ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : GD CD - LỚP 12
Họ và tên : ………………………………………….…Lớp ……………………….Điểm
…………………………………………
BẢNG TRẢ LỜI
1
a b c d
11
a b c d
21
a b c d
31
a b c d
2
a b c d
12
a b c d
22
a b c d
32
a b c d
3
a b c d
13
a b c d
23
a b c d
33
a b c d
4
a b c d
8
a b c d
18
a b c d
28
a b c d
38
a b c d
9
a b c d
19
a b c d
29
a b c d
39
a b c d
10
a b c d
20
a b c d
30
a b c d
40
a b c d
Lựa chọn đáp án đúng nhất bằng cách đánh dấu X vào bảng trả lời trong các câu dưới
đây:
1. Điểm khác nhau của qui phạm pháp luật với qui tắc đạo đức .
a. Tính khuôn mẫu . b. Tính phổ biến .
c. Tính bắt buộc chung . d. Tính chuẩn mực
2. Pháp luật được xây dựng trên cơ sở :
c. 17 tuổi trở lên . d. 18 tuổi trở lên .
11 . Để nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật ta đang xây dựng và hoàn thiện nhà nước
:
a. Văn minh b. Pháp quyền .
c. Dân chủ . d. Tất cả đều đúng .
12 . Quyền của cá nhân, tổ chức trong quan hệ pháp luật là khả năng :
a. Xử sự đúng quyền .
b. Yêu cầu chủ thể khác thực hiện nghóa vụ của họ .
c. Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ lợi ích của mình .
d. Tất cả đều đúng .
13. Nghóa vụ pháp lý của cá nhân, tổ chức trong quan hệ pháp luật là :
a. Buộc phải làm một số việc nhất đònh .
b. Yêu cầu chủ thể bên kia thực hiện nghóa vụ .
c. Không được làm những việc pháp luật cấm .
d. Buộc phải làm một số việc nhất đònh , không được làm những việc pháp luật
cấm .
14. Xác lập một quan hệ pháp luật của cá nhân , tổ chức là :
a. Các hình thức thực hiện pháp luật . b. Các giai đoạn thực hiện pháp luật
.
c. Quyền và nghóa vụ pháp lý . d. Tất cả đều đúng .
15 . Cá nhân tổ chức thực hiện quyền và nghóa vụ khi tham gia quan hệ pháp luật là :
a. Khái niệm quyền và nghóa vụ pháp lý . b. Các hình thức thực hiện pháp luật
.
c. Các giai đoạn thực hiện pháp luật . d. Trách nhiệm pháp lý .
16. Người chưa thành niên theo qui đònh của pháp luật Việt Nam là người chưa đủ :
a. 16 tuổi b. 17 tuổi
c. 18 tuổi d. 19 tuổi .
17. Người từ đủ 16 T đến dưới 18 T điều khiển xe mô tô có dung tích xi lanh từ 50 cm
3
trở
c. 1954 . d. 1959 .
26. Lệnh do Chủ tòch nước ban hành để công bố :
a. Hiến pháp , luật . b. Luật , pháp lệnh .
c. Nghò đònh . d. Quyết đònh chỉ thò .
27. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng cho người có hành vi vi phạm :
a. Văn hóa b. Kinh tế
c. Đạo đức d. Pháp luật
28. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi có thể bằng :
a. Hành động . b. Không hành động .
c. Hành động hoặc không hành động . d. Tất cả đều đúng .
29. Hành vi trái pháp luật là hành vi xâm phạm các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
gây thiệt hại về :
a. Tình cảm b. Vật chất và tinh thần .
c. Tinh thần . d. Vật chất .
30. Vi phạm pháp luật là :
a. Hành vi trái pháp luật , có lỗi .
b. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
c. Xâm hại các quan hệ XH được PL bảo vệ .
d. Tất cả đều đúng .
31. Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản qui phạm pháp luật :
a. Nghò quyết đại hội Đảng . b. Nghò quyết Chính phủ
3
c. Nghò quyết của Quốc hội . d. Nghò quyết của Hội đồng nhân
dân .
32. Chính phủ có thẩm quyền ban hành loại văn bản nào dưới đây ?
a. Pháp lệnh . b. Thông tư
c. Nghò đònh d. Chỉ thò
33. Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
a. Hiến pháp b. Điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản HCM.
c. Nghò quyết của Quốc hội. d. Pháp lệnh.
b. Người kinh doanh phải thực hiện nghóa vụ nộp thuế
c. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt
d. Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ
HẾT
4