Bai tap cau tao nguyen tu lop 10 2016 thay vu khac ngoc - Pdf 37

Thầy Vũ Khắc Ngọc

/>
BÀI TẬP VỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
A. Proton và nơtron
B. Proton và electron
C. Nơtron và electron
D. Proton, nơtron, electron
Câu 3: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. Electron
B. electron và nơtron C. proton và nơtron
D. proton và electron
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
A. proton
B. Nơtron
C. electron
D. nơtron và electron
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro)
A. số e = số p
B. số n < số p
C. số khối = số p + số n
D. số p = số điện tích hạt nhân
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Các nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.

A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.
B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.
C. Các đồng vị phải có số electron khác nhau D. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
Câu 13: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số electron
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A
Câu 14: Cho 3 ion: 11Na+, 12Mg2+, 9F. Mệnh đề nào dưới đây không đúng?
A. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau
B. 3 ion trên có số hạt nơtron khác nhau
C. 3 ion trên có số hạt electron bằng nhau
D. 3 ion trên có số hạt proton bằng nhau
Câu 15: Khi nói về ion 9F- và nguyên tử 10Ne, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chúng có cùng số proton
B. Chúng có số nơtron khác nhau
C. Chúng có cùng số electron
D. Chúng có cùng số khối
Câu 16: Mệnh đề nào sau đây không đúng?


Liên hệ học trực tiếp: 0985052510


Thầy Vũ Khắc Ngọc

/>
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1:1.
B. Trong các nguyên tử, chỉ nguyên tử magiê mới có 12 electron.
C. Trong các nguyên tử, chỉ hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton.

C. lớp ngoài cùng
D. lớp sát ngoài cùng
Câu 23: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
A. lớp L
B. lớp K
C. lớp M
D. lớp N
Câu 24: Số electron tối đa ở lớp thứ n là
A. n2
B. n
C. 2n2
D. 2n
Câu 25: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 2, 8, 18, 32
B. 2, 6, 10, 14
C. 2, 4, 6, 8
D. 2, 6, 8, 18
Câu 26: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là
A. 9e
B. 18e
C. 32e
D. 8e
Câu 27: Lớp e thứ 3 có số phân lớp là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28: Lớp N có bao nhiêu phân lớp?
A. 3
B. n

D. 30e, 30n

Al ) lần lượt là

B. 13 và 14.

C. 12 và 14.
D. 13 và 15.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2013)
Câu 33: Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là
A. 2.
B. +2.
C. 18.
D. +16.
Câu 34: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:

26
13

26
X, 55
26 Y, 12 Z ?

A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
B. X và Z có cùng số khối
C. X và Y có cùng số nơtron
D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2010)
52
3+


,

56
26

Fe

D.

58
28

Ni

16
8O )

A. 61
B. 31
C. 62
D. 63
Câu 38: Nguyên tử 27X có cấu hình electron là ls22s22p63s23p1. Hạt nhân của X chứa
A. 13 proton và 14 nơtron
B. 13 proton và 13 nơtron
C. 14 proton và 13 nơtron
D. 14 proton và 14 nơtron
Câu 39: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2.
B. 1s22s22p63s1.

B. Cl (Z=17)
C. Al (Z=13)
D. Si (Z=14)
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2014)
Câu 45: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có
A. 24 proton, 13 nơtron
B. 11 proton, 13 nơtron
C. 11 proton, 11 số nơtron
D. 13 proton, 11 nơtron
Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện. Cấu hình electron của nguyên tử Y là
A. 1s22s22p63s23p1
B. 1s22s22p64s2
C. 1s22s22p6
D. 1s22s22p63s2
Câu 47: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
A. 1s22s22p63s23p44s1 B. 1s22s22p63s23d5
C. 1s22s22p63s23p5
D. 1s22s22p63s23p34s2
2+
6
Câu 48: Cation M có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p , cấu hình e của nguyên tử M là
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s1
C. 1s22s22p63s2
D. 1s22s22p4
2+
6
Câu 49: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p . Cấu hình electron của nguyên tử R là
A. 1s22s22p4

2
2
6
2
6
6
2
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s .
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d54p1.
Câu 54: Ion M 3+ có cấu hình electron ở phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d2 , cấu hình electron của nguyên
tố M là
A. [Ar] 3d34s2
B. [Ar] 3d54s2
C. [Ar] 3d5
D. [Ar] 3d24s3
Câu 55: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng
của nguyên tử R có thể là


Liên hệ học trực tiếp: 0985052510


Thầy Vũ Khắc Ngọc

/>
A. 3p2
B. 3p3
C. 3p4 hoặc 3p5
D. A, B, C đều đúng
n+

C. 3
D. 4
Câu 61: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?
A. 1s22s22p63s23p6
B. 1s2s2s2p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p3
D. 1s22s22p63s23p1
2 2
5
Câu 62: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s 2s 2p . Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
A. kim loại kiềm
B. Halogen
C. kim loại kiềm thổ
D. khí hiếm
Câu 63: Cho cấu hình electron của 4 nguyên tố:
2 2
5
2 2
6 1
2 2
6 2
1
2 2
4
9X: 1s 2s 2p ; 11Y: 1s 2s 2p 3s ; 13Z: 1s 2s 2p 3s 3p ; 8T: 1s 2s 2p .
Ion của 4 nguyên tố trên là
A. X+, Y+, Z+, T2+
B. X-, Y+, Z3+, T2C. X-, Y2-, Z3+, T+
D. X+, Y2+, Z+, TCâu 64: Cấu hình nào sau đây không đúng?
A. 1s2

2
Câu 68: Cho Cr (Z = 24), Fe (Z = 26). Cr , Fe có cấu hình electron lần lượt là
A. [Ne]3d4, [Ne]3d44s2. B. [Ne]3d3, [Ne]3d6.
C. [Ar]3d3, [Ar]3d6.
D. [Ar]3d3, [Ar]3d5.
Câu 69: Đốt cháy sắt trong clo thu được sản phẩm ion có cấu hình electron là
A. 1s22s22p63s23p6 4s23d6
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p63d5
D. 1s22s22p63s23p64s03d6
Câu 70: Cho cấu hình 4 nguyên tố sau:
X: 1s22s22p5
Y: 1s22s22p6 3s1
Z: 1s22s22p6 3s23p1
T: 1s22s22p6 3s23p4
Ion của chúng là
A. X+, Y-, Z+, T2B. X-, Y+, Z3+, T2C. X+, Y+, Z3+, TD. X-, Y+, Z+, T2Câu 71: Cho 2 ion Xn+ và Yn- đều có cấu hình electron là: 1s22s22p6. Tổng số hạt mang điện của Xn+ nhiều hơn của
Yn- là 4 hạt. Cấu hình đúng electron của nguyên tử X và nguyên tử Y là
A. 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p3
B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4
C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5
D. 1s22s22p63s2 và 1s22s22p4
+

Câu 72: Các ion và nguyên tử 10Ne, 11Na , 9F có đặc điểm chung là có cùng
A. số electron.
B. số proton.
C. số nơtron.
D. số khối.
Câu 73: Dãy nào sau đây gồm các ion X+, Y2+, Z- , T2- và nguyên tử M đều có cấu hình e là 1s22s22p63s23p6?

C. 10
D. 2
Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng
của tổng số hạt mang điện. Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 78: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố P (Z =15) có số electron độc thân là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 79: Ở trạng thái cơ bản, hạt vi mô nào sau đây có số electron độc thân lớn nhất?
A. N
B. Br 
C. Fe3
D. Si
Câu 80: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 17. Nguyên tố X là
A. brom
B. agon
C. lưu huỳnh
D. clo
Câu 81: Nguyên tử của ba nguyên tố nào sau đây đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
A. Ar, Xe, Br
B. He, Ne, Ar
C. Xe, Fe, Kr
D. Kr, Ne, Ar
Câu 82: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố
A. N

26
Câu 88: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 26
13𝑋, 26𝑌, 12𝑍
A. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
B. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
C. X và Y có cùng số nơtron.
D. X và Z có cùng số khối.
Câu 89: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là
2p6. Tổng số hạt mang điện trong cation R+ là
A. 11.
B. 21.
C. 22.
D. 10.
+
Câu 90: Nguyên tử R tạo được cation R . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là
2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 11.
B. 10.
C. 22.
D. 23.
+
Câu 91: Nguyên tử R tạo được cation R . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là
3p6. Tổng số hạt mang điện trong R+ là
A. 19.
B. 38
C. 37.
D. 18.
3+
Câu 92: Một ion M có tổng số hạt proton, notron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 19. Cấu hình electron của ion M3+ là

Câu 96: Nguyên tử X có số hiệu 24, số nơtron là 28. X có
A. số khối là 52
B. số e là 28
C. điện tích hạt nhân là 52
D. số p là 28
Câu 97: Ion X có 10e, hạt nhân có 10n. Số khối của X là
A. 19
B. 20
C. 18
D. 21
2Câu 98: Ion X có
A. số p – số e = 2
B. số e – số p = 2
C. số e – số n = 2
D. số e – (số p + số n) = 2
Câu 99: Cho 5 nguyên tử :

12
14
18
16
14
6 A, 6 B, 8 C, 8 D, 7 E.

Hai nguyên tử có cùng số nơtron là

A. A và B
B. B và D
C. A và C
D. B và E

C. 66
D. 94
Câu 106: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là
A.

30
26 Fe

B.

56
26 Fe

C.

26
26 Fe

D.

26
56 Fe

Câu 107: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 8. Nguyên tố A là
A. O (Z = 8)
B. F (Z = 9)
C. Ar (Z = 18)
D. K (Z = 19)




Liên hệ học trực tiếp: 0985052510


Thầy Vũ Khắc Ngọc

/>
Câu 113: Một hợp chất có công thức MX. Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 28. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong
M2+ là 16. Công thức MX là
A. CaO
B. MgO
C. CaS
D. MgS
Câu 114: Hợp chất ion X được tạo từ hai ion đơn nguyên tử là M2+ và X-. Tổng số hạt p, n, e trong phân tử X là 92
trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 28, hai ion M2+ và X- chứa số electron bằng nhau. Công
thức của X là
A. CaCl2
B. MgF2
C. CuCl2
D. MgCl2
Câu 115: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử R, X, Y lần lượt là 2p4, 3s1, 3p1. Phân tử hợp
chất ion đơn giản giữa X và R, giữa Y và R lần lượt có số hạt mang điện là
A. 40 và 40
B. 40 và 60
C. 60 và 100
D. 60 và 80
Câu 116: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài

B. Fe và Cl
C. Al và Cl
D. Na và Cl
Câu 121: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M3+
là 16. Công thức của MX3 là
A. CrCl3
B. FeCl3
C. AlCl3
D. SnCl3
Câu 122: Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 15
B. 17
C. 9
D. 12
Câu 123: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s?
A. 2.
B. 12.
C. 9.
D. 1.
Câu 124: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 là
A. 9.
B. 3.
C. 5.
D. 1.
Câu 125: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X, tổng số electron ở các phân lớp p là 7. Số proton trong
nguyên tử Y ít hơn của nguyên tử X là 5. Số hạt mang điện có trong hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y là
A. 21
B. 100
C. 42

;

17
8 O

;

18
8 O.

Số loại phân tử CO2 tối đa có thể
Liên hệ học trực tiếp: 0985052510


Thầy Vũ Khắc Ngọc

A. 11

/>
B. 12
2
3
1
1 H ; 1 H ; 1 H.

C. 13

D. 14

16

C. 64, 46
D. 64, 64
Câu 133: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5.
Đồng vị thứ hai là
A. 34X
B. 37X
C. 36X
D.38X
Câu 134: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2. Tổng số hạt không mang điện trong X1 và X2 là 90. Nếu cho 1,2 gam
Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994 gam hợp chất CaX2. Biết tỉ lệ số nguyên tử X1 : X2 = 9 : 11.
Số khối của X1, X2 lần lượt là
A. 81 và 79
B. 75 và 85
C. 79 và 81
D. 85 và 75
Câu 135: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 với 2 đồng vị X và Y, có tổng số khối là 128. Số
nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y. Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là
A. 2 hạt
B. 4 hạt
C. 6 hạt
D. 1 hạt
Câu 136: Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5. Clo có hai đồng vị
35
17

35
17

Cl và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status