Đề thi trắc nghiệm môn toán: Hình học và giải
tích - Đề 1
Câu hỏi 1:
Tính khoảng cách giữa 2 điểm : A(1;2) và B(4;6)
A. AB=5
B. AB=4
C. AB=3
D. AB=6
E. Một đáp số khác
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 2:
Tính khoảng cách giữa 2 điểm : C(2;-3) và D(-4;5)
A. CD=5
B. CD=10
C. CD=4
D. CD=6
E. Các đáp số trên đều sai
A.
B.
C.
E. GH=5
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 5:
Trong mặt phẳng, cho A(1;3),B(4;-3),C(7;0). Tam giác ABC là tam giác gì
?
A. ΔABC cân tại A
B. ΔABC cân tại B
C. ΔABC vuông cân tại A
D. ΔABC vuông cân tại B
E. ΔABC là một tam giác đều
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 6:
C.
D.
E.
Câu hỏi 8:
Trong mặt phẳng, cho A(1;2),B(3;5),C(-1;-1).Gọi M là điểm đối xứng của
A qua B và N là điểm đối xứng của M qua C. Hãy xác định N.
A. M(14;7)
B. M(7;14)
C. M(-7;14)
D. AM(7;-14)
E. Một đáp số khác
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 9:
Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có 3 đỉnh là :A(3;-1),B(3;2),C(7;6).ΔABC là tam giác gì?
A. ΔABC cân tại A
B. ΔABC cân tại B
C. ΔABC vuông cân tại A
E.
Đề thi trắc nghiệm môn toán: Hình học và giải
tích - Đề 2
Câu hỏi 1:
A.
B.
C.
D.
E.
C.
D.
E.
Câu hỏi 2:
A.
B.
B.
C.
D.
E.
C.
D.
E.
Câu hỏi 6:
A.
B.
Câu hỏi 7:
A.
B.
C.
D.
D.
E.
Câu hỏi 10:
A.
B.
Đề thi trắc nghiệm môn toán: Hình học và giải
tích - Đề 3
Câu hỏi 1:
Trong mặt phẳng, cho 4 điểm: A(1;2), B(3;4), C(m;-2), D(5;n).
Xác định m để ba điểm A,B,C thẳng hàng.
A. m=4
B. m=3
C. m=2
D. m=-1
E. Một số đáp số khác
A.
B.
C.
D.
E.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 4:
Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CA của ΔABC. Xác định D sao cho ABCD là một hình bình hành.
A. D(-12;24)
B. D(-6;12)
C. D(12;24)
D. D(-12;-24)
E. D(12;24)
A.
B.
C.
D.
E.
C.
D.
D.
E.
Câu hỏi 8:
Xác định góc α kẻ giữa hai véctơ:
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 9:
Xác định góc α kẻ giữa hai véctơ:
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 10:
A. D(-1;4)
B. D(17/3, 20/3)
C. D(1;4)
D. D(20/3; 17/3)
E. một đáp số khác.
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 3:
Cho ΔABC với A(1;2), B(9;8), C(4;6). Gọi D và D' theo thứ tự là giao
điểm của BC và các phân giác trong và ngoài của góc A. Xác định D'.
A. D(1;4)
B. D(1,-4)
C. D(-1;4)
D. D(4; -1)
E. các đáp số trên đều sai.
A.
B.
C.
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng D đi qua hai điểm: A(2;5) và
B(2;-7).
A. (D): x-2=0
B.(D): x+2=0
C. (D): 5x-7y=0
D. (D): 7x-5y=0
E. một đáp số khác.
A.
B.
Câu hỏi 7:
C.
D.
E.
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng D đi qua hai điểm: E(3;-1) và
F(-5;-1).
A. (D): y-1=0
B.(D): y+1=0
C. (D): 3x-5y=0
D. (D): 3x+5y=0
E. một đáp số khác.
A.
B.
D. A,B đều đúng
E. các câu trả lời trên đều sai.
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 10:
Lập phương trình đường thẳng (Δ) qua E(1;3) và F(-1;3)
A. y=3
B. x-y =0
C. y-3 =0
D. A, B đều đúng
E. A, C đều đúng.
A.
B.
C.
D.
E.
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 3:
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1;2) và
song song với đường thẳng (Δ): 2x-3y+5=0.
A. 2x-3y+1=0
B. 2x-3y-1=0
C. 2x-3y-1=0
D. 2x-3y-2=0
E. 2x-3y+4=0
A.
B.
C.
D.
E.
C.
D.
E.
Câu hỏi 6:
Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu B(2,-1), đường cao và
phân giác ngoài qua hai đỉnh A,C lần lượt là 3x-4y+27=0; x+2y+5=0.
A. AB: 4x+7y-1=0; BC: 4x +3y-5=0; AC: y=3
B. AB: x+y-1=0; BC: 3x +4y+2=0; AC: y=2
C. AB: x-y+1=0; BC: 3x -4y+2=0; AC: y=-3
D. AB: 4x+3y+5=0; BC: 7x -4y+1=0; AC: y=5
E. các đáp số trên đều sai.
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 7:
Cho tam giác ABC đỉnh (2;2). Lập phương trình các cạnh của tam giác,
biết rằng 9x-3y-4=0; x+y-2=0 lần lượt là phương trình các đường cao kẻ từ
B và C.
A. AB: x+y-4=0; AC: x -3y+4=0; BC: x-y+1=0
E.
Câu hỏi 9:
Trên mặt phẳng toạ độ, cho điểm A(1;1). Hãy tìm điểm B trên đường thẳng
y=3 và điểm C trên trục hoành, sao cho ABC là tam giác đều.
A. B(±2; 3), C(±5;0)
B. B(±3; 3), C(±3;0)
C. B((3±4√3)/3; 3), C((3±5√3)/3;0)
D. B((2±4√2)/3; (2±5√3)/3)
E. các đáp số trên đều sai.
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 10:
Cho hai đường thẳng (D1) và (D2) có phương trình tham số: (D1): {x=-2 ;
y=-3t} và (D2): {x=3t +1 ; y=6t +3}. Xác định giao điểm của (D1) và (D2).
A. A(1;2)
B. A(2;3)
C. A(-2;3)
D. A(-2;-3)
E. A(2;-3)
có phương trình : xcosα +ysinα +2cosα +1=0. Chứng minh rằng khi α thay
đổi, đường thẳng (D) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định.
A. Tâm K(-2;0), bán kính R=1
B. Tâm K(2;0), R=1
C. Tâm K(-2;1), R=2
D. Tâm K(2;1), R=2
E. các câu trả lời trên đều sai.
A.
B.
Câu hỏi 3:
C.
D.
E.
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ trực chuẩn xOy cho đường thẳng (D)
có phương trình : xcosα +ysinα +2cosα +1=0. Cho điểm I(-2;1). Dựng IH
vuông góc với (D)[H € (D)] và kéo dài IH một đoạn HN=2IH. Tính toạ độ
của N theo α .
A. N(-2;1)
B. {x= -2-3(1+sinα)cosα
y= 1-3(1+sinα)sinα
}
C. N(-3cosα ; sinα)
D. N(3sinα ; cosα)
Cho biết ba trung điểm ba cạnh của tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;4). Hãy lập phương trình ba cạnh của tam giác đó.
A. AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0
B. AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: 5x- y-28=0
C. AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC: 5x- y+28=0
D. AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ y-2=0
E. các câu trả lời trên đều sai.
A.
B.
C.
D.
E.
Câu hỏi 6:
Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường
trung tuyến có phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0.
A. AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ 2y+7=0
B. AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 2y-7=0
C. AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 2y-7=0
D. AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- 2y+7=0
E. các câu trả lời trên đều sai.
A.
B.
C.
D. AB: 2x-7y-5=0; BC: 3x+4y-22=0; CC': 3x +5y-23=0
E. các câu trả lời trên đều sai.
A.
B.
Câu hỏi 9:
C.
D.
E.
Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho B(-4;-5) và hai
đường cao có phương trình là: 5x+ 3y-4 =0 và 3x+8y +13=0.
A. AB: 8x-3y-17=0; BC: 3x-5y+13=0; AC:5x+ 2y+1=0
B. AB: 8x+3y+17=0; BC: 3x+5y-13=0; AC:5x- 2y-1=0
C. AB: 8x+3y-17=0; BC: 3x+5y+13=0; AC:5x- 2y+1=0
D. AB: 8x-3y+17=0; BC: 3x-5y-13=0; AC:5x+ 2y-1=0
E. các câu trả lời trên đều sai.
A.
B.
C.
D.