THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP NHÀ CÔNG NGHIỆP 1 TẦNG - Pdf 38

qwertyuiopasdfghjklzxcvbnmqwe
rtyuiopasdfghjklzxcvbnmqwertyu
iopasdfghjklzxcvbnmqwertyuiopa
sdfghjklzxcvbnmqwertyuiopasdfg
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP NHÀ CÔNG
NGHIỆP MỘT TẦNG
hjklzxcvbnmqwertyuiopasdfghjkl
GVHD : LƯU ĐỨC HUÂN
zxcvbnmqwertyuiopasdfghjklzxcv
bnmqwertyuiopasdfghjklzxcvbnm
qwertyuiopasdfghjklzxcvbnmqwe
rtyuiopasdfghjklzxcvbnmqwertyu
iopasdfghjklzxcvbnmqwertyuiopa
sdfghjklzxcvbnmqwertyuiopasdfg
hjklzxcvbnmqwertyuiopasdfghjkl
zxcvbnmqwertyuiopasdfghjklzxcv
bnmqwertyuiopasdfghjklzxcvbnm
qwertyuiopasdfghjklzxcvbnmqwe
rtyuiopasdfghjklzxcvbnmrtyuiopa
sdfghjklzxcvbnmqwertyuiopasdfg
hjklzxcvbnmqwertyuiopasdfghjkl
TPHCM , 06/12/2013


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
I. DỮ LIỆU:
Dữ liệu

Kí hiệu

Số liệu


7

m

Chiều dài nhà

£

90

m

Độ dốc mái

i

10

%

Vật liệu lợp mái : tôn kim loại

gtc

0.1

kN/m2

Tải trọng tiêu chuẩn của gió


kN/cm2

Cường độ thiết kế của đường hàn góc

fsw

15

kN/cm2

Cường độ chịu cắt của TCB trên biên nóng chảy

fws

19

kN/cm2

Cường độ thiết kế của đường hàn đối đầu chịu kéo,nén

fw

18

kN/cm2

Cường độ thiết kế của đường hàn đối đầu chịu cắt

fwv


fcb

18

kN/cm2

Cường độ thiết kế của bu lông (cấp8,8) chịu kéo

ftb

40

kN/cm2

Cường độ thiết kế của bu lông (cấp8,8) chịu cắt

fvb

35

kN/cm2

Cường độ thiết kế của bu lông (cấp8,8) chịu ép mặt

fcb

32

kN/cm2


LK

22500

mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe cầu trục

K

5100

mm

Khoảng cách từ tim ray đến mép ngoài cầu trục

B1

300

mm

Áp lực tiêu chuẩn lớn nhât bánh xe tác dụng lên ray

P1tcmax

315

kN

ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
II. KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC:
1. Theo phương đứng:
- Cao trình đỉnh ray : Hr = 7.0 m
-

Chiều cao tiết diện ray : hr = 120 mm

-

Chiều cao dầm cầu chạy :

h dcc =

1
1
B = × 6000 = 600mm
10
10

dcc

Chọn h = 680 mm
-

Kích thước H2 từ mặt ray đến đáy kết cấu chịu lực: H2=Hk+a2+f’

-

Trong đó: Hk kích thước gabirit cầu trục

Hcd=H-Hct =10000-3800=6200mm
Vậy ta chọn :

Hct = 3.8m
Hcd = 6.2m
KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG ĐỨNG
Dữ liệu

Cao trình đỉnh ray

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Kí hiệu
Hr

Số liệu

Đơn vị

7000

Trang 4

mm


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
Chiều cao tiết diện ray và đệm ray

hr


100

mm

Chiều cao thực của cột dưới

Hcd

6200

mm

Chiều cao thực cột trên

Hct

3800

mm

Độ võng của dàn mái

2. Theo phương ngang:
Chọn sơ bộ chiều cao tiết diện cột trên:
-

hct =

1

λ=

L − LK 24 − 22.5
=
= 0.75m
2
2

Chọn chiều cao tiết diện cột trên: hct = λ = 750mm
Kiểm tra lại độ cứng của chiều cao tiết diện cột dưới:
hcd = 750mm >

1
1
H cd = 6200 = 563mm (Thỏa)
11
11

Kích thước sơ bộ thỏa diều kiện độ cứng
KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG NGANG
Dữ liệu

Kí hiệu

Số liệu

Đơn vị

Nhịp nhà xưởng


Khoảng cách từ tim ray tới trục định vị

λ

750

mm

Khoảng cách từ trục trục định vị tới méo ngoài cột

a

0

mm

Chiều cao tiết diện cốt trên

hct

750

mm

Chiều cao tiết diện dưới

hcd

360


Hcm

1500

mm

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 6


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
Khoảng cách của xà gồ

d

1500

mm

III.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG
1. Tải trọng theo phương đứng
Tĩnh tải
Hoạt tải
-

Tiêu chuẩn
Tĩnh tải

Hoạt tải

0.044

kN/m2

TLBT của dàn,hệ giằng
mái,cửa trời

g0d=

0.20

kN/m2

1.1

g0ttd=

0.220

kN/m2

Hoạt tải mái

p0m=

0.30

kN/m2

1.3


H
(mm)
2750

B1
(mm)
300

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

F
(mm)
500

Ptcmax
(kN)
315

Ptcmin
(kN)
95

T (kN)
10.5

Trang 7


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

1.20 (m)
1.10

Hệ số không đồng thời của các cầu trục

nc=

0.85

Hệ số kể đến sự tăng áp lực cầu trục

γn=

1.10

Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng di động

kd=

1.00

Pmax
-

315kN

Áp lực đứng lớn nhất Dmax của cẩu trục tác dụng lên vai cột ( thông qua
dầm cầu chạy) :
D tc max = n c γ n k d Pmax



= 0.85 × 1.1 × 1 × 95 × 1.95 = 173.21(kN)

∑y

i

= 1.1 × 0.85 × 1.1 × 1 × 95 × 1.95 = 190.5(kN)

Theo phương ngang
-

Tổng lực xô ngang của cẩu trục :
T tc = n c γ n k d T1tc

∑y

T tt = γ Q n c γ n k d T1tc

i



= D tc max (

T1tc
574.32 × 10.5
)=
= 19.15(kN)
tc


w d tt = γ w w 0 ckB = 1.2 × 0.65 × 0.8 × 1.18 × 6 = 4.42(kN / m)
w , h tt = γ w w 0 c, kB = 1.2 × 0.65 × ( −0.5) × 1.18 × 6 = −2.76(kN / m)

 Tải trọng gió đưa về lực tập trung tại cao trình cánh dưới vì kèo


ho = 1800 (mm)
h1 = 600 (mm)
h2 = 1500 (mm)
h3 = 600 (mm)

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 9


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG


Cao độ đỉnh mái :

z2 = z1 + ho + h1 + h2 + h3
= 10 + 1.8 + 0.6 + 1.5 + 0.6 = 14.5(m)

 Với địa hình A, tra bảng được giá trị k2 = 1.23
Trong khoảng cao độ từ cánh dưới đến đỉnh mái , hệ số k được là trung
bình của các giá trị nêu trên k =(k1 + k2)/2 = 1.21

W tc d = kw o B

= −11.89(kN)

W tt h = γ w kw o B

∑c h

i i

= 1.2 ×1.21 × 0.65 × 6 × ( −0.5 ×1.8 − 0.6 × 0.6 − 0.6 ×1.5 − 0.6 × 0.6 )
= −14.27(kN)

IV.

XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG KHUNG NGANG BẰNG
PHẦN MÊM SAP2000
(PHƯƠNG ÁN 2)

1. Các giả thiết đơn giản tính toán :
 Thay thế cột bằng thanh thẳng ( có khả ngăng chịu uốn và chịu lực dọc) đặc trùng
với tim cột , có độ cứng bằng với độ cưng của cột
 Trục cột trên và trục cột dưới lệch nhau một khoảng e = hd – ht , vai cột được thay
thế bằng một thanh thẳng ngang độ dài e nối liền cột trên và cột dưới và có độ
cứng lớn
 Thay thế dàn bằng một thanh thẳng (có khả năng chịu uốn và chịu lực dọc trục),
nằm trùng với cánh dưới dàn, có độ võng bằng độ cứng trung bình của dàn.
2. Sơ đồ tính

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 11

Trong đó :
Nhịp nhà :

L = 24

(m)

Chiều cao cột trên :

Hct = 3,8

(m)

Chiều cao cột dưới :

Hcd = 6,2

(m)

Chiều cao tiết diện cột trên :

hct = 0.36

(m)

Chiều cao tiết diện cột dưới :

hcd = 0.75

(m)

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 12


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
STT

Tải trọng

Kí hiệu

1

Tĩnh tải mái

TTM

2

Hoạt tải mái

HTM

3

Áp lực đứng cẩu trục Dmax, Dmin ( Dmax bên phải)

DMAXT


2.24 kN/m

Z
X

A

B
TĨNH TẢI MÁI (1)

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 13


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

2.34 kN/m

Z
X

A

B
HOẠT TẢI MÁI (2)

631.76 (kN)

190.50(kN)


hdcc = 600

26.01 (kN)

A

B
ÁP LỰC NGANG DO XE CON T
(T BÊN TRÁI) (5)

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 15


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

hdcc = 600

26.01 (kN)

A

B
ÁP LỰC NGANG DO XE CON T
(T BÊN PHẢI) (6)

9.55 kN



B
GIÓ PHẢI (8)

-34.00

3.22

-3.22

9.42

9.42

146.14

34.00

-34.00

4. Biểu đồ nội lực khung ngang khi chạy phần mềm Sap2000

Z
-36.88

X

36.88

TĨNH TẢI MÁI (1)

X

-36.63

HOẠT TẢI MÁI (2)

-36.63

171.73

-35.93

-65.42

6.89

-65.42

-35.51

Z
X

82.47

ÁP LỰC ĐỨNG CẨU TRỤC DMAX, DMIN
(DMAX TRÁI) (3)
SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 18

(DMAX PHẢI) (4)

0.81

-15.34

-9.43

-7.66

-18.46
-9.31

7.54

Z
83.93

X

44.99

ÁP LỰC NGANG DO XE CON T
(T BÊN TRÁI) (5)
SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 19


0.81


12.94

-51.52

13.84

51.52

(T BÊN PHẢI) (6)

19.63

Z
256.03

X

233.20

GIÓ TRÁI (7)

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

Trang 20


-58.26

ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

Tổ hợp

TH1

1+2

TTM + HTM

TH2

1+3

TTM + DMAXT

TH3

1+4

TTM + DMAXP

TH4

1+5

TTM + TMAXT

TH5

1+6



ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
TH10

1+2+7

TTM + 0.9 (HTM + GT)

TH11

1+2+8

TTM + 0.9 (HTM + GP)

TH12

1+3+5

TTM + 0.9 (DMAXT + TMAXT)

TH13

1+3-5

TTM + 0.9 (DMAXT - TMAXT)

TH14

1+3+6


TTM + 0.9 (DMAXP - TMAXT)

TH20

1+4+6

TTM + 0.9 (DMAXP + TMAXP)

TH21

1+4–6

TTM + 0.9 (DMAXP – TMAXP)

TH22

1+4+7

TTM + 0.9 (DMAXP + GT)

TH23

1+4+8

TTM + 0.9 (DMAXP + GP)

TH24

1+2+3+5


TTM + 0.9 (HTM + DMAXT + GP)

TH30

1+2+4+5

TTM + 0.9 (HTM + DMAXP + TMAXT)

TH31

1+2+4–5

TTM + 0.9 (HTM + DMAXP – TMAXT)

TH32

1+2+4+6

TTM + 0.9 (HTM + DMAXP + TMAXP)

TH33

1+2+4–6

TTM + 0.9 (HTM + DMAXP – TMAXP)

TH34

1+2+4+7



ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
TH39

1+3–6+7

TTM + 0.9 (DMAXT – TMAXP + GT)

TH40

1+3+5+8

TTM + 0.9 (DMAXT + TMAXT + GP)

TH41

1+3–5+8

TTM + 0.9 (DMAXT – TMAXT + GP)

TH42

1+3+6+8

TTM + 0.9 (DMAXT + TMAXP + GP)

TH43

1+3–6+8


TTM + 0.9 (DMAXP + TMAXT + GP)

TH49

1+4–5+8

TTM + 0.9 (DMAXP – TMAXT + GP)

TH50

1+4+6+8

TTM + 0.9 (DMAXP + TMAXP + GP)

TH51

1+4–6+8

TTM + 0.9 (DMAXP – TMAXP + GP)

5.1. Tiết diện 1-1 ( chân cột dưới)

TABLE: Element Forces - Frames
Frame Station OutputCase
Text

M

N


-33.490

-27.659

-5.898

1

0

3 DT

53.752 -630.502 -19.029

1

0

4 DP

-82.470 -191.758 -19.029

1

0

5 TT

83.927


0

8 GP

-233.196

SVTH : NGUYỄN TRỌNG NGHĨA -81002119

-4.644 -42.855
Trang 23


ĐỒ ÁN KẾT CẤU NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

TABLE: Element Forces - Frames
Frame Station OutputCase
Text

M

N

Q

KN-m

KN

KN


0

1+4

-119.351

-225.652

-25.498

1

0

1+5

47.046

-33.279

8.571

1

0

1+6

8.110


0

1+2+3

-18.646

-626.239

-28.903

1

0

1+2+4

-141.246

-231.369

-28.903

1

0

1+2+7

163.407


0

1+3-5

-64.039

-601.899

-37.130

1

0

1+3+6

51.988

-600.792

-18.176

1

0

1+3-6

-28.998


0

1+4+5

-35.570

-205.923

-10.060

1

0

1+4-5

-186.639

-207.029

-37.130

1

0

1+4+6

-70.612


0

1+4+8

-320.981

-210.656

-62.165

1

0

1+2+3+5

56.888

-625.685

-15.368

1

0

1+2+3-5

-94.181



-59.139

-626.792

-34.322

1

0

1+2+3+7

211.783

-622.059

18.585

1

0

1+2+3+8

-228.523

-630.418

-67.473


-100.753

-230.816

-23.484

1

0

1+2+4-6

-181.738

-231.922

-34.322

1

0

1+2+4+7

89.184

-227.190

18.585


166.390

-597.719

10.358

1

0

1+3+6+7

282.417

-596.613

29.312

1

0

1+3-6+7

201.432

-597.719

18.474


-157.889

-604.972

-56.746

1

0

1+3-6+8

-238.874

-606.078

-67.584

1

0

1+4+5+7

194.859

-201.744

37.428


78.833

-202.850

18.474

1

0

1+4+5+8

-245.447

-210.103

-48.630

1

0

1+4+6+8

-280.488

-210.103

-56.746


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status