1000 câu TRẮC NGHIỆM LUYỆN THI đại học môn vật lý ôn THI đại học - Pdf 37

1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là
0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x = 2 3 cm theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

5
A: x = 8cos(t - )cm
B: x = 4cos(2t + )cm
3
6


C: x = 8cos(t + )cm
D: x = 4cos(2t - )cm
6
6
Câu 2: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối
lượng dây không đáng kể. Quả cầu của con lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào
trong một điện trường biến thiên điều hòa theo phương ngang. Biên độ dao động của con lắc càng
lớn nếu
A: chiều dài của dây treo càng nhỏ
B: khối lượng của quả cầu càng lớn
C: chiều dài của dây treo càng lớn
D: khối lượng của quả cầu càng nhỏ
Câu 3: Vật dao động điều hòa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động
năng bằng 3 lần thế năng là 0,1s. Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là:
2,5A
5A
10A
20A

1 k
1 k
1 m


A: f =
B: f =
C: f=
+
D: f =
2 m
2 m 2
2 k
2

Câu 8: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: v =10 cos(2t + ) cm/s. Thời
6
điểm vật đi qua vị trí x = -5cm là:
3
2
1
1
A: s
B: s
C: s
D: s
4
3
3
6

B: 5/120 s
C: 7/120 s
D: 11/120 s
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm.
Chiều dài quỹ đạo của vật trong quá trình dao động là 16 cm. Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có
động năng bằng thế năng và khi đó vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa
độ. Biểu thức dao động của con lắc là?


A: x = 16cos(5t - )cm
B: x = 8cos(5t - )cm
4
4
3
3
C: x = 16cos(5t - )cm
D: x = 8cos(5t - )cm
4
4

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với chu kì T =
s. Tại vị trí có li độ x = 3 cm vật có vận
2 2
tốc v = 4 2 cm. Tính biên độ dao động của vật?
A: 3 cm
B: 2 cm
C: 1 cm.
D: 4 cm.
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg. Phương trình dao
động của vật là: x = 10cost cm. Lấy g = 10 m/s 2. Chọn gốc tộ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương


Câu 19: Trong

C:

f1 f 2
f f
2
1

2
2

D:

f12  f 22

quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả
năng sẽ tăng.
Câu 20: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 =4cm thì vận tốc v1 = 40 3 cm/s; khi vật có
li độ x2 = 4 2 cm thì vận tốc v2 = 40 2 cm/s. Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A: 0,1 s
B: 0,8 s
C: 0,2 s
D: 0,4 s
Câu 21: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm

D: v = 2m/s.
Câu 25: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A: Động năng, thế năng và lực kéo về
B: Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C: Vận tốc, động năng và thế năng
D: Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 26: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với
mặt phẳng nằm ngang là α = 30 0 Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l =
1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều
hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s 2 Chu kì dao động của con lắc là
A: 2,135s
B: 2,315s
C: 1,987s
D: 2,809s
Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản.
Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong
một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng:
A: 3(cm)
B: 3 2 cm
C: 6 (cm)
D: 2 3 cm
1
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Sau
s kể từ thời điểm ban đầu vật đi
12
được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương
trình dao động của vật là:

2
A: x  10 cos(6t  )cm

Câu 31: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng lên xuống, khi thang máy có gia tốc không đổi a thì chu kì của con lắc tăng 20% so với chu kì dao động
của nó khi thang máy đứng yên, cho g =10m/s 2. Chiều và độ lớn của gia tốc a của thang máy là
A: gia tốc hướng xuống, a = 2(m/s 2).
B: gia tốc hướng lên, a = 2(m/s 2).
C: gia tốc hướng lên, a = 3(m/s 2).
D: gia tốc hướng xuống, a = 3(m/s 2).

Trang - 3


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
Câu 32: Một

con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì,
T
khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π 2 cm/s là . Lấy
2
2
 =10. Tần số dao động của vật là:
A: 2 Hz.
B: 4 Hz.
C: 3 Hz.
D: 1 Hz.
Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài l 1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng
được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất
bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A: 2(s)
B: 2,5(s)
C: 2,4(s)
D: 4,8(s)

Câu 38: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với
tần số f = 5Hz. Ở thời điểm t = 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy  2 = 10.
1
Lực gây ra dao động của chất điểm ở thời điểm t =
s có độ lớn là
12
A: 10 N.
B: 100 N.
C: 1 N.
D: 0,1 N.
Câu 39: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động
điều hoà với biên độ A?

Câu 40: Một

lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một
điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới
theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s 2,
khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là




A:
s.
B:
s
C:
s
D:

Câu 42: Hai lò xo có độ cứng là k1 , k2 và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo
ra một con lắc dao động điều hoà với ω 1= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao
động với ω2 = 2 30 rad/s. Giá trị của k1 , k2 là
A: 100N/m, 200N/m
B: 200N/m, 300N/m
C: 100N/m, 400N/m
D: 200N/m,400N/m
Câu 43: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định, một đầu gắn với hòn bi khối
lượng m. Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad/ rồi thả
nhẹ. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọng lực
tác dụng lên vật. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động
giảm đều trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng hẳn

A: 25
B: 50
C: 75
D: 100
Câu 44: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có
vận tốc 0,25 m/s thì cógia tốc -6,25 3 m/s2. Độ cứng của lò xo là
A: 100 N/m
B: 200 N/m
C: 625 N/m
D: 400 N/m
Câu 45: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao
động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 1 3, lấy g= 2 m/s. Chu kì dao động của vật là
A: 1 s
B: 0,8 s
C: 0,5 s
D: Đáp án khác.
Câu 46: Chọn phát biểu sai:


6

của vật biến thiên theo thời gian có biểu thức là
1
 

A: W đ = m 2 A2 1  sin(2t  )
4
3 

1

C: W đ = m 2 A2 sin2 (2t  )
2
3

Trang - 5

1

m 2 A2 cos2 (t  )
2
6
1
 

D: W đ = m 2 A2 1  cos(2t  )
4
3 

Câu 53: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt
phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng
μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:




A:
(s).
B:
(s).
C:
(s).
D:
(s).
20

25 5

30

15

Câu 54: Một

tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua
tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?
A: 8 bước.
B: 4 bước.
C: 6 bước.

A: Cơ năng
B: Lực phục hồi cực đại
C: Gia tốc cực đại
D: Biên độ dao động
2A
Câu 58: Một vật dao động điều hòa có biên độ là A và cơ năng là E. Khi vật có li độ x =
thì
3
động năng của vật là:
A: E/9
B: E/3
C: 5E/9
D: 4E/9
Câu 59: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn
khi thang máy đứng yên là T, khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là
A: 2T.
B: 0.
C: T.
D: vô cùng lớn.
Câu 60: Một con lắc đơn có chiều dài l= 0,249 m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g. Cho nó dao
động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s 2 với biên độ góc α0 = 0,07 rad trong môi trường
dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì như khi
không có lực cản. Lấy  = 3,1416. Biết con lắc đơn chỉ dao động được t = 100 s thì ngừng hẳn. Xác
định độ lớn của lực cản.
A: 1,57.10 -3 N
B: 1,7.10 -4 N
C: 2.10 -4 N
D: 1,5.10 -2 N
Câu 61: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là
lúc vật ở vị trí động năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai?

A1
2

A2
2

B:

A1
3

A2
2

C:

A1 2

A2 3

D:

A1 1

A2 2

Câu 64: Vật

dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong
khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là


v2 g
l

lắc xo gồm vật nặng 100g vào lò xo có độ cứng 40(N/m). Tác dụng ngoại lực cưỡng
bức FO có tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động là A1 . nếu ngoaị lực FO với dao động riêng là f2 =
5 (Hz) thì độ là A2 . So sánh A1 vơí A2 ta có.
A: A2 = A1
B: A2 < A1
C: Chưa thể kết luận
D: A2 > A1
Câu 68: Khi tổng hợp hi dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha dao
động tổng hợp cùng pha của dao động thứ nhất, như vậy hai dao động trên
A: lệch pha nhau một góc 120 0
B: ngược pha với nhau.
C: vuông pha với nhau.
D: có cùng biên độ.
Câu 69: Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và độ cứng là 10N/m, dđđh có biên
độ 2cm. Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn 10 3 cm/s trong mỗi chu kỳ là
2


4
A:
s
B: s
C:
s
D:
s

C: 48,8 cm.
D: 48 cm.
Câu 73: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định một đầu gắn
vào một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của
lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng:
A: Theo chiều chuyển động của viên bi..
B: Theo chiều âm qui ước
C: Về vị trí cân bằng của viên bi.
D: Theo chiều dương qui ước
Câu 74: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình các dao
động thành phần là x1  3cos(t  1 ) và x2  4 cos(t   2 ) . Khi hai dao động thành phần ngược pha
thì phương trình dao động của vật là
 
 
A: x  cos(t   2 )
B: x1  5 cos(t  1 2 ) C: x  5 cos(t  1 )
D: x1  cos(t  1 2 )
2

Câu 75: Con lắc

2

đơn đặt tại mặt đất có chu kỳ dao động là T1 đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất
thì chu kỳ dao động là T2 . Gọi R là bán kính trái đất và giả thiết nhiệt độ không có sự thay đổi nhiệt
độ. Chọn biểu thức đúng:
A:

T1 R  h



E thẳng đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2 , con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ

1
5
T3 ; T2= T3. Tỉ số q1 là
3
3
q2
A: - 12,5
B: - 8
C: 12,5
D: 8
Câu 77: Khi đang đứng yên ở vị trí cân bằng vật m=100g nhận được năng lượng là 0,2J, m dao động
điều hoà và trong một chu kì nó đi được quãng đường 8cm.Chu kì dao động của m là
A: 0,63s
B: 0,063s
C: 0,0314s
D: 0,34s
Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà?
A: Gia tốc của vật dao động điều hoà là gia tốc biến đổi đều
B: Lực tác dụng trong dao động điều hoà luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C: Lực kéo về trong dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn
của li độ
D: Vận tốc của vật dao động điều hoà luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc
Câu 79: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương
thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi
và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật. Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì. Số lần con lắc con
lắc đi qua vị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là
A: 25

3
hòa với biên độ 2,5cm. Quãng đường vật đi được trong
s là:
10
A: 25 cm
B: 30 cm
C: 20 cm
D: 15 cm
Câu 83: Công thức nào không đúng khi các con lắc sau dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng?
A: Chu kì của con lắc đơn: 2

l
.
g

B: Năng lượng của con lắc lò xo:
C:Tần số của con lắc lò xo:

1
2

2m 2 A 2
T2
k
m

1
mgl 2 2
2
7

C: động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. D: biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 87: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng lượng như nhau.
Quả nặng của chúng có cùng khối lượng, chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài
dây treo con lắc thứ hai. Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
1
1
A: 1 = 22;
B: 1 = 2 ;
C: 1 =
2 ;
D: 1 = 2 2.
2
2
Câu 88: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g),
dao động điều hoà với biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7 /120 (s) vật đi được
quãng đường dài
A: 9 cm
B: 15cm
C: 3 cm
D: 14 cm
Câu 89: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt
là 15N và 25N.Lực hồi phục có độ lớn cực đại là:
A: 25N
B: 10N
C: 15N
D: 5N
2
2
Câu 90: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g=π =10m/s . Cho thang máy
chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s 2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn

2
2
Câu 94: Một con lắc đơn có chu kì dao động là T = 2s khi treo ở thang máy đứng yên. Khi thang
máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 0,1(m/s 2 ) thì chu kì dao động của con lắc là
A: 1,87s.
B: 2,1s.
C: 1,99s.
D: 2,02s.
Câu 95: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2t - ) cm. Tốc độ trung bình của
vật trong khoảng thời gian từ t 1 = 1s đến t2 = 4,625s là:
A: 15,5cm/s
B: 17,4cm/s
C: 12,8cm/s
D: 19,7cm/s
Câu 96: Con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với biên độ là 5cm. Khi
vật đến vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại thì sau đó con lắc sẽ
dao động với biên độ là
A: 2,5cm
B: 2,5 2 cm
C: 2,5 3 cm
D: 5cm

Câu 97: Dao động điều hòa x = 4sin(2t + ) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí
3
2
có gia tốc a = -80 2 cm/s là:
5

A:
s.

C: Chậm dần đều đi lên
D: Thẳng đều.
Câu 100: Tìm câu SAI. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu
dưới gắn vật. Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl 0. Cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A < Δl 0). Trong quá trình dao động, lò xo
A: Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl 0
B: Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl 0 - A
C: Lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo
D: Có lúc bị nén, có lúc bị dãn, có lúc không biến dạng
Câu 101: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn,
đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch
khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân
bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng:
A: 0,1.
B: 0.
C: 10.
D: 5,73.
Câu 102: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương,


cùng tần số có phương trình dao động là x1  3 cos(15t  ) cm và x2  A2 cos(15t  ) cm. Biết cơ
6

năng dao động của vật là E = 0,06075J. Giá trị đúng của biên độ A2 là:
Trang - 10

2


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý

Câu 107: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên
của lò xo là l o=30cm. Lấy g=10m/s 2 . Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó
lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là
A: 1,5J
B: 0,1J
C: 0,08J
D: 0,02J
Câu 108: Một con lắc đơn, quả cầu mang điện dương được đặt vào điện trường đều. Trong trường
hợp nào sau đây chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn lớn hơn chu kì dao động nhỏ của nó khi
không có điện trường? Điện trường có phương
A: thẳng đứng, chiều hướng xuống.
B: thẳng đứng, chiều hướng lên.
C: ngang, chiều từ trái sang phải.
D: ngang, chiều từ trái sang phải.
Câu 109: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi
khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s 2. Cho biết chiều dài của mỗi
thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A: 40 km/h
B: 72 km/h
C: 24km/h
D: 30 km/h
2
Câu 110: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m,lấy g=10m/s .Kích thích cho quả cầu dao
động thẳng đứng. Biết trong quá trình dao động, thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén.Biên
độ dao động của quả cầu là:
A: 10cm
B: 30cm
C: 20cm
D: 15cm
Câu 111: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại


4

C: = -


6

D: =0


Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t+ )cm. Biết quãng đường vật đi
3
2
được trong thời gian 1(s) là 2A và trong (s) đầu tiên là là 9cm. Giá trị của A và  là:
3
A: 9cm và  rad/s.
B: 12 cm và 2 rad/s
C: 6cm và  rad/s.
D: 12cm và  rad/s.
Câu 115: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt đất. Hỏi khi đưa con lắc lên độ cao h bằng bao
nhiêu thì trong một ngày đêm (24 giờ) đồng hồ chạy chậm 16,2 giây? Coi nhiệt độ thay đổi không
đáng kể và bán kính Trái đất R = 6400 km.
A: h = 0,8 km.
B: h = 1,6 km.
C: h = 3,2 km.
D: h = 1,2 km.
Câu 116: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình
dạng nào sau đây?
A: Đường parabol.

vật theo phương ngang từ vị trí cân bằng (trùng với gốc tọa độ) một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho
vật dao động thì trong một chu kỳ vận tốc của vật có giá trị lớn nhất tại vị trí
A: 4mm
B: 2cm
C: 4cm
D: 2,5cm
Câu 121: Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng theo li độ có dạng
A: là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ.
B: là đường thẳng qua gốc toạ độ.
C: là đường parabol.
D: là đường biểu diễn hàm sin.
Câu 122: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có dạng
như sau: x1 = 3cos(4t+ 1) cm, x2 = 2cos(4t + 2 ) cm (t tính bằng giây) với 0   1-  2  . Biết
phương trình dao động tổng hợp x =cos(4t +) cm. Hãy xác định  1.
A: -
B: 
C: 
D: 2
Câu 123: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một
vật nhỏ m = 100(g). Lấy g = 10(m/s 2). Tại thời điểm t =0 đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả
nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục Ox hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật
m thì phương trình dao động của vật là:


A: x  3sin(10 10t  ) cm
B: x  3sin(10 10t  ) cm
Câu 114:

2

30
Câu 125: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lấy gốc tọa độ tại VTCB,
chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của
lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật?
Câu 124:

Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường
g= =10m/s. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm
thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
2+ 2
A: 2 s
B:
s
C: 2+ 2 s
D: Đáp án khác.
2
Câu 127: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể,
độ cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm
và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g =10m/s 2. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi
thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A: 0,04.
B: 0,15.
C: 0,10.
D: 0,05.
Câu 128: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A: Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
B: Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C: Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức
D: Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 129: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn,

A:
s
B:
s
C:
s
D:
s
10
10
5
20
Câu 126:
2

Trang - 13


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
1
(s) kể từ thời điểm ban đầu vật
12
đi được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển động và vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là
2
2
A: x  10 cos(6t  )cm
B: x  10 cos(4t  )cm
Câu 133:


D: Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng
2
Câu 136: Một con lắc đơn gắn vào trần xe ôtô, ôtô đang chạy chậm dần đều với gia tốc 5m/s đi lên
dốc nghiêng góc 30 0 so với phương nằm ngang thì dao động với chu kì 1,1s.(g=10m/s 2). Chu kì dao
động của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều đi xuống mặt nghiêng nói trên
A: 1,2s
B: 0,5s
C: 0,8s
D: 1s
Câu 137: Gọi chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo nhẹ độ cứng k là l o . Một đầu lò xo được gắn cố
định, đầu kia gắn với vật nặng khối lượng m, lò xo dãn ra có độ dài l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
một đoạn b rồi thả cho vật dao động điều hòa. Lấy gia tốc trọng trường g. Biểu thức bình phương
tần số góc có dạng:
Câu 134:

A:  2 

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 2cos(t -

gl
(l  l0 )

B:  2 

mgb
(l  l0 )

C:  2 

g

-8
-6
-8
A: 6.10 C
B: 2.10 C
C: 1,21.10 C
D: 2,56.10 -8 C
Câu 141: Một con lắc đơn bình thường dao động với chu kì T = 2 2 s. Khi treo con lắc này vào
trần của một toa xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang thì chu kì dao động của nó là T'
= 2 s. Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2. Gia tốc của toa xe là
A: 10 3 m/s2
B: 10 m/s 2
C: 5 3 m/s2
D: 5 m/s2
Câu 142: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 4cos(5t + ) cm. Số lần mà vật
đi qua vị trí có li độ x =-2 2 cm theo chiều dương trong thời gian 4/3 s đầu tiên là
A: 5 lần
B: 4 lần
C: 3 lần
D: 2 lần
Câu 138:

Trang - 14


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là
vo =10cm/s, lấy  2=10. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là
A: 2,0N
B: 4,0N

D: 8,57 cm/s.
Câu 147: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí
cân bằng thì
A: gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
B: động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C: gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
D: gia tốc bằng nhau, li độ khác nhau
0
Câu 148: Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 20 C:
Dây treo con lắc có hệ số nở dài α = 2.10 – 5 K-1. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 40 0C thì mỗi
ngày đồng hồ sẽ chạy
A: chậm 17,28 s
B: nhanh 17,28 s
C: chậm 8,64 s
D: nhanh 8,64 s
Câu 149: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ
A, vận tốc cực đại vmax và cơ năng E. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian?
A: 2.
B: 1.
C: 3.
D: 4.
Câu 150: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật
cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo
phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một
đoạn 7cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s 2 .
A: 2,8N.
B: 2,0N.
C: 4,8N.
D: 3,2N.


C: 12(s).
D: 6(s).
Câu 154: Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố. Khối lượng m 1 = 2m2 , chu kỳ dao động T1 =
2T2, biên độ dao động A1 = 2A2. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A: E1 = 32 E2
B: E1 = 8E2
C: E1 = 2E2
D: E1 = 0,5E2
Câu 143:

Trang - 15


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2,4s. Tại thời điểm t vật có li độ x = A, mô tả
nào sau đây là đúng với trạng thái của vật sau thời điểm đó 4s.
A: x = A/2 và v < 0
B: x = A/2 và v > 0
C: x = - A/2 và v < 0 D: x= -A/2 và v > 0
Câu 156: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo
chiều dương với vận tốc cực đại v0. Sau thời gian t 1 = /15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận
tốc còn lại một nửa (0,5v0). Sau thời gian t2 =0,3(s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v0 của
vật là:
A: 20cm/s
B: 25cm/s
C: 30cm/s
D: 40cm/s
Câu 157: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gọi t 1 và t2 lần lượt là khoảng thời gian ngắn
nhất và dài nhất để vật đi được quãng đường bằng biên độ. Tỉ số t 1 /t2 bằng
A: 1/ 2


D: x  6 2 cos(10t 

3
)
4

Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1 m) dao động dao động dưới tác dụng
của ngoại lực F = F0cos(2ft + ) (N). lấy g =  2 = 10 m/s 2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ
1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc
A: luôn giảm.
B: luôn tăng
C: tăng rồi giảm
D: không đổi
Câu 162: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học
A: Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực
B: Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa
C: Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ.
D: khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa
Câu 163: Phát biểu nào dưới đây sai?
A: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B: Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C: Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động
D: Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường
2
Câu 164: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s ; hệ số ma sát giữa
vật và mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng
đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A: 1,6m
B: 16m.

A: chiều dương qua vị trí có li độ -2cm
B: chiều âm qua vị trí có li độ -2cm
C: chiều âm qua vị trí cân bằng
D: chiều âm qua vị trí có li độ -2 3 cm
Câu 169: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l o = 40cm, độ cứng k = 20 N/m, được cắt thành hai lò xo
có chiều dài l 1 = 10cm, l2 = 30cm. độ cứng k1, k2 của hai lò xo l 1, l2 lần lượt là:
A: 80; 26,7N/m
B: 5; 15N
C: 26; 7N
D: các giá trị khác
Câu 170: Tìm nhận xét đúng về con lắc đơn
A: Khi qua vị trí cân bằng hợp lực tác dụng vào vật bằng không.
B: Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng li độ và tốc độ trái dấu.
C: Hợp lực gây ra dao động của vật là lực kéo về
D: Chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động thẳng chậm dần
Câu 171: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(4πt - π/6)+1 (cm). Hãy xác định
vị trí của vật mà tại đó động năng của chuyển động lớn gấp 3 lần thế năng?
A:  2cm
B:  2,5cm
C: 2cm và -1cm
D: 3cm và -1cm
Câu 172: Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ (khối
lượng riêng là D sắt > Dnhôm > Dgỗ) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn như nhau
cùng dao động trong không khí. Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng
thời buông nhẹ thì.
A: cả 3 con lắc dừng lại một lúc.
B: con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng
C: con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng.
D: con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng.
Câu 173: Một vật có kích thước không đáng kể được mắc như hình vẽ, với k1 =80N/m; k2 =100N/m.

trí cân bằng, biên độ dao động giảm một lượng A là:
A: 0,1cm
B: 0,1mm
C: 0,2cm
D: 0,2mm
Câu 178: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều
và sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là
Câu 167:

Trang - 17


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
T1 =2,17 s và T2=1,86 s. lấy g= 9,8m/s 2. Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia
tốc của thang máy là:
A: 1 s và 2,5 m/s 2 .
B: 1,5s và 2m/s 2 .
C: 2s và 1,5 m/s 2.
D: 2,5 s và 1,5 m/s 2.
Câu 179: Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t+). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào
A: Đường tròn.
B: Đường thẳng.
C: Elip
D: Parabol.
Câu 180: Tìm phát biểu sai trong các mệnh đề sau
A: Khi con lắc đơn chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật giảm và
thế năng của vật tăng.
B: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà là: Dao động nhỏ và bỏ qua ma sát.
C: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 183: Cho một hệ lò xo như hình vẽ 1, m = 100g, k 1 =
100N/m, k2 = 150N/m. Khi vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của
hai lò xo là 5cm. Kéo vật tới vị trí lò xo 1 có chiều dài tự nhiên,
sau đó thả vật dao động điều hoà. Biên độ và tần số góc của dao
động là (bỏ qua mọi ma sát).
A: 25cm; 50 Rad/s.
B: 3cm; 30Rad/s.
C: 3cm; 50 Rad/s.
D: 5cm; 30Rad/s.
Câu 184: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương


trình lần lượt x1  A1 cos(20t  ) (cm). và x2  6 cos(20t  ) (cm). Biết phương trình dao động tổng
nào đó vật qua li độ x= 3cm và đi theo chiều dương thì sau đó

4

hợp là: x  6 cos(20t   ) (cm). Biên độ A1 là:

2

A: A1 = 12 cm
B: A1 = 6 2 cm
C: A1 = 6 3 cm
D: A1 = 6 cm
Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào 1 lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Một đầu của lò
xo được chuyển động kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho
vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là  = 0,1 (g = 10m/s 2). Tìm tốc độ lớn
nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động?
A: vmax = 2(m/s)

vật có tốc độ tức thời bằng tốc độ trung bình của nó trong một chu kì? (Lấy π 2 = 10).
Câu 189:

A: x  

A 15
5

B: x  

A 2
2

C: x  

2A
3

D: x  

A 3
5

Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 10g dao động với biên độ nhỏ T = 2s. Tích cho
vật nặng điện tích q = -1μC rồi đặt trong một điện trường đều có chiều thẳng đứng từ trên xuống và
có cường độ E = 36000V/m. Tìm chu kì dao động mới của con lắc. Lấy g = 10m/s 2.
A: 2,33s
B: 1,6s
C: 2,5s
D: 1,71s


2


Vật dao động điều hòa trên phương trình x  4 cos(4t  ) cm. Thời điểm vật đi qua vị
6

trí có li độ x = 2cm theo chiều dương là:
1 k
1 k
A: t = - + (s) (k = 1,2,3..)
B: t =
+ (s) (k = 0,1,2…)
8 2
24 2
k
1 k
C: t = (s) (k = 0,1,2…)
D: t = - + (s) (k = 1,2,3…)
2
6 2
Câu 194: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa của vật?
A: Cơ năng của vật được bảo toàn
B: Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian
C: Động năng biến thiên điều hòa và luôn >0
D: Động năng biến thiên điều hòa quanh giá trị = 0

Câu 195: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  4 cos(4t  )  1 (cm). Hãy xác định vị
6


B: 2,4 m.
C: 16 cm
D: 3,2 m.
Câu 199: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên
mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là =0,02. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn
10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng
hẳn là
A: s = 50m.
B: s = 25m
C: s = 50cm.
D: s = 25cm.
Câu 200: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 5 3cos10πt (cm ) và x2 = A2 sin10πt (cm).
Biết biên độ của dao động tổng hợp là 10cm. Giá trị của A 2 là
A: 5cm
B: 4cm
C: 8cm
D: 6cm
Câu 201: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi
A
từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = - , chất điểm có tốc độ trung bình là
2
4A
9A
3A
6A
A:
.
B: .
C:
.

A: 6,6cm.
B: 2,6cm.
C: 10 2 cm.
D: 11,24cm.
Câu 206: Một vật dao động điều hoà với biên độ 8 cm, cứ sau một khoảng thời gian 0,5 giây thì
động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/3 giây

A: 8 cm.
B: 12 cm.
C: 4 3 cm.
D: 4 2 cm.
Câu 207: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0. Kết
luận đúng là
A: điều hòa với tần số góc ω = 2,19 rad/s.
B: điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s.
C: tuần hoàn với tần số góc ω = 1,265 rad/s.
D: điều hòa với tần số góc ω = 2 2 rad/s.
Câu 208: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3
cm/s. Biên độ dao động là
A: 5 cm
B: 6 cm
C: 9 cm
D: 10 cm
Câu 209: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t. Nếu thay
đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động.
Chiều dài ban đầu là:
A: 1,6m.
B: 2,5m.
C: 1,2m.

B: Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C: Pha ban đầu  chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.
D: Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
Câu 215: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa,ta xác định được:
A: Quỹ đạo dao động
B: Cách kích thích dao động
C: Chu kỳ và trạng thái dao động
D: Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu
Câu 216: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều
chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A: Tăng 0,2%
B: Giảm 0,2%
C: Tăng 0,4%
D: Giảm 0,4%
Câu 217: Con lắc lò xo gồm quả cầu nặng gắn vào đầu lò xo. Quả nặng dao động điều hòa với biên
độ 6cm. Động năng bằng 3 lần thế năng khi quả nặng cách vị trí cân bằng.
A: 2cm
B: 1,5cm
C: 3cm
D: 2,5cm
Câu 218: Dao động của quả lắc đồng hồ là
A: dao động tắt dần.
B: dao động theo tần số ngoại lực cưỡng bức.
C: dao động điều hoà.
D: dao động duy trì.
Câu 219: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A: Biên độ của ngoại lực.
B: Lực cản của môi trường.
C: Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ
D: Pha ban đầu của ngoại lực.

A: x = 2cos(50t + ) cm
B: x = 2cos(50t + ) cm
C: x = 5cos(20t + ) cm
D: x = 5cos(20t + ) cm
Câu 224: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Biết độ lớn lực đàn hồi
cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là 15N và 25N.Lực hồi phục có độ
lớn cực đại là:
A: 20N
B: 10N
C: 15N
D: 5N
Câu 225: Một vật có khối lượng m = 100 g thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số với phương trình lần lượt là: x1 = 4sin(10t + ) (cm) và x2 = 4cos(10t) (cm). Lấy  2 = 10.
Lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là
A: 4 3 N
B: 0,4 3 N
C: 4 N
D: 0,4 N
Câu 226: Con lắc lò xo nằm ngang có k = 100N/m, m = 100g. Kéo vật cho lò xo dãn 2cm rồi
buông nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát là μ = 0,16. Xem con lắc dao động tắt dần chậm. Lấy
g = 10 m/s 2, quãng đường vật đi được trong 4 chu kỳ đầu tiên là:
A: 32 cm
B: 34,56cm
C: 100cm
D: Đáp án khác
Câu 227: Một lò xo treo thẳng đứng có k = 20 N/m, khối lượng m = 200g. Từ vị trí cân bằng nâng
vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s 2.Chọn chiều dương hướng xuống. Giá trị cực
đại của lực kéo về và lực đàn hồi là:
A: Fkvmax = 1N; Fđhmax = 3N
B: Fkvmax = 2N; Fđhmax = 5N

đứng góc:
A: 100
B: 20 0
C: 60 0
D: 30 0
Câu 233: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt
bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:
Câu 232:

Trang - 22


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
T
.
D:
2
2
Câu 234: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 8 cm.
Khối lượng của vật m = 300 g, chu kì dao động T = 0,5 s. Cho π 2 = 10; g = 10 m/s2. Tính độ lớn của
lực đàn hồi khi vật cách vị trí cân bằng 6,25 cm là:
A. 0 N và 3 N
B. 0 N và 6 N
C. 3 N và 6 N
D. đáp án khác
Câu 235: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ A = 12 cm. Biết tỉ số giữa lực
đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 4. Cho π2 = 10; g = 10 m/s 2 . Tìm chu kì dao động?
A. 1,98 s
B. 1,00 s
C. 0,89 s

D: Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 241: Với vật dao động điều hòa, hợp lực tác dụng vào vật có đặc điểm
A: cùng pha với vận tốc.
B: cùng pha với li độ.
C: ngược pha với gia tốc của vật.
D: luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 242: Con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m; vật nặng có khối lượng
m = 100g. Kéo vật đến vị trí mà lò xo giãn một đoạn 4cm rồi buông nhẹ. Sau khi qua vị trí cân bằng
lần thứ nhất, do có ma sát nên lò xo chỉ bị nén cực đại là 3,96cm. Lấy g = 10m/s 2. Hệ số ma sát giữa
vật và sàn là
A: 0,04
B: 0,02
C: 0,01
D: 0,005
Câu 243: Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ
bằng biên độ của mỗi dao động thành phần khi 2 dao động thành phần
A: lệch pha π/2
B: ngược pha
C: lệch pha 2π/3
D: cùng pha
Câu 244: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì.
A: gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
B: li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì.
C: vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D: lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 245: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số
giữa động năng và thế năng của con lắc là:
A: 8
B: 6
C: 3

1
điểm t1 = s đến t2= 6s là
10
A: 84,4cm
B: 333,8cm
C: 331,4cm
D: 337,5cm
Câu 249: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g. Kéo
vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động theo phương
trình: x = 6cos10t (cm). Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s 2 . Lực dùng để kéo vật
trước khi dao động có độ lớn
A: 7 N.
B: 60 N
C: 6 N.
D: 70 N.
Câu 250: Con lắc lò xo có trọng lực P và chu kỳ dao động riêng T = 1s. Tích điện âm cho vật và
treo con lắc vào điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/5 tác
dụng vào vật. Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của con lắc nhận giá trị
A: 5/6 s
B: 1s
C: 5 s
D: 0,5 5 s
Câu 246:

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ HỌC
*****
Câu 1: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f=80Hz. Tốc độ truyền sóng là 40m/s.
Cho các điểm M1 , M2,M3 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 12,5 cm, 37,5 cm, 62,5 cm.
A: M1, M2 và M3 dao động cùng pha
B: M2 và M3 dao động cùng pha và ngược pha với M 1

C: 4 Hz
D: 6 Hz
Trang - 24


1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý
Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O 1 và O2 dao động đồng pha, cách
nhau một khoảng O1 O2 = 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền
sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O 1O2 tại O1 . Đoạn O1M có giá trị
lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A: 50cm
B. 30cm
C. 40cm
D. 20cm
Câu 7: Có 3 nguồn âm có tần số 20Hz, 40Hz và 60Hz khi tổng hợp chúng lại thành một nguồn âm
thì tần số là:
A. 60Hz.
B. 120Hz.
C. 40Hz.
D. 20Hz.
Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
A: Tần số sóng.
B: Bản chất của môi trường truyền sóng.
C: Biên độ của sóng.
D: Bước sóng.
Câu 9: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là
v
tần số của sóng. Nếu d =(2n + 1) ; (n = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ:
2f
A: Dao động cùng pha

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần
số 20Hz. Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một
đường không dao động. Hiệu khoảng cách từ M đến A,B là 2 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt
nước bằng
A: 10cm/s
B: 20cm/s
C: 30cm/s
D: 40cm/s
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S 1 , S2 cách nhau
28mm phát sóng ngang với phương trình u1 = 2cos(100t) (mm), u2 = 2cos(100t + ) (mm), t tính
bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trong nước là 30cm/s. Số vân lồi giao thoa (các dãy cực đại giao
thoa) quan sát được là:
A: 9
B: 10
C: 11
D: 12
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha
với tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có
MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm. Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
A: 4 đường.
B: 7 đường.
C: 5 đường
D: 6 đường
Câu 17: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L, có các đầu M và N cố định. Sợi dây được kích thích
để tạo sóngdừng trên nó sao cho, ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút
Câu 6:

Trang - 25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status