C©u 1 Cho hàm số
2
x
y
x 1
=
+
. Tìm câu đúng
trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 1;− ∞ − ∪ + ∞
B.Hàm số nghịch biến trên
( )
1;1−
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
D. Hàm số đồng biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
C©u 2 Cho hàm số
2
÷
và
1
;
e
+ ∞
÷
C. Hàm số luôn đồng biến trên tập
xác định của nó là D
D. Tập giá trị của hàm số là
¡
C©u 4 Cho hàm số
mx 1
y
x m
+
=
+
. Tìm m để
hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác
định của nó
A.
m 1 m 1< − ∨ >
B.
¡
Hàm số không luôn luôn đồng biến
trên
¡
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên
¡
Các đáp án kia đều sai
C©u 7 Cho hàm số :
2
2x x
y
x 1
+
=
+
. Chọn câu
trả lời đúng trong các câu hỏi sau :
A.Hàm số giảm trên
{ }
2 2
1 ; 1 \ 1
2 2
− − − + −
÷
÷
B.Hàm số giảm trên
2
1 ; 1
÷
÷
D.Các đáp án kia đều sai
C©u 8Cho hàm số
3 2
y x 6x 9x 8= + + +
xác
định trên
¡
. Chọn câu trả lời đúng trong các
câu sau :
AHàm số tăng trong
( )
;3− ∞
và giảm trong
( )
3; 1− −
B.Hàm số tăng trong
( )
1;− + ∞
và giảm trong
( )
3; 1− −
C.Hàm số tăng trong
( )
3; 1− −
D.Các câu kia đều sai
C©u 9 Cho hàm số
2x 1
− −
=
−
.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Hàm số tăng trên
¡
B. Hàm số tăng trên
1
\
2
¡
C. Hàm số giảm trên
1
;
2
− ∞
÷
và
trên
1
;
2
( )
;1− ∞
A.
2 m 2− < <
B.
2 m 1− < ≤ −
C.
2 m 1− ≤ ≤ −
D.
2 m 2− ≤ ≤
C©u 13 Cho hàm số
( )
( )
3 2 2
y x m 1 x m 2 x m= − + + − + +
. Tìm
câu đúng
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
¡
B. Hàm số có cả các khoảng đồng
biến và các khoảng nghịch biến
C. Hàm số đồng biến trên
( )
2 ;4−
D. Hàm số nghịch biến trên
( )
2
m;m 1− +
A.
m 4≥
B.
m ∈¡
C.
m 4≥ −
D.
m 4≤
C©u 16Cho hai đường
( ) ( )
2 2
1 2
C : y x 5x 6 ; C : y x x 14= − + = − − −
. Chúng có :
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B .Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D. Cả ba phương án trên đều sai
C©u 17 Cho đường cong (C) :
3 2
1
y x x
3
= −
. Lựa chọn phương án đúng
A.Không tồn tại cặp tiếp tuyến của (C) nào mà
chúng song song với nhau
B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của (C)
nào mà chúng song song với nhau
C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào mà
f " x
.
D . f(x) không xác định tại x = x
0
.
C©u 20Xét hàm số :
( )
3 2
1 3
f x x x 2x 1
3 2
= + + −
. Lựa chọn phương
án đúng
A . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x
0
> 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù.
B . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x
0
< 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc nhọn .
C . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x
0
> 2 mà tiếp tuyến tại M song song với
trục tung .
D . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
x
=
B.
1
y '
x
=
C. y’ là hàm số lẻ trên [-2 ; 2]
D.
( )
1
y " 2,5
6,25
= −
C©u 24 Cho hai đường
( ) ( )
2
1 2
C : y x x ; C : y x 1= − = −
. Chúng có :
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B. Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D. Cả ba phương án trên đều sai
C©u 25 Cho (C) :
2
y x 3x 2= − + và điểm
M( 2 ; 0) . Lựa chọn phương án đúng :
A.Có 2 tiếp tuyến với
−
=
C©u 27Cho
3 2
y x 4x 5x 7= + + − . Lựa chọn
phương án đúng
A .
( )
4
y 2 0>
B.
( )
5
y 1 0− <
C.
( )
6
y 1 0>
D.
( )
4
y 1 0− =
C©u 28Cho y = sin2x . Lựa chon phương án
đúng
A.
( )
3
y 9
2
π
song song với trục hoành .
B . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung .
C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù .
D . Cả ba phương án trên đều sai .
C©u 31Xét đường cong
3 2
1
y x x 3x 2
3
= + + −
. Lựa chọn phương án đúng
A . Tồn tại hai điểm M
1
; M
2
trên đường cong sao cho hai tiếp tuyến với hai
đường cong
tại M
1
; M
2
vuông góc với
nhau .
B . Tồn tại tiếp tuyến với đường
cong vuông góc với trục tung
C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với
chiều dương của trục hoành một góc tù .
B. min
C. min
D. min
C©u 36
Cho phương trình:
, với . Định a để nghiệm của phương trình
đạt giá trị lớn nhất.
A.
B.
C.
D.
C©u 37Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
A. min
B. min
C. min
D. min
C©u 38Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
trên đoạn
.
A. max B. max
C. max D. max
C©u 40Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
trên đoạn .
A. min B. min
C. min D. min
C©u 41Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
trên đoạn
.
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x
2
– 5x + 6. Viết
phương trình tiếp tuyến với đường cong biết
rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1.
Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một câu trả lời
A. y = 3x
B. y = 3x – 10
C. y = 5x + 3
D. y = + 2
C©u 45Cho y = x
2
– 3x và y = - 2x
2
+ 5x. Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Không có tiếp tuyến chung nào
B. Cả ba phương án kia đều sai
C. Có hai tiếp tuyến chung
D. Có một tiếp tuyến chung
C©u 46Xét đường cong y = x
3
+ 2x
2
+ 15x – 7.
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
D. f'(4) = 8
C©u 49Cho phương trình 2x
3
- 3x
2
- 1 = 0 . lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Phương trình có 2 nghiệm
B. Phương trình vô nghiệm
C. Phương trình có 3 nghiệm
D. Phương trình có 1 nghiệm
C©u 50Cho hàm số y = x
4
+ x
3
+ x
2
+ x + 1.
Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn đồng biến x R
B. Hàm số luôn luôn nghịch biến x R
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Hàm số có ít nhất một điểm cực trị
C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x .
Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
B. Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ]
C. y (2) = 5
D. Hàm số luôn luôn đồng biến với x R
C©u 55Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d, a 0
và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và
N. Gọi và là tiếp tuyến với đường cong
tại M, N. Chọn phương án Đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai
B. //
C. Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục
hoành mà không trùng với trục hoành
D. cắt
C©u 56Cho đường cong (C)
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) có dạng (b)
B. Đồ thị của (C) có dạng (c)
C. Đồ thị của (C) có dạng (a)
D. Đồ thị của (C) có dạng (d)
C©u 57Cho đường cong (C), cho
bốn điểm A, B, C, D nằm trên (C) có hoành độ
tương ứng là và giả sử d
1
, d
2
, d
D. Phương trình có 4 nghiệm
C©u 60Cho đường cong (C) Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) có dạng (a)
B. Đồ thị của (C) có dạng (d)
C. Đồ thị của (C) có dạng (c)
D. Đồ thị của (C) có dạng (b)
C©u 61Cho đường cong (C)
Chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = - x + 2 la tiếp tuyến của
(C)
B. Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu
C. Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là tiếp
tuyến của (C)
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 62Cho đường cong y = x
3
+ x - 1 (C) chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. (C) cắt trục hoành tại 3 điểm
B. (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có
hoành độ x
o
, sao cho 0 < x
0
< 1
C. Trong số các giao điểm của (C) với trục
C. I = 4
D. I = 2
C©u 66 Cho a khác 0. Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án đều sai
C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C.
D.
C©u 68 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C. Cả 3 phương án đều sai
D.
C©u 69 Đặt
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I = -3/2
B. I = 1
C. I = 2
D. I = 5/2
C©u 70 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I = 1
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. I = 2-e
D. I = e-1
C©u 73 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 74 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án đều sai
C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp
10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em
vừa giỏi toán vừa giỏi văn. Lựa chọn phương
đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.
B. Nhóm có 18 em
C. Nhóm có 22 em
D. Nhóm có 14 em
C©u 76 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 5
chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4. Lựa
chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 81 Cho hàm số
. Gọi D là tập xác
định của hàm số. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C. Cả 3 phương án kia đều sai.
D.
C©u 82 Xét
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. a
11
= -1
B. a
10
= 11
C. Cả 3 phương án kia đều sai.
D. a
10
= -1
C©u 83 Xét khai triển (1+x)
13
. Gọi a
i
> a
9
> ... >
a
12
> a
13
D. a
0
< a
1
< a
2
< ... < a
6
< a
7
> a
8
> a
9
> ... >
a
12
> a
13
C©u 84 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
0
+ a
10
+ ... + a
505
. Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A. S = 1
B. S > 2
C. S = -1
D. S < -2
C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử. Gọi s
là số tất cả các tập hợp con của A. Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. s = 66
B. s = 18
C. s = 36
D. s = 64
C©u 87 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. S = 512
B. S = 256
C. S = 1024
D. S = 600
C©u 88 Xét khai triển (1+2x)
7
. Gọi a
C.
D.
C©u 91 Giải bất phương trình:
.
A.
B.
C.
D.
C©u 92 Giải phương trình:
A.
B.
C.
D. Một đáp số khác.
C©u 93 Giải phương trình:
A.
B.
C.
D. Một đáp số khác
C©u 94 Giải bất phương trình:
.
A.
B.
C.
D.
C©u 95 Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 101 Giải bất phương trình:
.
A.
B.
C.
D.
C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để phương
trình sau có nghiệm: .
A.
B.
C.
D. B và C đều đúng
C©u 103Định m để ta có:
có nghiệm.
A.
B.
C.
D. A, B đều đúng
C©u 104Giải phương trình:
A. Phương trình có nghiệm duy nhất
B. Phương trình có hai nghiệm:
C.
B/ -1 và -6
C/ 5 và 2
D/ -2 và -5
C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x +
1) có bao nhiêu điểm uốn ?
A/ 1
B/ 2
C/ 3
D/ 0
C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị
(C). Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C) .
d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ :
A/ (-1; 2)
B/ (1; 0)
C/ (0; 4)
D/ (-2; 0)
C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 . Lập phương
trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến này
vuông góc với đường thẳng
x + y = 0.
A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0
B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0
C/ x - y - 4 = 0 và x - y + 4 = 0
D/ Một kết quả khác
C©u 113 (C) là đồ thị hàm số y = (2x² - x + 3) /
(x-2)
(d) là tiếp tuyến của (C) và (d) vuông góc với
đường thẳng : x - 7 y + 1 = 0
Phương trình của (d) là :
D/ V= 9/2 đvtt
C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là hình
chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường thẳng
(d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3
H có toạ độ
A/ (1,0,-2)
B/ (-1,-2,0)
C/ (1,-2,4)
D/ (1.2.4)
C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình
chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt
phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là
A/ (2,-1,-1)
B/ (-2,1,1)
C/ (1,1,-2)
D/ (-1,-1,2)
C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x - 4(m-
1)cosx + 2m - 1 = 0
Xác định m để phương trình có nghiệm: x €
(π/2, 3π/2)
A/ m € (-1/2, 3/2)
B/ m € (1/2, 3/2)
C/ m € [1/2, 3/2)
D/ m € [-1/2, 3/2)
C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
của hàm số :
y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x
= 1 là :
A/ y = 3x - 1
D/ m = -2
C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)
không cùng phương với trục tung và cách điểm
B(1,-2) một khoảng bằng 3
Phương trình của Δ là :
A/ 4x + 3y + 5 = 0
B/ 4x - 3y - 5 = 0
C/ x - 2y + 1 = 0
D/ x + 2y - 1 = 0
C©u 127 Xác định m để hàm số y = (2x² - mx +
m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ?
A/ 0 < m < 8
B/ -8 < m < 0
C/ m < 0 ν 8 < m
D/ Một đáp số khác
C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm
A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - 7 = 0 là :
A/ (-2,-1,0)
B/ (-2,0,-1)
C/ (-1,0,-2)
D/ (0,-1,-2)
C©u 129Mặt cầu (x-2)² + (y + 1)² + z² = 49 tiếp
xúc với mặt phẳng nào sau đây ?
A/ 3x - 2y - 6z + 16 = 0
B/ 2x - y - 2z + 16 = 0
C/ 2x + y - 2z - 16 = 0
D/ Một mặt phẳng khác
C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua A(0,0,-
2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt phẳng : 3x -
2y + z + 1 = 0
D/ x²/9 - y²/4 = -1
C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3 vectơ :
vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và vectơ c
= (m - 2; m², 5).
Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ?
A/ m = 2 ν m = 4
B/ m = - 2 ν m = - 4
C/ m = 2 ν m = - 4
D/ m = - 4 ν m = 2
C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu
(S) có phương trình :
x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0
Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)?
A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0
B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0
C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0
D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0
C©u 137 Tìm hệ số của x
16
trong khai triển P(x)
= (x² - 2x)
10
A/ 3630
B/ 3360
C/ 3330
D/ 3260
C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0 và 2
điểm A(-4;m), B(4;n)
Điều kiện để đường thẳng AB tiếp xúc với
(E) là :
B/ l m l < 3
C/ - 3 < m < 21
D/ Một đáp số khác
C©u 143 Đồ thị hàm số y = x
4
-4(2m + 1)x³ -
6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi :
A/ 1/4 < m <1
B/ 0 < m < 1/4
C/ -1/4 < m < 0
D/ m < -1 ν m > -1/4
C©u 144Cho điểm A(1; 2; -1) và đường thẳng d
có phương trình : (x - 2)/-1 = (y - 1)/2 = z/3. Toạ
độ hình chiếu vuông góc của A lên d là :
A/ (3; -1; -3)
B/ (0; 5; 6)
C/ (2; 1; 0)
D/ (1; 3; 3)
C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x +
2)
A/ y
Max
= 1 và y
Min
= -3/2
B/ y
Max
= 1 và y
Min
m
). Xác định m sao cho
hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (C
m
) đi
qua góc toạ độ ?
A/ m = 1
B/ m = -1
C/ lml = 1
D/ Một giá trị khác
C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính tắc
của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và một
tiêu điểm là F(0; -5)
A/ - x²/9 + y²/16 = 1
B/ x²/9 - y²/16 = 1
C/ x²/16 - y²/16 = 1
D/ - x²/16 + y²/9 = 1
C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3) và
đường thẳng Δ có phương trình 2x - y - 3 = 0.
Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là :
A/ (-2; 1)
B/ (2; -1)
C/ (2, 1)
D/ (1, 2)
C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0,
0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6). Toạ độ chân đường cao
vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là :
A/ (72/49; 36/49; 24/49)
B/ (64/45; 32/45; 16/45)
C/ (12/7; -12/7; 12/7)
y = x(x - 3)² tại điểm A(4, 4) là :
A/ y = 9x + 32
B/ y = - 9x + 32
C/ y = 9x - 32
D/ y = - 9x – 32
C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² + m
– 2 = 0. Gọi x
1
v à x
2
là hai nghiệm của pt Giá
trị của m để cho x
2
1
+ x
2
2
= 8 bằng :
A/ m = - 1 ν m = 2
B/ m = - 1 ν m = -2
C/ m = 1 ν m = 2
D/ m = - 1 ν m = -2
C©u 158 Giải phương trình : log
2
x + log
2
(x – 6)
= log
2
7, ta được
Tập hợp đường tròn (C
m
) khi m thay đổi là
đường nào sau đây :
A/ đường thẳng y = - x + 1
B/ đường thẳng y = - x - 1
C/ đường thẳng y = x + 1
D/ đường thẳng y = x – 1
C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả
mãn điều kiện : x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy) ta
được :
A/ 17/3
B/ 16/3
C/ 17/4
D/ 15/4
C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm
số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn
luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)
A/ (0, 1)
B/ (1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (0, -1)
C©u 165Trong không gian Oxyz cho mp(P) : 6x
+ 3y + 2z - 6 = 0 và điểm M(0, 0, 1). Điểm nào
sau đây đối xứng với M qua mp(P).
A/ (48/49, 24/49, -48/49)
B/ (48/49, -24/49, -48/49)
C/ (48/49, 24/49, 65/49)
của hình chóp OBCD là các tam giác gì ?
A/ đều
B/ Cân
C/ Vuông
D/ Vuông cân
C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt bên
là các tam giác vuông cân. Hình chiếu của O lên
mp(BCD) có các mặt bên là tam giác vuông cân.
Gọi A là hình đối xứng của H qua O. Hình chóp
ABCD là hình chóp gì ?
A/ Hình chóp tứ giác
B/ Hình chóp đều
C/ Hình chóp tam giác đều
D/ Tứ diện đều
C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không gian
Oxyz cách đều hai mặt phẳng :
(P) : x + y - z + 1 = 0
(Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được :
A/ (0, 3, 0)
B/ (0, -3, 0)
C/ (0, 2, 0)
D/ (0, -2, 0)
C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x
+ 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là cặp
số nguyên âm.
A/ 2
B/ 1
C/ 3
D/ 4
m
). Tâm đối xứng của (H
m
)
có toạ độ là (m # 0) :
A/ (1/m, -3/m)
B/ (-1/m, 3/m)
C/ (1/m), 3/m)
D/ (-1/m, -3/m)
C©u 177Giải bất phương trình : log
2
(7.10
x
-
5.25
x
) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :
A/ [-1, 0)
B/ [-1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (-1, 0]
C©u 178Tìm số tự nhiên sao cho : C
n+5
14
+ C
n+3
14
= 2C
n+4
14
của điểm M tuỳ ý là H. Gọi e = MF/MH (e là
hằng số dương). Tìm câu sai
A/ Tập hợp những điểm M khi e = 1 là một
parabol.
B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một
elip
C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là một
elip
D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một
hyperbol
C©u 182 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (L
1
) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song
với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3
A. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 +3t
B. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=3 +3t
C. (L
1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 -3t
D. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 -3t
E. (L
1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 +3t
Viết phương trình đường cao qua A.
(Theo đề thi Đại học Sư phạm Hà Nội 2, khối
A- 2000)
A. 10x +13y +23 =0
B. 10x -13y +23 =0
C. 10x -13y -23 =0
D. 10x -12y -23 =0
E. 10x +13y -23 =0
C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P):
2x +3y+z -17=0. Viết phương trình đường thẳng
(d) đi qua A và vuông góc với (P).
A. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1
B. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2
C. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1
D. (x-2)=(y-3)=(z-5)
E. các câu trả lời trên đều sai
C©u 188Định giá trị của m để cho đường thẳng
(D) song song với mặt phẳng (P):
(D): (x+1)/3 =(y-2)/m =(z+3)/-2
và
(P): x-3y +6z =0
A. m=-4
B. m=-3
C. m=-2
D. m=-1
E. một đáp số khác.
C©u 189 Lập phương trình tham số của đường
D. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P)
đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q): 2x
-y -12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và vuông
góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0.
A. (P): 4x-3y -2z -1=0
B. (P): 4x-3y +2z -1=0
C. (P): 4x-3y +2z +1=0
D. (P): 4x+3y -2z +1=0
E. (P): 4x+3y -2z -1=0
C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của điểm
A(1;1;1) qua đường thẳng: (D): (x-
1)/2=y/3=(z+1)/-2
A. A'(1;2;3)
B. A'(13/17; 23/17; -47/17)
C. A'(13/17; -23/17; -47/17)
D. A'(-1;-2;-3)
E. một điểm khác.
C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
điểm A(1;-2;-2). Dựng AH ┴ (P) tại H. Hãy xác
định tọa độ của H.
A. H(2;-1;3)
B. H(2;-1;-3)
C. H(2;1;3)
D. H(2;1;-3)
E. H(-2;1;3)
C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
D. d=3√2
E. một trị số khác.
C©u 198 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0
và điểm A(1;4;3). Lập phương trình của mặt
phẳng (π) song song với mp(P) và cách điểm A
đã cho một đoạn bằng 5.
A. (π): 2x -y +2z -3 =0
B. (π): 2x -y +2z +11=0
C. (π): 2x -y +2z -19=0
D. A, B đều đúng
E. B, C đều đúng.
C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt
phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox.
A. (P): x-z-5 =0
B. (P): 2y +z -4=0
C. (P): y+z -1=0
D. (P):2y -z -8=0
E. một đáp số khác.
C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt
phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy.
A. (Q): x-z +2 =0
B. (Q): x+z -4=0
C. (Q):2x -z +1 =0
D. (Q): x +2z -7=0
E. một đáp số khác.
C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt
phẳng (T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với
C©u 204 Lập phương trình chính tắc của
hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
tung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự e=5/3.
A. y² /3 - x² /8 =1.
B. y² /16 -x² /9 =1
C. y² -x² =1
D. 2y² -x² =1
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax
+By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a²
-y²/b² =1
A. A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0
B. B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0
C. A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0
D. B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0
E. Các câu trả lời trên đều sai.
C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4.
A. (D):x- y +2 =0
B. (D): x- y -2 =0
C. (D): x+ y +2 =0
D. (D): x+ y -2 =0
E. một đáp số khác.
C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm A(2;9).
A. (D): 3x –2y +3 =0
B. (D): 3x –2y +12 =0
C. (D):3x –2y –12 =0
D. A, B đều đúng
E. A, C đều đúng.
C©u 212 Trong các đường sau đây, đường nào
là đường tròn thực ?
A. (C): (x-2)² + (y+1)² =-16
B. (α): (x-1)² + (y-1)² = 0
C. (β): (x+2)² - (y-2)² = 4
D. (φ): (x-1)² + (2y-1)² = 9
E. (γ): (2x-1)² + (2y+1)² = 8
C©u 213 Trong các đường sau đây, đường nào
là đường tròn thực ?
A. x² +y² -2x -6y +6=0
B. x² -y² +2x+4y=0
C. 2x² +y² -2xy +9=0
D. x² +y² -6x -6y+20 =0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 214 Lập phương trình tổng quát của
đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R=
(3)½.
A. x² + y² -2x- 4y +2= 0
B. x² + y² +2x -4y +2 =0
C. x² + y² +4x -2y +2 =0
D. x² + y² -4x +2y +2 =0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
cho đường cong (C
m
): x² + y² -2(m-4)y +13 =0
là một đường tròn thực.
A. m=1
B. m=2
C. m<1 v m >2
A. 16x² + 9y² =114
B. 9x² + 16y² =144
C. x²/25 + y²/16 =1
D. 9x² + 25y² =225
E. một đáp số khác.
C©u 220 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tâm sai bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; -5/3).
A. x² + 5y²-20 =0
B. x² + 2y² -40=0
C. 16x² + 9y² =144
D. x²/25 + y²/16 =1
E. một đáp số khác.
C©u 221 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tiêu cự bằng 4 và khoảng cách giữa hai đường
chuẩn là 5.
A. x² + 5y² =0
B. 5x² + 9y² =45
C. 3x² + 7y² =21
D. x²/9 + 25y²/16 =1
E. một đáp số khác.
C©u 222 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có
trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(-2;2).
A. (P): y² =2x
B. (P):y² =-2x, x ≤ 0
A. p= 2mk, mk> 0
B. pk² =2m, m> 0
C. pm² =2k, k> 0
D. k² =2pm, m>0
E. một điều kiện khác
C©u 227Cho mặt cầu (S): (x - 1)
2
+ (y - 2)
2
+ (z
- 3)
2
= 25 và mặt phẳng (P): 3x + 2y + z - 10 =
0. Gọi r là bán kính hình tròn giao tuyến của (S)
và (P). Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. r = 4
B. r = 6
C. r = 5
D. r = 3
C©u 228Cho mặt cầu (S): x
2
+ (y - 1)
2
+ z
2
= 25
và 4 mặt phẳng: (P
1
): 4x + 7y - 4z + 38 = 0; (P
4
) không tiếp xúc (P
2
)
C©u 229Mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ (z - 1)
2
= 1 và
các mặt phẳng : (P
1
): z = 3; (P
2
): z = -1; (P
3
): x +
y + z - 1 = 0; (P
4
): x + y + z - 10 = 0. Lựa chọn
phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. (P
2
) cắt (S)
B. (P
3
) cắt (S)
C. (P
1
): x + 2y + z - 2 = 0; (P
2
): 2x +
7y - 3z + 6 = 0. .Gọi r
1
, r
2
tương ứng là bán kính
các đường tròn thiết diện của mặt cầu với hai
mặt phẳng trên. Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. r
1
= 2r
2
B. r
2
= 2r
1
C. r
2
<4
D. r
2
= r
1
C. (S
1
) và (S
2
) ở ngoài nhau
D. (S
1
) nằm trong (S
2
)
C©u 233Cho 2 mặt cầu (S
1
): x
2
+ y
2
+ z
2
= 25;
(S
2
): (x - 1)
2
+ (y - 1)
2
+ z
2
= 25 và 2 mặt phẳng
(P
1
2
= 5
D. r
1
> r
2
C©u 234Cho mặt cầu (S): (x - 1)
2
+ y
2
+ z
2
= 9,
và 2 mặt phẳng: (P
1
): x + y + z - 1 = 0; (P
2
): x -
2y + 2z - 2 = 0 Gọi r
1
, r
2
tương ứng là bán kính
các đường tròn thiết diện của mặt cầu với 2 mặt
phẳng trên. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. r
1
= r