C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
B/Bài tập
Bài 1:
a/ Từ S, O
2
, MgCO
3
hãy viết ptpư điều chế các axit. Những axit đó ứng với axit nào
b/ Cho biết CrO là oxit bazơ, Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính, và CrO
3
là oxit axit. Viết các ptpư xảy ra khi
cho từng oxit tác dụng với các dd HCl, NaOH.
Bài 2:1. Cho 1 luồng khí H
2
(dư) lần lượt đi qua các ống đã được đốt nóng, mắc nối tiếp đựng các
oxit sau:0,01mol CaO, 0,02 mol CuO, 0,05 molAl
2
O
3
, 0,01 mol Fe
2
O
3
, 0,05 mol Na
2
O.
Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, lấy các chất còn lại trong từng ống cho tác dụng với CO
2
, NO
2
, SO
2
.
Bài 4:Cho CO
2
tác dụng với dd A thu được hỗn hợp gồm 2 muối X và Y. Đun nóng hỗn hợp X và
Y để phân hủy hết muối, thu được hỗn hợp khí và hơi nước trong đó CO
2
chiếm 30 % thể tích.
Tính tỉ lệ số mol của X và Y trong hỗn hợp, biết A là NH
3
.
Bài 5:Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị
pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7, tại sao?
Bài 6:Nung a g CaCO
3
để lấy CO
2
. Điện phân dd chứa b g NaCl có màng ngăn hiệu suất 75% để
lấy NaOH. Sục khí CO
2
và dd NaOH thu được dd C.Dung dịch C tác dụng được với dd KOH và dd
BaCl
2
a/ Viết các ptpư xảy ra và cho biết các chất trong C
c, Ca(OH)
2
và CO
2
d, KOH và H
3
PO
4
e, AgNO
3
và NaCl
f, KNO
3
và Na
2
HPO
4
g, CuSO
4
và BaCl
2
- 1 -
C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
4/ Chất nào trong số các chất sau có thể tồn tại trong dd NaOH đặc: Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, Fe(OH)
, SO
4
2-
,CO
3
2-
.
Bài 12:1/ Các loại pư: hóa hợp, phân tích, thế, thủy phân có phải là pư oxi hóa – khử không? Cho
các ví dụ minh họa.
2/ a. Thế nào là sự nhiệt phân1 hợp chất hóa học? Sự nhiệt phân có phải là quá trình oxi hóa
khử? Cho vídụ.
b. Viết ptpư nhiệt phân các chất sau: M(OH)
n
, M
2
(CO
3
)
n
, M(NO
3
)
n
, sản phẩm tạo thành là oxit kim
loại.
3/ Viết ptpư nhiệt phân của các chất sau: NaHCO
3
, (NH
4
)
3
+ dd CH
3
NH
2
=
e. Ba + dd NH
4
Cl =
2/ Cho rất từ từ dd A chứa x mol HCl vào dd B chứa y mol Na
2
CO
3
. Sau khi cho hết A vào B ta
được dd C. Hỏi trong dd C có những chất gì, bao nhiêu mol (tính theo x, y)
Nếu x = 2y thì pH của dd C là bao nhiêu sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí.
Bài 14:Cho hỗn hợp gồm FeS
2
, Fe
3
O
4
, FeCO
3
hòa tan hết trong HNO
3
đặc, đun nóng được dd trong
suốt và hỗn hợp 2khí NO
2
và CO
Bài 17:Một hỗn hợp ba muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82g hòa tan hoàn toàn trong nước được dd
A. Sục khí clo dư vào dd A rồi cô cạn hoàn toàn dd sau pư thu được 3,93g muối khan. Lấy một nửa
lượng muối khan này hòa tan vào nước rồi cho pư với dd AgNO
3
dư thì thu được 4,305g kết tủa.
Viết các ptpư xảy ra và tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
- 2 -
C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
Bài 18:Cho từ từ dd AlCl
3
vào dd NH
4
OH có hiện tượng gì ? Viết ptpư. Nếu thay dd NH
4
OH bằng
dd KOH (tỉ lệ số mol AlCl
3
:KOH bằng 1: 3), hiện tượng có gì khác ? Viết ptpư và giải thích hiện
tượng.
Bài 19:1. a/ Hãy cho biết một số loại quặng sắt quan trọng trong tự nhiên.
b/ Ở những vùng gần các vỉa quặng pirit sắt, đất thường bị chua và chứa nhiều sắt, chủ yếu do quá
trình oxi hóa chậm bởi oxi không khí khi có nước (ở đây các nguyên tố bị oxi hóa đến mức oxi hóa
cao nhất). Để khắc phục, người ta thường bón vôi hoặc ủ vôi vào đất trước khi canh tác.
Hãy nêu các quá trình hóa học xảy ra và viết các ptpư để minh họa.
2. Do nhiều nguồn ô nhiễm, trong khí quyển thường tồn tại các khí SO
2
, NO và CO
2
; có một phần
SO
, AgNO
3
,
Pb(NO
3
)
2
. Viết các ptpư.
3. Viết các ptpư xảy ra khi cho dd nước brôm, Cu kim loại tác dụng với các dd sau: FeSO
4
, FeBr
2
,
FeCl
3
.
Bài 21:1.Từ NaCl, H
2
O, FeS
2
, không khí với các điều kiện cần thiết viết ptpư điều chế các chất sau:
Na
2
SO
3
, FeCl
2
, Fe
2
(SO
, MgSO
4
, AgNO
3
và kim loại Cu, Mg, Ag, Fe. Những chất nào
pư được với nhau? Viết ptpư. Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion và tính khử
của các kim loại.
2. Đốt cháy hoàn toàn một mẫu than chỉ chứa tạp chất lưu huỳnh, khí thu được cho hấp thụ hoàn
toàn vào dd NaOH dư, sục khí clo dư vào dd tạo thành, rồi cho tác dụng tiếp với dd BaCl
2
dư, hòa
tan kết tủa thu được trong dd HCl dư thấy còn lại chất rắn. Viết ptpư xảy ra.
Bài 23:1. Dung dịch A có FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
a. Cho 1 giọt dd NaOH loãng vào 1ml dd A thấy có kết tủa nâu.
b. Cho 2 giọt dd KMnO
4
và 2 giọt H
2
SO
4
vào 1ml dd A thấy mầu tím của KMnO
4
bị mất
Nêu các hiện tượng và viết các ptpư để giải thích.
Bài 24:1. Viết các ptpư xảy ra trong các trường hợp sau
a, Cho khí CO
2
đi từ từ qua dd Ba(OH)
2
cho đến khi dư khí CO
2
, rồi đem đun nóng dd thu được.
b, Cho bột nhôm hòa tan hết trong lượng dư dd NaOH, sau đó thêm dd NH
4
Cl dư, đun nóng nhẹ.
c, Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
trong dd HNO
3
loãng tạo thành khí không màu hóa nâu
trong không khí.
2. Đốt nóng một chiếc lò xo bằng sắt khối lượng 23,52g trong không khí một thời gian, thì một
phần sắt bị oxi hóa thành Fe
3
O
4
. Sau khi để nguội rồi đem hòa tan hết vào dd HNO
, Br
2
Viết tất cả ptpư ở dạng phân tử và dạng ion thu gon
2. Các chất và ion sau đây đóng vai trò gì(chất oxi hóa hay khử) trong các pư oxi hóa khử xảy ra
trong dd: Al, Fe
2+
, Ag
+
, Cl
-
, SO
3
2-
. Cho vd.
Bài 26:1, Để hòa tan hết 5,8g oxit Fe
x
O
y
cần 100ml dd HCl 2M. Xác định công thức phân tử của
sắt oxi.
2, Cho luồng khí CO đi qua ống đựng mg Fe
2
O
3
, đốt nóng, thu được 4,856g hỗn hợp chất rắn gồm:
Fe, FeO và Fe
2
O
3
dư, trong A khối lượng FeO gấp 1,35 lần Fe
6
H
5
ONa và chất lỏng C
2
H
5
OH. Chỉ dùng dd HCl có thể nhận biết được các chất trên không? Viết
các ptpư (nếu có).
3, Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dd sau trong 4 lọ riêng biệt: CuSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
. Viết các ptpư đã dùng.
Bài 28:Có một hỗn hợp A gồm CaCO
3
, MgCO
trong các ống nghiệm. Viết các ptpư.
2. Cho các chất sau hòa tan trong nước:
a/ NaHCO
3
và CaCl
2
b/ Na
2
CO
3
và AlCl
3
c/ MgCl
2
và NaOH
d/ NH
4
Cl và KOH
Cặp nào tồn tại, cặp nào không tồn tại? Viết các ptpư nếu có.
Bài 30:Cho 5 lọ được đánh số (1), (2), (3), (4), (5), mỗi lọ chứa một trong các dd Ba(NO
3
),
Na
2
CO
3
, MgCl
2
, K
2
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
. Viết các ptpư.
Bài 32:1, Nêu hiện tượng và viết pt pư khi:
a. Cho từ từ CO
2
đến dư vào dd nước vôi trong rồi cho tiếp Ca(OH)
2
vào.
b. Cho từ từ đến dư HCl vào dd NaAlO
2
.
2, Cho dd NaHCO
3
lần lượt tác dụng với các dd:
H
2
SO
4
loãng, KOH, Ca(OH)
2
. Viết ptpư dưới dạng phân tử và ion thu gọn? Ion HCO
3
-
2
.
Bài 34:Hòa tan một oxit sắt vào dd H
2
SO
4
loãng, dư được dd A. DD A làm mất màu dd KMnO
4
.
Xác định công thức hóa học của oxit sắt trên. Viết ptpư xẩy ra.
- 5 -