Thì quá khứ hoàn thành thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (the past perfect the past perfect continuous) - Pdf 37

Thì quá khứ hoàn thành & Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (The past perfect &
The past perfect continuous)
Thì Quá khứ hoàn thành và Quá khứ hoàn thành tiếp diễn là hai thì thường xuyên xuất hiện trong chủ điểm đề thi
của Toeic, đặc biệt là thì Quá khứ hoàn thành.
Các bạn có thể dễ phân biệt thì Quá khứ hoàn thành, tuy nhiên thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn vẫn gây không ít
khó khăn cho các bạn đặc biệt là hay ra trong lúc bạn luyện tập các dạng bài luyện thi TOEIC.
Hôm nay, tôi đưa ra cái nhìn tổng quát và cơ bản nhất để các bạn có thể dễ dàng phân biệt và sử dụng 2 thì Thì quá
khứ hoàn thành & Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn này một cách chính xác và hiệu quả.
Các bạn hãy điền dạng thức thì cho 2 câu sau:
1. She already (eat) by the time he left
2. Jane (study) for 4 hours when he came home
Đáp án của 2 câu trên là:
had already eaten
has been studying
Tại sao câu trên chúng ta sử dụng thì Quá khứ hoàn thành, trong khi câu dưới lại dùng Quá khứ hoàn thành tiếp
diễn. Sở dĩ đáp án câu 1 là thì Quá khứ hoàn thành vì chúng ta có Signal word là “by the time”. Hành động “he left”
xảy ra trước hành động “eat” cho nên chúng ta phải lùi đi một thì.
Câu thứ 2 sử dụng thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn là chính xác bởi chúng ta có Signal word là “for 4 hours”.
Hành động “study” xảy ra trong vòng 4 giờ, xảy ra trước cả hành động “came home” cho nên ta sử dụng thì Quá khứ
Hoàn thành tiếp diễn- nhấn mạnh tính liên tục của hành động.
Như vậy, chúng ta rút ra được một điểm chung đó là: Trong bất cứ câu hỏi nào của TOEIC khi bạn hoc TOEIC, người
ra đề sẽ luôn cho chúng ta một dấu hiệu nhận biết- ở đây tôi gọi là Signal words. Những dấu hiệu này sẽ là người
dẫn đường để các bạn có thể tìm ra đáp án chuẩn xác nhất.
Sau đây là bảng so sánh sự khác nhau của 2 thì : Quá khứ hoàn thành & Quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
Dạng

thức Thì

quá

khứ

Ex: She had been carrying a

thành

tiếp

diễn


met a car accident

heavy bags

2. Verb:
S + had +Vii (past participle)
Ex: We went to his office, but he had left

Chức năng & Cách sử dụng Thì quá khứ hoàn thành & Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP
DIỄN

1. Diễn đạt một hành động xảy ra 1. Diễn đạt một hành động xảy ra trước
trước một hành động khác trong một hành động khác trong Quá khứ (nhấn
quá khứ.
mạnh tính tiếp diễn)
Ex: I had been thinking about that before
Ex: The police camewhen the

after

Nếu có vướng mắc gì, các bạn có thể viết câu hỏi ở dưới. Tôi rất sẵn lòng giải đáp.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status