Đề Khảo Sát Chất Lượng
Môn:Vật lý Khối : 8
I.Trắc nghiệm : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Câu Câu 1: Cách nào sau đây làm lược nhựa bò nhiểm điện ?
A. Nhúng vào nước ấm B. . Vuốt mạnh trên áo len C Phơi ngoài nắng
Câu 2: Hai quả cầu nhựa nhiểm điện cùng loại để gần nhau
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Lúc đầu hút, sau đó thì đẩy nhau
Câu 3: Các mảnh sứ, nhựa, tôn, nhôm. Kết luận nào đúng :
A. Các mãnh đó là vật cách điện B. Mãnh sứ, ni lông, nhựa là vật cách điện
Câu 4: Ampe kế là dụng cụ để đo
A. Hiệu điện thế B.Nhiệt độ C. Cường độ dòng điện
5: Vôn là đơn vò của
A. Cường độ dòng điện B. Hiệu điện thế C. Thể tích
Câu 6: Dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động, vừa có tác dụng nhiệt , vừacó tác dụng phát sáng
A.Nồi cơm điên B. Chuông điện C .Đèn điốt phát quang
Câu 7: Có hai đèn như nhau.Cùng loại 3V được mắc song song . Nguồn điện nào sau đây sử dụng hợp
lý
A. Loại 1,5V B. Loại 3V C. Loại 6V
Câu 8 : Số dao động trong một giây gọi là
A.Vận tốc của âm B. Tần số của âm C. Biên độ của âm
Câu 9: Đơn vò đo của tần số là
A. m|s B. Hz (héc) C. dB (đêxiben)
Câu 10: vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt
A.Phẳng và sáng B. nhẳn và cứng C. Gồ ghề và mềm
Câu 11: nh của một vật tạo bởi gương phẳng
A. Lớn hơn vật B. Bằng vật C. Nhỏ hơn vật
Câu 12 : nh của một vật tạo bởi gương cầu lồi
A. Nhỏ hơn vật B. Lớn hơn vật C. Bằng vật
Câu 13 : nh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lỏm
A. Nhỏ hơn vật B. Bằng vật C. Lớn hơn vật
Câu 9: Dùng mặt phẵng nghiêng để đưa vật lên độ cao h, ta được lợi về :
A. Công B. Đường đi C. Lực D. Cả a, b.c
Câu 10: Tại sao có một số vật nổi được trên mặt nước , vì :
A.Có lực đẩy acsimet tác dụng lên vật B.Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng
của nước C. Cả a,b đều đúng
Câu 11: Lực đẩy Acsimet chỉ được áp dụng đối với :
A.Chất lỏng B. Chất rắn C.Chất khí D. Cả a, b đều đúng
Câu 12: Khi lặng xuống nước ta cảm thấy bò ép ở ngực và lổ tai lùng bùng vì:
A. Sức nước ép vào ngực B. p suất cột nước phía trên
C. p suất cộtnước phía dưới D. Cả a,b đều đúng
Câu 13: Trường hợp nào sau đây, áp suất của người tác dụng lên sàn là nhỏ nhất
A. Đứng thẳng hai chân B. Co một chân
C. Nằm trên sàn D. Ngồi xuống
Câu 14 :Một ôtô chuyển động đều với vận tốc 10m|s trong thời gian 2h .Vậy đoạn đường ôtô đi được là
:
A.36km B. 20m C. 72m D. 72km
Câu 15: Biết năng suất toả nhiệt của dầu hoả là 44.10
6
J|kg .Vậy nhiệt lượng toả ra
Khi đốt cháy hoàn toàn 200g dầu hoả là:
A. 88.10
8
J B.88.10
5
J C.22.10
6
J D. 88.10
5
kJ
a.Qui mô trường lớp :
Trường có 15 phòng trong đó có 1 phòng làm việc BGH , 1 phòng nghỉ của
GV , 1 thư viện, 1 phòng chức năng, 1 phòng phụ đạo .
b.Đội ngũ giáo viên :
Tổng số trong tổ có 9 GV trong đó có 4 GV nữ
- 4 GV toán tốt nghiệp ĐHSP
- 2 GV toán tốt nghiệp CĐSP
- 1 GV lý tốt nghiệp ĐHSP
- 2 GV lý tốt nghiệp CĐSP
Toàn trường có 18 lớp với
-Khối 6 : 5 lớp, có HS
-Khối 7 : 4 lớp , có HS
-Khối 8 : 4 lớp , có HS
-Khối 9 : 5 lớp , có HS
Trong đó có :
-Gia đình nghèo :
-Gia đình cận nghèo :
-Học sinh khuyết tật :
-Học sinh mồ côi :
-Con thương binh – liệt só :
3. Thuận lợi – khó khăn
a. Thuận lợi :
Được sự quan tâm các cấp lãnh đạo , đội ngũ GV nhiệt tình , yêu nghề
mến trẻ .
b.Khó khăn :
-Trường thiếu phòng chức năng nên gặp khó khăn trong việc thí nghiệm
thực hành
-Ý thức học tập trong dân còn hạn chế
B. NHIỆM VỤ CỤ THỂ
1.Xây dựng đội ngũ và CSVC
Phát huy mặt mạnh của năm trước trong việc vận động GV sử dụng đồ dùng dạy học đúng
theo qui đònh
Chỉ tiêu
-GV các khối 6,7,8,9 phải sử dụng đồ dùng dạy học
-Tổ trưởng động viên các thành viên trong tổ sử dụng ĐDDH
Người thực hiện
Tổ trưởng, các GV trong tổ nghiêm túc tực hiện
II.Huy động HS đến lớp- duy trì sỉ số
1.Huy động HS ra lớp
Mục tiêu : Giử vửng sỉ số đầu năm của trường, lớp
Chỉ tiêu : vận động HS ra lớp 95% đầu năm
Giải pháp : GVCN trực tiếp đến nhà HS lớp mình phụ trách để vận động HS, ngăn chận từ
đầu những học sinh có nguy cơ bỏ học
Người thực hiện :GVCN
2.Duy trì sỉ số
Mục tiêu
-Không để học sinh bò thất học
-Góp phần thắng lợi mục tiêu hoàn thành PC.THCS
Chỉ tiêu: HS đi học đều là 95%, bỏ học dưới 1%
Giải pháp
GV không doạ nạt HS , GVCN an ủi động viên HS có hoàn cảnh khó khăn, tạo niềm vui
học tập giúp các em tự tin hơn
Người thực hiện:GVCN phụ trách lớp
III.Nâng cao chất lượng GD- ĐT
1. Hạnh kiểm
a .Chính trò
Mục tiêu
-GVCN phải GDHS lớp mình nắm vững quan điểm GD của Đảng- Nhà trường- Gia đình
– Xả hội
- GD cho HS chấp hành các chủ trương , chính sách của Đảng- Nhà nước
TB 55%
Yếu 5%
Giải pháp:
Tạo nè nếp học tập, chuẩn bò tốt góc học tập, dụng cụ học tập
Nâng cao tay nhgề GV thông qua các tiết dự giờ, thao giảng , xây dựng tiết dạy giỏi
Tạo hứng thú học tập không dồn ép kiến thức
Người thực hiện: Tổ trưởng , GVBM, GVCN
b.Giáo dục mũi nhọn
Mục tiêu: phát huy thành tích các năm trước
Chỉ tiêu : Vòng huyện toán 2 giải , lý 1 giải
Giải pháp: phát hiên , bồi dưỡng , chọn HS giỏi, HS có năng khiếu
Người thực hiện: GVBM, GVCN
C..CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC :
1. Tháng 9|2007 :
a. Tổ trưởng
-Ký hồ sơ GV trong tổ
: -Họp tổ chuyên môn
-Xây dựng kế hoạch tổ
-Tổ chức cho mỗi GV bộ môn dạy một tiết cho cả tổ dự góp ý trước học chính khoá
-động viên GV bộ môn thực hiện ngiêm túc chương trình, nề nếp lên lớp, dự hội nghò
công chức đầy đủ
-GV dự giờ theo kế hoạch 2 tiết / tháng
b.GVCN
-.Lên kế hoạch của lớp, cho học tập nội qui, điều lệ của trường
-Vận động HS thực hiện nề nếp của trường, xây dựng sơ đồ lớp
-Họp với cha mẹ HS , vận động HS tham gia đóng các khoản tiền theo qui đònh
c.GVBM
-Khảo sát chất lượng đầu năm
-Thục hiện PPCT theo qui đònh
-Dự giờ lẫn nhau