y
o
c u -tr a c k
.c
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------
NGUYỄN THỊ VÂN
NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BIA HÀ NỘI – NGHỆ AN
THUỘC TỔNG CÔNG TY CP
BIA RƢỢU NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
Hà Nội – 2015
.d o
m
o
w
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BIA HÀ NỘI – NGHỆ AN
THUỘC TỔNG CÔNG TY CP
BIA RƢỢU NƢỚC GIẢI KHÁT HÀ NỘI
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 60 34 04 10
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hồi
XÁC NHẬN CỦA
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HĐ
CHẤM LUẬN VĂN
Hà Nội - 2015
.d o
m
o
w
w
w
.d o
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành chƣơng trình cao học và viết luận văn này
, tôi đã nhận
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT................................................................................... i
DANH MỤC BẢNG .................................................................................................. ii
DANH MỤC SƠ ĐỒ ................................................................................................ iii
DANH MỤC BIỂU ĐỒ ............................................................................................ iii
MỞ ĐẦU .....................................................................................................................1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN VÀ
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH
DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT BIA – RƢỢU
– NƢỚC GIẢI KHÁT .................................................................................................4
1.1.Tổng quan tình hình nghiên cứu có liên quan đến đề tài luận văn ....................4
1.1.1. Về sách và giáo trình .................................................................................4
1.1.2. Các luận án, luận văn sau đại học ..............................................................4
1.2. Quan niệm về hiệu quả sản xuất kinh doanh và các yếu tố chi phối hiệu quả
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong lĩnh vực bia – rƣợu – nƣớc giải khát7
1.2.1. Đặc thù của lĩnh vực sản xuất kinh doanh bia – rƣợu – nƣớc giải khát ....7
1.2.2. Quan niệm về hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong lĩnh
vực bia – rƣợu – nƣớc giải khát .........................................................................10
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
c u -tr a c k
.c
y
.c
2.2.1. Phƣơng pháp thu thập dữ liệu, tài liệu sơ cấp và thứ cấp ........................29
2.2.2. Phƣơng pháp xử lý số liệu, tài liệu ..........................................................30
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN BIA HÀ NỘI – NGHỆ AN ..................................................32
3.1. Khái quát chung về hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần bia
Hà Nội – Nghệ An .................................................................................................32
3.1.1. Giới thiệu chung về Công ty ....................................................................32
3.1.2. Tình hình sản xuất kinh doanh của CTCP bia Hà Nội – Nghệ An ..........40
3.2. Phân tích hiệu quả kinh doanh của Công ty ...................................................43
3.2.1. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh tổng hợp .....................................43
3.2.2. Các chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản ......................................................46
3.2.3. Các chỉ tiêu về hiệu quả sử dụng nguồn vốn ...........................................53
3.2.4. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng chi phí .............................................54
3.2.5. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng lao động ..........................................56
3.2.6. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả xã hội ............................................................57
3.3. Đánh giá chung về hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần bia Hà
Nội – Nghệ An.......................................................................................................59
3.3.1. Những mặt đạt đƣợc ................................................................................59
3.3.2. Những mặt hạn chế và nguyên nhân........................................................60
3.3.3. Phân tích SWOT đối với việc nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại
Công ty cổ phần bia Hà Nội – Nghệ An ............................................................62
Chƣơng 4: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
c u -tr a c k
.c
y
.c
4.2. Một số giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty
cổ phần bia Hà Nội – Nghệ An .............................................................................65
4.2.1. Nhóm giải pháp tiết kiệm chi phí ............................................................65
4.2.2. Nhóm giải pháp đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm để tăng doanh thu, tăng lợi
nhuận cho Công ty .............................................................................................68
4.2.3. Giải pháp về nâng cao năng suất lao động ..............................................72
KẾT LUẬN ...............................................................................................................76
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................78
PHỤ LỤC ..................................................................................................................80
.d o
m
w
o
o
c u -tr a c k
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
1
B – R - NGK
Bia – Rƣợu – Nƣớc giải khát
2
CTCP
Công ty cổ phần
3
FTA
Thƣơng mại tự do
4
LNST
Lợi nhuận sau thuế
5
QLDN
Quản lý doanh nghiệp
11
TSNH
Tài sản ngắn hạn
12
VCSH
Vốn chủ sở hữu
i
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
O
W
!
er
F-
c u -tr a c k
DANH MỤC BẢNG
STT
Bảng
Nội dung
1
Bảng 3.1
Lực lƣợng lao động tại Công ty
34
2
Bảng 3.2
Một số chỉ tiêu qua các năm (2010 - 2013)
43
49
7
Bảng 3.7
Chỉ tiêu đánh giá tình hình khoản phải thu
50
8
Bảng 3.8
Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản dài hạn
51
9
Bảng 3.9
Nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn vốn
53
10
Bảng 3.10
Sơ đồ
Nội dung
Sơ đồ 3.1 Sơ đồ tổ chức của CTCP bia Hà Nội – Nghệ An
Trang
33
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
STT
Biểu đồ
1
Biểu đồ 3.1
2
Biểu đồ 3.2
3
Biểu đồ 3.3
4
Biểu đồ 3.4
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong nền kinh tế thị trƣờng, bất kỳ doanh nghiệp kinh doanh nào cũng phải
thƣờng xuyên quan tâm đến việc nâng cao hiệu quả SXKD, nhằm đạt mục tiêu tối
đa hóa lợi nhuận. Chỉ có nhƣ vậy, doanh nghiệp mới có thể trụ vững, phát triển
trong cơ chế thị trƣờng và giành ƣu thế trong cạnh tranh. Để có thể đạt đƣợc mục
tiêu này, các doanh nghiệp phải triệt để khai thác các cách thức, phƣơng pháp
SXKD để không ngừng tăng doanh thu, hạ thấp chi phí sản xuất và giá thành sản
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
SXKD của Công ty, tìm ra nguyên nhân hạn chế, để trên cơ sở đó xác định các giải
pháp nâng cao hiệu quả SXKD của Công ty là cần thiết.
Với mong muốn giúp Công ty đánh giá đúng thực trạng hiệu quả SXKD của
mình về những mặt đạt đƣợc, hạn chế và nguyên nhân hạn chế; các biện pháp nâng
cao hiệu quả SXKD trong thời gian tới, tôi lựa chọn đề tài: “Nâng cao hiệu quả sản
xuất kinh doanh tại Công ty Cổ phần bia Hà Nội – Nghệ An thuộc Tổng Công ty
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
- Về thời gian: Luận văn hoàn thành trong năm 2041, vì vậy thực trạng hiệu
quả SXKD tại CTCP bia Hà Nội – Nghệ An thuộc Tổng CTCP B - R - NGK Hà
Nội đƣợc tính trong giai đoạn 2010 - 2013.
4. Đóng góp mới của luận văn
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
O
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
Chƣơng 1
TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN VÀ NHỮNG
VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT BIA – RƢỢU –
NƢỚC GIẢI KHÁT
1.1.Tổng quan tình hình nghiên cứu có liên quan đến đề tài luận văn
Vấn đề nâng cao hiệu quả SXKD của các doanh nghiệp trong điều kiện phát
triển kinh tế thị trƣờng đã đƣợc nhiều nhà nghiên cứu quan tâm. Thời gian qua, đã
có một số công trình nghiên cứu vấn đề này ở những khía cạnh khác nhau.
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
Thứ nhất, nhóm luận văn bàn về nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh,
có: Nguyễn Thị Nga (2012), Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh
tại Công ty cổ phần Viễn thông Hà Nội, Luận văn thạc sỹ kinh tế, Học viện Bƣu
chính viễn thông, Hà Nội; Đoàn Thúy Vân (2012), Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
kinh doanh tại Công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn, Luận văn Thạc sĩ kinh tế,
Đại học Ngoại Thƣơng, Hà Nội; Phạm Đăng Ninh (2014), Giải pháp nâng cao hiệu
quả sử dụng vốn kinh doanh tại Công ty cổ phần bóng đèn phích nước Rạng Đông,
Luận văn Thạc sĩ kinh tế, Đại học Kinh doanh và công nghệ, Hà Nội. Các luận văn
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
loại hình doanh nghiệp khi tìm kiếm giải pháp nâng cao hiệu quả SXKD của mình,
nhƣ: nâng cao năng lực tài chính, nâng cao năng lực quản trị và nguồn nhân lực, đẩy
mạnh bán hàng để tăng doanh thu, giảm chi phí, v.v. Đó là những kiến thức mà học
viên có thể tham khảo trong quá trình triển khai nghiên cứu luận văn của mình.
Thứ ba, nhóm luận văn nghiên cứu vấn đề nâng cao hiệu quả SXKD của
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
1.2. Quan niệm về hiệu quả sản xuất kinh doanh và các yếu tố chi phối hiệu
quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong lĩnh vực bia – rƣợu – nƣớc
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
bia không chỉ làm tăng chi phí lƣu kho, mà còn có nguy cơ phải hủy bỏ sản phẩm đã
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
9
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
to
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
động, hiệu suất sử dụng vốn, được đánh giá bằng cách giảm số lượng thời gian và
hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm B - R - NGK, tăng số lượng sản phẩm
10
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
Thứ nhất, giảm chi phí đầu vào, giữ nguyên kết quả đầu ra;
Thứ hai, giữ nguyên chi phí đầu vào, tăng kết quả đầu ra;
Thứ ba, giảm chi phí đầu vào, đồng thời tăng kết quả đầu ra;
Thứ tư, cả chi phí đầu vào và kết quả đầu ra đều tăng, nhƣng tốc độ tăng kết
quả đầu ra lớn hơn tốc độ tăng chi phí đầu vào.
Các yếu tố tác động tới chi phí đầu vào đó là: giá thành nguyên liệu; Tiền
lƣơng cho ngƣời lao động; Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và các
yếu tố khác.
11
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
Còn hiệu quả xã hội của doanh nghiệp sản xuất B – R – NGK là phạm trù
phản ánh trình độ doanh nghiệp sử dụng các nguồn lực đầu vào trong quá trình
SXKD nhằm đạt đƣợc các mục tiêu xã hội nhất định. Mục tiêu xã hội mà các doanh
nghiệp sản xuất B – R – NGK thƣờng đƣợc tính đến là: khả năng giải quyết việc
làm cho xã hội; mức độ cải thiện điều kiện lao động, nâng cao đời sống vật chất và
tinh thần cho ngƣời lao động của doanh nghiệp; đảm bảo sức khỏe cho ngƣời tiêu
dùng; khả năng đóng góp vào ngân sách nhà nƣớc để thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của quốc gia nói chung, của địa phƣơng nơi doanh nghiệp tọa lạc nói riêng;
mức độ cải thiện những tác động ảnh hƣởng đến môi trƣờng, sinh thái do các hoạt
động SXKD của doanh nghiệp gây ra, v.v. Với đặc trƣng là ngành sản xuất loại đồ
uống, hàng hóa phải chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, nên sự đóng góp của doanh nghiệp
12
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
thực phẩm cho ngƣời tiêu dùng. Ngƣợc lại, nếu không đạt đƣợc hiệu quả kinh tế, thì
doanh nghiệp không thể có đƣợc những đóng góp đáng kể cho xã hội. Mặt khác,
nếu không quan tâm thực hiện các mục tiêu xã hội, doanh nghiệp sẽ không thể có
đƣợc hiệu quả kinh tế bền vững; chẳng hạn nhƣ: việc xả thải làm ô nhiễm môi
trƣờng trong quá trình sản xuất bia, sẽ không tránh khỏi sự phản đối của dân cƣ địa
phƣơng, có khi đẩy doanh nghiệp đến đình trệ sản xuất, làm thiệt hại đến lợi ích
kinh tế của chính doanh nghiệp, v.v.
1.2.3. Các yếu tố chi phối hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong
lĩnh vực bia - rượu – nước giải khát
Các yếu tố ảnh hƣởng đến hiệu quả SXKD của doanh nghiệp sản xuất B – R
– NGK có thể chia thành hai nhóm: nhóm yếu tố ảnh hƣởng bên trong doanh nghiệp
và nhóm yếu tố ảnh hƣởng bên ngoài doanh nghiệp.
13
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
phẩm; hoặc sáng tạo ra công nghệ, kỹ thuật mới, cách thức làm ăn mới, nhờ đó mà
rút ngắn chu kỳ kinh doanh, giảm thiểu sử dụng nguồn lực, góp phần giảm chi phí
sản xuất, hạ giá thành sản phẩm. Chính chất lƣợng của lực lƣợng lao động mới là
yếu tố đảm bảo tính bền vững của việc nâng cao hiệu quả SXKD. Vì thế, để nâng
cao hiệu quả SXKD, doanh nghiệp sản xuất B – R – NGK không chỉ quan tâm đến
yếu tố số lƣợng, với cơ cấu phù hợp, mà quan trọng hơn là trình độ chuyên môn của
ngƣời lao động.
Hai là trình độ kỹ thuật – công nghệ
Trong lĩnh vực sản xuất B – R – NGK, trình độ công nghệ quyết định chất
lƣợng sản phẩm. Mặt khác, trình độ kỹ thuật – công nghệ là một yếu tố góp phần
nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm, nên đây là một yếu tố góp
phần nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm B – R – NGK, tăng vòng quay
của vốn lƣu động, tăng lợi nhuận đảm bảo quá trình tái sản xuất mở rộng cho doanh
nghiệp sản xuất B – R – NGK. Ngƣợc lại, trình độ công nghệ thấp không những
làm giảm khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp mà còn làm giảm lợi nhuận, kìm
14
.d o
m
o
w
w
w
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
công của một doanh nghiệp; bởi họ là ngƣời quyết định chiến lƣợc kinh doanh,
quyết định lựa chọn trình độ công nghệ sản xuất, cũng nhƣ lựa chọn mô hình và
công nghệ quản lý. Ngƣời quản trị doanh nghiệp có năng lực tốt sẽ đề ra đƣợc chiến
lƣợc kinh doanh đúng đắn trên cơ sở đánh giá đúng đối tƣợng cạnh tranh và khách
hàng của mình; có khả năng lựa chọn và vận hành mô hình quản lý phù hợp; có tầm
nhìn chiến lƣợc, biết phát hiện ra “thị trƣờng ngách” để đầu tƣ, kinh doanh; đồng
thời, có khả năng quyết đoán, khi có cơ hội, v.v. Ngƣời quản trị giỏi sẽ xây dựng
đƣợc tập thể lao động trong doanh nghiệp thành một khối đoàn kết, phát huy đƣợc
tính năng động, sáng tạo của ngƣời lao động để hoàn thành các mục tiêu kinh tế và
xã hội của doanh nghiệp một cách vững chắc và ổn định; nhờ đó, doanh nghiệp sẽ
đạt đƣợc hiệu quả SXKD cao.
Bốn là tình hình tài chính doanh nghiệp
Tình hình tài chính của bất kể loại hình doanh nghiệp nào, trong đó có các
doanh nghiệp trong lĩnh vực B – R – NGK, đều có ảnh hƣởng tác động rất mạnh tới
hiệu quả SXKD của doanh nghiệp; bởi trƣớc hết nó phản ánh quy mô của doanh
nghiệp và uy tín của doanh nghiệp. Tình hình tài chính tốt sẽ ảnh hƣởng trực tiếp
đến khả năng giảm chi phí, hạ giá thành do không phải phụ thuộc lớn vào các khoản
15
.d o
m
o
w
w
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w