De kiem tra giua ki HSG lop 8 - Pdf 37

Trờng THCS
Đề thi học sinh giỏi năm học 2007-2008
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Môn vật lí 8
Thời gian làm bài 120' không kể giao đề
Phần I . Trắc nghiệm(2 điểm)
Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1.Vận tốc tàu hoả là 72km/h, vận tốc xe ô tô là 18m/s thì. Hãy so sánh vận tốc của hai
xe?
A. Vân tốc tàu hoả lớn hơn. B. Vận tốc ô tô lớn hơn.
C. Hai xe có vận tốc bằng nhau D. Không xác định đợc vận tốc xe nào lớn hơn.
2. Cho 2 khối kim loại A và B . Tỉ số khối lợng riêng của A và B là 2/5. Khối lợng của
B gấp 2 lần khối lợng của A. Vậy thể tích của A so với của B là:
A. 0,8 lần B. 1,25 lần C. 0,2 lần D. 5 lần
3. Có một bình thuỷ tinh nh trên hình vẽ(hình1) đựng nớc đến độ cao 7h. Điểm A ở độ
sâu h, điểm B cách đáy một khoảng h. Tỉ số áp suất của nớc tại điểm A (p
A
) và B (p
B
) tức là
p
A
:p
B
là:
A. 1:1 B. 1:7 C. 1: 6 D. 6:7
Hình1 Hình 2
4.Để hai vật Avà B có cùng khối lợng và cùng nhiệt độ gần bếp than, sau một thời gian
nhiệt độ của vật A cao hơn vật B. Ta có thể kết luận.
A. Nhiệt dung riêng của A lớn hơn nhiệt dung riêng của B.
B.Nhiệt dung riêng của B lớn hơn nhiệt dung riêng của A.

= -10
0
C . Khi có cân bằng nhiệt ta thấy còn
xót lại m' = 75g nớc đá cha tan . Xác đinh khối lợng ban đầu m
3
của nớc đá . Nhiệt dung
riêng của đồng là, nớc và nớc đá lần lợt là : C
1
= 400J.kg.K; C
2
=4200J/kg.K; C
3
= 2100J/kg.K.
Nhiệt nóng chảy của nớc đá là : 3,4.10
5
J/kg
=======================================


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status