BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HCM
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
KẾT CẤU THÉP II
Giảng viên hướng dẫn : TS. Nguyễn Văn Lĩnh
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Đình Huy Hoàng
Lớp : XD10A6
MSSV : 1051022117
Mã đề: : 14
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 1
3.4.
Hoạttảicẩutrục 7
3.4.1.
Áplựcđứngcủacầutrục: 7
3.4.2.
Lựchãmngangcủacầutrục. 9
4.
XÁCĐỊNHNỘILỰC 11
5.
THIẾTKẾTIẾTDIỆNCẤUKIỆN. 18
5.1.
Thiếtkếxàgồmái 18
5.2.
Thiếtkếtiếtdiệncột 20
5.2.1.
6.2.1.
Tínhtoánbảnđế. 30
6.2.2.
Tínhtoándầmđế. 31
6.2.3.
TínhtoánsườnA 32
6.2.4.
TínhtoánsườnB 33
6.2.5.
Tínhtoánbulôngneo 33
6.2.6.
Tínhtoáncácđườnghànliênkếtcộtvàobảnđế. 34
6.3.
Liênkếtcộtvớixàngang 34
6.3.1.
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Thiếtkếkhungngangnhàcôngnghiệpmộttầng,mộtnhịp,vớicácsốliệusau:
-Xàngangtiếtdiệnthayđổi(chữI)
-Sốlượngcầutrục: 2chiếc
-Sứcnângcủacầutrục: Q=16T
-Chếđộlàmviệctrungbình
-Nhịpkhung,thiếtkếtheonhịpcầutrục:L
k
=31m
-Chiềudàinhà: 66m
-Bướccột: B=6m
-Caotrìnhđỉnhray: H=8.2m
-Độdốcmái: i=15%
-VậtliệuthépCT34scó:f=21kN/cm
2
;
f
v
=12kN/cm
2
;
f
c
=32kN/cm
2
-Môđunđànhồi
E 2.1 105 MPa
ChọnH
2
=1.6m
Chiềucaocủacộtkhung,tínhtừmặtmóngđếnđáyxàngang:
H=H
1
+H
2
+H
3
=8.2+1.6+0=9.8m
Trongđó:H
1
-caotrìnhđỉnhrayH
1
=8.2m
H
3
-phầncộtchôndướinền,coimặtmóngởcột±0.000
Chiềucaocủaphầncộttínhtừvaicộtđỡdầmcẩutrụcđénđáyxàngang.
=
+
+
= 1.6+0.5+0.2=2.3m
=
=1m
Kiểmtrakhehởgiữacầutrụcvàcộtkhung:
z=
− ℎ =1 −0.6 = 0.4 >
=0.18m
7500 2300
9800
33000
1000 31000 1000
400
Q=16T
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 5
3. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG
3.1. Tải trọng thường xuyên ( tĩnh tải )
Độdócmáilài=15%=8.53°(cos=0.989, sin=0.148)
Tảitrọngthườngxuyêntácdụnglênkhungngangbaogồmtrọnglượngcủacácmái,trọnglượngbản
thânxàgồ,trọnglượngbảnthânkhungngangvàdầmcầutrục.
Trọnglượngbảnthâncáctấmlợp,lớpcáchnhiệtvàxàgồmáilấy0.15kN/m
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 6
3.3. Tải trọng gió.
CôngtrìnhđượcgiảđịnhởvùnggióII-B.Áplựcgiótiêuchuẩn
=0.95kN/m
2.
Hệsốvượttải=1.2.
Căncứvàohìnhdạngmặtbằngnhàvàđộdốcmái,tanộisuybảngIII.3phụlục,tađượccáchệsốkhí
động
=−0.2711;
=−0.4 ;
=−0.5 ;
=0.8
- Tảitrọnggiótácdụnglêncột.
- Phầnđóngió
1.2*0.95*1*0.8*6=5.47kN/m
- Phầnkhuấtgió
1.2*0.95*1*0.5*6=3.42kN/m
- Tảitrọngtácdụngtrênmái:
- Phíađóngió:
1.2*0.95*1*0.2711*6=1.854kN/m
- Phíakhuấtgió
gabarit
B
k
(mm)
Bề
rộng
đáyK
k
(mm)
Trọng
lượng
cầu
trục
G(T)
Trọng
lượng
xecon
G
xe
(T)
Áplực
P
max
(kN)
Áplực
P
min
=
∗
∗
∑
=0.85*1.1*52.3*1.982=96.921kN
Trongđó.
∑
=1+0.15+0.832=2.32
Cáclực
,
thôngquarayvàdầmcầutrụcsẽtruyềnvàovaicột,dođósẽlệchtâmsovới
trụccộtlàe=
− 0.5ℎ ≈0.75m.Trịsốcủacácmomentlệchtâmtươngứng
=
. =248.325*0.75=186.244kNm
=4.33kN
Lựchãmngangcủatoàncầutrụctruyềnlêncộtđặtvàocaotrìnhdầmhãm(giảthiếtcáchvaicột
0,7m)
T=
∑
=0.85*1.1*4.33*1.982=8.024kN
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 10
Lựchãmlêncộttrái
Lựchãmlêncộtphải
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 11
4. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
Nội lực do áp lực đứng Nội lực do áp lực đứng
của cầu trục lên cột trái của cầu trục lên cột phải
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 15
Nội lực do lực hãm ngang Nội lực do lực hãm ngang
của cầu trục lên cột trái của cầu trục lên cột phải
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 16
BẢNG THỐNG KÊ NỘI LỰC
(đơn vị : kN,kNm)
Tĩnhtải
Hoạttải
máitrái
Hoạttải
máiphải
Hoạttải
cảmái
Giótrái Gióphải Dmaxtrái Dmaxphải
Chân
cột
Dưới
vai
Trên
vai
Đỉnh
cột
Xà1
Đầuxà
Ttrái Tphải
Cấu
kiện
Tiết
diện
Nội
lực
Phươngánchấttải
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 17
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC
(đơn vị : kN,kNm)
M
max
,N
tư
M
V 2.82 -78.49 -78.49 -6.81 -89.87
1,5 1,4 1,4 1,5,7,9 1,4,8,10'
M -16.38 -420.02 -420.02 -0.81 -394.55
N -20.16 -95.15 -95.15 -20.64 -91.87
V -9.77 -78.49 -78.49 -17.89 -85.69
1,5 1,4 1,4 1,5,7,9 1,4,8,10'
M -16.38 -420.02 -420.02 0.91 -398.85
N -11.21 -90.30 -90.30 -28.18 -101.15
V -8.90 -72.86 -72.86 -17.07 -68.54
1,5 1,3 1,4 1,2,5,7,9 1,3,8,6,10 1,4,8,10'
M 21.41 -58.70 -52.47 48.27 -62.87 -54.66
N -8.47 -64.91 -85.25 -41.48 -45.73 -96.33
V -2.81 -25.94 -39.19 -15.96 -8.85 -36.41
1,5 1,3 1,4 1,2,5,7,9 1,3,6,8,10 1,4,8,10'
M 21.41 -58.70 -52.47 41.22 -62.87 -54.66
N -8.47 -64.91 -85.25 -43.75 -45.73 -96.33
V -2.81 -25.94 -39.19 -17.64 -8.85 -36.41
1,4 1,5 1,4 1,2,4 1,5,7,9' 1,4,8,10'
M 86.81 7.45 86.81 101.06 -2.77 68.44
N -77.62 -4.40 -77.62 -89.14 -20.14 -89.07
V 11.64 5.57 11.64 20.51 6.29 12.06
Nộilực
Tổhợpcơbản1 Tổhợpcơbản2
Cấu
kiện
Tiếtdiện
Dướivai
Trênvai
Đỉnhcột
Cột
I
x
(cm
4
)
W
x
(cm
3
)
I
y
(cm
4
)
W
y
(cm
3
)
Trọnglượng
(kN/m)
Chiềudày
(mm)
Diệntích
(cm
2
2
vớihệsốvượttảin=1.3
tt 2
p 0.3 1.3 0.39 kN / m
TảitrọngtácdụnglênxàgồC(8CS4×105)
tc
q 0.056 0.3 1.51 0.0893 0.627 kN / m
tt
q 0.062 0.39 1.51 0.094 0.776 kN / m
Kiểmtralạixàgồđãchọn
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 19
Xàgồdướitácdụngcủatảitrọnglớpmáivàhoạttảisữachữađượctínhtoánnhưcấukiện
chịuuốnxiên.
TaphânloạitảitrọngtácdụnglênxàgồCtácdụngtheo2phươngtrụcx-xtạovớiphương
ngangmộtgóc=8.53
o
.
Tảitrọngtácdụngtheocácphươngx-xvày-y
y
x
x y c
x y
M
M
f
W W
Với
c
=1hệsốđiềukiệnlàmviệc
2
f 21 kN/cm
-cườngđộcủathépxàgồ
Xàgồtínhtoántheo2phươngđềulàdầmđơngiảnđầutựalênxàngangmomentđạtgiátrị
lớnnhấtởgiữanhịp.
Tacó:
tt 2 2 2
x
x
q B
0.767 600 10
M 345.15 kNcm
8 8
3
1
5.10
B B 200
tacó:
tc 4 2 4
x
y
4
x
q B
5 5 0.62 10 600
0.669 cm
384 EI 384 2.1 10 774.19
=µ.H=1.4*9.8=13.5
Chiềudàitínhtoáncủacộttheophươngngoàimặtkhungphẳng
lấybằngkhoảngcáchgiữacác
điểmcốđịnhkhôngchocộtchuyểnvịtheophươngdọcnhà(dầmcẩutrục,giằngcột,xàngang…).Giả
thiếtbốtrígiằngcộtdọcnhàbằngthéphìnhchữCtạicàotrinh+4.1m,tứclàkhoảngcáchgiữaphần
cộttínhtừmặtmóngđếndầmhãm,nên
=4.1
5.2.2. Chọn và kiểm tra tiết diện.
Từbảngtổhợpnộilựcchọncặpnộilựctínhtoán:
N=-327.11kN
M=-334.23kNm
V=-79.99kN
Đâylàcặpnộilựctạitiếtdiệndướivai,trongtổhợpnộilựcdocáctrườnghợp1,4,7,9gâyra.
Chiềucaotiếtdiệncộtchọntừđiềukiệnđộcứng:
ℎ =
÷
=(0.65÷0.49)mvậytachọnh=60cm
Bềrộngtiếtdiệncộtchontheocácđiềukiếncấutạovàđộcứng
=
(
0.3 ÷ 0.5
)
1,25 + (2.2 ÷ 2.8)
=
.
∗
1,25 + (2.2 ÷ 2.8)
.∗
.∗
=(77.828÷93.744)cm
2
Bềdàybảnbụng:
=
÷
ℎ ≥0.6cmchọn
=0.8cm
Tiếtdiệncộtchọnnhưsau
- Bảncánh:(1.2*25)cm
- Bảnbụng:(0.8*57.6)cm
=3127
=
∗
=2153.633
=
=
.
=24.679
=
=
=75.52<
[
]
=120
=
=55.59*
.∗
=1.7579
=
=75.52*
.∗
=2.388
f x x
A A
m m
=(1.9-0.1*5.033)-0.02(6-5.033)*1.7579=1.28273
Với
w
1.2*25
/ 0.651
0.8*57.6
f
A A
nộisuytacó
=1.28273
Từđó
. 1.28273*5.033 6.456 20
e x
m m
khôngcầnkiểmtrabền
Với
x
=1.7579và
e
Vậytrịsốcủamomenttại1/3chiềucaocộtdưới,kểtừtiếtdiệnvaicột:
M
=
324.1 ( 334.23)
334.23 114.787
3
kNm
Dođó:
´M
=max(
M
;
2
M
)=max(-114.787;-167.115)=-167.115kNm
Tínhđộlệchtâmtươngđốitheo
´M
:
2
´ 167.115 10 106.08
. 2.516
W 327.1 2153.6331
x
x
M A
theobảng2.1tacó:
0,65 0.05 0.65 0.05 2.516 0.7758
x
m
từđó:
1
0.3388
1 1 0.7758 2.516
x
c
m
với
y
=75.52trabảngphụlụcIV.2,nộisuytacó
y
=0.746
Dovậyđiềukiệnổnđịnhtổngthểcủacộttheophươngngoàimặtphưởngđượckiểmtratheocông
thứcsau:
Ởtrên,vì0.8<
x
=1.7579<4nêntínhtheocôngthức
(0.36 0.1 )
o
x
f
b
E
t f
- Vớibảnbụngcột:do
x
m
=5.033>1;
x
=1.7579<2vàkhảnăngchịulựccủacộtđượcquyết
địnhbởiđiềukiệnổnđịnhtổngthểtrongmặtphẳnguốn(
x y
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 23
4
w
w
57.6 2,1.10
72 2.3 73
0.8 21
h
t
vậytakhôngcầnđặtváchcứng
Tuynhiên
w w
w w
57.6
72 55.768
0.8
h h
t t
m
0.031621 0.968 1
9.8 300 300
x
H
vậytiếtdiệnđãchọnđạtyêucầu.
5.3. Thiết kế tiết diện xà ngang.
5.3.1. Đoạn xà 6.5m ( tiết diện thay đổi)
Từbảngtổhợpchọncặpnộilựctínhtoán
N=-90.3kN
M=-420.02kN.m
V=72.86kN
Đâylàcặpnộilựctạitiếtdiệnđầuxà,trongtổhợpnộilựcdocáctrườnghợp1,4gâyra.
Momenchốnguốncầnthiếtcủatiếtdiệnxàngang:
ĐỒÁNKẾTCẤUTHÉP2GVHD:TS.NGUYỄNVĂNLĨNH
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 24
3 V 3 72.86
t 0.8cm 0.152 cm
2 h f 2 60 12 1
Diệntíchtiếtdiệncầnthiếtcủabảncánhxàngang:
3 3
yc
yc yc 2
w w
f f f x
2 2
f
t hh 2 60 0.8 57.6 2
A b t W 2000.095 27.34 cm
2 12 h 2 12 58.8
Theocácyêucầucấutạovàổnđịnhcụcbộkíchthướctiếtdiệncủabảncánhđượcchọnlà
f
x
3
x
x
2
x
x
A t h 2t b 0.8 * 57.6 2 * 1.2 * 25 106.08 cm
0.5 b t h 0.5 * 25 0.8 * 57.6
b h 25 * 60
I 2 2 64608.998 cm
12 12 12 12
2I 2 * 64608.998
W 2153.633 cm
h 60
M A 420.02 *10 106.08
m * 22.91
N W 90.3 2153.633
Dom
x
=22.91>20=>
* 20;( 1)
e x
m m
kiểmtrabềntheocôngthứcsau