Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
Page FB: />
TỔNG HỢP 500 CÂU HỎI TR C NGHI M
Câu 1. Số nghiệm của phương trình: log (
A, 0
− 6) = log ( − 2) + 1 là:
B. 1
C. 2
Câu 2. Công thức lượng giác nào đúng trong các câu sau:
B. sin 2 = sin
C. tan 2 =
D. 3
D.cos 2 = 2
+1
n.c
A, cos 2 = 1 + 2
om
Câu 5. Cho ( ): 2 + 3 − + 8 = 0, (2; 2; 3). Mặt cầu (S) qua A, tiếp xúc với (P) và có tâm thuộc trục
hoành. Tâm I có hoành độ là:
B.
Câu 6. Tìm phần ảo của
A, 9
C.
ma
A, 0
biết ̅ = 4 − 3 +
B. 49
D.−1
?
C. −9
D. 40
Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB=AC=a,
I là trung điểm của CC’. Tính cosin góc giữa (ABC) và (AB’I)?
A,
√
Page FB: />
Câu 9. Cho điểm
′
= . Gọi
( , , ) là điểm đối xứng của M qua (∆). Giá trị
là:
B. −1
A, 1
Câu 10. Nghiệm của phương trình cos 2 − cos
A, [
B. [
= √3(sin 2 + sin ) là:
C. [
Câu 11. Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập
A,
D. −2
C. 3
m
; 3; −1
D.
; 3; 1
= −1
D.
= −1
vn
A,
Câu 13. Nghiệm của phương trình 9 + 2. 3 − 3 = 0 là:
ma
th
Đáp số: __0__
Câu 14. Hàm số
A,
= −2
=
có tiệm cận ngang là:
?
Đáp số: __11__
Câu 18. Cho
A, 0
Câu 22. Cho hàm số
=
−2
(
vn
B.
,
C. 3 log 2
biệt?
A, [
.co
Đápsố: __9__
′ (4;
D. 1
= 15 là:
C. 2
D. 3
Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng ( ) tạo với (ABC)
một góc 30o và cắt tất cả các cạnh bên tại M, N, P. Khi đó, SMNP bằng:
A,
= 97. Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển ( ) =
?
∈
;
à cos
A,
= − . Tính tan
B.
Câu 30. Cho hàm số
=−
−
C.
+8
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
C. Hàm số đạt cực tiểu tại
?
.co
Câu 29. Cho
m
Đáp số: __1120__
+ ln )
. Tìm I?
B. 1 + 2 ln 2
C. + ln 2
Câu 33. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
vuông góc với đáy. Biết
A,
√3
= 2 √3 à
B.
D. 2√3
C. 0
+
D. 6
+ 2 − 1 = 0. Góc giữa (P) và (Q) là:
4
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
A,
cos
Page FB: />
B. 60o
√
D. 30o
cos
C.
Câu 36. Cho tam giác ABC có (4; 8), (−8; 2), (−2; −10). Viết phương trình đường cao còn lại của
tam giác ABC.
+3 +2=0
Câu 38. Cho tứ diện ABCD có (2; −1; 1), (3; 0; −1), (2; −1; 3) và D thuộc trục Oy. Biết thể tích tứ
diện bằng 5. Có 2 điểm D thỏa mãn yêu cầu của bài toán, tính tổng 2 tung độ của 2 điểm D trên?
Đápsố: __−6__
trong khai triển nhị thức Newton của
B. 15840
A, Đáp án khác
Câu 40. Nghiệm của phương trình:
A, [
= 2
biết 4
C. 5280
+2
=
?
D. −14784
= 2 cos 2 . cos + sin − 1 − cos 3 là:
C. [
A,
√12
B.
C.
D.
√
Câu 43. , là hai số thực thỏa mãn (3 + 5 ) + (1 − 2 ) = 9 + 14 . Giá trị của 2 − 3 là:
A,
Câu 44. Tính lim
A, + ln 2
B.
→
C.
D.
C. 0
D. Không tồn tại
?
Câu 47. Tổng hai nghiệm của phương trình √ + 1 + √ + 2 = 1 + √
A, −1
= . SA vuông góc với đáy và góc
m
Câu 46. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân,
giữa (SAC) và (SBC) bằng 60o. Thể tích khối chóp là:
C. 1
D. 2
Câu 48. Cho tứ diện ABCD có (2, −1,1), (3,0, −1), (2, −1,3) và D thuộc trục Oy. Biết thể tích khối
tứ diện bằng 5. Tung độ của điểm D là:
B. 4 ℎ ặ − 4
C. −18 ℎ ặ 12
D. 0 ℎ ặ − 2
vn
A, 2 ℎ ặ − 2
=
Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy và
= 2 . Góc giữa SB và đáy bằng 45o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
B.
√
C.
√
D.
Câu 52. Cho mặt cầu (S): ( − 1) + ( − 1) + ( + 2) = 9 và mặt phẳng (P):
√
+ 2 − − 11 = 0. Vị
trí tương đối của (S) và (P) là:
A, Cắt nhau
B. Tiếp xúc
C. Không cắt nhau
D. Đáp án khác
Câu 53. Cho số phức z thỏa mãn + (1 − 2 ) ̅ = 2 − 4 . Tìm mô đun của số phức
A, 5
B. √13
> −2
B.
C. −2
D.
m
A,
là:
(
)
= 2 ln +
D. Đáp án khác
Câu 60. Nghiệm của bất phương trình log ( + 1) − 2 log (5 − ) < 1 − log ( − 2) là:
A, 1
−
C.
=
D.
=
−1
Câu 63. Có 6 tấm bìa được đánh số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên 4 tấm bìa và xếp thành hàng ngang từ
trái sang phải. Tính xác suất để xếp được một số tự nhiên có 4 chữ số?
A,
B.
Câu 64. Nghiệm của bất phương trình log [log (2 −
A, (−1; 1) ∪ (2; +∞)
B. Đáp án khác
C.
D.
)] > 0 là:
C. (−1; 0) ∪ (0; 1)
=
D. 18
. Giá trị của a là:
.co
A, 12
m
Câu 66. Cho hàm số =
− 3 + 1 (C). Ba tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và đường thẳng
( ): = − 2 có tổng hệ số góc là:
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 68. Số phức z thỏa mãn (1 + 2 ) là số thuần ảo và |2 − ̅| = √13 có phần ảo là:
B. 1 hoặc −1
A, 1
ó (1,0,0), (0,0,1), (2,1,1). Diện tích ∆
Câu 71. Số nghiệm của phương trình 3 − 3
A, Vô nghiệm
A, −
√
à
B.
∈
;
D.
C. 2
D. 3
= 2 là:
B. 1
Câu 72. Cho sin − cos =
C.
D.
C.
√
D.
√
8
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
Page FB: />
Câu 75. Cho ( ): 2 −
tiếp xúc với (P)?
− 2 + 1 = 0 à (3; −5; 2). Tìm hoành độ tiếp điểm của (P) và mặt cầu tâm I,
A, −
B. −
C. −
D. Đáp án khác
C. Phương trình
+ 4 − 1 = 0 có nghiệm xo ∈ (−1; 1)
Câu 79. Nghiệm của phương trình cos 2 − cos
B. [
Câu 80. Elip (E):
A, 2√5
D. Đáp án khác
ê ℝ
+ 4 − 1 = 0 luôn có ít nhất 1 nghiệm
A, [
−2=0
+ 4 − 1 = 0, khẳng định nào sau đây sai?
B. Phương trình
D. Phương trình
−
C.
= 2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD,
=
√3. Góc giữa AB và CD là:
A, 30o
B. 45o
C. 60o
Câu 82. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
= −1,
D. 90o
=
, trục hoành và các đường thẳng
= 0?
9
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
Page FB: />
A, 1
B. 2
.
Đáp số: __ __
= 4,
Câu 87. Cho tam giác ABC có
ngoại tiếp tam giác BCM?
B.
C.
=−
Câu 88. Tọa độ đỉnh của Parabol
A, 2
A,
√
B. −
Câu 90. Tìm hệ số chứa
C. −1
0)?
√
=
√
C.
D. 3
. Tính sin − cos ?
√
D. −
trong khai triển đa thức của [1 +
√
(1 − )] ?
Đáp số: __238__
Câu 91. Số phức z thỏa mãn | − 2| = | | và ( + 1)( −
̅
) là số thực có phần ảo là:
A, −1
B. 2
C. 1
B. 2 + √22
Câu 94. Tính tổng
=
A, 2014. 2
+ 2.
C. 3 + √22
+ ⋯ + 2015.
B. 2015. 2
D. 4 + √22
là:
C. 2016. 2
m
Câu 93. Cho tam giác ABC có
D. Đáp án khác
Câu 95. Tìm số phức z có mô đun bằng 1 sao cho | − 3 + 2 | nhỏ nhất. Số phức đó có phần ảo là:
= 0,25
= 60o có diện tích bằng?
=
=
+
√
√
+ 1 < 0 có nghiệm khi?
√
B.
Câu 99. sin
+ 4(
ma
th
√
C.
D.
√
bằng?
B. – sin
C. – cos
D. cos
Câu 100. Bất phương trình ( + 1)√ ≤ 0 tương đương với bất phương trình:
A,
( + 1) ≤ 0
B. ( + 1)√ < 0
C. ( + 1) √ ≤ 0
D. ( + 1) √ < 0
Câu 101. Tìm hàm số có tiệm cận xiên?
A,
=
+ (2
(C) cắt nhau tại 3 điểm phân biệt?
≠ 1,
≠
−
+ 1 ( ). Tìm m để đường thẳng
B. [
Câu 104. Tính = ∫ (2
+
A, 1
C. 0
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
góc với (d) và song song với (P) có véc tơ chỉ phương có cao độ là:
A, 1
B. 2
D. 4
trong khai triển √ +
√
?
vn
Câu 106. Tìm hệ số không chứa
C. 3
Đáp số: __320320__
Câu 107. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với
= ,
= √3, H là trung điểm
A,
D. Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 109. Cho góc
A,
= −1.
thỏa mãn sin
B.
= . Giá trị của
= (sin 4 + 2sin 2 ) cos
C.
Câu 110. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hàm số sau
A,
B.
C.
là?
D. Đáp án khác
=
−
−3 à
+
=
√
+
B.
=1
+
C.
=1
m
Câu 112. Phương trình chính tắc của Elip (E) có trục lớn là 6, tiệu cự bằng 2√5 là:
+
D.
=1
.co
D.
= 0 là?
≠0
Câu 115. Phương trình ( − 4 ) − 6( − 4 ) + 25 = 0 có hai nghiệm. Tổng phần ảo của hai nghiệm đó
là:
B. −2
Câu 116. Phương trình
A, −1
C. 6
ma
th
A, 0
− 2. 4 − 3. (√2)
B. log 3
= 0 có nghiệm là:
C. log 5
Câu 117. Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình
, . Độ dài MN là:
A, √5
+ − 3) + (2 + 1) = 0?
C. 3
D. 4
Câu 120. Chọn công thức sai trong các câu sau:
A, tan 2 =
B. sin 3 = 3 sin − 4
13
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile:09782.09728
Page FB: />
C. cos 3 = 4
D. tan( + ) =
− 3 cos
Câu 121. Cho ( ): 2 −
Giá trị của − + là:
.
+ 2 − 1 = 0 à (1; 3; −2). Hình chiếu của A trên (P) có tọa độ
m
B. [
,
là các nghiệm của phương trình
Đáp số: __−14__
− 2 + 5 = 0. Tính
Câu 125. Cho (2; 0; 0), (0; 4; 0), (0; 0; 4). Tọa độ
OABC là hình chữ nhật?
Câu 126. Gọi
Đáp số: __3__
B. 14
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
Câu 127. Cho hàm số
A,
= −3 + 1
( ; ; ) có
C. −14
ma
th
=|
(C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ
=3 +3
C.
=
D.
|?
= 1 là:
= −3 − 6
Câu 128. Cho tam giác ABC biết (4; 4), (0; 2), (8; −4). Diện tích tam giác ABC là:
A, 5
B. 10
C. 15
D. 20
Câu 129. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân 3 số ghi trên 3 thẻ với
nhau. Tính xác xuất để tích nhận được là một số lẻ?
Câu 131. Cho ba điểm (1; 0; 1), (−1; 1; 0), (2; −1; −2). Phương trình mặt phẳng qua B, C, D là:
A, −4 − 7 + − 2 = 0
B.
−2 +3 −6=0
D. 4 + 7 − − 3 = 0
m
−2 +3 +1=0
= ( ) = cos − sin là hàm số:
Câu 132. Cho hàm số
A, Chẵn
B. Lẻ
C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định
.co
C.
Câu 133. Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: |2
hoành độ là:
A, -1
B. 0
√
D.
Câu 136. Đường tròn có chu vi bằng 8 thì có diện tích là:
A, 16
C. 4
B. 8
Câu 137. Cho (d):
A, 0
=
=
à ( ): 2 +
B. 2
Câu 138. Nghiệm của phương trình cos
A, [
(
)
Page FB: />
Câu 140. Tổng hai nghiệm của hệ phương trình sau là:
log ( + ) − 1 = 2 log (2 + )
+
= 10
A, 0
C. 2
B. 1
D. 3
B. 15
C. 16
Câu 142. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn
D. 17
− 3 + 5 = 0. Tìm mô đun của số phức:
.co
A, 14
C.
D.
C.
ma
th
ℎ
B. 2
D. 3√3
ℎ
Câu 144. Giá trị của a bằng bao nhiêu để hàm số ( ) =
A, 1
?
vn
A, √13
Câu 145. Cho ba điểm (1; 0; 0), (0; 0; 1), (2; 1; 1). Diện tích tam giác ABC là:
A,
B.
D. 2
= 2√ − 1 + √−
C. 7
D. 6
(1; 0; 1), (2; 1; 2), ((1; −1; 1),
C. 9
=|
−4 | à
+ 8 − 7 + 1 là?
(4; 5; −5). Tính thể
D. 10
= 2 là:
C.
D.
= . sin . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?
16
Câu 152. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o.
Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
√
√
B.
Câu 153. Kết quả của lim
→
)
B. 1
Câu 154. Biết cos
A,
=
,
B. 4 − 4 − 6 +
=0
=0
Câu 156. Hàm số
D. 4 + 4 + 6 − 7 = 0
= ( ) = tan + sin là hàm số:
A, Chẵn
B. Lẻ
C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định
Câu 157. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A, ∀ ∈ :
−
−1>0
B. ∀ ∈ :
>9⇒
+ là:
D. 4
m
C. . ∀ ∈
Page FB: />
A,
B.
A,
C.
bằng bao nhiêu thì 2 đồ thị hàm số
=2
B.
=1
= 24,
Câu 161. Cho tam giác ABC, biết
A, 26 32
D. 22 02
A,
ma
th
Câu 162. Gọi S là tập hợp các ước nguyên dương của số 43200. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất
chọn được số không chia hết cho 5.
B.
C.
= và đường thẳng
Câu 163. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
B. + 2 ln 2
A,
Câu 164. Tiếp tuyến đi qua
A,
= −2 + 6
C. − ln 2
(1; 4) của đồ thị hàm số
B.
C. 1
= (1 + ) + 2 biết |1 +
B. Đường thẳng
C. Đường tròn
D. 0
| = | − 2 | là:
D. Elip
18
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
Page FB: />
+ 1. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của
đồ thị và đường thẳng (d): x = 1 song song với (∆): = −12 + 4?
A,
=3
=
−2
B.
.co
Câu 169. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w, biết w và z là hai số phức thỏa mãn:
đường tròn có tâm là:
B. (2; 1)
Câu 170. Tìm n biết:
A, 10
− 14 =
C. (4; −2)
− 14 ?
B. 11
C. 12
+ ̅ = 2. Số phức
Câu 171. Cho số phức z thỏa mãn:
B. 0
=
D. 13
− có phần thực là:
C. 1
√
C.
D.
√
Câu 173. Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9, và 12 là:
A, 20
C, 14√5
B, 15
D. 16√2
Câu 174. Tập xác định của hàm số ( ) = log √ √ + 1 − log (3 − ) − log ( − 1) là:
A, −1
Mobile: 09782.09728
Page FB: />
A, 12,02
B. 11,08
Câu 177. Gọi
lần lượt là nghiệm của phương trình:
− 2 + 1 + 2 = 0.
= | | + | | là?
B. 1 + √5
C. 2 + 2√3
=
Câu 178. Hình chiếu của đường thẳng (d):
= 1+2
= −1 +
=0
= −1 + 5
= 2−3
=0
B.
=
C.
=
B.
( − )( − )( − )
=
vn
A,
D.
=
Câu 180. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
B.
=
+
−1 à
C.
A, sin(180 − ) = − cos
B. sin(180 − ) = − sin
C. sin(180 − ) = sin
D. sin(180 − ) = cos
Câu 183. Nghiệm của phương trình log (9 − 4) =
A, 1
B. 2
log 3 + log √ √3 là:
C. 4
D. log 4
Câu 184. Cho tam giác ABC biết (4; 4), (0; 2), (8; −4). Diện tích tam giác ABC là:
A, 5
B. 10
C. 15
D. 20
20
Th y Lưu Công Hoàn
+
B. [
A, 5√2
= 2√2. Độ dài BC là:
+
+
B. 4
sao cho
( )=(
D. 2√5
+
+ )
C. 1
ma
th
biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn
√
m
A,
là một nguyên hàm của
D. 3
Câu 190. Cho tam giác ABC biết (2; 0; 0), (0; 3; 1), (−1; 4; 2). Độ dài trung tuyến AM và đường cao
AH lần lượt là:
A,
√
; 2√2
B.
=
Câu 191. Tìm m để hàm số
A,
; 2√2
luôn đồng biến?
C.
< −2
Câu 192. Cho ⃗ = (1; 2), ⃗ = (−3; 1), ⃗ = (6; 5). Tìm m để véc tơ
A,
D.
C.
=2
D.
≥3
⃗ + ⃗ cùng phương với ⃗?
D.
= −2
bằng?
B.
C. 3
C.
=1
+
=1
là:
+
+
C.
Câu 196. Nghiệm của phương trình (2 cos − 1)(sin + cos ) = 1 là:
B. [
C. [
D. Đáp án khác
D. [
.co
A, [
D.
th
Câu 199. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ): −
có bán kính là:
B. √3
A, 1
Câu 200. Cho hàm số
=
D. 3
C. 2
D. √2
. Chọn phát biểu sai?
A, Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x = 2
B. Hàm số không xác định tại điểm x = 1
C. Hàm số luôn nghịch biến
D. Đồ thị hàm số giao trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −
Câu 201. Cho cos 2 = −
ớ
A,
−
?
√
= . Thể tích của tứ diện theo a, b, c là:
C.
√
D.
√
22
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
Page FB: />
Câu 203. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o.
Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A,
√
B.
− 4. 3 + 1 = 0 có hai nghiệm
B.
.
= −1
C.
,
+2
trong đó
,
A, −4
Page FB: />
B. -2
Câu 212. Cho hàm số: ( ) =
A,
vn
Câu 215. Hàm số
C. 30o
A, Hàm lẻ
B. Hàm chẵn
C. Hàm không chẵn không lẻ D. Hàm vừa lẻ vừa chẵn
A, 102√2
B.
Câu 217. Cho hàm số
A, −
(
= 120o. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ma
th
Câu 216. Cho tam giác ABC có AB = 9, AC = 12,
ABC. Diện tích tam giác IBC là?
)
( ): + 2 + 7 = 0 à (∆): − 2 − 3 = 0?
A, 2 − 5 = 0
B.
+2=0
C. 2 − 6 + 7 = 0
D. Không xác định
24
Th y Lưu Công Hoàn
Mobile: 09782.09728
Câu 220. Cho
Page FB: />
(2; 0; 3), ( ):
=
=
. Phương trình mặt phẳng (P) chứa (d) sao cho khoảng cách từ
M đến (P) lớn nhất là:
− 8 + 14 − 15 = 0 B.
B. Đáp án khác
C.
D. 3
A,
+
− cos +
B. Đáp án khác
C.
+
+ cos +
D.
+ sin +
D.
+ 1. Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
B. 6
−
+
D.
√
− 3 + 1) ≤ 0 là:
A, Vô nghiệm
A, 0
= 60o, SA vuông góc
=2 ,
= √3. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa SB và CM là:
với đáy,
C. 0;
√
+
ma
th
√
;
√
√
∪(
√
; 3)
= 10
là:
= 19
C. −
D. −
25