đề thi sinh hk1(07-08)-TN+DA - Pdf 38

TRƯƠ
̀
NG THPT ĐÊ
̀
THI HỌC KÌ I – Năm học 2007 - 2008
NGUYÊ
̃
N ĐI
̀
NH CHIÊ
̉
U MÔN : SINH - KHÔ
́
I 10 - BAN CƠ BẢN
******* Thời gian la
̀
m ba
̀
i : 45 phút
Ho
̣
Tên : ......................................... ( Không kể thơ
̀
i gian pha
́
t đề )
Lớp : ............................................... ĐỀ 1
1/ Nguyên tố khoáng vi lượng là các nguyên tố
a chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng cơ thể.
b chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể.
c chiếm khối lượng lớn trong tế bào.

c liên kết với nhân. d có đính ribôxôm vào.
11/ Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử colesterôn có tác dụng
a bảo vệ khối cơ chất bên trong. b làm tăng tính ổn định của màng.
c giúp tế bào nhận biết tế bào lạ hay quen. d giúp tế bào thu nhận thông tin.
12/ Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì xảy ra?
a Tế bào hồng cầu nhỏ đi. b Tế bào hồng cầu không thay đổi.
c Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ. d Có hiện tượng co nguyên sinh.
13/ Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là phương thức vận chuyển
a chủ động. b thụ động. c thẩm thấu. d khuếch tán.
14/ Đồng tiền năng lượng là từ dùng để chỉ hợp chất nào sau đây?
a Glucôzơ. b ATP. c Fructôzơ. d ADP.
15/ ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách chuyển
a nhóm photphat gần đường ribô cho chất đó. b nhóm photphat cuối cùng cho chất đó.
c nhóm bazơ nitơ cho chất đó. d đường ribô cho chất đó.
16/ Chuyển hoá vật chất là
a quá trình cơ thể thải các chất ra môi trường.
b quá trình cơ thể lấy oxi và thải khí cacbônic.
c quá trình cơ thể lấy chất cần thiết từ môi trường.
d tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra trong tế bào.
17/ Khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim, hoạt tính của enzim sẽ
a không thay đổi. b tăng nhanh.
c giảm dần và mất hẳn. d tăng dần dần.
18/ Enzim liên kết với cơ chất ở
a khắp bề mặt của enzim. b bất cứ vị trí nào trên enzim.
c trung tâm hoạt động của enzim. d phần đầu hoặc cuối của enzim.
19/ Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzim lên cơ chất là
a tạo phức hợp enzim - cơ chất. b tạo các sản phẩm trung gian.
c giải phóng enzim khỏi cơ chất. d tạo sản phẩm cuối cùng.
20/ Gen có 2400 nuclêôtit, trong đó nuclêôtit loại A là 240. Số nuclêôtit loại G có trong gen là:
a 1080. b 900. c 1200. d 960.

d lắp ráp, phân phối các sản phẩm trong tế bào.
29/ Năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hoá học gọi là
a hoá năng. b động năng. c thế năng. d điện năng.
30/ Phương thức vận chuyển nào qua màng cần tiêu tốn năng lượng?
a Thẩm thấu. b Thụ động.
c Nhập bào. d Khuếch tán.
ĐÁP ÁN
ĐẺ 1 - SINH 10 - BAN CƠ BẢN
1. B ; 2. D ; 3. A ; 4. C ; 5. C ; 6. B ; 7. C ; 8. A ; 9. D ; 10. D
11. B ; 12. C ; 13. A ; 14. B ; 15. B ; 16. D ; 17. C ; 18. C ; 19. A ; 20. D
21. A ; 22. C ; 23. B ; 24. D ; 25. C ; 26. B ; 27. D ; 28. B ; 29. A ; 30. C

Trường THPT Tam Giang THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 07-08
Họ và tên: Đề 1- Môn: Sinh 10 Cơ bản
Lớp: Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
1/ Các đơn phân của phân tử ADN khác nhau với đơn phân của ARN ở thành phần nào?
a Đường, Axit H
3
PO
4
b. Bazơnitơ, Axit H
3
PO
4
và Đường
c Bazơnitơ, Axit H
3
PO
4
d. Bazơnitơ, Đường

d Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ
12/ Chọn câu có nội dung đúng :
a Khuếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động b Vận chuyển chủ động là sự thẩm thấu
c Vật chất luôn vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
d Vận chuyển chủ động cần cung cấp năng lượng
13/ Lớp mỡ dày của động vật ngủ động có tác dụng:
a. Dự trữ năng lượng b.Cấu tạo nên các hoocmôn c. Chống thoát hơi nước d. Cấu tạo nên màng tế bào
14/ Nhóm nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?
a K, Na, Cl, Cu b. C, H, Mg, Na c. C, Na, Mg, Nd. C, H, O, N
15/ Enzim là:
a Chất xúc tác sinh học được tạo ra từ cơ thể sống b Chất tiêu hóa thức ăn của cơ thể
c Chất làm giảm năng lượng hoạt hóa cho các phản ứng hóa học
d Chất phân hủy đường saccarôzơ thành glucôzơ và fructôzơ
16/ Một gen có N= 2400 nucleotit, trong đó A=G. Số liên kết hiđrô hình thành trong gen đó là:
a 3200 b 2800 c 3500 d 3000
17/ Một gen có L = 4080 ăngstrong .Gen đó có bao nhiêu vòng xoắn?
a 100 b 110 c. 90 d. 120
18/ Các chất có kích thước lớn đi vào tế bào nhờ :
a Hiện tượng ẩm bào, thực bào b. Sự thẩm thấu của các chất
c Sự vận chuyển thụ động d. Sự vận chuyển chủ động
19/ Những giới nào thuộc sinh vật nhân thực?
a. Giới Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật b. Giới Nguyên sinh, Nấm, Động vật, Thực vật
c. Giới Khởi sinh, Nguyên sinh, Động vật, Thực vật
d. Giới Nguyên sinh, Nấm, Động vật, Nguyên sinh
20/ Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt nguyên tố vi lượng và đa lượng?
a Hàm lượng nguyên tố đó trong khối lượng chất sống của cơ thể
b Mối quan hệ giữa các nguyên tố trong tế bào
c Vai trò của các nguyên tố đó trong tế bào d Sự có mặt của các nguyên tố đó trong tế bào
21/ Khi thủy phân Xenlulozơ (dưới tác động của enzim hay nhiệt độ) có thể thu được sản phẩm là:
a Glucôzơ b. Saccarôzơ c Fructôzơ d Galactôzơ

8[30]a...
9[30]b... 10[30]a... 11[30]b... 12[30]d... 13[30]a... 14[30]d... 15[30]a...
16[30]d...
17[30]a... 18[30]a... 19[30]b... 20[30]a... 21[30]a... 22[30]c... 23[30]b...
24[30]c...
25[30]c... 26[30]a... 27[30]d... 28[30]c... 29[30]a... 30[30]d...
Sở GD - ĐT Thừa Thiên Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Hương Vinh MÔN : Sinh 10 -Cơ bản
(Năm học 2007 - 2008)
Thời gian: 45 phút
Họ và tên :……………………………..
Lớp :10………
001: Cacbohiđrat được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Cacbon, hiđrô, ôxi B. Cacbon, nitơ C. Ôxi, hiđrô D. Cacbon, nitơ, ôxi
002: Loại liên kết hóa học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là:
A. Liên kết peptit B. Liên kết glicozit C. Liên kết este D. Liên kết cộng hóa trị.
003: Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào yếu tố nào sau đây?
A. Nhóm amin B. Gốc R C. Nhóm cacbôxyl D. Cả 3 yếu tố trên
004: Các loại đơn phân của ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
A. Số nhóm –OH trong phân tử đường B. Bazơ nitơ
C. Gốc phôtphat trong axit phôphoric D. Cả 3 thành phần trên
005: Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:
A. Thành phần, số lượng và trật tự các axit amin trong prôtêin
B. Nhóm amin của các axit amin
C. Nhóm cacbôxyl của các axit amin
D. Liên kết peptit


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status