ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9
A. MA TRẬN
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TỔNG
KQ TL KQ TL KQ TL
Chủ đề 1: Địa lý
dân cư
-Dân số và sự gtds.
- Phân bố D/c và…
-Lao động và ….
Câu-Bài
C1,
C2
Câu 1
C3
4
Điểm
0,8 1 0,4 2,2
Chủ đề 2: Địa lí
kinh tế
- Nông nghiệp.
-Công nghiệp
-GTVT và BCVT
-Thương mại và du
lịch
Câu-Bài
C4
C6
C7
C8
76,3
C
79,7
D
80,9
Câu 2 :
So với các nước trên thế giới, phần lớn đô thị nước ta có quy mô:
A
Lớn
B
Nhỏ
C
Vừa và nhỏ
D
Lớn và vừa
Câu 3 :
3/ Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế thời kì 1989- 2003 đang có
sự thay đổi theo hướng:
A
Tăng tỷ trọng trong ngành nông- lâm- ngư; giảm tỷ trọng trong công
nghiệp.
B
Giảm tỷ trọng trong ngành công nghiệp; tăng tỷ trọng trong ngành dịch
vụ
C
Tăng tỷ trọng công nghiêp-xây dựng và dịch vụ;giảm tỷ trọng trong
nông-lâm-ngư.
D
Giảm tỷ trọng trong ngành nông- lâm ngư và công nghiệp; tăng tỷ trọng
trong dịch vụ
D
Vật liệu xây dựng.
Câu 7 :
Chỉ tiêu đặc trưng đánh dấu cho sự phát triển viễn thông nước ta là:
A
Mạng Internet
B
Chuyển tiền nhanh
C
Điện hoa
D
Mật độ điện thoại
Câu 8 :
Những địa danh sau: Vịnh Hạ Long, Động Phong Nha, Cố đô Huế, Di tích Mỹ
Sơn, Phố cổ Hội An có điểm chung là:
A
Đều là các công trình kiến trúc, di tích lịch sử
B
Đều là phong cảnh, bãi tắm đẹp; khí hậu tốt
C
Đều là những nơi có lễ hội truyền thống, văn hoá dân gian độc đáo.
D
Đều là những điểm du lịch nổi tiếng, được công nhận là di sản thế giới
Câu 9 : Công nghiệp khai thác khoáng sản, thuỷ điện là thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng:
A Đồng bằng sông Hồng.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Bắc Trung Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 10 : Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số của ở vùng đồng bằng sông Hồng là :
A 2,2%
Yên
Khánh
Hoà
Ninh
Thuận
Bình
Thuận
Diện tích
(ngìn ha)
0,8 5,6 1,3 4,1 2,7 6,0 1,5 1,9
C. ĐÁP ÁN
Phần 1 : ( 4điểm ) Mỗi ý đúng theo thứ tự sau ghi 0,4đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Ph.án đúng D C C B D A D D B C
Phần 2 : (6 điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Câu 1 :
(1đ)
-Về giới tính:Tỉ lệ nữ có xu hướng giảm, tỉ lệ nam có xu hướng tăng
nhưng luôn thấp hơn tỉ lệ nữ.
-Về độ tuổi: Tỉ lệ độ tuổi dưới lao động ( trẻ em) giảm xuống, tỉ lệ trong
và trên độ tuổi lao động tăng lên.
0,5đ
0,5đ
Câu 2
(1đ)
Huyện ta không có loại hình GTVT:
- Đường sắt.
- Đường biển.
- Đường không