µm, 0,6563µm,
1,8751µm. Có thể tìm được bức xạ thuộc dãy Laiman có bước sóng nào
A.
0,0903µm và 0,1026µm
B.
0,1026µm và 0,0973µm
C.
0,1426µm và 0,0826µm
D.
0,1226µm và 0,1116µm
C©u 23 :
Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là ; 1216Å; 1026Å; 973Å. Khi nguyên tử
H
2
được kích thích lên quỹ đạo N. Xác định các bước sóng nó có thể phát ra ở dãy Banme
A.
4470Å và 6860Å B. 4869Å và 6566Å
C.
4220Å và 6240Å D. 4400Å và 6600Å
C©u 24 :
Chọn câu sai.

, H
δ

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
C©u 26 :
Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân là lực Culông. Tính vận tốc của e trên quỹ đạo K
A.
2,00.10
6
m/s B. 2,53.10
6
m/s
C.
2,19.10
6
m/s D. 0,219.10
6
m/s
C©u 27 :
Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là H
α
= 0,656µm, H
β
= 0,486µm, H
γ
= 0,434µm, H
δ
=
0,410µm. Năng lượng của phôtôn do H
2

nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ.
C.
Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với
D.
Các vật nung nóng trên 3000
o
C phát ra tia tử
2
bc súng ngn hn bc súng ỏnh sỏng tớm. ngoi rt mnh.
Câu 30 :
Tỡm phỏt biu sai: Hai nguyờn t khỏc nhau cú c im quang ph vch phỏt x khỏc nhau v
A.
sỏng t i gia cỏc vch quang ph;
B.
mu sc cỏc vch v v trớ cỏc vch mu.
C.
s lng cỏc vch quang ph;
D.
b rng cỏc vch quang ph;
Câu 31 :
Tia cú kh nng cha ung th gn da ngi l :
A.
tia hng ngoi B. tia t ngoi
C.
tia Rnghen (tia X) D. tia õm cc
Câu 32 :
Cho ba vch cú bc súng di nht 3 dóy ca quang ph vch H
2
l : 0,1216àm, 0,6563àm,
1,8751àm. Khi nguyờn t b kớch thớch lờn qu o N thỡ cú th phỏt ra my bc x dóy Pasen

hũa in
Câu 36 :
Cho ba vch cú bc súng di nht 3 dóy ca quang ph vch H
2
l : 0,1216àm, 0,6563àm,
1,8751àm. Khi nguyờn t b kớch thớch lờn qu o N thỡ cú th phỏt ra my bc x dóy Banme
A.
3 B. 2
C.
1 D. 4
Câu 37 :
Mt ốn Na chiu sỏng cú cụng sut phỏt x P = 100W. Bc súng ca ỏnh sỏng vng do ốn phỏt ra
l 0,589àm. Hi trong 30s, ốn phỏt ra bao nhiờu phụtụn ? Cho hng s plng h = 6,625.10
-34
Js, vn
tc ca ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10
8
m/s.
A.
12.10
22
B. 9.10
18
C.
6.10
24
D. 9.10
21
Câu 38 :
Tỡm phỏt biu sai. Quang ph liờn tc

C.
9,695.10
-19
J D. 6,98.10
-19
J
Câu 40 :
Cỏc mc nng lng ca H
2
trng thỏi dng c xỏc nh bng cụng thc
2
13,6
( )
n
E eV
n
=
. Vi n
l ng vi cỏc mc c bn 1,2,3tng ng K, L, M, N, O, P. Khi trng thỏi c bn kớch thớch cho
khi khớ H
2
chựm sỏng vi cỏc phụtụn cú nng lng 3,4eV v 12,75eV thỡ H
2
hp th phụtụn chuyn
lờn trng thỏi kớch cho my vch trong quang ph
A.
4 B. 5
C.
6 D. 7
Câu 41 :

Ngn la ốn cn cú vi ht mui rc vo bc.
B.
ốn ng hunh quang
C.
Hp kim ng núng sỏng trong lũ luyn kim.
D.
Mt tri.
Câu 44 :
Tia Rnghen v tia t ngoi cú nhng tớnh cht ging nhau l:
A.
tỏc dng mnh lờn kớnh nh
B.
hy hoi t bo git vi khun
C.
c 3 tớnh cht a, b, c
D.
lm phỏt quang mt s cht
Câu 45 :
Núi v c im v ng dng ca tia Rnghen, chn cõu phỏt biu ỳng:
A.
cú tỏc dng nhit mnh, cú th dựng sỏy
khụ hoc si m.
B.
Ngi ta dựng chỡ lm mn chn bo v
trong k thut dựng tia Rnghen.
3
C.
không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng
cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào.
D.

0,4565µm D. 0,4260µm
C©u 48 :
Nói về máy quang phổ, chọn câu sai
A.
Ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm sáng
song song
B.
Buồng ảnh ở phía sau lăng kính
C.
Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng
thành các chùm đơn sắc
D.
Quang phổ của chùm sáng là dải sáng như ở
cầu vồng
C©u 49 :
Các bức xạ trong dãy Balmer thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
A.
Một phần ở vùng tử ngoại, bốn vạch đầu ở
vùng nhìn thấy.
B.
Hồng ngoại
C.
Tử ngoại
D.
Ánh sáng khả kiến
C©u 50 :
Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là H
α
= 0,6563µm, H
β

α
= 0,656µm, H
β
= 0,486µm, H
γ
= 0,434µm, H
δ
=
0,410µm. Hãy xác định bước sóng ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về M
A.
1,875µm B. 1,255µm
C.
1,545µm D. 0,840µm
C©u 53 :
Mẫu nguyên tử Bohr có thể áp dụng cho ...
A.
hiđrô và các ion
tương tự hiđrô.
B. hêli.
C.
các ion. D. nguyên tử hiđrô.
C©u 54 :
Đặc điểm của quang phổ liên tục là …
A.
nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng
mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ
liên tục
B.
phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn
sáng.

Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B.
Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm.
C.
Gây ra hiện tượng quang điện.
D.
Khả năng đâm xuyên mạnh.
C©u 58 :
Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là H
α
= 0,656µm, H
β
= 0,486µm, H
γ
= 0,434µm, H
δ
=
0,410µm. Xác định tần số của bức xạ phát ra ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về M
A.
2,744.10
12
Hz B. 27,44.10
12
Hz
C.
27,44.10
6
Hz D. 2,744.10
14
Hz

Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là ; 1216Å; 1026Å; 973Å. Khi nguyên tử
H
2
được kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy vạch ở dãy Banme
A.
Một vạch lam B. Hai vạch đỏ, lam
C.
Một vạch đỏ D. Hai vạch lam, chàm
C©u 61 :
Bốn vạch H
α
, H
β

, H
γ

, H
δ
của nguyên tử hiđrô thuộc dãy nào ?
A.
Balmer. B.
Vừa balmer vừa
lyman.
C.
Lyman. D. Paschen
C©u 62 :
Năng lượng tối thiểu để bứt e ra khỏi nguyên tử H
2
từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Tính bước sóng ngắn

. Với n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P. Các bước sóng giới hạn của dãy Banme

A.
0,657
m
µ
và 0,4010
m
µ
B.
0,658
m
µ
và 0,4000
m
µ
C.
0,657
m
µ
và 0,4110
m
µ
D.
0,656
m
µ
và 0,4110
m

C.
C.
Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối
đều phát ra tia hồng ngoại.
D.
Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng
ngoại. Các vật có nhiệt độ <0
o
C thì không thể
phát ra tia hồng ngoại
C©u 67 :
Các mức năng lượng của H
2
ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức
2
13,6
( )
n
E eV
n
= −
. Với n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P. Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho
khối khí H
2
chùm sáng với các phôtôn có năng lượng 11,54eV và 12,75eV thì H
2
hấp thụ phôtôn
chuyển lên trạng thái kích nào ?
A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status