BAI TAP CHUONG 2-LOP 11 - Pdf 37

Võ Văn Nguyện-Trường THPT Quốc Học - Huế
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 11 PHẦN DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho R
1
= R
4
= 3Ω, R
2
= 2Ω, R
3
= 4Ω.
Điện trở R
AB
của mạch có giá trị nào sau đây?
a. 2,5Ω
b. 3,5Ω
c. 4,5Ω
d. Một giá trị khác.
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho R
1
= 2Ω, R
2
= 3Ω, R
3
= 6Ω. Điện
trở dây nối không đáng kể. Điện trở R
AB
của mạch có giá trị nào sau đây?
a. 4Ω
b. 1Ω
c.

= 4Ω, R
5
=
5Ω, U
AB
= 20V. Cường độ dòng điện qua điện trở R
1
có giá trị nào sau đây?
a. 4A
b. 3A
c. 2A
d. 6A
Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho ξ
1
= 8V, r
1
= 0,5Ω, ξ
2
= 2V, r
2
= 0,5Ω, R
1
=
2Ω, R
2
= 4Ω, R
3
= 3Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở R
3
có giá trị nào sau đây?

d. 60μC
Câu 9: Trong các yếu tố sau đây:
I. Hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
II. Độ dẫn điện của vật dẫn.
III. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.
Cường độ dòng điện qua vật dẫn phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. I b. II và III c. II và I d. Cả 3 yếu tố.
R
2
R
3

R
4

R
1

A B
C
R
1
R
2

R
3

A
D

R
3

C
D
A
R
5

ξ
1, r1ξ
2, r2R
1
R
2
R
3
ξ,r
C
B
R
1

R

Câu 15: Trong các đại lượng vật lí sau:
I. Cường độ dòng điện.
II. Suất điện động.
III. Điện trở trong.
IV. Hiệu điện thế.
Các đại lượng vật lí nào đặc trưng cho nguồn điện?
a. I, II, III. b. I, II, IV. c. II, III. d. II, IV.
Câu 16: Trong thời gian 4s có một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng
đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là
a. 0,375 A. b. 2,66 A c. 6 A d. 3,75 A.
Câu 17: Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là?
a. 2,5.10
18
.
b. 2,5.10
19
.
c. 0,4.10
18
.
d. Giá trị khác.
Câu 18: Chọn câu đúng.
a. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi.
b. Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dòng điện.
c. Đường đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ.
d. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện
trường từ cực âm đến cực dương.
Câu 19: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
a. sinh công của nguồn điện

a. 4Ω
b. 12Ω
c. 9Ω
d. 6Ω
Câu 22: Tính điện trở khi khoá k đóng.
a. 4Ω.
b. 8Ω.
c. 5Ω.
d. 6Ω.
Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ: R
1
=12Ω,
R
2
=24Ω, R
3
=8Ω. Điện trở của đoạn mạch AB là
a. 12Ω.
b. 6Ω.
c. 18Ω.
d. 4Ω.
Đề bài sau đây dùng để trả lời câu 24 và 25
Cho mạch điện như hình vẽ: R
1
=10Ω, R
2
=6Ω, R
3
=3Ω, R
4

3
R
2
R
1
R
5
R
4
k
R
4
1
R
3
R
2
1
R
1


••
R
1
R
2
1
R
3

d. R
x
=12.
Cõu 27: Cho õoaỷn maỷch õióỷn nhổ
hỗnh veợ.
R
1
= 1, R
2
= 2, R
3
= 3, R
4
= 6.
ióỷn trồớ tổồng ng cuớa õoaỷn
maỷch khi K
1
, K
2
õoùng laỡ:
a. 2
b. 6
c. 0,5
d. 0,6
Cõu 28: Theo nh lut Jun-lenx, nhit lng to ra trờn dõy dn:
a. T l vi cng dũng in chy qua dõy dn.
b. T l vi bỡnh phng cng dũng in.
c. T l nghch vi bỡnh phng cng dũng in.
d. T l vi bỡnh phng in tr ca dõy dn.
Cõu 29: T hp cỏc n v o lng no di õy khụng tng ng vi n v cụng sut trong h SI?

2
=6, R
3
=8, R
4
=4,
U=24V. Cụng sut tiờu th ca c 3 in tr R
2
, R
3
, R
4
l
a. 23,04W.
b. 18,8W.
c. 25,2W.
d. 20,4W.
Cõu 34: Cho mch in nh hỡnh v: U=12V, R
1
=6. Tớnh R
2
cụng
sut tiờu th ca R
2
cú giỏ tr cc i.
a. 6.
b. 4.
c. 12.
d. 10.
Cõu 35: Hai nguọửn coù suỏỳt õióỷn õọỹng bũng nhau vaỡ bũng E, caùc õióỷn trồớ

rrE
P
+
=
c.
21
2
max
2
rr
E
P
+
=
d.
21
2
max
rr
E
P
+
=
Cõu 36: Mọỹt bọỹ nguọửn gọửm n pin mừc thaỡnh x daợy, mọựi daỡy y pin. Mọựi pin coù
suỏỳt õióỷn õọỹng e, õióỷn trồớ trong r. Suỏỳt õióỷn õọỹng vaỡ õióỷn trồớ trong cuớa
bọỹ nguọửn lỏửn lổồỹt laỡ:
R
1
R
2

x
ye
, ye
b.
y
xe
, xe d. xe,
y
xe
Câu 37: Cho mảch âiãûn cọ så âäư nhỉ hçnh v. Âãø cäng sút âiãûn tiãu thủ åí
mảch ngoi låïn nháút, R cọ giạ trë :
a. R = R
0

b. R =
rR
rR

0
0
c. R = r
d. R =
rR
rR
+
0
0

Câu 38: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện U=hằng số
thì cơng suất tiêu thụ của chúng là 20W. Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn thì

a. 4/3 Ω. b. ¾ Ω. c. 2 Ω. d. 3 Ω.
Câu 44: Một ấm điện có 2 điện trở R
1
và R
2
để đun nước. Nếu dùng R
2
thì thời gian đun nước sơi là 6 phút,
nếu dùng R
2
thì cần đun 24phút nước mới sơi. Tỉ số giữa điện trở R
1
và R
2

a. 2. b. ½. c. 4. d. ¼.
Câu 45: Ngồi đơn vị là ốt (W), cơng suất điện có thể có đơn vị là
a. J. b. V/A c. J/s. d. A.s
Câu 46: Một bóng đèn có ghi: 6V-6W. Khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng
điện qua bóng đèn là
a. 6A. b. 0,5A. c. 1A. d. Giá trị khác.
Câu 47: Để bóng đèn 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V, người ta phải mắc
nối tiếp nó một điện trở phụ R có giá trị là
a. 410 (Ω). b. 80 (Ω). c. 200 (Ω). d. 100 (Ω).
Câu 48: Một mạch điện gồm điện trở thuần R=10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U=20V. Nhiệt
lượng toả ra trên R trong thời gian t=10s là
a. 20J. b. 200J. c. 40J. d. 400J.
Câu 49: Câu nào sau đây là sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện?
R
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status