Đề KT 1 tiết - Pdf 38

Đề thi 1tiết Sinh học 12
(Đề 3)
Họ và tên học sinh: ..Lớp: .
Câu 1 : Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A.
mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
B.
đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
C.
đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể.
D.
đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
Câu 2 : Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là
A.
tạo các giống cây ăn quả không hạt.
B.
sản xuất lợng lớn prôtêin trong thời gian ngắn.
C.
tạo u thế lai.
D.
tạo thể song nhị bội.
Câu 3 : Hội chứng claiphentơ ở ngời là do
A.
Đột biến gen
B.
Đột biến thể đa bội
C.
Đột biến thể dị bội
D.
Đột biến tiền phôi
Câu 4 : Phơng pháp gây đột biến bằng tia tử ngoại phù hợp với đối tợng nào sau đây

A.
Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
B.
Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit
C.
Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
D.
Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô.
Câu 9 : Nếu thế hệ F1 tứ bội là: AAaa x AAaa, trong trờng hợp giảm phân, thụ tinh bình thờng thì
tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:
A.
1aaaa : 8AAAA: 8Aaaa:18AAaa:1 AAAA.
B.
1aaaa:18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1AAAA.
C.
1 AAAA:8 AAAa:18 AAaa:8Aaaa :1 aaaa.
D.
1 AAAA:8 AAa:18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa.
Câu 10 : Loại đột biến không đợc di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến
A. giao tử. B. xôma. C. gen. D. tiền phôi.
Câu 11 : Hiện tợng khi trồng cây hoa liên hình màu đỏ mthuần chủng ở 20
o
C thì ra hoa đỏ còn ở
35
o
C thì ra hoa màu trắng, đem tròng hạt của những cây hoa màu trắng này trồng ở 20
o
C
lại cho ra hoa trắng là
A. Đột biến đa bội hóa B. Đột biến gen C. Thờng biến D. Đột biến NST

A.
cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
B.
quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
C.
quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
D.
sự phân ly không bình thờng của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào.
Câu 16 : ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:
A. 48. B. 27. C. 25. D. 36.
Câu 17 : Thể đột biến mà trong tế bào sinh dỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng tăng thêm 1 chiếc
đợc gọi là
A. thể tam bội. B. thể tam nhiễm. C. thể đa nhiễm. D. thể đa bội.
Câu 18 : Thể đa bội trên cây tứ bội phát sinh là do
A.
Đột biến thể dị bội
B.
Tứ bội hoá
C.
Đột biến gen
D.
Tứ bội hoá xảy ra ở đỉnh sinh trởng của thực vật
Câu 19 : Trong các tính trạng của cơ thể vật nuôi và cây trồng thì tính trạng nào là chịu ảnh hởng
nhiều của điều kiện môi trờng?
A.
Tính trạng di truyền do các gen trên NST
B.
Tính trạng số lợng và tính trạng chất lợng.
C.
nhau Tính trạng chất lợng

A. Lặp đoạn NST B. Mất đoạn NST C. Đảo đoạn NST D. Chuyển đoạn NST
Câu 23 : Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gây
A.
kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B.
ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C.
kích thích nhng không ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
D.
kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
Câu 24 : Hiện tợng nào sau đây là thờng biến?
A.
Bố mẹ bình thờng sinh con bạch tạng.
B.
Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dới nớc có thêm loại lá hình bản dài.
C.
Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
D.
Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
Câu 25 : Đột biến nào trong các loại sau gây hậu quả nghiêm trọng nhất
A.
Mất 1 cặp nucleotit ở đầu gen
B.
Mất 3 cặp nucleotit ở cuối gen
C.
Mất 6 cặp nucleotit ở đầu gen
D.
Mất 3 cặp nucleotit ở đầu gen
Câu 26 : Thể đa bội thờng gặp ở
A. thực vật và động vật. B. Vi sinh vật. C. thực vật. D. động vật bậc cao.

C.
Đảo đoạn NST
D.
Chuyển đoạn NST tơng đồng
Câu 31 : Gen A. đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi, nhng số liên kết
hyđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng
A.
thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.
B.
mất một cặp nuclêôtit.
C.
thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.
D.
Thêm 1 cặp nuclêôtit.
Câu 32 : Cơ chế tác dụng của tia twr ngoại trong việc gây đột biến nhân tạo là gây
A.
ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B.
kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C.
kích thích nhng không ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
D.
kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
Câu 33 : Một trong những đặc điểm của thờng biến là
A.
không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình.
B.
thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình.
C.
không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình.

không thay đổi là
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
Câu 38 : Dạng đột biến nào có ý nghĩa lớn với kĩ thuật cấy chuyển gen tạo giống mới
A. Mất đoạn B. Đảo đoạn C. Chuyển đoạn nhỏ D. Chuyển đoạn
Câu 39 : Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy
tổng hợp là
A.
thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối.
B.
đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối.
C.
thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10.
D.
mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10.
Câu 40 : Trong kỹ thuật di truyền, việc cắt đứt ADN đợc thực hiện nhờ loại enzym nào sau đây
A. Amilaza B. Restrictaza C. Ligaza D. ADN-polimeraza

3
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : Kiem tra 1tiet Sinh hoc 12
§Ò sè : 3
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status