BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vật lí
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 061
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 20 - 3t (x đo bằng mét, t đo
bằng giây). Quãng đường vật chuyển động được sau 5 giây chuyển động là:
A. 12 m B. 5 m C. 10 D. 15 m
Câu 2: Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dâyOA làm với trần một góc 60
0
và OB
nằm ngang (hình 1). Độ lớn của lực căng T
1
của dây OA bằng:
A. 2P B.
P
3
32
C.
3
2
P
D. P
Câu 3: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s
2
, thời
điểm ban đầu ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình
có dạng.
B.
2
5,0
s
m
a
=
C.
2
5,1
s
m
a =
D.
2
2
s
m
a =
Câu 6: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có :
A. Tích số a.v < 0. B. Vận tốc tăng theo thời gian.
C. Gia tốc a >0. D. Tích số a.v > 0.
Câu 7: Một vật trượt nhanh dần đều xuống mặt phẳng nghiêng góc
α
so với mặt phẳng ngang
với gia tốc a .Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động , khi đó hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng nghiêng là
A.
α
α
.
Câu 8: Hai học sinh mỗi em một đầu cùng kéo một cái lực kế .Số chỉ của lực kế sẽ là bao nhiêu
nếu mỗi học sinh đã kéo bằng lực 50N.
A. 100N B. 2500N. C. 0N D. 50N
Câu 9: Một cái hòm khối lượng m = 40kg đặt trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa hòm và sàn
nhà là µ = 0,2. Người ta đẩy hòm bằng một lực F = 200N theo phương hợp với phương ngang
một góc α = 30
0
, chếch xuống phía dưới. Gia tốc của hòm là
A. a = 2,83m/s
2
. B. a = 2,33m/s
2
. C. a = 1,83m/s
2
. D. a = 3,00m/s
2
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 061
Câu 10: Kéo một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có khối lượng 11kg trượt đều trên sàn nằm ngang
với lực kéo F = 20(N) chếch lên góc
0
30
=
α
so với sàn . Lấy g=10m/s
2
và
7,13
=
của vật và sức căng T của dây là
A. a = 0,4m/s
2
; T = 2,470(N). B. a = 0,4m/s
2
; T = 2,496(N).
C. a = 0,2m/s
2
; T = 2,522(N). D. a = 0,2m/s
2
; T = 2,548(N).
Câu 15: Một vật được thả không vận tốc đầu. Nếu nó rơi xuống được một khoảng cách s
1
trong
giây đầu tiên và thêm một đoạn s
2
trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s
2
/s
1
là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 16: Hệ hai vật m
1
=3kg và m
2
=1kg được nối với nhau bằng sợi dây nhẹ, không dãn rồi đặt
hệ trên mặt nghiêng góc 30
0
với hệ số ma sát cho hai vật là 0,2. Tác dụng lên m
2
. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m =
1 2
m +m
một gia tốc là bao nhiêu?
A. 4/3 m/s
2
B. 2m/s
2
C. 0,75m/s
2
D. 0,5m/s
2
Câu 20: Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm.
A.
2
2
2
R
R
v
a
ht
ω
==
B.
R
R
v
a
2
, T
2
là tốc độ dài và chu kỳ của một
Trang 2/4 - Mã đề thi 061
điểm trên vành bánh xe cách trục quay R
2
=
2
1
R
1
.Tốc độ dài và chu kỳ của 2 điểm đó liên hệ
với nhau:
A. v
1
= v
2
, T
1
=2T
2 .
B. v
1
= 2v
2
, T
1
= T
2 .
là :
A. 2/3s B. 2/3s và 2s
C. không tính được vì chưa cho g cụ thể. D. 2s
Câu 26: Trục máy quay n vòng /phút. Suy ra tốc độ góc ω tính theo rad/s là bao nhiêu?
A.
π.n
30
B.
2 2
4π n
C.
πn
D.
2π.n
Câu 27: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu :
A. a > 0 và v
0
> 0 B. v
0
= 0 và a < 0 C. a < 0 và v
0
> 0 D. v
0
= 0 và a > 0
Câu 28: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h
1
và h
2
. Thời gian rơi của
vật thứ nhất gấp hai lần thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số độ
A. 1980m B. 2200m C. 1485m D. 165m
Câu 33: Trên hai đường thẳng vuông góc có hai xe chuyển động đều đến điểm cắt nhau của hai
đường (mỗi xe trên một đường). Xe thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h và xe thứ hai 40km/h. Hai
xe lại gần nhau với tốc độ bằng
Trang 3/4 - Mã đề thi 061
A. 10km/h B. 50km/h C. 35km/h D. 70km/h
Câu 34: Một vật nhỏ đặt ở chân mặt nghiêng góc 30
0
. Mặt nghiêng dài 13,5m, hệ số ma sát giữa
vật và mặt nghiêng là 0,2. Lấy g=10m/s
2
. Khi dùng lực F hướng dọc mặt nghiêng để kéo vật
lên thì vật chuyển động đều. Nếu ta dùng lực 2F thì thời gian vật đi hết mặt nghiêng là:
A. 3,45s B. 2,9s C. 2s D. 1,2s
Câu 35: Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m. biết rằng nó đi
được 5 vòng trong một giây. Hãy xác định gia tốc hướng tâm của nó.
A. 394,4m/s
2
B. 569,24m/s
2
C. 128,9m/s
2
D. 399,4m/s
2
Câu 36: Hai lực
1
F
uur
và
2
C. 1000N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
D. 1000N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
Câu 39: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều dương với tốc độ ban đầu 20
m/s, quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại là 100m. Gia tốc của chuyển động là:
A. a = - 2 m/s
2
B. a = 2 m/s
2
C. a = -4 m/s
2
D. a = 4 m/s
2
Câu 40: Cho hệ 2 vật m
1
và m
2
nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát , tác dụng lên vật 1
một lực F theo phương ngang , vật 1 đẩy vật 2 cùng chuyển động với gia tốc a . Lực mà vật 1
tác dụng lên vật 2 có độ lớn bằng :
A. (m
1
+ m
2
)a B. F C. m
2
a D. (m
1
_
m