Bộ đề thi thử vật lý thpt quốc gia 2016 chọn lọc có đáp án - Pdf 37

đề thi thử đại học số i
Câu 1: Khi một vật dao động điều hoà thì
A: Vận tốc và li độ cùng pha
B: Gia tốc và vận tốc cùng pha C: Gia tốc và li độ cùng pha
D: Gia tốc và li độ ngợc
pha
Câu 2: Chọn nhận xét sai
A. Ngỡng đau phụ thuộc vào cờng độ âm và tần số âm B. Âm sắc là đặc trng sinh lý của âm phụ thuộc vào f và biên độ âm
C. Ngỡng nghe phụ thuộc vào f v cờng độ âm
D. Quá trình truyền sóng âm là quá trình truyền pha dao động
Câu 3. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực.
Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 3000 vòng /phút
D. 1500 vòng/phút
Câu 4: Để tạo ra suất điện động xoay chiều ngời ta cho một khung dây có điện tích không đổi, quay đều trong một từ trờng đều.
Để tăng suất điện động này ngời ta có thể. Chọn đáp án sai:
A. Tăng số vòng dây của khung dây
B. Tăng tốc độ quay của khung dây
C. Tăng cả số vòng dây và tốc độ quay của khung dây
D. Tăng pha dao động
Câu 5: Ta có một cuộn cảm L và hai tụ C1 và C2. Khi mắc L và C1 thành mạch dao động thì mạch hoạt động với chu kỳ 6 à s, nếu mắc
L và C2 thì chu kỳ là 8 à s. Vậy khi mắc L và C1 nối tiếp C2 thành mạch dao động thì mạch có chu kỳ dao động là
A. 10 à s
B: 4,8 à s
C. 14 à s
D. 3,14 à s
Câu 6: Hai dao ng iu ho cùng phng cùng tn s có biên : A1=8cm ; A2=6cm. Biên dao ng tng hp có th nhn giá
tr no sau ây
A. 48cm

C : 0,48 à
D: 0,51 à
Câu 14: Tia có đặc điểm
A: Bay xa cỡ vài trăm km
B: Có khối lợng bằng khối lợng của một prôtôn
C: Vận tốc bằng vận tốc ánh sáng;
D: Bị lệch trong từ trờng do tác dụng của lực Lorenx
Câu 15: Hạt Pôlôni ( A= 210, Z = 84) đứng yên phóng xạ hạt



tạo thành chì Pb. Hạt

sinh ra có động năng

K = 61,8MeV.

Năng lợng toả ra trong phản ứng là
A: 63MeV
B: 66MeV
C: 68MeV
D: 72MeV
Câu 16: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x1= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N có li độ x2 = - A/2 lần thứ nhất mất
1/30s. Tần số dao động của vật là
A: 5Hz
B: 10Hz
C: 5 Hz
D: 10 Hz
Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m =100g, k = 100N/m. Kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dới một đoạn 3cm và tại đó
truyền cho nó một vận tốc v = 30 cm/s( lấy 2= 10). Biên độ dao động của vật là:

C: f< 12,5Hz

D: f< 25Hz

số f thay đổi đợc. Để i


C©u 21: Mét m¹ch R,L,C,m¾c nèi tiÕp trong ®ã R= 120 Ω , L kh«ng ®ỉi cßn C thay ®ỉi ®ỵc. §Ỉt vµo
hai ®Çu m¹ch mét ngn
cã U, f = 50Hz sau ®ã ®iỊu chØnh C ®Õn khi C = 40/ π µ F th× UCmax . L cã gi¸ trÞ lµ:
A: 0,9/ π H
B: 1/ π H
C: 1,2/ π H
D:1,4/ π H
C©u 22. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất. Khi đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h và nhiệt độ coi như không thay
đổi thì đồng hồ sẽ:
A. Không xác đònh được chạy nhanh hay chậm
B. Chạy nhanh hơn so với đồng hồ chuẩn
C. Vẫn chạy đúng
D. Chạy chậm hơn so với đồng hồ chuẩn
C©u 26: Trong thÝ nghiƯm Y©ng ta cã a = 0,2mm, D = 1,2m. Ngn gåm hai bøc x¹ cã λ 1= 0,45 µ m vµ λ 2= 0,75 µ m c«ng thøc
x¸c ®Þnh vÞ trÝ hai v©n s¸ng trïng nhau cđa hai bøc x¹
A: 9k(mm)
k∈ Z
B: 10,5k(mm) k ∈ Z
C: 13,5k(mm) k ∈ Z
D: 15k (mm) k ∈ Z
C©u 27: Trong hiƯn tỵng ph¸t quang cđa ¸nh s¸ng, ¸nh s¸ng ph¸t quang cã mµu lam, ¸nh s¸ng kÝch thÝch cã mµu:
A: ®á
B: vµng

níc mµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai ngän sãng liªn tiÕp lµ 3cm, khi hai sãng trªn giao thoa nhau th× trªn ®o¹n AB cã sè ®iĨm kh«ng dao
®éng lµ
A: 32
B: 30
C: 16
D: 15
C©u 33: Mét m¹ch R,L,C m¾c nèi tiÕp mµ L,C kh«ng ®ỉi R biÕn thiªn. §Ỉt vµo hai ®Çu m¹ch mét ngn xoay chiỊu råi ®iỊu chØnh
R ®Õn khi Pmax, lóc ®ã ®é lƯch pha gi÷a U vµ I lµ
A:

π
6

B:

π
3

C:

π
4

D:

π
2

C©u 34: M¾c vµo hai ®Çu mét tơ ®iƯn mét ngn xoay chiỊu th×
A: Cã mét dßng ®iƯn tÝch ch¹y qua tơ ®iƯn;

C©u 41: Khi chiÕu bøc x¹ cã

λ=

2λ 0
vµo kat«t cđa tÕ bµo quang ®iƯn th× Uh = - 1,8V. C«ng tho¸t cđa kim lo¹i lµm kat«t lµ
3

A: 1,8eV
B: 2,7eV
C: 3,6eV
D: 4,5eV
C©u 42: Gäi ∆t lµ kho¶ng thêi gian ®Ĩ mét chÊt phãng x¹ gi¶m khèi lưỵng ®i e lÇn, biÕt ∆t=1000h th× chu kú phãng x¹ T lµ:
A: 369h
B: 693h
C: 936h
D: 396h
C©u 43: Kho¶ng thêi gian ng¾n nhÊt gi÷a hai lÇn Wd = Wt khi mét vËt dao ®éng ®iỊu hoµ lµ 0,05s. TÇn sè dao ®éng cđa vËt lµ:
A: 2,5Hz
B: 3,75Hz
C: 5Hz
D: 5,5Hz
C©u 44: Mét vËt tham gia ®ång thêi hai dao ®éng ®iỊu hoµ x1 = a sin(10 π t - π /3) vµ x2 = a sin(10 π t
+ π /6) Ph¬ng tr×nh dao
®éng tỉng hỵp cđa vËt lµ
A: a 2 sin(10 π t + π /12)
B: 2asin(10 π t + π /6)

C: a 2 sin(10 π t - π /12)
D: 2asin(10 π t - π /6)

A: Tia tử ngoại, tia RơnGen, tia katôt
B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt
C: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma
D: Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta

C: 11

có giao thoa trên màn

D: 13

======================================

đề thi thử Đại học số II
Cõu 1: Mt con lc dao ng tt dn chm. C sau mi chu k , biờn gim 3%. Phn nng lng ca con lc b mt i trong mt
dao ng ton phn l bao nhiờu?
A. 3 % .
B. 6% .
C. 9 % .
D. 94 % .
Cõu 2: Cng dũng in tc thi qua mch dao ng l i = 0,05 sin 2000t (A) . T in cú in dung C = 5à F . Nng lng
in trng ca mch c tớnh bng biu thc
A. 6,25 . 10-5 cos2 2000 t ( J) .
B. 0,25 cos 4000 t ( J) .
C. 6,15 sin2 2000 t ( J) .
D. 0,25 sin 1000 t ( J ) .
Cõu 3: Cng dũng in luụn sm pha hn hiu in th hai u on mch khi
A. on mch cú L v C mc ni tip .
B. on mch ch cú L .
C. on mch cú R v L mc ni tip .

2

A. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương .
B. Lúc chất điểm ở vị trí biên x = -A .
C. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A .
Câu 8: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L hoặc C mắc nối tiếp . Biểu thức hiệu điện thế 2 đầu mạch và cường độ




dòng điện qua mạch là u = 80 cos 100π t +


A. R và L , Z = 10 Ω .

π
π
÷(V ) và i = 8cos(100π t + )( A) . Các phần tử trong mạch và tổng trở của mạch
2
4

B. R và L , Z = 15 Ω .

C. R và C , Z =10 Ω .

D. L và C , Z= 20 Ω .

γ . G ọi ω1 và ω 2 lần lượt là tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t1 và t 2 (t2.>t1 )
Công thức nào sau đây là SAI khi xác định góc mà vật quay được trong khoảng thời gian ∆t = t 2 − t1 ?

C. 203,8cm .
D. 11,5cm .
Câu 13: Một mạch dao động LC khi dùng tụ C 1 thì tần số dao động riêng của mạch là f 1=3 Mhz .Khi mắc thêm tụ C2 song song với C1
tần số dao động riêng của mạch là f1= 2,4 Mhz . Nếu chỉ dùng riêng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
A. 5.4 Mhz .
B. 0,6 Mhz .
C. 4,0 Mhz .
D. 1,3 Mhz .
Câu 14: Khi hiệu điện thế giữ 2 bản tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng đạt cực đại thì
A. năng lượng từ trường của mạch đạt cực đại .
B. cường độ dòng điện qua mạch bằng 0 .
C. năng lượng điện trường của mạch đạt cực tiểu .
D. điện tích của tụ điện bằng 0 .
Câu 15: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây ?
A. Có véc tơ cảm ứng từ



B và véc tơ cường độ điện trường E biến thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian .

B. Là sóng dọc hoặc sóng ngang .
C. Sóng có bước sóng càng dài thì mang năng lượng càng lớn và truyền đi càng xa .
D. Không truyền được trong chân không .
Câu 16: Một con lắc đơn dài 0,3 m được treo vào trần của một toa xe lửa . Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa xe gặp chỗ
nối nhau của các đoạn đường ray . Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất ?
Cho biết khoảng cách giữa hai mối nối là 12,5 m . Lấy g =9,8 m/s2 .
A. 60 km/h .
B. 11,5 km/h .
C. 41 km/h .
D. 12,5 km/h .

B. sóng truyền qua khe giống như khe là một tâmphát sóng mới .
C. sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe .
D. sóng gặp khe bị phản xạ lại .
Câu 22: Một điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 0,60 m/s trên một đường tròn đường kính 0,40 m. Hình chiếu của nó lên một
đường kính dao động điều hoà với biên độ , chu kỳ và tần số góc là
A. 0,20 m; 0,48 s ; 3,0 rad/s .
B. 0,40 m ; 2,1s ; 3,0 rad/s .
C. 0,20 m ; 4,2 s ; 1,5 rad/s .
D. 0,20m ; 2,1 s ; 3,0 rad/s.
Câu 23: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc γ . Tốc độ góc của vật tại thời điểm t 1 là
quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 (t2>t1 ) được xác định bằng công thức nào sau đây?

γ ( t 2 − t1 ) 2
γt 22
A. ϕ = ω1t 2 +
. B. ϕ = ω1t1 +
.
2
2
γt 2
ϕ = ω1 (t 2 −t1 ) + 2 .
2

C.

ϕ = ω1 (t 2 − t1 ) +

Câu 24: Công thức nào biểu diễn liên hệ giữa tốc độ sóng v ,bước sóng

λ


ϕ 0 = 20rad . Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là

ϕ = 20 − 20t − t (rad ) .
C. ϕ = 20 + 100t − t 2 (rad ) .
2

A.

C.

ϕ = 100 + 20t − t 2 (rad ) .
D. ϕ = 20 + 100t + t 2 ( rad ) .
B.

Câu 26: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f
đều có thể thay đổi được . Nếu ta đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cuờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm sẽ
A. giảm 1,5 lần .
B. không thay đổi .
C. tăng 2,25 lần .
D. giảm 2,25 lần .
Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần , tụ điện hoặc cuộn cảm . Khi đặt điện áp

π
π
u = U 0 cos(ωt − )(V ) lên hai đầu đoạn mạch thì dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0 cos(ωt + )( A) . Đoạn mạch AB
6
3

chứa

B. 0.

C.

πI 0
.
ω 2

D.

2I 0
.
ω


Câu 30: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí biên có biên độ góc

α 0 . Khi con lắc đi qua vị trí có ly độ góc α

thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào ? bỏ qua mọi ma sát ..
A.

2 gl (cos α 0 − cos α ) .

B.

2 gl (cos α − cos α 0 ) .

C.


bánh xe bằng 0 thì bánh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đó ?
A. Bánh xe ngừng quay ngay .
B. Bánh xe tiếp tục quay chậm dần đều .
C. Bánh xe sẽ quay đều .
D. Bánh xe quay chậm dần và sau đó đổi chiều quay .
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp là t 1=2,6 s và t2= 3,3 s. Tính từ thời điểm t0 =0
đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng mấy lần ?
A. 4 lần .
B. 3 lần .
C. 5 lần .
D. 6 lần .
Câu 37: Một xe cứu thươngn chạy với tốc 90 km/h, hú còi liên tục với tần số 1 500 Hz và vượt qua một người chạy xe máy tốc độ 36
km/h. Sau khi xe cứu thương vượt qua, người đi xe máy nghe thấy tiếng còi của xe cứu thương có tần số bằng bao nhiêu ? Lấy tốc độ
truyền âm trong không khí là 340 m/s.
A. 1 571 Hz.
B. 1 438 Hz.
C. 1 111 Hz.
D. 1 356 Hz .
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời
gian.
C. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
D. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
Câu 39: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 20 cm x 30 cm gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,02 T
và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây . Cho khung quay đều với tốc độ 120 v/ph . Giá trị cực đại của suất điện
động cảm ứng xuất hiên trong khung là
A. 14,1 V.
B. 1,51 V.
C. 1,44 V.

.
g
l
.
g

Câu 42: Xét một điểm M trên vật rắn cách trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với gia tốc góc
Gọi a1t và a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t1 và t2( t2 >2t1) . Công thức nào sau đây là đúng ?
A. a 2t = a1t + γR (t 2 − t1 ) .
B. a1t = a 2t .
C. a 2 t = a1t − γ (t 2 − t1 ) .
D. a 2 t = a1t + γ (t 2 − t1 ) .

γ .

Câu 43: Mắc nối tiếp một một bóng đèn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường . Nếu ta mắc
thêm một tụ điện song song với tụ điện ở mạch trên thì
A. đèn sáng hơn trước .
B. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm .
C. độ sáng của đèn không thay đổi .
D. đèn sáng kém hơn trước .


Câu 44: Người ta cần truyền một cơng suất điện một pha 10 4 KW với hiệu điện thế truyền đi là 50 KV , nơi tiêu thụ có hệ số cơng
suất la 0,8 . Muốn cho hao phí do toả nhiệt trên đường dây khơng q 10% thì điện trở dây dẫn có giá trị là
A. R < 16Ω .
B. 10Ω < R < 12Ω .
C. R > 20Ω .
D. R < 14Ω .
Câu 45: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm tạo ra sóng ngang lan truyền trên mặt nước có phương trình dao động là

B. biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật .
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần h
ồn tác dụng lên vật .
D. tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật .

π
)(m / s 2 ) .Biên độ của dao động là
3
D. 10 cm .

§Ị thi thư ®¹i häc sè Iii

1. Trong chuyển động dao động thẳng x = sin (ωt + ϕ0 ), những đại lượng nào dưới đây đạt giá trò cực đại tại pha ϕ = ωt + ϕ0 =
3π/2 ?
A. Lực là vận tốc
B. Li độ và vận tốc
C. Lực và li độ
D. Gia tốc và vận tốc
2. Công thức nào sau đây không thể dùng khi biểu diễn chu kỳ của dao động điều hòa của con lắc đơn ?
A. T = 2 π

m
k

B. T =


ω

C. T = 2π

B. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối vơi tụ.
C. Dòng điện dòch ứng với sự dòch chuyển của các điện tích trong lòng tụ.
D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dòch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.
7. Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động. Điều khẳng đònh nào sau đây là đúng ?
A. Điện tích trên các bàn cực của tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa theo thời gian và tổng của chúng bảo toàn.
8. Cơ sở hoạt động của máy biến thế là gì ?
A. Hiện tượng từ trễ
B. Cảm ứng từ
C. Cảm ứng điện từ
D. Cộng hưởng điện từ
9. Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn

π
.
2

A. Trong đoạn mạch không có cuộn cảm.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không
C. Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm.
D. Nếu tăng tần số của dòng điện một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng.
10. Đối với các máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho :
A.Bộ phận đứng yên (stato) là phần ứng và bộ phận chuyển động quay (rôto) là phần cảm.
B. Stato là phần cảm và rôto là phần ứng
.C. Stato là một nam châm vónh cửu lớn.
D. Rôto là một nam châm điện.
11. Cho một chùm sáng song song từ một bóng đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu nước thì chùm sáng :
A, Không bò tán sắc, vì nước không giống thủy tinh. B. Không bò tán sắc, vì nước không có hình lăng kính

1
C. 12 khối lượng của đồng vò phổ biến của nguyên tử cacbon

17. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi :
A. Prôton
B. Prôton và nơtron
18. Đồng vò là những nguyên tử mà hạt nhân :
A. Có thể phân rã phóng xạ
B. Có cùng số nơ tron N

12

C.

D. Khối lượng của nguyên tử Hrô

C. Nơtron

D. Prôton, nơtron và electron

C. Có cùng số prôton Z
D. Có cùng số nuclôn A

19. Li độ của một dao động điều hòa là hàm cô sin và bằng

3 cm. Khi pha bằng

động lấy gốc thời gian vào lúc li độ cực đại :
A. x = 3 cos10πt (cm)


21. Điểm M dao động điều hòa theo phương trình x = 2,5 cos 10πt (cm). Tính vận tốc trung bình của chuyển động trong thời gian
nửa chu kỳ từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại.
A. 0,5 m/s
B. 0,75 m/s
C. 1 m/s
D. 1,25 m/s
22. Khoảng cách giữa hai bụng của sóng nước trên mặt hồ bằng 9m. Sóng lan truyền với vận tốc bằng bao nhiêu, nếu trong thời
gian 1 phút sóng đập vào bờ 6 lần ?
A. 0,9 m/s
B. 2/3 m/s
C. 3/2 m/s
D. 54 m/s
23. Dây dài L = 90 cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40m/s được kích thích cho dao động với tần số f = 200 Hz. Tính số
bụng sóng dừng trên dây, biết hai đầu dây được gắn cố đònh.
A. 6
B. 9
C. 8
D. 10
24. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5µF và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 50 mH.
Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 4V. Tìm chu kỳ dao động và năng lượng cực đại trong mạch.
A. T = 3,8.10-3 s ; W = 5.10-5 J
B. T = 3,14.10-3s ; W = 4.10-5 J
-3
-5
C. T = 2,8.10 s W = 14.10 J
D. T = 2,31.10-3s ; W = 9.10-5 J
25. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 µF và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 50 mH.
Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V. Tìm năng lượng từ trường trong mạch khi biết hiệu điện thế trên tụ điện là 4V. Tìm
cường độ dòng điện i khi đó :
A. Wt = 4.10-5 J ; i = 4.7.10-2 A

3π 10 F ; Ich = 1,8 A.
B. C =

27. Một đoạn mạch điện xoay chiều được đặt trong một hộp kín, hai đầu dây ra nối với hiệu điện thế xoay chiều u. Biết dòng
điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế. Những mạch điện nào sau đây thỏa mãn điều kiện trên?
A. Mạch chỉ có điện trở thuần
B. Mạch R, L và C nối tiếp , trong đó có hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
C. Mạch có cuộn dây có điện trở hoạt động và tụ điện nối tiếp, trong đó có hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
D. A, B và C đều đúng.
28. Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318 µF và tụ điện mà điện dung có thể thay
đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng U = 100 2 V, tần số f = 50
Hz. Điện dung C phải có giá trò nào để trong mạch có cộng hưởng. Cường độ dòng điện khi đó là bao nhiêu ?
A. C = 38,1 µF ; I = 2 2 A.
B. C = 38,1 µF ; I = 2 A.
C. C = 63,6 µF ; I = 2 A.
D. C = 38,1 µF ; I = 3 2 A.
29. Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,8 A và hiệu điện thế ở hai đầu đèn là 50V. Để
sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 120V - 50 Hz, người ta mắc nối tiếp với nó một cuộn cảm có điện trở thuần 12,5Ω (còn
gọi là chấn lưu). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có thể nhận giá trò nào trong các giá trò sau ?
A. U = 144,5 V
B. U = 104,4 V
C. U = 100 V
D. U = 140,8V
30. Một đoạn mạch RLC gồm có R = 70,4Ω ; L = 0,487 H và C = 31,8µF. Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có f = 50 Hz
và I = 0,4 A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là :
A. U = 15,2 (V)
B. U = 25,2 V
C. U = 35,2 (V)
D. U = 45,2 (V)
31. Một điện trở thuần R = 30Ω và một cuộn dây được mắc nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Khi đặt hiệu điện thế không

catôt vônfram ánh sáng có bước sóng λ = 0,180 µm. Động năng cực đại của các electron quang điện khi bứt ra khỏi vônfram
bằng bao nhiêu?
A. max = 10,6.10-19 J
B. max = 4,0 .10-19 J
C. max = 7,2.10-19 J
D. max = 3,8.10-19 J
36. Công thóat của electron khỏi kim loại natri là 2,48 eV. Một tế bào quang điện có catôt làm bằng natri, khi được chiếu sáng
bằng một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 µm thì cho một dòng quang điện bảo hòa cường độ 3 µA. Hãy tính số electron bò bứt ra
khỏi catôt trong mỗi giây?
A. N = 2,88.1013 electron/s
B. N = 4,88.1013 electron/s
C. N = 3,88.1013 electron/s
D. N = 1,88.1013
electron/s
37. Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 , được rọi bằng bức xạ có bước sóng λ thì electron vừa bứt
ra khỏi M có vận tốc v = 6,28.107 m/s. Điện cực M được nối đất thông qua một điện trở R = 1,2.106Ω. Cường độ dòng điện qua
điện trở R là :
A. 1,02.10-4 A
B. 2,02.10-4 A
C.1,20.10-4 A
D. Một giá trò khác
60
38. Đồng vò phóng xạ côban 27 Co phát ra tia β và tia γ với chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày. Từ phương trình phản ứng, chỉ rõ hạt
nhân con của phản ứng?
A. Nhôm
B. I ôt
C. Niken
D. Hiđrô
20
39. Cho hạt nhân 10 Ne có khối lượng là : 19,986950 u, mp = 1,00726 u, mn = 1,008665 u ; u = 931,5 MeV/ c2 . Năng lượng liên

A. 40 m/s.
B. 80 m/s.
C. 60 m/s.
D. 100 m/s.
03: Mét vËt nhá thùc hiƯn dao ®éng ®iỊu hoµ theo ph¬ng tr×nh x = 10 sin(4 π t +

π
) (cm) víi t tÝnh b»ng gi©y. §éng n¨ng
2

cđa vËt ®ã biÕn thiªn víi chu kú lµ
A. 0,25 s.
B.1,00 s.
C. 0,50 s.
D. 1,50 s.
π
04: Mét ngn ph¸t sãng dao ®éng theo ph¬ng tr×nh u = a sin20 t (cm) t tÝnh b»ng gi©y. Trong kho¶mg thêi gian 2 gi©y,
sãng nµy trun ®i ®ỵc qu·ng ®êng b»ng bao nhiªu lÇn bíc sãng?
A. 10.
C. 30.
B. 20.
D. 40.
05: Mét con l¾c lß xo cã khèi lỵng lµ m, ®é cøng lµ k, dao ®éng ®iỊu hoµ. NÕu t¨ng ®é cøng k lªn 2 lÇn, khèi lỵng m gi¶m
xng 8 lÇn th× tÇn sè dao ®éng cđa vËt sÏ
A. gi¶m xng 2 lÇn.
B. gi¶m xng 4 lÇn.
C. t¨ng lªn 2 lÇn.
D. t¨ng lªn 4 lÇn.
06: Mét sãng ©m cã tÇn sè x¸c ®Þnh trun trong kh«ng khÝ vµ níc víi vËn tèc lÇn lỵt lµ 330 m/s vµ 1452 m/s. Khi sãng ©m
trun tõ níc ra kh«ng khÝ th× bíc sãng cđa nã sÏ

π

C. L=

1
H


D. L=

2
H
π

09: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều
có hiệu điện thế U1 = 200V. Biết cơng suất của dòng điện 200W. Cường độ dòng qua cuộn thứ cấp có giá trị ( máy được
xem là lí tưởng)
A. 20A
B. 10A
C. 50A
D. 40AA
10: Một mai xo của một ấm nước có điện trở thuần R = 10 Ω , mắc vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz. Biết dòng qua
mai xo lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mai xo là

π
. Để đun sơi 1 kg nước từ 200 C có nhiệt dung riêng là 4,19.103
4

J/kg.độ, cần mất một thời gian là
A. 134,4 s

A. 4 (m/s).
B. 0 (m/s).
C. 2 (m/s).
D. 6,28 (m/s).
15: Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên trái đất. Chu kỳ dao động của hai con lắc lần lượt
là 1,2 s và 1,6 s. Biết năng lượng toàn phần của hai con lắc bằng nhau. Tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên là:
A. 4/3
B. 2/3
C. 2
D. 15/6
16: Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc 0,1rad. Chọn gốc thế
năng tại vò trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s2. Cơ năng toàn phần của con lắc là:
A. 0,01J
B. 0,1J
C. 0,5J
D. 0,05J
17: Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Biên độ của sóng
B. Tần số sóng
C. Bước sóng
D. Bản chất của môi trường
18: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4Sin(2008t - 20x ) (cm), trong đó x là toạ độ được tính
bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s.
B. 100,4m/s.
C. 314m/s.
D. 104m/s.
19: Đầu A của sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10sinπt (cm;s). Độ lêch pha giữa hai điểm trên dây
cách nhau 1,5m biết vận tốc truyền sóng v = 2m/s.
A. ∆ϕ = 3π/4 ;

D. x = 0,02m
24: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng khơng đáng kể, đầu treo một hòn bi kim loại khối lượng

m=10g, mang điện tích q = 2.10-7C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có véc tơ E hướng thẳng đứng xuống dưới.
Cho g = 10m/s2, chu kỳ con lắc khi E=0 là T = 2s. Chu kỳ dao động của con lắc khi E=10 4V/m là:
25: Mét con l¾c lß xo cã chu kú T0= 2s. Nh÷ng dao ®éng cưìng bøc nµo díi ®©y lµm cho con l¾c dao ®éng m¹nh nhÊt.
A. F=2F0Sinπ t.
B. F=2F0Sin2π t.
C. F=F0Sinπ t.
D. F=F0Sin2π t.
26: Câu nói nào là đúng khi mói về bước sóng.
A. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm của sóng
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian một giây.
C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trọng một chu kỳ.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
27: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. tần số âm
B. vận tốc âm
C. biên độ âm
D. năng lượng âm
28: Vật AB đặt vng góc trên trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f cho ảnh trên màn lớn hơn vật m lần. Để có
ảnh vẫn lớn hơn vật m lần phải di chuyển vật lại gần thấu kính thêm đoạn
A. a =

f
m

B. a =

3f

xuống qua vị trí cân bằng .Chiều truyền sóng và vận tốc truyền sóng là:
E
A. Từ A đến E với vận tốc 8m/s.
B. Từ A đến E với vận tốc 6m/s.
D
C. Từ E đến A với vận tốc 6m/s.
D. Từ E đến A với vận tốc 8m/s.
32: Kho¶ng thêi gian ng¾n nhÊt gi÷a hai lÇn Wd = Wt khi mét vËt dao ®éng ®iỊu hoµ lµ 0,05s. TÇn sè dao ®éng cđa vËt lµ:
A: 2,5Hz
B: 3,75Hz
C: 5Hz
D: 5,5Hz
33: Mét vËt tham gia ®ång thêi hai dao ®éng ®iỊu hoµ x1 = a sin(10 π t - π /3) vµ x2 = a sin(10 π t
+ π /6)
Ph¬ng tr×nh dao ®éng tỉng hỵp cđa vËt lµ
A: a 2 sin(10 π t + π /12)
B: 2asin(10 π t + π /6)
C: a 2 sin(10 π t - π /12)
D: 2asin(10 π t - π /6)
34: Chän c©u ®óng khi nãi vỊ m¹ch ®iƯn xoay chiỊu
A: M¹ch chØ cã cn c¶m L th× I ∼ L
B: M¹ch chØ cã tơ C th× I ∼ C
C: m¹ch chØ cã R th× I ∼ R
D: C«ng st tiªu thơ trªn cn c¶m ∼ L
35: Mét m¹ch dao ®éng cđa m¸y thu v« tun cã L = 6 µ H tơ C biÕn thiªn tõ 9nF ®Õn 15nF m¹ch
b¾t ®ỵc sãng cã
bưíc sãng n»m trong kho¶ng
A: Tõ 438m ®Õn 620m
B: Tõ 380m ®Õn 565,5m
C:Tõ 380m ®Õn 620m


12
.
21 2

C. 0 =

31 2
.
4 2 1

D. 0 =

12
.
2 2 1

40: Nguyờn t hirụ b kớch thớch, electron ca nguyờn t ó chuyn t qu o K lờn qu o M. Sau khi ngng kớch
thớch, nguyờn t hirụ ó phỏt x th cp, ph phỏt x ny gm:
A. Hai vch ca dóy Lai-man.
B. Mt vch ca dóy Lai-man v mt vch ca dóy Ban-me..
C. Hai vch ca dóy Ban-me
D. Mt vch ca dóy Ban-me v hai vch ca dóy Lai-man.
41: Trong thớ nghim Iõng v giao thoa vi ỏnh n sc cú bc súng =0,5 àm . Khong cỏch t hai khe n mn 2m,
khong cỏch gia hai khe sỏng l 1mm. Khong cỏch t võn sỏng chớnh gia n võn sỏng bc 4 l
A. 3mm
B. 2mm
C. 4mm
D. 5mm
42: Cỏc súng ỏnh sỏng giao thoa trit tiờu ln nhau (- cho võn ti) nu hai súng ti

131
53

48: Xỏc nh ht nhõn x trong phn ng ht nhõn sau:
7
B. 3 Li .

A. 24 He .
49: Ht nhõn

238
92

I . Bit rng sau 16 ngy khi lng ú ch cũn mt phn t khi
C. 3,20.1018 Bq.

25
12

D. 4,12 .1019 Bq.

22
Mg + x11
Na + .

C. 11 H .

U phõn ró phúng x qua mt chui ht nhõn ri dn n ht nhõn chỡ bn

D. 49 Be.


t+ )
T
2
2
C. x = Acos
t
T
A. x = Acos(

2

t+ )
T
2
2
D. x = Asin
t
T
B. x = Asin(

A
0

t

Câu 3. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu.

C. x = 5 3 sin(10t - /6) D. x = 5 3 sin(10t + /3)
Câu 9. Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L2
thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để đợc một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì
chu kỳ dao động của vật là
A. 0,12s
B. 0,24s
C. 0,36s
D. 0,48s
Câu 10. Treo một vật nhỏ có khối lợng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. Gọi 0x là trục tọa độ có phơng thẳng
đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dơng hớng lên. Vật đợc kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng Eđ1
và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và x2 = - 3cm là
A. Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J
B. Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J
C. Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J
D. Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J


Câu 11. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của dây treo con lắc là:
A. l = 24,8cm.
B. l = 99,2cm.
C. l = 1,56m.
D. l = 2,45m.
Câu 12. Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lợng 10g, điện tích q = 2.10-7C treo vào sợi dây mảnh cách điện
không dãn có khối lợng không đáng kể (Gia tốc trọng trờng g = 10m/s2). Khi không có điện trờng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là
2s. Đặt con lắc vào trong điện trờng đều E = 104V/m có phơng thẳng đứng hớng xuống. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong điện
trờng là
A. 0,99s
B. 1,01s
C. 1,83s
D. 1,98s

D. 7 gợn
Câu 19. Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0 công suất tiêu thụ trên R là P. Khi đặt
vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là
A. P
B. 2P
C. 2 P
D. 4P
Câu 20. Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C =

10
àF . Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị


hiệu dụng không đổi tần số 50Hz. Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì độ tự cảm L của mạch là
A.

10
H


B.

5
H


C.

1
H

4

B.

1
2

C.

2
2

D.



3
2

Câu 24. Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục
quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức


)Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
6




A. e = 14,4sin(720t )V

2 sin(100t)V. Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện

V. Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ là

2
1
B. t =
s
300

C. t =

1
s
150

D. t =

1
s
200

1
2.10 4
(H), tụ điện có điện dung C =
(F). Chu kỳ



của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha

2
10 4
H. Tụ điện có điện dung C =
F, điện



trở R thay đổi đợc. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100t (V). Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của
mạch đạt cực đại. Giá trị của R và công suất mạch khi đó là
A. R = 100, P = 200W B. R = 200, P =

400
W C. R = 100, P = 100W D. R = 200, P = 100W
3

Câu 29. Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4. Hiệu điện
thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. Hệ số công suất của đờng dây tải là cos = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát
trên đờng dây tải điện do toả nhiệt?
A. 10%
B. 20%
C. 25%
D. 12,5%
Câu 30. Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi đợc từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có
độ tự cảm L = 8àH. Lấy 2 = 10. Máy có thể thu đợc sóng điện từ có tần số trong khoảng nào sau đây?
A. 88kHz f 100kHz B. 88kHz f 2,8MHz C. 100kHz f 12,5MHz D. 2,8MHz f 12,5MHz
Câu 31. Cho một thấu kính hai mặt lồi làm bằng thủy tinh, bán kính R1 = R2 = 25cm. Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và
ánh sáng tím lần lợt là nđ = 1,5; nt = 1,54, khoảng cách giữa tiêu điểm đối với ánh sáng đỏ và tiêu điểm đối với ánh sáng tím là
A. 1,85cm
B. 1,58cm
C. 1,67cm

d = 2

a.x
D

C.

d =

a.x
2D

D.

d =

a.D
x

Câu 36. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song và cách mặt phẳng
hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 0,48àm. Trên màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một
khoảng rộng L = 2,5cm. Số vân sáng quan sát đợc là
A. 39 vân
B. 40 vân
C. 41 vân
D. 42 vân
Câu 37. Chiếu lần lợt hai bức xạ 1 = 0,555àm và 2 = 0,377àm vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy ra hiện
tợng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu điện thế hãm đối với bức xạ 2 là
A. - 1,340V
B. - 0,352V

C. 180 rad
D. 216 rad
Câu 42. Chọn câu phát biểu không đúng?
A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn
B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay
C. Mômen lực khác không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D. Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 43. Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc đợc treo cố định (Mặt phẳng ngẫu lực vuông góc với trục quay) thì đại lợng nào của ròng rọc thay đổi?
A. gia tốc góc
B. vận tốc góc
C. mômen quán tính
D. khối lợng
Câu 44. Một vận động viên trợt băng đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên một chân, khi ngời ấy dang hai tay ra thì
A. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính tăng và mômen động lợng tăng
B. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính tăng và mômen động lợng không đổi
C. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính giảm và mômen động lợng giảm
D. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính giảm và mômen động lợng không đổi
Câu 45. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một
mômen lực không đổi M = 6Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. 0,25 kgm2
B. 3,75 kgm2
C. 7,50 kgm2
D. 9,60 kgm2
Câu 46. Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m. Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A,B. A nằm
ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m. áp lực của thanh lên điểm tựa A là
A. 25N
B. 40N
C. 50N
D. 75N
Câu 47. Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 60N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O

) . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
3


là 1m. Vận tốc truyền sóng là:
4

A. 5 m/s.
B. 10 m/s.
C. 20 m/s.
D. 2,5 m/s.
Câu 2 : Một đồng hồ quả lắc trong một ngày đêm chạy nhanh 6,48s tại một nơi ngang mực nớc biển và ở nhiệt độ bằng 100C. Thanh
treo con lắc có hệ số nở dài = 2.10-5K-1. Cũng với vị trí này, ở nhiệt độ t thì đồng hồ chạy đúng giờ. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. t = 300C.
B. t = 200C .
C. t = 17,50C.
D. Một giá trị khác.
Câu 3 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A. Ngợc pha với li độ.

B. Cùng pha với li độ .

C. Sớm pha


so với li độ.
2

D. Trễ pha


Câu 7 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,3 àH đến 12 àH
và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 20 pF đến 800 pF. Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến điện trong giải sóng nào?
A.Dải sóng từ 6,61 m đến 396,4 m.
B.Dải sóng từ 14,5 m đến 936,4 m.
C.Dải sóng từ 4,61 m đến 184,6 m.
D.Một kết quả khác.
Câu 8 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà con ngời đã:
A. Làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động.
B. Kích thích lại dao động sau khi dao động đã tắt hẳn.
C. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì.
D. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.

( )

Câu 9 : Cho mt on mch RLC ni tip, R = 40 3, L=0,8/(H), C=10-3/4(F). Dũng in qua mch cú dng i = I0sin(100t
/3)(A), thi im ban u hiu in th hai u on mch cú giỏ tr u = -60(V). Tỡm I 0?
A. 1,5(A).
B. 1(A).
C. 1,2(A).
D. 2(A).
Câu 10 : Cho mt on mch in gm in tr R = 50 mc ni tip vi mt cun thun cm L= 0,5/ (H). t vo hai u on


)(V ) . Biu thc ca cng dũng in qua on mch l:
4
A. i = 2 sin(100t 2)( A) . B. i = 2 2 sin(100t 4)( A) .
C. i = 2 2 sin 100t ( A) . D.
i = 2 sin 100t ( A) .
mch mt hiu in th xoay chiu: u AB = 100 2 sin(100t


A. 30 m/s.
B. 12,5m/s.
C. 20m/s.
Câu 13 : Trong mỏy phỏt in ba pha mc hỡnh tam giỏc:
A. B v C u ỳng.

B. Ud=Up.

C.

Id = I p 3 .

f = 50Hz, trên dây đếm đợc 5
D. 40m/s.
D.

Ud = U p 3 .

Cõu 14 : Cho mt on mch in xoay chiu gm R ni tip cun dõy (L, r) ni tip t C. Bit hiu in th hiu dng gia hai u
on mch l U=200V, tn s f = 50 Hz, in tr R=50, UR=100V, Ur=20V.Cụng sut tiờu th ca mch ú l:
A. 240W
B. 480W.
C. 60 W
D. 120W


Câu 15 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lợng m = 1g, tích điện dơng
q = 5,66.10-7C, đợc treo vào một
sợi dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trờng đều có phơng nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trờng g = 9,79m/s2.
Con lắc ở vị trí cân bằng khi phơng của dây treo hợp với phơng thẳng đứng một góc

C. x2 = 2sin t +
ữ(cm) D.
6
6
6



7

x 2 = 8 sin t +
(cm)
6


Câu 18 : Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi dài 45cm thì nớc trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động
riêng của nớc trong xô là 0,3s. Vận tốc của ngời đó là:
A. 3,6 m/s.
B. 4,2 km/h.
C. 4,8 km/h.
D. 5,4 km/h.
Câu 19 : Một đồng hồ con lắc "đếm giây" có chu kì 2(s) mỗi ngày nhanh 90(s). Phải điều chỉnh chiều dài con lắc nh thế nào để đồng
hồ chạy đúng. Coi con lắc đếm giây nh con lắc đơn.
A. Tăng 0,1% độ dài hiện trạng.
B. Giảm 0,2% độ dài hiện trạng.
C. Giảm 0,1% độ dài hiện trạng.
D. Tăng 0,2% độ dài hiện trạng.
Câu 20 : on mch RLC ni tip R=150, C=10-4/3(F). Bit hiu in th hai u cun dõy (thun cm) lch pha 3/4 so vi hiu
in th hai u on mch v hiu in th hai u on mch cú dng u = U0sin100t(V). Tỡm L?
A. 1,5/(H).

B. 990
C. 1080
D. 1210
Câu 24 : Trong mch in xoay chiu gm R, L, C mc ni tip. Cho L, C, khụng i. Thay i R cho n khi R=R0 thỡ Pmax . Khi
ú:
A.

R0 = Z L Z C .

B. R0 = ZL-ZC .

C. R0 = ZC-ZL.

D. R0 = (ZL-ZC)2.

Câu 25 : Cựng mt cụng sut in Pc ti i trờn cựng mt dõy dn. Cụng sut hao phớ khi dựng hiu in th 400 kV so vi khi
dựng hiu in th 200 kV l:
A. Nh hn 4 ln.
B. Nh hn 2 ln.
C. Ln hn 4 ln.
D. Ln hn 2 ln.
Câu 26 : Một con lắc lò xo gồm một vật khối lợng m = 100g treo vào đầu một lò xo có độ cứng K = 100N/m. Kích thích cho vật dao
động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Xem nh 2 = 10. Vận tốc của vật khi qua vị trí cách vị trí cân
bằng 1cm là:
A. 62,8cm/s.
B. 50,25cm/s.
C. 54,39 cm/s.
D. 36cm/s.
Câu 27 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện, điện có điện dung biến thiên từ 50 pF đến 680 pF. Muốn cho máy
thu bắt đợc các sóng từ 45m đến 3000 m, độ tự cảm của cuộn dây phải nằm trong giới hạn nào? Chọn kết quả đúng trong các kết quả


B.

=2

l
g

C.

=2

g
l

D.

=

g
l


Câu 31 : Hiu in th gia hai u mt on mch in xoay chiu l:

u = 100 2 sin(100t / 6)(V ) v cng dũng in qua

mch l: i = 4 2 sin(100 t / 2)( A) . Cụng sut tiờu th ca on mch ú l:
A. 200W
B. 800W.

C. u = 0,002 sin( x).cos 7368t (m).
D. u = 0,002 sin(3 x).cos 3768t (m).
Câu 37 : Một đèn nêon đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50 Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không
nhỏ hơn 155V.
a) Trong một gây bao nhiêu lần đèn sáng, bao nhiêu lần đèn tắt?
b) Tính tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kỳ.
A. a) 200 lần; b) 2:1
B. a) 50 lần; b) 2:1
C. a) 200 lần; b) 4:1
D. a) 100 lần; b) 2:1
Câu 38 : Mt cht im M dao ng iu ho quanh v trớ cõn bng O,
trờn qu o CD nh hỡnh v M i t O n D ht 0,5s.
C
O I D
x
Tỡm thi gian M i t O ti I, vi I l trung im ca OD.
A. tOI = 1/12 s.
B. tOI = 1/3 s.
C. tOI = 2/3 s.
D. tOI = 1/6 s.
Câu 39 : Cho on mch RLC ni tip, R=40, C=10-4/0,3(F), L thay i c. Hiu in th hai u on mch cú biu thc

u = 120 2 sin 100t (V ) . iu chnh L hiu in th hai u cun dõy cc i, giỏ tr cc i ú l:
A.150V.
B.120V.
C.100(V).
D.200(V).
Câu 40 : Mt mỏy phỏt in xoay chiu mt pha cú phn rụto l mt nam chõm in cú 10 cp cc. phỏt ra dũng xoay chiu cú tn s 50 Hz thỡ
vn tc gúc ca rụto phi bng:
A. 300 vũng/phỳt.

R = 20(), L =

0, 4
( H ).


1
( H ).
4

B.

R = 25 3(), L =

1
( H ).
4

C. R = 25(), L =

3
( H ).
4

D.

Câu 43 : Cho on mch RLC ni tip L=1/2(H), R=50, f=50Hz, C thay i c. iu chnh C UCmax. Tỡm giỏ tr ca C khi ú?
A. 10-4/2(F).
B. 10-4/(F).
C. 1,5.10-4/(F).

D. 90(V).
Câu 49 : Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do. Tạo ở đầu A một dao động điều hoà ngang có tần số f = 100Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi.
Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị là bao nhiêu?
A. 60 m/s.
B. 50 m/s.
C. 35 m/s.
D. 40 m/s.


C©u 50 : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C1=2.10-4/π(F) hoặc C2=10-4/1,5.π(F) thì công suất của mạch có trá trị như nhau. Hỏi với
trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại.
A. 10-4/2π(F).
B. 10-4/π(F).
C. 2.10-4/3π(F).
D. 3.10-4/2π(F).

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 7:
Câu 1/ Thiết bị nào sau đây KHÔNG có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?
A. Hai điốt chỉnh lưu.
B. Một điốt chỉnh lưu.
C. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
D. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện .
Câu 2/ Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động:
x1 = 2

3 sin (2πt +

π
π
π

Câu 3/ Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s. Khoảng cách giữa
hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A. 7.
B. 8.
C. 10.
D. 9.
4
Câu 4/ Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam 2 He thành các proton và nơtron tự do? Cho biết mHe = 4,0015u;
mn = 1,0087u; mp = 1,0073u; 1u.1C2 =931MeV.
A. 5,36.1011J.
B. 4,54.1011J.
C. 6,83.1011J.
D. 8,27.1011J.
Câu 5/ Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho ảnh S'. Cho vật S dịch chuyển ra xa thấu kính thì ảnh S' sẽ
A. dịch chuyển lại gần thấu kính.
B. dịch chuyển cùng chiều với vật S.
C. dịch chuyển ngược chiều với vật S.
D. dịch chuyển ra xa thấu kính.
Câu 6/ Đặt thấu kính hội tụ (có tiêu cự f) giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kính người ta thấy có hai
vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét ở trên màn. Biết khoảng cách giữa vật và màn là L = 4,5f. Hãy tìm độ phóng đại của ảnh trong hai
trường hợp trên?
A. -2,0 và -0,5 .
B. -4,0 và -0,25.
C. -2,0 và 0,5.
D. -4,0 và 0,25.
12
4
Câu 7/ Để phản ứng 6 C + γ → 3( 2 He) có thể xảy ra, lượng tử γ phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết mC =
11,9967u; mα = 4,0015u; 1u.1C2 = 931MeV.
A. 7,50MeV.

C. Mắt cận thị ngắm chừng ở cực viễn.
D. Mắt bình thường ngắm chừng ở cực cận.
Câu 10/ Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng mp, nơtron có khối lượng mn, hạt nhân Hêli có khối lượng
mα. Khi đó ta có:
A. mp + mn >

1
mα .
2

B. mp + mn > mα.

C. 2(mp + mn) < mα .

D. 2(mp + mn) = mα.

Câu 11/ Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014Hz. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết suất của thuỷ tinh đối
với bức xạ trên là 1,5.
A. 0,64μm.
B. 0,50μm .
C. 0,55μm.
D. 0,75μm.
Câu 12/ Chọn câu SAI:
A. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định .
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng màu tím.
Câu 13/ Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách
giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này
lần lượt là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu?

D. Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng đơn sắc khác nhau.
Câu 17/ Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc. Nếu người ta giảm bớt cường độ chùm
sáng tới thì
A. Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang điện nữa.
B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi .
C. Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống.
D. Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi.
Câu 18/ Lúc đầu, một nguồn phóng xạ Côban có 1014 hạt nhân phân rã trong ngày đầu tiên. Sau 12 năm, số hạt nhân của nguồn này
phân rã trong hai ngày là bao nhiêu? Biết chu kỳ bán rã của Côban là T = 4 năm.
A. xấp xỉ 2,5.1013 hạt nhân .
B. xấp xỉ 3,3.1013 hạt nhân.
C. xấp xỉ 5,0.1013 hạt nhân.
D. xấp xỉ 6,6.1013 hạt nhân.
Câu 19/ Ánh sáng KHÔNG có tính chất sau đây:
A. Luôn truyền với vận tốc 3.108m/s .
B. Có thể truyền trong môi trường vật chất.
C. Có thể truyền trong chân không.
D. Có mang năng lượng.
Câu 20/ Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Biết
công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên 6kV.
B. giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
C. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV .
D. tăng hiệu điện thế còn 8kV.
Câu 21/ Giới hạn quang điện của một kim loại là 5200A0. Các electron quang điện sẽ được phóng ra nếu kim loại đó được chiếu sáng
bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ
A. đèn hồng ngoại 20W.
B. đèn hồng ngoại 100W.
C. đèn hồng ngoại 50W.
D. đèn tử ngoại 50W .

D. 3,4N.
x
Câu 27/ Phát biểu nào dưới đây là chính xác:
L
2
A. Tia Rơnghen là chùm electron chuyển động với vận tốc rất lớn.
B. Ánh sáng khả kiến được phát sinh do các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bị
kích thích .
C. Trong các tia phóng xạ α, β, γ thì tia γ có tính Ion hoá mạnh nhất.
D. Tia β được phát sinh do electron ở lớp ngoài cùng thoát khỏi nguyên tử.
Câu 28/ Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch .
B. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
C. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
D. Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.
Câu 29/ Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian
là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 6

2 sin (10t +

C. x = 6 sin (10t +


) cm.
4


)cm .
4

Câu 33/ Một đèn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn không
nhỏ hơn 155V. Tỷ số giữa thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kỳ là
A. 0,5 lần.
B. 2 lần .
C. 2 lần.
D. 3 lần.
0
Câu 34/ Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500A lên mặt một tấm kim loại. Các electron bứt ra với động năng ban đầu cực
đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9,1cm trong một từ trường đều có B = 1,5.10 -5T. Công thoát của kim loại có giá
trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là me = 9,1.10-31kg.
A. 1,50eV.
B. 4,00eV.
C. 3,38eV ..
D. 2,90eV.
Câu 35/ Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Biên độ dao động của con lắc.
B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc .
D. Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 36/ Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện
có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc C1 nối tiếp C2 và nối tiếp với cuộn cảm L
thì mạch thu được bước sóng là:
A. λ =100m.
B. λ = 140m.
C. λ = 70m.
D. λ = 48m .
Câu 37/ Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm.
B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng .

R
.
n

D. d >

n
.
R

Câu 40/ Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200V, UL =

L

2UC.

A

R

8
UR =
3

C

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
A. 180V.
B. 120V .
C. 145V.

B. -1,50dp.
C. +2,25dp.
D. -2,08dp .
Câu 43/ Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L =

1
10 −3
H, C=
F. Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu
π


điện thế xoay chiều u = 200 2 sin (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Điện trở của mạch có giá trị là:
A. 160Ω hoặc 40Ω.
B. 100Ω.
C. 60Ω hoặc 100Ω.
D. 20 Ω hoặc 80Ω .
Câu 44/ Một người mắt tốt dùng một kính thiên văn để quan sát Mặt trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật
kính và thị kính là 90cm và độ bội giác của kính là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là
A. f1 = 51cm và f2 = 3cm.
B. f1 = 17cm và f2 = 1cm.
C. f1 = 60cm và f2 = 30cm.
D. f1 = 85cm và f2 = 5cm .
Câu 45/ Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
A. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.
B. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
C. Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.
D. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng.



ω2

2
D. α = α 0 2

v 2g
.
l

Câu 49/ Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m.
Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lỵ độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s
là:
A. xM = -3cm.
B. xM = 0 .
C. xM = 1,5cm.
D. xM = 3cm.
Câu 50/ Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để
dây treo lệch góc a = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:
A. v = 2 m/s.
B. v = 2 2 m/s.
C. v = 5m/s.
D. v = 2m/s .

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 10

Câu 1: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay đổi.

A. mgl (1 - sinα).
B. mgl (1 + cosα).
C. mgl (1 - cosα).
D. mgl (3 - 2cosα).
Câu 7: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
D. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
Câu 8: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm
thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm.
B. 99 cm.
C. 100 cm.
D. 98 cm.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc
vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 10: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Dao động điện từ riêng (tự
do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng
lượng từ trường trong mạch bằng
A. 10-5 J.
B. 4.10-5 J.
C. 9.10-5 J.
D. 5.10-5 J.
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiề u = U 0sinωt. Kí hiệu UR , UL ,
UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R,cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu U R = ½.UL =

C. 4.
D. 6.
Câu 16: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A.không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
B. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
D. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì
2,0.10-4 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A. 4,0.10 – 4 s.
B. 2,0.10 – 4 s.
C. 1,0. 10 – 4 s. D. 0,5.10 – 4 s.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status