Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Nội dung đề số 01
A. Phần chung cho cả ban KHTN và Cơ bản A và cơ bản D
Câu 1 :
Để tráng 1 tấm gơng ngời ta phải dùng 10,8g glucôzơ, biết hiệu suất phản ứng là 95%, khối l-
ợng Ag bám trên tấm gơng là:
A.
12,31g
B.
12,30g
C.
12,50g
D.
12,70g
Câu 2 :
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch Y chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, sau phản ứng thu đ-
ợc hỗn hợp chất rắn Z gồm 3 kim loại và dung dịch R chứa 2 muối, 2 muối đó là:
A.
Mg(NO
3
)
Câu 3 :
Cho este HCOOCH
3
lần lợt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt các chất: Cu(OH)
2
, dung dịch
HCl, dung dịch AgNO
3
/NH
3
, Na. Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 4 :
Cho 0,1 mol một - aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M, cô cạn dung
dịch thu đợc 11,15gam muối; và 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1 M.
Công thức phân tử của X là:
A.
H
2
N - CH (CH
3
) COOH
B.
A.
C
4
H
9
N
B.
C
3
H
7
N
C.
CH
5
N
D.
C
2
H
7
N
Câu 6 :
Có bao nhiêu đồng phân amin cùng công thức phân tử C
4
H
11
N?
A.
10
H
5
OH
Câu 8 :
Dãy gồm tất cả kim loại đều tác dụng đợc với nớc ở nhiệt độ thờng là:
A.
K, Na, Ba, Mg
B.
Al, Hg, Cs, Sr
C.
Cu, Pb, Ag, Na
D.
Ba, Ca, Na, K
Câu 9 :
Cho dãy biến hoá sau:
X
+ H
2
O
CH
3
CH = 0
+ O
2
Y
+ X
CH
3
COOCH =CH
2
, CH
3
COOH
D.
CH
3
OH, CH
2
= CHCOOH
Câu 10 :
Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 16 gam Fe
2
O
3
nung nóng. Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp rắn X.
Hoà tan hoàn toàn X bằng axit H
2
SO
4
đặc, nóng thu đợc m gam muối sunfat. m có giá trị là:
A. 32g B. 20g C. 48g D. 40g
Câu 11 :
Sắt tây là sắt tráng thiếc, nếu lớp thiếc bị ớc sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trớc là:
A.
Thiếc
B.
Cả hai đều bị ăn mòn nh nhau.
C.
Không kim loại nào bị ăn mòn
D.
Câu 15 :
Hợp chất CH
3
CH (CH
3
) CH
2
NH
2
có tên gọi là:
A.
2- metyl propan - 2 amin
B.
1,2- đimetyl etyl - 1 amin
C.
2- metyl propan - 1 amin
D.
1,2- đimetyl etyl - 2 amin
Câu 16 :
Khi cho CO d đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
nung nóng, khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu đợc chất rắn gồm:
A. Al, Fe
(Ni, t
0
)
C.
Cu(OH)
2
hay H
2
(Ni, t
0
)
D.
Dung dịch Br
2
hay Na
Câu 19 :
Trùng hợp polime nào sau đây sẽ tạo ra polime dùng làm thuỷ tinh hữu cơ?
A. Etilen B. Metylmetacrylat C. Stiren D.
Vinylaxta
Câu 20 :
Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có thể tác dụng đợc với dung
dịch NaOH nhng không tác dụng với Na là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 21 :
Br
2
, Ba (OH)
2
Câu 23 :
Thuỷ phân este X trong môi trờng kiềm thu đợc Y và Z đều có phản ứng tráng gơng. X là:
A.
HCOO CH
2
CH = CH
2
B.
HCOO CH = CH CH
3
C.
CH
3
COOCH = CH
2
D.
HCOO C (CH
3
) = CH
2
Câu 24 :
Cho 2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl d giải phóng ra 0,1 gam khí
(đktc
B.
CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
C.
CH
2
= CH CH
2
COOCH
3
D.
CH
3
COOCH = CH CH
3
Câu 26 :
%
&
'(
Câu 27 :
Thuỷ phân hoà tan 13,2 gam đi peptit Z cần dùng 1,8g H
2
O tạo ra 1 loại - aminoaxit. Z là:
A.
Ala Ala
B.
glu glu
C.
Val Val
D.
gly gly
Câu 28 :
Cho 3,4 gam bột Cu và 100ml dung dịch AgNO
3
0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng đợc m gam
chất rắn. m có giá trị là:
A. 3,20g B. 3,72g C. 4,28g D. 4,16g
Câu 29 :
Chất nào không phản ứng với H
2
N - CH
2
- COOH?
A. HCl B. C
2
H
5
OH C. C
6
5
D. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
Câu 31 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn ch
c, mạch hở thu đợc 3,6 gam H
2
O và V lít
CO
2
(ở đktc) giá trị của V là:
A.
4,48 lít
B.
1,12 lít
C.
2,24 lít
D.
3,36 lít
Câu 32 :
Có bao nhiêu đồng phân aminoaxit cùng công thức phân tử: C
3
H
A. Mật mía B. Đờng phèn C. Đờng kính D. Mật ong
Câu 36 :
1
'
'
6!7'87"%(
9
0
5
:4
'
/
9
(
0
&
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng là:
A. Glyxin B. etylen glicol C. Axit terephtalic D. axit axetic
Câu 39 :
Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có
công thức C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOC
2
đợc giải phóng,
chất X là:
A.
NaNO
3
B.
HCl
C.
HNO
2
D.
NaOH
Câu 35 :
Để trung hoà lợng axit béo tự do có trong 14 gam chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ
số axit của mẫu chất béo là:
A.
14
B.
8
C.
12
D.
6
Câu 36 :
Cho các chất CH
3
- NH
2
(1), (CH
3 > 2 > 5 > 4 > 1
Câu 37 :
;
0
0
< )(
=1 >3%
>
1
3>
>3%?
#
0
)(
'
=
@!(
hexametilen điamin và axitađipic
Câu 39 :
Khi Clo hoá PVC ta thu đợc 1 loại tơ clorin có chứa 63,96% khối lợng clo. Hỏi trung bình 1
phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 40 :
Dùng những thuốc thử nào để phân biệt các chất sau: axit axetic; axit acrylic; anđehit axetic,
etyl axetát:
A.
Quì tím, dung dịch NaOH
B.
Quì tìm, dung dịch AgNO
3
/NH
3
C.
Quì tím, dung dịch Brom
D.
Quì tím, Cu(OH)
2
/OH
-
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
5