200 câu trắc nghiệm luyện thi đại học Năm 2011 Môn: Vật lý (có đáp án) - Pdf 19


200 câu trắc nghiệm luyện thi đại học Năm 2011
Môn: Vật lý
(có đáp án)

1. Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định bằng công thức nào sau đây ?
a. T = 22(g/l)1/2
b. T = (l/g)1/2/2
c. T = 2 (l/g)1/2
d. T = (g/l)1/2/2
e. T = 22(gl)1/2
2. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng:
a. Có cùng tần số
b. Có cùng biên độ
c. Có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
d. Có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
e. Có cùng biên độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
3. m: khối lượng của con lắc vật lý;
l: momen quán tính của con lắc vật lý đối với trục quay;
d: khoảng cách từ khối tâm con lắc đến trục quay.
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc vật lý được tính bằng hệ thức nào sau đây:
a. T = 2 π I m d
b. T = 2 π m d I
c. T = 2 π I d m g
d. T = 2 π m g d I
e. T = 2 π I m g d
4. Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
= 64 cm, l
2
= 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song

C
c. 15
0
C
d. -5
0
C
e. Một đáp số khác
7. Hai lò xo có độ cứng k
1
, k
2
, có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k
1
thì
chu kỳ dao động của vật là T
1
= 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k
2
thì chu kỳ dao động của vật là T
2

= 0,4 s. Khi treo một vật vào hệ 2 lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s
e. Một đáp số khác
8. I) Có một thau nước mà mặt nước trong thau hình tròn tại tâm của hình tròn ta tạo một dao động
điều hòa có phương thẳng đứng thì thấy trên mặt nước có sóng dừng; II) Vì chỗ mặt nước tiếp

d. Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
e. Cơ năng tỷ lệ với độ cứng của lò xo
11. Dao động là dao đông của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của lực
ngoài tuần hoàn. Điền vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
12. Sóng cơ học là quá trình truyền trong một môi trường. Chọn dữ kiện đúng nhất trong các dữ
kiện sau điền vào chỗ trống:
a. Dao động
b. Các phần tử vật chất
c. Năng lượng
d. A và B
e. A và C
13. Hai dao động điều hòa có cùng tần số. Trong điều kiện nào thì ly độ của hai dao động bằng nhau
ở mọi thời điểm?
a. Hai dao động có cùng biên độ
b. Hai dao động cùng pha
c. Hai dao động ngược pha
d. A và C
e. A và B
14. I) Để có hiện tượng giao thoa thì hai sóng gặp nhau phải là hai sóng kết hợp; II) Vì trong vùng
hai sóng kết hợp gặp nhau xuất hiện những điểm dao động cực đại, cực tiểu có vị trí xác định.
Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

e. Một công thức khác
19. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc mo = 10o rồi thả ra
không vận tốc đầu, g = 10 m/s2. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình
quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
a. y = 10,2 x2
b. y = 4,13 x2
c. y = 8,26 x2
d. y = 16,53 x2
e. Một dạng khác
20. Trong một buổi hòa nhạc, một nhạc công gảy nốt La3 thì mọi người đều nghe được nốt La3.
Hiện tượng này có được là do tính chất nào sau đây?
a. Khi sóng truyền qua, mọi phân tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần
số của nguồn
b. Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn
c. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng
d. A và B
e. A và C
21. Chọn câu trả lời đúng:
a. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ nghịch với biên độ
b. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ với biên độ
c. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của biên độ
d. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ với căn bậc hai của biên độ
e. Tất cả đều sai
22. I) Nơi nào có quá trình sóng thì ở đó có hiện tượng giao thoa; II) Vì hiện tượng giao thoa là hiện
tượng đặc thù của sóng. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai

0
= 10 m/s theo phương hợp
với phương ngang một góc α = 30
0
. Lấy g = 10 m/s
2
. Vật chạm đất với vận tốc v → có độ lớn:
a. 14,1 m/s
b. 17,3 m/s
c. 15 m/s
d. 8,65 m/s
e. Một giá trị khác
28. l) Khối tâm của một vật rắn luôn luôn là một điểm của vật; II) Vì Khối tâm của vật rắn là điểm
đặt của trọng lực của vật. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu đều sai
29. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao
động quanh một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B
gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s
2
. Momen quán tính của con lắc đối
với trục quay có giá trị nào sau đây?
a. 0,04 kg.m
2


c. A = A 1 2 + A 2 2 + 2 A 1 A 2 cos ( φ 1 + φ 2 2 )
d. A = A 1 2 + A 2 2 - 2 A 1 A 2 cos ( φ 1 + φ 2 2 )
e. Một giá trị khác
32. Một con lắc lò xo dao động có phương trình: x = -4sin5=t, (x: cm; t: s). Điều nào sau đây là sai:
a. Biên độ dao động là A = 4 cm
b. Tần số góc là 5ố rad/s
c. Chu kỳ là T = 0,4 s
d. Tần số là f = 2,5 Hz
e. Pha ban đầu ầầ = 0
33. Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100
N/m. Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s.
Xem N2 = 10. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha ban
đầu của dao động của vật là:
a. +/2
b. 0
c. -/2
d. B hoặc C
34. Một vật nặng buộc vào đầu một sợi dây có chiều dài l, quay đều quanh một trục thẳng đứng với
vận tốc góc ω. Với giá trị phù hợp để dây tách khỏi vị trí thẳng đứng góc hợp bởi dây treo và
trục thẳng đứng có giá trị xác định bởi hệ thức nào sau đây?
a. cosα = g l ω 2
b. cosα = g l ω 2
c. cosα = ω 2 g l
d. cosα = l ω 2 g
e. Một hệ thức khác
35. I) Trong chuyển động quay quanh một trục c của một vật rắn, mọi điểm của vật không ở trên
trục đều có cùng vận tốc góc; Il) Vì mọi điểm này đều có quỹ đạo là những đường tròn có tâm ở
trên trục quay. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan

sau đây ?
a. TgA = (A1sin(1 – A2sin12)/(A1cos21 – A2cos12)
b. TgB = (A1sin(1 + A2sin12)/(A1cos21 + A2cos12)
c. TgC = (A1cos(1 – A2cos12)/(A1sin21 – A2sin12)
d. TgD = (A1cos(1 + A2cos12)/(A1sin21 + A2sin12)
e. Một biểu thức khác
39. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao
động quanh một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B
gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = 2 m/s2. Khoảng cách từ trục quay tới khối
tâm của con lắc là:
a. 0,2 m
b. 0,1 m
c. 0,3 m
d. 0,15 m
e. Một giá trị khác
40. Hai lò xo có độ cứng k1, k2 , có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k1 thì
chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động của vật là
T2 = 0,4 s. Khi treo một vật vào hệ 2 lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s
e. Một đáp số khác
41. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao
động quanh một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B
gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s
2
. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc

e. Đường sin thời gian có chu kỳ bằng chu kỳ T của nguồn
46. Dao động là chuyển động của một vật có ly độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin. Điền
vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
47. Khối tâm của một vật rắn trùng với tâm đối xứng của vật nếu:
a. Vật là một khối cầu
b. Vật là một khối hộp
c. Vật có dạng đối xứng
d. Vật đồng chất
e. Vật đồng chất có dạng đối xứng
48. Phương trình chuyển động thẳng là: x = -2t + 7; (t :s, x :m). Chất điểm đi theo chiều nào trên
quỹ đạo?
a. Chiều dương suốt thời gian chuyển động
b. Chiều âm suốt thời gian chuyển động
c. Đổi chiều chuyển động từ âm sang dương lúc t = 3,5 s
d. Đổi chiều chuyển động từ dương sang âm lúc t = 3,5 s
e. Các kết luận trên đều sai
49. Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T,
biên độ a, đầu B là đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ
B: U
TB
= asin 2 πt/T. Trường hợp đầu B tự do, biên độ của sóng dừng là:
a. A = 2asin(2πx/λ)
b. A = l 2asin(2(π/λ) l
c. A = 2acos(2πx/λ)
d. A = l 2acos(2πx/λ) l

e. Hai phát biểu trên đều sai
54. Tại điểm 0 trên mặt nước yên tĩnh, ta tạo một dao động điều hòa thẳng đứng có chu kỳ T = 0,5 s,
từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra ngoài. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế cân đo được
30 cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
a. 60 cm/s
b. 120 cm/s
c. 360 cm/s
d. 240 cm/s
e. 600 cm/s
55. Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S
1
S
2
giống nhau, cách nhau 13 cm
cùng có phương trình dao động U = 2sin40πt. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.
Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Số điểm đứng yên trên đoạn S
1
S
2
là:
a. 4
b. 8
c. 6
d. 7
e. Một số khác
56. Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S
1
, S
2
giống nhau, cùng có phương

b. 10 m/s
c. 30 m/s
d. 25 m/s
e. 40 m/s
59. I) Sóng âm không truyền được qua chân không; II) Vì sóng cơ học lan truyền trong một môi
trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
60. I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm; II) Vì chu kỳ của con lắc tỷ lệ nghịch với
nhiệt độ. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
61. Sóng dọc có phương dao động gây bởi sóng:
a. Nằm ngang
b. Thẳng đứng
c. Vuông góc với phương truyền sóng
d. Trùng với phương truyền của sóng
e. Nằm trong lòng môi trường
62. Điểm quan trọng trong định nghĩa của con lắc vật lý là:
a. Con lắc phải nặng
b. Sức cản không khí không đáng kể
c. Trục dao động nằm ngang
d. Trục dao động không đi qua khối tâm
e. C và D

c. Có ly độ đối nhau nếu hai dao động có cùng biên độ
d. A và C
e. B và C
68. Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc v 0 → đầu hợp với mặt phẳng ngang một góc α.
Tầm ném của vật là:
a. v 0 2 sin 2 α 2 g
b. v 0 2 sin 2 α g
c. v 0 2 sin α g
d. v 0 2 sin 2 α g
e. v 0 2 sin 2 α 2 g
69. Với vật rắn biến dạng quay quanh một trục, nếu momen tổng các ngoại lực triệt tiêu thì:
a. Vật quay đều
b. Vật quay nhanh dần nếu I giảm
c. Vật quay nhanh dần nếu I tăng
d. Có thể B hoặc C tùy theo vị trí trục quay
e. Các trả lời trên đều sai
70. Gọi d là khoảng cách từ trục tới khối tâm của con lắc vật lý. I Ià chiều dài của con lắc đơn đồng
bộ với nó. Ta có:
a. l > d
b. l < d
c. l = d
d. Không so sánh đươc vì không biết khối lượng của con lắc vật lý
e. Các kết luận trên đều sai
71. Hai lò xo có độ cứng k1, k2 , có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k1 thì
chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động của vật là
T2 = 0,4 s. Khi treo vật vào hệ hai lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s

a. k
1
= 120 N/m, k
2
= 180 N/m
b. k
1
= 180 N/m, k
2
= 120 N/m
c. k
1
= 150 N/m, k
2
= 100 N/m
d. k
1
= 24 N/m, k
2
= 36 N/m
e. Các giá trị khác
74. I) Tường nhà xây bằng gạch rỗng đảm bảo cho căn phòng cách âm với bên ngoài tốt hơn khi xây
bằng gạch thường; II) Vì không khí truyền âm kém hơn gạch. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
75. Một xe Môtô qua một khúc quanh tròn bán kính R = 81 m. Mặt đường nằm ngang có hệ số ma
sát trượt µ = 0,4. Hỏi xe có thể qua khúc quanh với vận tốc tối đa bao nhiêu để không bị trượt?

d. 5 m/s
e. Một đáp số khác
79. Lực căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
a. = mg(cosmo - cosc)
b. = mg(3cosc - 2cosco)
c. = mgcosm
d. = 2mg(cosm - cosco)
e. . = 2mg(cosc - cosco)/3
80. Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với
một trục cách tâm quả cầu một khoảng R 5 là:
a. 2 5 mR
2

b. 3 5 mR
2

c. 4 5 mR
2

d. mR
2

e. Một giá trị khác
81. Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi.
Cánh quạt nhỏ này có tác dụng gì?
a. Làm tăng vận tốc của máy bay
b. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay
c. Giữ cho thân máy bay không quay
d. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi
e. Một tác dụng khác

86. Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T,
biên độ a, đầu B là đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ
B: U
TB
= asin 2 πt/T. Trường hợp đầu B cố định, biên độ của sóng dừng là:
a. A = 2a sin(2πx/λ)
b. A = l 2a sin(2πx/λ) l
c. A = 2a cos(2πx/λ)
d. A = l 2a cos(2πx/λ) l
e. Một biểu thức khác
87. I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thì dao động càng nhanh; II) Vì chu kỳ dao
động của vật treo vào lò xo tỷ lệ thuận với khối lượng của vật và tỷ lệ nghịch với độ cứng của lò
xo. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
88. Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi 0x. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d =
50 cm có phương trình dao động U
M
= 2sin π 2 (t – l 20 ) cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 10
m/s. Đường sin không gian U
M
= f(x) ở thời điểm t = 0,4 s có điểm kết thúc cách O một khoảng
bao nhiêu?
a. 0,4 m
b. 4 m
c. 2,4 m
d. 24 m

0,5m/s
2
, trong 1/3 quãng đường còn lại thang máy chuyển động chậm dần đều, tới đáy giếng với
vận tốc bằng không. Gia tốc chuyển động của giai đoạn sau có glá trị nào sau đây (chiều dương
hướng xuống dưới):
a. 0,5 m/s
2

b. - 0,5 m/s
2

c. 1 m/s
2

d. - 1 m/s
2

e. - 2 m/s
2

93. Dao động của một con lắc lò xo là dao động điều hòa với điều kiện:
a. Biên độ dao động nhỏ
b. Không có ma sát
c. Chu kỳ không đổi
d. A và B
e. Cả A, B và C
94. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của vật
là:
a. 6 cm
b. -6 cm

d. A = (A12 + A22 - 2A1A2cos(( 1 + 12)/2))1/2
e. Một giá trị khác
99. Hình vẽ là đồ thị vận tốc của hai giai đoạn chuyển động liên tiếp của một chất điểm chuyển
động thẳng. Phương trình vận tốc của chất điểm là:
a. v = -2t + 8
b. v = 2t – 8
c. v = t + 8
d. v = t – 8
e. v = 2t + 8
100. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình:
x = 6sin(π 2 t + π 3 ) cm.
Ở thời điểm t = 1(s), pha dao động, ly độ của chất điểm lần lượt bằng:
a. π 3 và 33 cm
b. π 3 và 3 cm
c. 5 π 6 và 3 cm
d. 5 π 6 và 3 cm
e. Các giá trị khác
101. Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền lo, được treo vào một điểm cố
định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m1 = 100 g thì độ dài của lò xo là l1 = 31 cm. Treo
thêm một vật khối lượng m2 = 100 g vào lò xo thì độ dài của lò xo là l2 = 32 cm. Lấy g = 10
m/s2. Chiều dài lo là:
a. 30 cm
b. 20 cm
c. 30,5 cm
d. 28 cm
e. Một giá trị khác
102. Một người có khối lượng 80kg đứng ở vành của một cái bệ tròn quay quanh trục của nó
thẳng đứng. Bệ có khối lượng M = 200 kg, bán kính R = 1,2 m. Bệ và người quay với vận tốc 12
vòng mỗi phút. Khi người đó đi vào tới giữa bệ cách trục một khoảng R/2 thì vận tốc quay của
hệ là:

a. Vị trí cân bằng, chuyển động theo chiều dương
b. Vị trí cân bằng, chuyển động ngược chiều dương
c. Vị trí thấp nhất, chuyển động ngược chiều dương
d. Vị trí thấp nhất, chuyển động theo chiều dương
e. Vị trí cách vị trí cân bằng 1,5 cm, chuyển động theo chiều dương
107. Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S
1
, S
2
giống nhau, cùng có
phương trình dao động x = asinωt. Gọi λ là bước sóng trên mặt chất lỏng, d
1
, d
2
là khoảng cách
từ điểm M đến hai nguồn S
1
, S
2
. Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Điểm M
đứng yên khi:
a. d
2
– d
1
= k λ/2
b. d
2
– d
1

c. 306,94 J
d. 409,28 J
e. Một đáp số khác
110. Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền l
0
, được treo vào một điểm cố
định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m
1
= 100g thì độ dài của lò xo là l
1
= 31 cm. Treo thêm
một vật khối lượng m
2
= 100g vào lò xo thì độ dài của lò xo là l
2
= 32 cm. Lấy g = 10 m/s
2
.
Chiều dài l
0
là:
a. 30 cm
b. 20 cm
c. 30,5 cm
d. 28 cm
e. Một giá trị khác
111. I) Hai âm có cùng độ cao phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì nghe khác nhau; II) Vì
đường biểu diễn của hai âm có cùng chu kỳ nhưng có dạng khác nhau. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan

. Người đó giang thẳng hai tay, mỗi tay cầm một quả nặng có khối lượng là m = 2,5 kg,
khoảng cách giữa hai quả nặng là 160 cm. Khi người đó hạ 2 tay xuống để dọc theo thân khoảng
cách hai quả nặng chỉ còn là 40 cm thì vận tốc quay của ghế có giá trị bao nhlêu? Bỏ qua sự thay
đổi momen quán tính của người khi hạ tay?
a. 50 vòng/phút
b. 60 vòng/phút
c. 75 vòng/phút
d. 90 vòng/phút
e. Một đáp số khác
116. Con lắc đơn gọi là con lắc đồng bộ với con lắc vật lý khi chúng có:
a. Cùng khối lượng
b. Cùng chiều dài
c. Cùng chu kỳ
d. Cùng biên độ góc
e. Tất cả các điều trên
117. Trong hiện tượng giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S
1
S
2
giống nhau. Khoảng
cách giữa hai điểm cực đại hay 2 điểm đứng yên trên đoạn S
1
S
2
là:
a. kλ
b. (2k + 1) λ
c. k λ 2
d. (2k + 1) λ 2
e. (2k + 1) λ 4

. Khối trụ lăn không trượt.
Lấy g = 10 m/s
2
. Giữa vận tốc v của khối tâm G và vận tốc góc ω trong chuyển động quay của
khối trụ có hệ thức:
a. v = rω
b. v = r ω 2
c. v = rω
2

d. v = ω r
e. Một hệ thức khác
121. Sóng ngang có phượng dao động gây bởi sóng:
a. Nằm ngang
b. Thẳng đứng
c. Vuông góc với phương truyền sóng
d. Trùng với phương truyền của sóng
e. Sát trên mặt môi trường
122. Bán kính quán tính của một vật rắn đối với trục quay là:
a. Bán kính của quỹ đạo tròn vạch bởi chất điểm gần trục nhất
b. Bán kính của quỹ đạo tròn vạch bởi chất điểm xa trục nhất
c. Giá trị trung bình của hai bán kính trên
d. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay
e. Một độ dài được định nghĩa khác với những định nghĩa trên
123. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?
a. Rắn và lỏng
b. Lỏng và khí
c. Khí và rắn
d. Rắn, lỏng và khí
e. Rắn và trên mặt môi trường lỏng

127. Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu
kỳ T, biên độ a, đầu B là đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu
phản xạ B: U
TB
= asin 2 πt/T. Trường hợp đầu B cố định, khoảng cách từ B tới một
điểm bụng là:
a. kλ/2
b. (2k + 1) λ/2
c. 2kλ/2
d. kλ/4
e. (2k + 1) λ/4
128. Một khối cầu đặc khối lượng M, bán kính R lăn không trượt. Lúc khối cầu có vận tốc v
thì biểu thức động năng của nó là:
a. 3 2 Mv
2

b. 2 3 Mv
2

c. 7 5 Mv
2

d. 5 7 Mv
2

e. 7 10 Mv
2

129. Một vật rắn có thể quay quanh một trục. Momen tổng của tãt cả các ngoại lực tác dụng
lên vật không đổi. Vật chuyển động thế nào?

133. Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động
điều hòa vuông góc mặt thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm. Từ O có các vòng sóng tròn loang
ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem biên độ sóng không giảm. Ly độ và vận
tốc của M ở thời điểm t = 1/3 s là:
a. 1,73 cm và 12,56 cm/s
b. 1 cm và 21,75 cm/s
c. -1,73 cm và 12,56 cm/s
d. -1 cm và 21,75 cm/s
e. 1,73 cm và -12,56 cm/s
134. Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền lo, được treo vào một điểm cố
định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m1 = 100 g thì độ dài của lò xo là l1 = 31 cm. Treo
thêm một vật khối lượng m2 = 100 g vào lò xo thì độ dài của lò xo là l2 = 32 cm. Lấy g = 10
m/s2. Độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây?
a. 50 N/m
b. 100 N/m
c. 200 N/m
d. 32,2 N/m
e. Một giá trị khác
135. Một con lắc đồng hồ được xem là con lắc đơn chạy đúng ở mặt biển tại một nơi có nhiệt
độ t = 20oC. Hệ số giãn nở dài của dây treo con lắc là C = 0,00002, bán kính quả đất R = 6400
km. Để đồng hồ vẫn chạy đúng ở độ cao trên thì nhiệt độ ở đó phải là bao nhiêu?
a. 5oC
b. -10oC
c. 15oC
d. -5oC
e. Một đáp số khác
136. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc α
0
= 10
0

, bán kính quả đất R = 6400 km. Đưa
đồng hồ lên độ cao h = 640 m. Nếu nhiệt độ không thay đổi thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm
hơn? Bao nhiêu trong một ngày?
a. Chậm 17,28 s
b. Nhanh 17,28 s
c. Chậm 8,64 s
d. Nhanh 8,64 s
e. Chậm 4,32 s
139. Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Tần số của sóng
b. Độ mạnh của sóng
c. Biên độ của sóng
d. Tính chất của môi trường
e. Cả 4 yếu tố trên
140. I) Động năng của một vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm mang
khối lượng vật rắn; II) Vì Trong chuyển động tịnh tiến của một vật rắn, mọi điểm của vật có vận
tốc tức thời bằng nhau. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu đều sai
141. Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S
1
, S
2
giống nhau, cùng có
phương trình dao động x = asinωt. Gọi λ là bước sóng trên mặt chất lỏng, d
1
, d

b. 45º
c. 30º
d. 0
o

e. Không tính được
143. Một con lắc vật lý làm bằng một vành tròn bán kính R dao động quanh một trục nằm
ngang vuông góc với mặt phẳng vành tại một điểm trên vành. Chiều dài của con lắc đơn đồng
bộ với con lắc vật lý này là:
a. R
b. 2R
c. 3R/2
d. 5R/2
e. R/2
144. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể,
dao động quanh một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại
A, B gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = 2 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của
con lắc là:
a. 1 s
b. (2)1/2 s
c. 2(2)1/2 s
d. 2 s
e. Một giá trị khác
145. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
a. Cùng tần số
b. Cùng biên độ
c. Cùng một bước sóng trong một môi trường
d. A và B
e. A và C
146. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 =

d. 0,5 s
e. Một giá trị khác
150. Một dĩa tròn đồng chất có bánh kính R, khối lượng m. Momen quán tính của dĩa đối với
một trục vuông góc với mặt dĩa tại một điểm trên vành có giá trị nào sau đây?
a. mR
2

b. 3 2 mR
2

c. 2mR
2

d. 5 2 mR
2

e. Một giá trị khác
151. Ở trường hợp nào sau đây thì momen của một lực F → đối với một trục bằng không?
a. F song song với trục
b. F → có phương tác dụng gặp trục
c. F → có phương không gặp trục nhưng nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục
d. A và B
e. Cả ba trường hợp trên
152. Một vật được ném từ điểm O cách mặt đất 10 m với vận tốc đầu v
0
= 10 m/s theo phương
hợp với phương ngang một góc α = 30
0
. Lấy g = 10 m/s
2

1
S
2
giống nhau, cách nhau 13
cm cùng có phương trình dao động U = 2sin40πt. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80
cm/s. Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Biên độ dao động tại điểm M có
khoảng cách tới hai nguồn d
1
, d
2
xác định bởi biểu thức nào sau đây?
a. 2cosπ d 2 - d 1 4
b. 4cosπ d 2 - d 1 2
c. 4cosπ d 2 - d 1 4
d. 6cosπ d 2 - d 1 4
e. Một biểu thức khác
156. Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do. Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có
tần số 100 Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên. Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị
bao nhiêu?
a. 20 m/s
b. 40 m/s
c. 30 m/s
d. 60 m/s
e. 50 m/s
157. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa
cùng phương, cùng tần số: x1 = 4sin10πt;
x2 = 43 sin(10πt + π/2) ?
a. x = 8sin(10πt + π/3)
b. x = 8sin(10πt - π/3)
c. x = 43 sin(10πt - π/3)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status