Đề thi trắc nghiệm môn toán hay - Pdf 18

Đề Trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:
Hai góc đối đỉnh là:
A. Hai góc mà một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
B. Hai góc mà một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia và hai
cạnh kia cùng nằm trên một nửa mặt phẳng.
C. Hai góc có chung đỉnh và không có cạnh chung.
D. Hai góc mà một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Góc x
O
ˆ
y đối đỉnh với góc x’
O
ˆ
y’ khi:
A. Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và tia Oy’ là tia đối của tia Oy.
B. Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và y
O
ˆ
y’ = 180
0
.
C. Tia Ox’ là tia đối của tia Oy và tia Oy’ là tia đối của tia Ox
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3: Chọn câu trả lời sai:
Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O (hình vẽ). Ta có:
A. Góc x
O
ˆ

D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Với mỗi góc
yOx
ˆ
cho trước, Ta có thể vẽ được số góc đối đỉnh với góc
yOx
ˆ
là:
A. 0; B. 1; C. 2; D. 3
Câu 7: Chọn câu trả lời sai:
Hai đường thẳng aa’ và bb’ cắt nhau tại O và a
O
ˆ
b = 60
0.
Ta có:
y
x’
x
y’
O
A. a’
O
ˆ
b’ = 60
0
B.a’
O
ˆ

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng:
Cho hai đường thẳng xt và uv cắt nhau tại O. Nếu vẽ thêm 2 đường thẳng đi qua O thì số
cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt) tăng thêm là:
A. 8 B. 10 C.12 D.14
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:
Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông
góc khi:
A. xÔy = 90
0
B. xÔy > 90
0
C. xÔy < 90
0
D. Cả A; B; C đều đúng
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Khi xx’ và yy’ là hai đường thẳng vuông góc (và cắt nhau tại O). Ta bảo rằng:
A. Đường thẳng xx’ vuông góc với đường thẳng yy’ (tại O)
B. Hai đường thẳng xx’và yy’ vuông góc với nhau (tại O)
C. Đường thẳng yy’vuông góc với đường thẳng xx’ (tại O)
D. Cả A; B; C đều đúng
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:
Khi đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng CD, ta ký hiệu là:
A. AB ⊥ CD B. AB = CD
C. AB  CD D. AB // CD
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Cho xÔy = 90
0
thì:

A. AB ⊥ CD
B. AB ⊥ CD và MC = MD
C. AB ⊥ CD ; M ≠ A và M ≠ B
D. AB ⊥ CD và CM + MD = CD
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng:
Cho đoạn thẳng MN dài 6cm. Trên tia MN lấy điểm P sao cho MP = 1cm, Trên tia NM
lấy điểm Q sao cho NQ = 1cm. Khi đó:
A. MQ = NP
B. Hai đoạn thẳng MN và PQ có chung đường trung trực.
C. Đường trung trực của đoạn thẳng MN và đường trung trực của đoạn thẳng PQ
trùng nhau.
D. Cả A; B; C đều đúng.
CÁC GÓC TAO BỞI ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Cho hình vẽ bên, biết: đường thẳng c lần lượt cắt cả 2 đường thẳng a và b tại 2 điểm M
và N. Ta có:
A. Bốn góc đỉnh M và bốn góc đỉnh N khác góc bẹt
B. Hai cặp góc so le trong là:
1
ˆ
M

3
ˆ
N
;
4
ˆ
M



4
ˆ
N
D. Cả A; B; C đều đúng

Câu 2: Chọn câu trả lời sai:
Vẽ đường thẳng xy cắt hai đường thẳng zt và uv lần lượt tại C và D. Ta có:
A. Các gó có số đo bằng 180
0
là: x
C
ˆ
y; x
D
ˆ
y; z
C
ˆ
t; u
D
ˆ
v
B. Hai cặp gó so le trong là: x
C
ˆ
z và y
D
ˆ
v; x

v
D. x
C
ˆ
z = y
C
ˆ
t ; x
C
ˆ
t = y
C
ˆ
z; x
D
ˆ
u = y
D
ˆ
v và x
D
ˆ
v = y
D
ˆ
u
Câu 3: Chọn câu trả lời sai:
Hình bên biết:

0

Cho hình bên biết:
32
ˆ
ˆ
QP =
thì:
A.
1233
ˆ
ˆ
;
ˆ
ˆ
QPQP ==
B.
14234231
ˆ
ˆ
;
ˆ
ˆ
;
ˆ
ˆ
;
ˆ
ˆ
QPQPQPQP ====
C.
0

K
1
Q
1
2
1
4
3
23
4
P
3
3
4
2
E
1
2
1
F
4b
31
ˆˆ
FE ≠
Ta có:
A.
24
ˆˆ
FE =
B.

= K
4
. Ta có:
A.
4411
ˆˆ
;
ˆˆ
KIKI ==
B:
3322
ˆˆ
;
ˆˆ
KIKI <>
C.
0
41
180
ˆˆ
>+ KI
D.
0
14
180
ˆˆ
<+ KI

Câu 7 Chọn câu trả lời đúng
Cho hình bên biết:

ˆ
ˆ
ˆ
RSRS +=+
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho hình bên, Biết:
0
41
180
ˆ
ˆ
=+ HG
Ta chứng minh được:
A.
0
11
180
ˆ
ˆ
=+ HG
B.
0
31
180
ˆ
ˆ
=+ HG
C.
0

4 2
3
3 1
42
Vẽ đường thẳng a cắt hai đường thẳng b và c lần lượt tại H và K. Khi đó trên hình vẽ cố
tất cả là:
A. Hai cặp góc so le trong, hai cặp góc so le ngoài.
B. Bốn cặp góc đồng vị
C. Hai cặp góc trong cùng phía, hai cặp góc ngoài cùng phía
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 10 Chọn câu trả lời sai:
Vẽ một đường thẳng cắt hai đường thẳng. Trong các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau. Khi đó:
A. Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.
B. Mỗi cặp góc đồng vị bù nhau.
C. Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau.
D. Mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù nhau.
TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng nhất
Xét 3 đường thẳng phân biệt a, b, c. Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi:
A. a và b cùng cắt c B. a ⊥c và b ⊥ c
C. a cắt c và b ⊥ c D. a ⊥ c và b cắt c
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng
Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Đường thẳng c vuông góc với b khi:
A. c ⊥ a B. c cắt a
C. c // a D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng nhất
Xét ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi:
A. a ⊥c và b ⊥c B. a // c và b // c
C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai

C. 80
0
D. 90
0
Câu 9 Chọn câu trả lời sai
Cho hình bên, biết:
a // b,
00
1
130
ˆ
;90
ˆ
== CA
Ta có:
A. x = 90
0
B. y = 50
0
C. x + y = 150
0
D. x + y = 140
0
Câu 10 Chọn câu trả lời sai
Cho hình bên, biết:
a // b; HKD = y
0
60
ˆ
;

y ?
120
0
x ?
1
x ?
110
0
y ?
H
x
A. Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a, có nhiều nhất một đường thẳng song song
với đường thẳng a.
B. Nếu qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a thì
chúng trùng nhau.
C. Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a , có không quá một đường thẳng song song với
a.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng
Vẽ hai đường thẳng a, b sao cho a // b. Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a tại điểm A.
Khi đó:
A. c ⊥b B. c cắt b C. c // b D. c trùng với b
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng
Vẽ đường thẳng d và điểm M không thuộc d, tiếp tục đường thẳng d’ đi qua M và song
song với d. Số đường thẳng d vẽ được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. n (với n ∈ N)
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng nhất:
Vẽ hai đường thẳng xx’, yy’ sao cho xx’ // yy’, vẽ đường thẳng zz’ cắt xx’ tại điểm M,
cắt zz’ tại điểm N. Ta được hình vẽ đúng là:
A. Hình a B. Hình b

HND
ˆ
C.
KMA
ˆ

HND
ˆ
;
KMB
ˆ

HNC
ˆ
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 7 Chọn câu trả lời sai
Cho hình vẽ bên, biết: 1
a // b và b // c. Khi đó ta có:
A.
11
ˆˆ
IH =
1
B.
12
ˆˆ
KI =
2
C.
11

&
ˆ
;
HKOABO
ˆ
&
ˆ
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng:
Cho hình bên, biết:
ME // ND 30
0

Số đo của góc
NOM
ˆ
bằng:
A. 50
0
B. 55
0
C. 60
0
D. 65
0
150
0
Câu 10 Chọn câu trả lời đúng
Cho hình bên, biết c // d. Số đo
y của góc E bằng:
A. 70

Ta có kết luận của định lý là:
A.
0
90
ˆ
=nOm
B.
yOzzOx
ˆ
&
ˆ
kề bù
C. Om là tia phân giác của góc
zOx
ˆ
D.
0
90
ˆ
=yOz
1 2
145
0
y ?
140
0
Câu 3 Chọn câu trả lời đúngCho định lý: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một
trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia” (Hình sau)
Gỉa thiết và kết luận của định lý này là:
A.

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng
Khi bác bỏ một nhận định nào đó, ta phải:
A. Chỉ ra chỗ sai bằng một hình vẽ.
B. Phát biểu “Gỉa thiết” và “kết luận” của nhận định đó, rồi dùng lập luận để từ “giả
thiết” không thể suy ra “kết luận”.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng
Xem hình sau. Trong chứng minh định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”
Ta có:
A.
Các khẳng định Căn cứ của khẳng định
1
21
ˆ
&
ˆ
OO
kề bù Vì
0
21
180
ˆˆ
=+ OO
2
23
ˆ
&
ˆ
OO

kề bù
2
0
23
180
ˆˆ
=+ OO

23
ˆ
&
ˆ
OO
kề bù
3
2321
ˆˆˆˆ
OOOO +=+
Căn cứ vào 1 và 2
4
31
ˆˆ
OO =
Căn cứ vào 3
C.
Các khẳng định Căn cứ của khẳng định
1
21
ˆ
&

Căn cứ vào 3
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng nhất
Nếu hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O và xÔy = 90
0
thì:
A. x’Ôy’ = 90
0
; yÔx’ = 90
0
; và y’Ôx = 90
0
B. x’Ôy’ = yÔx’ = 90
0
; y’Ôx = 90
0
C. x’Ôy’ = yÔx’ = y’Ôx = 90
0
D. Cả A, B, C đều đúng
2
4
31
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho hình bên, biết:
Ox là tia phân giác của
góc
zOy
ˆ
. Ta có Ox // HK khi:
A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status