Đồ án Kết cấu thép II Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp - Pdf 14

đồ án kết cấu thép II
đồ án k tế c uấ thép ii
thi tế kế khung ngang nhà công nghi pệ
******************
nhi mệ vụ thi tế kế
Thi tế kế khung ngang nhà x ngưở m tộ t ngầ m tộ nh pị có c aử mái và c uầ
tr cụ iđ d cọ bên trong x ngưở v íơ các số li u:ệ
- Chi uề d ià nh :à 123 m
- Nh pị khung: L = 27m
- B cướ khung: B = 6m
- Số c uầ tr cụ trong x ng:ưở 2
- S cứ nâng c aủ c uầ tr c:ụ Q = 30T
- Cao trình m tặ ray c uầ tr c:ụ h
1
= 13m
- Mái l pợ b ngằ panel BTCT có s nườ v iớ các l pớ cách n cướ cách nhi tệ
c nầ thi t.ế
- T ngườ g chạ tự mang.
- aĐị i mđ ể xây d ng:ự Hu .ế
- V tậ li u:ệ Thép BCT3CΠ6 có R = 2300 daN/cm
2
.
- Bê tông móng c tộ mác 150.
I - Ch nọ sơ đồ k tế c uấ .
1- Sơ đồ khung ngang và k tế c uấ nhà công nghi p.ệ (hình v 1)ẽ
0.00
A
b
Q = 30/5
Hình vẽ 1: Sơ đồ khung ngang nhà
Trang 1

Ph

B K H B
1
F
Xe
con
To nà
CT
T m mm Mm Mm Mm mm mm T T
30 5 25,5 6300 510
0
2750 300 500 2500 KP-70 33 12 56,5
B ngả 1 – Số li uệ c uầ tr cụ
2.2- Kích th cướ c t.ộ
- Chi uề cao H
2
từ nhđỉ ray c uầ tr cụ nđế cao trình cánh d iướ vì kèo:
H
2
= H
C
+ 100mm + f
Trong ó:đ
H
K
: Chi uề cao Gabarit c uầ tr cụ H
C
= 2750mm
100 mm: Khe hở an to nà gi aữ xe con và k tế c uấ

= 1/6 B =
6
1
× 6 = 1
(m)
Trang 2
đồ án kết cấu thép II
H
r
: Chi uề cao t ngổ c ngộ c aủ ray và mđệ ray, tra b ngả 120 (mm)
H
tr
= 3200

+ 1000 + 120 = 4320 (mm)
- Chi uề cao ph nầ c tộ d i:ướ
H
d
= H

- H
tr
+ H
3

Trong ó:đ
H
3
: Ph nầ c tộ chôn d iướ m tặ n n,ề l yấ H
3

h
d
> 1/20 ( 12680 + 4320 ) = 850 (mm)
+ Ki mể tra c uầ tr cụ không v ngướ v oà ph nầ c tộ trên:
h
d
- h
tr
≥ B
1
+ C
Trong ó:đ
B
1
= 300 mm - Kho ngả cách từ tr cụ ray c uầ ch yạ nđế uđầ mút c uầ ch yạ
C - Khe hở t iố thi uể l yấ b ngằ 60 mm .
1000 - 500 = 500 > 300 + 60 = 360 mm
2.3 - Kích th cướ d nà + c aử tr i:ờ (hình vẽ 2)
Hình vẽ 2: Sơ đồ kích th cướ d nà
Độ d cố cánh trên trên i = 1/10 ⇒ Chi uề cao gi aữ d nà là
Trang 3
đồ án kết cấu thép II
=×+
2
2700
10
1
2200
3550 (mm)
3- Hệ gi ngằ

2
mái
- T mấ Panel 1,5 × 6 m
- L pớ cách nhi tệ d yà 12 cm
b ngằ BT xỉ γ = 800 Kg/m
3
- L pớ BT ch ngố th mấ d yà 4 cm
- Hai l pớ v aữ lót d yà 3 cm
- Hai l pớ g chạ lá nem
C ngộ
150
96
100
54
80
1,1
1,2
1,1
1,3
1,1
165
115,2
110
70,2
88
480 548,4
B ngả 2- T iả tr ngọ các l pớ mái
T iả tr ngọ các l pớ mái cđượ iđổ ra phân bố trên m tặ b ngằ v iớ độ d cố i =
1/10 có cos α = 0,995
==

tc
d
= 1,2 × 0,6 × 27 = 19,4 (kg/m
2
)
g
tt
d
= n × g
tc
d
= 1,1 × 19,4 = 21,3 (kg/m
2
)
c- Tr ngọ l ngượ k tế c uấ c aử tr iờ
cĐượ tính theo công th cứ kinh nghi m:ệ
g
tc
ct
= α
ct
× L
ct

Ho cặ l yấ theo kinh nghi mệ g
tc
ct
= 12 (kg/m
2
)

uđề trên m tặ b ngằ nhà g
ct

627
5,123726122,13
BL
g2Blg
g'
Kb
ctct
ct
×
×+××
=
×
×+××
=
= 21,1 (Kg/ m
2
)
V yậ t iả tr ngọ tính toán t ngổ c ngộ phân bố uđề trên xà ngang l :à
q = (g
m
+ g
d
+ g’
ct
) × B = (551,2 + 21,3 + 21,1) × 6 = 3561,6 (Kg/m) = 3,56 (T/m)
1.2- T iả tr ngọ t mạ th iờ
Theo TCVN 2737 - 95, t iả tr ngọ t mạ th iờ trên mái khi không có ng iườ lên

A
48081,6 (Kg) = 40,8 (T)
T iả tr ngọ t mạ th iờ
=
×
=
×
=
2
27585
2
Lp
A'
tt
7897,5 (Kg) = 7,9 (T)
b- Do tr ngọ l ngượ d mầ c uầ tr c+ụ ray.
Tr ngọ l ngượ d mầ c uầ tr cụ tính sơ bộ theo công th cứ kinh nghi m:ệ
G
dct
= α
dct
× L
2
dct

Trong ó:đ
L
ct
- Nh pị c uầ tr c,ụ tính b ngằ m (B ngằ b cướ c tộ B)
α

th c:ứ
P
tc
min
=
max
tc
P
o
n
GQ

+

Trong ó:đ Q- S cứ tr cụ c aủ c uầ tr cụ
G = 56,5 (T) - Tr ngọ l ngượ to nà bộ c aủ c uầ tr cụ
n
o
= 2- Số bánh xe ở m tộ bên c uầ tr cụ
⇒ P
tc
min
=
=−
+
33
2
56,530
10,25 (T)
áp l cự th ngẳ ngđứ tính toán

8,4
y
2
==
D
max
= n
c
× P
max
× ∑y
i
= (T)
D
min
= n
c
× P
min
× ∑y
i
= (T)
Trong ó:đ
n
c
- Hệ số tổ h p,ợ n
c
= 0,85
D
max

c t.ộ
L cự hãm ngang tiêu chu nẩ c aủ m tộ bánh xe tính:
=

=

=
2
12)(300,05
o
n
)
xc
G(Q0,05
tc
1
T
1,05 (T)
Trong ó:đ
G
xc
= 18 - Tr ngọ l ngượ xe con
n
o
=2- Số bánh xe ở m tộ bên c uầ tr cụ
L cự hãm ngang T
tc
1
truy nề lên c tộ th nhà l cự T tđặ v oà cao trình d mầ
hãm; giá trị T c ngũ xác nhđị b ngằ cách x pế bánh xe trên ngđườ nhả h ngưở như

16.2
18.945
22.145
b
19.645
22.795
Hình vẽ 4: Sơ đồ tính t iả tr ngọ gió
T iả tr ngọ gió phân bố uđề tác d ngụ lên c tộ tính:
Phía ónđ gió: q
đ
= n × q
o
× K × C × B
Phía hút gió: q
h
= n × q
o
× K × C’ × B
Trong ó:đ n = 1,2- Hệ số v tượ t iả
B = 6m- B cướ c tộ
C- Hệ số khí ng,độ l yấ theo b ngả phụ l c.ụ
K- Hệ số kể nđế sự thay iđổ áp l cự gió theo chi uề cao l yấ theo ađị
hình lo iạ B.
Chi uề cao ónđ gió c aủ nhà có kể nđế chi uề d yà l pớ mái: t = 0,545m. Các
hệ số khí ngđộ trong hình vẽ có:
C
e1
, C
e2
tra theo TCVN 2737 – 95:

h
2e
1e
o
1
C
e4
: Tỉ s :ố
{
675,0C
7,5
73,0
27
645,19
L
h
4e
o
1
−=⇒






==
Do c tộ có chi uề cao ónđ gió H = 17m < 20m nên l yấ hệ số quy iđổ t iả gió
về d ngạ phân bố uđề trên to nà c tộ v iớ H = 17m tra b ngả ta cđượ k = 1,1
q

162,11,1
=
+
V y:ậ
W = 1,2 × 95 × 1,131 × 6 × [2,745 × 0,8 – 0,7 × 0,675 + 0,7 × 2,5 – 0,7 ×
0,65 + 0,5 × 0,65 + 0,6 × 2,5 + 0,5 × 0,7 + 0,6 × 2,475] = 5291,8 (Kg) = 5,3 (T)
III- Tính n iộ l cự khung
1- Sơ bộ ch nọ tỷ số độ c ngứ gi aữ các bộ ph nậ khung
Theo các công th cứ kinh nghi mệ ta ch nọ sơ bộ độ c ngứ gi aữ các bộ ph nậ
khung như sau:
Trang 10
đồ án kết cấu thép II
63
J
J
4025
J
J
107
J
J
1
d
2
d
2
1
÷=
÷=
÷=

2
1
Khi óđ ta có:
6171
J
J
2,2
27
17
5,3
L
H
J
J
:
L
J
v
2
1
1
dd
=−=−=η
==×=
V y:ậ
62,1
61,11
6
1,11
6

d
H
tr
L
q
B
C
A
ϕ
1
ϕ
2
đồ án kết cấu thép II
Sơ đồ tính toán cho trên hình vẽ 6.
Ph ngươ trình chính t c:ắ
r
11
ϕ + R
1p
= 0
Trong ó:đ
r
11
- T ngổ ph nả l cự mômen ở các nút trên c aủ khung khi góc xoay ϕ = 1
R
1p
- T ngổ ph nả l cự mômen ở các nút do t iả tr ngọ ngo i.à
Quy cướ d uấ n iộ l c:ự
Mômen d ngươ khi l mà c ngă thớ bên trong c aủ c tộ và d n,à ph nả l cự
ngang là d ngươ khi có chi uề h ngướ từ bên trong ra ngo i.à T cứ là iđố v iớ c tộ trái

cot
B
M
c aủ thanh có ti tế di nệ thay i,đổ có thể dùng các công th cứ
ở b ngả III - 1 phụ l cụ III.
Tính các trị s :ố
α =
=
H
H
tr
17
32,4
= 0,25
µ=
=−
1
J
J
2
1
7 -1 = 6
Hình 6:
A = 1 + α × µ = 1 + 0,25 × 6 = 2,5
B = 1 + α
2
× µ = 1 + 0,25
2
× 6 = 1,375
C = 1 + α

cot
B
- 0,049 E.J
1
Ph nả l cự ở nhđỉ c tộ do ϕ = 1 gây ra l :à
B
R
=
J.E0054,0
17
J.E
26,5
375,16
H
J.E
K
B6
22

×

×
Trang 12
đồ án kết cấu thép II
Hệ số ph ngươ trình chính t c:ắ
r
11
=
M


P1
J.E
3,702
J.E308,0
3,216
r
R
==−=ϕ
Mômen cu iố cùng ở nhđỉ c t:ộ
)Tm(4,343,216
J.E
3,702
J.E259,0MMM
)Tm(4,34
J.E
3,702
J.E049,0MM
1
1
P
B
xa
B
xa
B
1
1
C
B
C

Mômen phụ sinh ra ở vai c tộ do sự chênh l chệ c aủ tr cụ c tộ trên v iớ tr cụ
c tộ d iướ b ng:ằ
M
e
= V × e =
2
hh
2
Lq
td

×
×
M
e
=
2
5,01
2
2756,3

×
×
= 12,01 (Tm)
D iướ tác d ngụ c aủ M
e
, trong khung phát sinh n iộ l c.ự Coi J
d
= ∞, theo b ngả
III – 1 phụ l cụ III có:

e
B
−=






−×
+−−
−=

α+−α−
−=
Mô men t iạ các ti tế di nệ khác:
Trang 13
đồ án kết cấu thép II
M
tr
C
= M
B
+ R
B
× H
tr
= 1,34 + (-1,06) × 4,32 = - 3,2 (Tm)
M
d

M
A
= 30,03 - 4,67 = 25,36 (Tm)
L cự c tắ t iạ chân c t:ộ
)T(7,2
68,12
36,2522,9
Q
A
−=
−−
=
Hình 7: Bi uể đồ mômen do tai tr ngọ th ngườ xuyên
3- Tính khung v iớ t iả tr ngọ t mạ th iờ trên mái.
Do d ngạ t iả tr ngọ và i mđ ể tđặ c aủ ho tạ t iả mái gi ngố như t hĩ t iả mái ⇒
bi uể đồ n iộ l cự do ho tạ t iả gây ra b ngằ cách nhân các trị số c aủ mômen do t iả
tr ngọ th ngườ xuyên v iớ tỉ s :ố
16,0
56,3
59,0
q
p
tt
==
Các trị số n iộ l cự trong khung l :à
M
B
= 0,16 × (-33,06) = -5,29 (Tm)
M
tr

= 0,16 × 25,36 = 4,06 (Tm)
L cự c t:ắ
)T(43,0
68,12
06,447,1
H
MM
Q
d
A
tr
C
A
−=
−−
=

=
Bi uể đồ n iộ l cự cho trên hình 8
Hình 8: Bi uể đồ mômen do ho tạ t iả mái
4- Tính khung v iớ tr ngọ l ngượ d mầ c uầ tr cụ và ray.
T ngổ tr ngọ l ngượ ray và d mầ c uầ tr cụ truy nề lên vai c tộ l :à
G
d
= G
dcc
+ G
r
= 0,86 + 0,3 = 1,16 (T)
D mầ c uầ ch yạ tđặ ở vai c tộ gây ra mô men l chệ tâm M

M
M
e
dcc
−=−=−
Mô men t iạ các ti tế di nệ l :à
M
B
= -0,048 × 1,34 = -0,064 (Tm)
M
tr
C
= -0,048 × (-3,2) = 0,15 (Tm)
M
d
C
= -0,048 × 8,81 = -0,42 (Tm)
M
A
= -0,048 × (-4,67) = 0,22 (Tm)
Bi uể đồ mômen vẽ ở hình 9.
Trang 15
4,06 4,06
5,29
3,39
1,47
5,29
3,39
1,47
0,064

Bi uể đồ mô men cho trên hình 10.
Hình 10
5- Tính khung v iớ t iả tr ngọ c uầ tr cụ
- áp l cự c aủ c uầ tr cụ D
max
, D
min
sinh ra ngđồ th iờ mô men M
max
, M
min
ở hai
c t.ộ
- Tính khung khi coi D
max
tđặ ở bên trái.
Hình 11:
- Gi iả khung b ngằ ph ngươ pháp chuy nể vị v iớ sơ đồ xà ngang c ngứ vô
cùng. nẩ số chỉ còn là chuy nể vị ngang c aủ nút.
Ph ngươ trình chính t c:ắ
Trang 16
B
A
33,12
21,08
9,64
9,64
25,58 25,58
21,08
33,12

5,212
H
J.E
B3C.A.4
A.12
R
H
J.E
57,1
H
J.E
26,5
375,16
H
J.E
B3C.A.4
B.6
M
−=×
×−



=

×


=
Mô men ở các ti tế di nệ khác:

J.E
7,5
H
J.E
57,1H.RMM
−=×−=+=
ở c tộ bên ph i,ả các trị số mômen có cùng trị số nh ngư khác d u.ấ
Bi uể đồ mômen vẽ ở hình 12.a
Ph nả l cự trong liên k tế thêm v oà theo ph ngươ pháp chuy nể vị l :à
3
1
3
1
'BB11
H
J.E
4,11
H
J.E
7,52RRr
−=×−=+=
Mô men l chệ tâm do c uầ tr c:ụ
)
2
h
e(
d

M
max

min
−=−=−
Từ óđ ta có mômen ở c tộ trái:
M
B
= -2,5 × 1,34 = -3,35 (Tm)
M
tr
C
= -2,5 × (-3,2) = 8 (Tm)
M
d
C
= -2,5 × 8,81 = -22,03 (Tm)
M
A
= -2,5 × (-4,67) = 11,68 (Tm)
Ph nả l cự ở uđầ c t:ộ
R
B
= (-2,5) × (-1,06) = 2,65 (T)
Trang 17
đồ án kết cấu thép II
Mômen ở c tộ ph i:ả
M
B’
= -0,78 × 1,34 = -1,05 (Tm)
M
tr
C’

EJ4,11
H82,1
r
R
−=


−=−=∆
Nhân bi uể đồ mômen nđơ vị v iớ ∆ và c ngộ v iớ mômen ngo iạ l cự trong
hệ cơ b nả (Hình 12.b) ta cđượ bi uể đồ mômen cu iố cùng.
)M()M()M(
P
+∆×=
ở c tộ trái:
)Tm(91,2268,11
J.E
H
)72,2()
H
J.E
13,4M
)Tm(35,2203,22
J.E
H
)72,2()
H
J.E
12,0M
)Tm(67,78
J.E

2
2
1
B
=+−×−=
−=−−×=
=+−×=
−=−−×=
L cự c tắ ở chân c t:ộ
)T(56,3
68,12
91,2235,22
Q
A
−=

=
L cự d c:ọ N
B
= N
t
C
= 0
N
A
= N
d
C
= D
max

J.E
57,1M
1
2
2
1
A
1
2
2
1
d
C
1
2
2
1
t
C
1
2
2
1
B
=+−×=
−=−−×−=
=+−×−=
=−−×−=
L cự c tắ ở chân c t:ộ
)T(69,1

1
11
H
J.E
4,11r
−=
Kho ngả cách từ l cự T nđế vai c tộ l :à H
dcc
= 1,12 m
Xác nhđị các hệ s :ố
19,0
17
12,132,4
H
HH
dcctr
=

=


Trang 19
2
H
1
EJ
57,1
2
H
1

A = 2,5 B = 1,375
C = 1,094 F = 1,023
K = 5,26
Ph ngươ trình chính t cắ c aủ h :ệ
r
11
.∆ + R
1p
= 0
Theo b ngả III.2 – phụ l cụ III, mô men t iạ các ti tế di nệ do l cự hãm T gây ra l :à
)Tm(04,3179,1
26,5
]094,12375,1)19,025,02[(
26,5
)19,025,0(6]094,12375,1)19,02[()19,01(
H.T
B3C.A.4
]C2B)2[()(]C2B)2[()1(
M
22
2
22
P
B
−=××
×−×+×
×
×
−+×−×+−


= M
B
+ R
B
(H
tr
- H
dcc
) = -3,04 + 1,62(4,32 – 1,12) = 2,15 (Tm)
M
T
C
= M
B
+ R
B
× H
tr
- T× H
dcc
= -3,04 + 1,62 × 4,32 – 1,9 × 1,12 = 1,84 (Tm)
M
T
A
= M
B
+ R
B
.H -T(H
d

+ (M
T
)
+ C tộ trái:
Trang 20
đồ án kết cấu thép II
)Tm(76,004,3
EJ
H
42,2
H
EJ
57,1M
1
2
2
1
B
=−×=
M
D
=
T
D
d
M.M
+∆
Trong ó:đ M
D
=

7,5(
H
J.E
5,1M
1
2
2
1
A
1
2
2
1
C
1
2
2
1
D
2
1
3
1
2
1
D
−=−×−=
=+×=
=+×=⇒
=−×−+=

1
2
2
1
'A
1
2
2
1
'C
1
2
2
1
'D
1
2
2
1
'B
=×=
−=×−=
−=×−=
−=×−=
L cự c tắ ở chân c t:ộ
)T(8,0
68,12
103,0
Q
)T(09,1

t iả tr ngọ gió l :à
r
11
.∆ + R
1P
= 0
ãĐ có bi uể đồ
M
do ∆ = 1 trong hệ cơ b nả như ở ph nầ tính khung ch uị M
max,
M
min
, T và có:
3
1
11
H
J.E
4,11r
−=
Sơ đồ tính t iả tr ngọ gió như sau: (Hình 14)
Hình 14
+ Tính toán n iộ l cự cho c tộ trái:
áp d ngụ sơ đồ và công th cứ tính n iộ l cự cho c tộ theo b ngả III – 2 phụ
l cụ III ta có:
)Tm(9,65
2
17
6621,0173,24,9
2

B
q
A
2
2
trd
tr
q
B
q
B
q
C
d
2
q
B
2
2
2
d
2
2
q
B
−=×−×+−=−+×+=
−=×−×+−=−×+=
=××
×
××−××

Trang 22
27000
q
đ
q
h
R
1P
W
q
đ
R
P
A
B
C
đồ án kết cấu thép II
M
q
A’
= -0,75 × (-65,9) = 49,4 (Tm)
R
q
B’
= -0,75 × 2,3 = -1,73 (T)
Từ các giá trị tính toán ta vẽ cđượ bi uể đồ n iộ l cự c aủ hệ cơ b nả ch uị
t iả tr ngọ gió như hình 15.
Từ bi uể đồ (M
o
q

+∆
+ C tộ trái:
)T(6,13
2
68,126621,0
68,12
3,1239,3
2
Hq
H
MM
Q
)Tm(3,1239,65
J.E
H
9,13
H
J.E
13,4M
)Tm(9,36,5
J.E
H
9,13
H
J.E
12,0M
)Tm(4,124,9
J.E
H
9,13

−=
−=−×−=
−=−×=
=−×=
Hình 15: Bi uể đồ mômen do t iả tr ngọ gió
+ C tộ ph i:ả
)T(08,5
2
68,124966,0
68,12
5,28,106
2
Hq
H
MM
Q
)Tm(8,1064,49
J.E
H
9,13
H
J.E
13,4M
)Tm(5,22,4
J.E
H
9,13
H
J.E
12,0M

=
×


−=
=+×=
=+×=
−=+×−=
Bi uể đồ mô men cu iố cùng cho trên hình 15
Trang 23
9,4
5,6
65,9
7,05
4,2
49,4
12,4
3,9
123,3
14,8
2,5
106,8
đồ án kết cấu thép II
IV- tính c tộ
+ Ch nọ c pặ n iộ l cự tính toán
Từ b ngả tổ h pợ n iộ l cự ch nọ các c pặ n iộ l cự nguy hi mể để ch nọ ti tế
di nệ c tộ l :à
M = - 57,5 (Tm); N = 55,19 (T)
C pặ n iộ l cự tính toán cho c tộ d iướ l :à
M = 156,51 (Tm); N = 110,55 (T)

d
==
- Hệ số C
1
:
64,0
2
7
68,12
32,4
mJ
J
H
H
C
2
1
d
tr
1
==
×
=
V iớ







+ C tộ d i:ướ l
1x
= µ
1
× H
d
= 1,837 × 12,68 = 23,3 (m)
Chi uề d ià tính toán ngo ià m tặ ph ngẳ khung b ng:ằ
+ C tộ trên: l
2y
= H
tr
– H
dct
= 4,32 - 1 = 3,32 (m)
+ C tộ d i:ướ l
1y
= H
d
= 12,68 (m)
2- Thi tế kế c tộ trên.
- Tr ngọ l ngượ b nả thân c tộ trên l yấ theo công th c:ứ
Trang 24
đồ án kết cấu thép II
G
tr
C
= g
C
× h

dd
= 4,32 + 2,2 = 6,52 (m)
⇒ G
tr
C
= 80 × 6,52 = 521,6 (Kg) = 0,52 (T)
L cự d cọ ađư v oà tính toán c tộ trên l :à
N
tt
= N + G
tr
C
= 55,19 + 0,52 = 55,71 (T)
C tộ trên c,đặ ch nọ ti tế di nệ chữ I iđố x ng,ứ chi uề cao ti tế di nệ c tộ ãđ
ch nọ từ tr c:ướ h
tr
= 500 (mm)
Độ l chệ tâm:
)cm(103)m(03,1
71,55
5,57
N
M
e
====
Sơ bộ l yấ hệ số nhả h ngưở hình d ngạ ti tế di nệ η = 1,25
Di nệ tích c nầ thi tế c aủ ti tế di nệ c t:ộ
)cm(2,142]
50
103

- Di nệ tích c tộ l :à
A = 2.A
c
+ A
b
V i:ớ
B nả b ng:ụ (50 – 3) × 1,2 = 56,4 (cm
2
)
B nả cánh: 1,5 × 32 = 48 (cm
2
)
⇒ A = 2 × 48 + 56,4 = 152,4 (cm
2
)
+ Ki mể tra ti tế di nệ ãđ ch n:ọ
Trang 25
500
472
15
15
320
x
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status