Đồ án bê tông cốt thép II thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng - Pdf 28

đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
đồ án bê tông cốt thép II
đồ án bê tông cốt thép II
Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng
Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng
I/. số liệu cho trớc:
- Nhà công nghiệp 1 tầng, lắp ghép, 3 nhịp đều nhau.
- Nhịp cầu trục: L
K
= 22,5 (m).
- Bớc cột : a = 9 (m).
- Cao trình vai cột: V = 6,6 (m).
- Chế độ làm việc: Nặng.
- Sức trục: Q = 20/5 (t).
- Gió : IIIC.
II/. Lựa chọn kích thớc của các cấu kiện.
1/.Chọn kết cấu mái:
- Nhịp của khung ngang : L = L
K
+2 . Với : Khoảng cách từ dầm cầu trục đến
trục định vị

Chọn = 0,75 (m) do Q < 30 t

L= 22,5 + 2 . 0,75=24 (m).
- Với nhịp L = 24 (m)

18 < L < 30 (m).

Chọn kết cấu mái là dàn BTCT.
Có thể chọn dạng hình thang, dàn gãy khúc hoặc dạng dàn vòm. Trong trờng hợp


ữ=

Chọn h = 3,2 (m).
- Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa, bố trí chạy dọc theo nhà.
Kích thớc cửa mái: rộng 12 (m) (do nhịp L = 24 > 18(m) ).
Chiều cao: 4 (m) ( chọn theo yêu cầu về chiếu sáng).
- Các lớp mái đợc cấu tạo từ trên xuống nh sau:
Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa dày 5 (cm).
Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12 (cm).
Lớp bê tông chống thấm dày 4 (cm).
Panen mái là dạng panen sờn, kích thớc 9ì3 (m), cao 40 (cm).

Tổng chiều dày các lớp mái: t = 5 + 12 + 4 + 40 = 61(cm).
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
1
650
250
160
1200
kích thƯớc dầm cầu trục
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
2/.Chọn dầm cầu trục:
- Nhịp dầm cầu trục a = 9 (m), sức trục Q = 20 < 30 (t).

Chọn dầm cầu trục tiết diện chữ T thoả mãn:
- Chiều cao tiết diện:
1,5(m)0,9.9
6
1

10
1
20
1
.a
10
1
20
1
b
c
ữ=






ữ=






ữ=

).m(65,0b
c
=






ữ=

).cm(16h
c
=
- Trọng lợng cho 1 dầm:
( )
[ ]
).t(91,1.9.5,2.16,02,1.25,016,0.65,0
=+
- Kích thớc tiết diện nh hình vẽ:
3/. Xác định các kích thớc chiều cao nhà:
- Lấy cao trình nền nhà tơng ứng cốt 0.000 để
xác định xác kích thớc khác.
- Cao trình ray: R = V + (H
r
+ H
c
).
V - Cao trình vai cột: V = 6,6 (m).
H
r
- Chiều cao ray và các lớp đệm: H
r
= 0,15 (m).


D = 7,95 + 2,4 + 0,1 = 10,5 (m).
- Cao trình đỉnh mái: M = h + h
cm
+ t
h- Chiều cao kết cấu mang lực mái: h = 3,2 (m).
h
m
- chiều cao cửa mái: h
cm
= 4 (m).
t- tổng chiều dày các lớp mái: t = 0,61 (m).

Cao trình đỉnh mái ở nhịp biên không có cửa mái:
M
1
= 10,5 + 3,2 + 0,61 = 14,31 (m).

Cao trình đỉnh mái ở nhịp thứ 2 có cửa mái:
M
2
= 10,5 + 3,2 + 0,61 + 4 = 18,31 (m).
4/. Kích thớc cột:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
2
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
- Chiều dài phần cột trên: H
t
= D - V = 10,5 - 6,6 = 3,9 (m).
- Chiều dài phần cột dới: H

30375,24
4,0
75,9
b
<==
Cột dới: l
0
= 1,5.H
d
= 1,5.7,2 = 10,8 (m).

3027
4,0
8,10
b
<==
- Chọn chiều cao tiết diện phần cột trên: h
t






trục). cầu mép &cột mépa ữgi hở khe-(a (cm) 6 a
cột ầuđ cho rộng mở cần mà không mái cấu kết chotựa tích diện ủĐ
lực chịu kiệniềuĐ
:h
44
t


a
4
= 9 (cm).
Cột giữa: a
4
=

- B
1
-
2
t
h

a
4
= 75 - 26 -
2
t
h
= 49
2
t
h


6

Chọn h

1
h
trục. cầucủa việclàm sự tới hưởngnhả không
ngangcủa khung dạng biến ểđ cứng ộđ ủđCột
lực chịu kiệniềuđ ủĐ
:h
d
d
dd
d
- Kích thớc vai cột:
Độ vơn của vai ra ngoài mép cột dới:




=
=






>


=
(cm). 60 l :dướiCột
(cm). 40 l :nbiêCột

v
Chọn h
v
= 60 (cm).
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
4
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
- Góc nghiêng 45
0
.
III. Xác định tải trọng:
1/.Tĩnh tải mái:
- Phần tĩnh tải do trọng lợng bản thân các lớp mái tác dụng trên 1m
2
mặt bằng mái
đợc xác định theo bảng sau:

g = 683,7 (kg/m
2
) = 0,684 (t/m
2
).
- Tĩnh tải do trọng lợng bản thân dàn mái nhịp L = 24 (m).

tra phụ lục: 9,6 (t), hệ số vợt tải n= 1,1.

Trọng lợng tính toán 1 kết cấu mái: G
1
= 9,6 . 1,1 = 10,56 (t).
- Trọng lợng khung cửa mái (12

g (kg/m
2
)
1 Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa 5 1800 90 1,3 117,0
2 Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dầy 12 1200 144 1,3 187,2
3 Lớp bê tông chống thấm 4 2500 100 1,1 110,0
4
Panen sờn 9
ì
3(m), trọng lợng1 tấm
kể cả bê tông chèn khe 6,6(t). 40
245
3.9
10,6,6
3
=
1,1 269,5
5 Tổng cộng 579 683,7
5
A
B
6600
1 1 3 3
2 2
4 4
1-1 3-3
2-2 4-4
6600
C
A

500 (kg/m).

Lấy g
c
k
= 500 (kg/m), n = 1,2

g
k
= 500 . 1,2 = 600 (kg/m).
- Tĩnh tải qui về lực tập trung G
m
Nhịp biên không có cửa mái:
G
m1
= 0,5 . ( G
1
+ g . a. L ) = 0,5.(10,56 + 0,684 . 9 . 24 ) = 79,152 (t).
Nhịp giữa có cửa mái:
G
m2
= 0,5 . ( G
1
+ g . a. L + G
2
+ 2g
k
.a )
= 0,5.(10,56 + 0,684 . 9 . 24 + 3,08 +2 . 0,6 . 9) = 86,092 (t).
- Điểm đặt G


G
d
= 1,1 . ( 9 + 9. 0,15) = 11,4 (t).
- Điểm đặt G
d
: trùng với tâm tiết diện dầm cầu trục, cách trục định vị

= 750
(mm).
3/.Tĩnh tải do trọng lợng bản thân cột:
- Tải trọng này tính theo kích thứoc cấu tạo cho từng phần cột.
- Cột biên:
Cột trên:
).t(72,11,1.5,2.9,3.4,0.4,0G
t
==
Cột dới:
).t(104,51,1.5,2.4,0.
2
4,0).16,0(
2,7.6,0.4,0G
d
=







G
m1
m1
G
G
d
max
D
G
d
max
D
D
max
d
G
A
B
150
150
A
B
150
150
sơ đồ xác định điểm đặt tải trọng mái
điểm đặt của tải trọng cầu trục
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
4/.Hoạt tải mái:
- Hoạt tải mái truyền qua kết cấu mái vào đỉnh cột thành lực tập trung P
m

m
= 10,53 (t/m
2
).

5/. Hoạt tải cầu trục:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
7
max
P
P
max
P
max
P
max
3650 950 4400 1900 4400 950 1750
9000 9000
y = 1
1
y
3
y
4
y
2
đƯờng ảnh hƯởng phản lực gối tựa
và cách xếp tải
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
a/. Hoạt tải đứng do cầu trục:


).t(5,5P
c
min
=
Hệ số vợt tải: n = 1,1.

áp lực thẳng đứng lớn nhất do 2 cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột
D
max
đợc xác định theo đờng ảnh hởng phản lực:
D
max
= n.
c
max
P
.

i
y

.3,0y
9
4,49,19
y
.79,0y
9
9,19
y

= 65,78 (t).
- Điểm đặt của D
max

trùng điểm đặt của G
d
.
b/. Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:
- Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trơng hợp móc mềm
đợc xác định theo công thức:
).t(733,0
20
3,920
.
2
1
20
GQ
.
2
1
2
T
T
c
c
1
=
+
=

8
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
- Tải trọng gió gồm 2 thành phần: tĩnh & động.






<=

5,1763,0
24
31,18
: nhịpntrê cao chiều số Tỉ
(m). 36 < 18,31 : nhàcao Chiều
Không cần tính đến phần động
- Giá trị tính toán của tải trọng gió W ở độ cao Z so với cột mốc chuẩn tác dụng
lên 1m
2
bề mặt thẳng đứng của công trình xác định theo công thức.
C.k.W.nW
0
=
W
0
- Giá trị của áp lực gió ở độ cao 10 (m) so với cột chuẩn của mặt đất, lấy theo
bản đồ phân vùng gió của TCVN 2737-1995. ở vùng III

0

đặt ở đầu cột S, với k lấy trị số trung bình:
724,0
2
78,0668,0
k
=
+
=
.
- Hình dáng mái & hệ số khí động ở từng đoạn mái nh sơ đồ:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
9
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
- Xác định C
e1
theo
L
H
1


:

















==
==


246,0
24.3
72,17
L
H
. 11,3102,0
2,1
8,02,3
= tag
1
,
0
Nội suy:
,
1e
C
= -0,1952
- Xác định


ii
h.c
Ta có: h
1
=0,8 + 0,61 = 1,41 (m); h
2
=(3,2 + 0,61) (0,8 + 0,61) = 2,4 (m).
h
3
= 4 (m); h
4
=0,2 . 6 = 1,2 (m).


ii
h.c
= ( 0.8 + 0,6) . 1.41 + ( -0,0985 + 0,5). 2,4 + (0,7+0,6) . 4+
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
10
1
P = 0,632 t/m
,
1
1
H = 17,72 m
H = 11,91 m
D
C
B

A
h=1,41m
h=2,4m
2
h=1,2m
4
h=4m
3
10500
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
(-0.1952 + 0,4). 1,2 = 8,384.

S =0,9774 . 8,384 = 8,195 (t) = 8,2 (t).
III/. Xác định nội lực:
- Nhà 3 nhịp có mái cứng, cao trình bằng nhau khi tính với tải trọng đứng và lực
hãm của cầu trục đợc phép bỏ qua chuyển vị ngang ở đỉnh cột, tính với các cột độc
lập. Khi tính với tải trọng gió phải kể đến chuyển vị ngang đỉnh cột.
1/. Các đặc trng hình học:
a/. Cột trục A:
- H
t
= 3,9 (m) ; H
d
= 7,2 (m)

H = H
t
+ H
d
= 3,9 + 7,2 = 11,1 (m).

===
- Các thông số:
.103,0)1
213300
720000
.(351,0)1
J
J
.(tk
.351,0
1,11
9,3
H
H
t
3
t
d
3
t
===
===
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
11
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
b/. Cột trục B:
- Tiết diện phần cột trên: b = 40 (cm); h
t
= 60 (cm).
cột dới: b = 40 (cm); h

2/. Nội lực do tĩnh tải mái:
a/. Cột trục A:
- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái G
m1
:
- G
m1
gây ra mômen ở đỉnh cột: M = G
m1
. e
t
.
e
t
- độ lệch của G
m1
so với trục cột trên:
).m(05,0)mm(50150
2
400
150
2
h
e
t
t
====

M = -79,152 . 0,05 = - 3,958 (tm). Dấu - vì có chiều ngợc chiều qui ớc.
- Độ lệch trục giữa phần cột trên và phần cột dới là:

1.(M.3
R
1
=
+
+
=
+
+
=
(t).
-Tính R
2
với M
2
= - G
m1
. a = -79,152 . 0,1 = -7,9152 (tm).
851,0
)103,01.(1,11.2
)351,01.(9152,7.3
)k1.(H.2
)t1.(M.3
R
22
2
=
+

=

= N
IV
= 79,152 (t). Q
IV
= -R = 1,478 (t).
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
12
N
Q
M
.059,0)1
720000
1706600
.(351,0)1
J
J
.(tk
.351,0
1,11
9,3
H
H
t
3
t
d
3
t
===
===

)
t
k
1.(M.3
R
=
+
+
=
+
+
=
(t).
- Chiều thực của R nh hình vẽ.
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I : M
I
= 1,041 (tm).
II II : M
II
= 1,041 0,155 . 3,9 = 0,437 (tm).
III III : M
III
= M
II
= 0,437 (tm).
IV- IV : M
IV
= 1,041 0,155 . 11,1 = - 0,68 (tm).
N

0,155
IV IV
IIIIII
II II
II
B
1,478
A
m1
G
d
t
H = 11100
H = 3900H = 7200
IV IV
III III
II II
I
I
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
- G
d
gây ra mômen đối với trục cột dới đặt ở vai cột: M = G
d
. e
d
.
).m(45,0
2
6,0

= 0 (tm).
II II : M
II
= - 0,551 . 3,9 = - 2,149 (tm).
III III : M
III
= - 2,149 + 5,13 = 2,981 (tm).
IV- IV : M
IV
= - 0,551 . 11,1 + 5,13 = - 0,986 (tm).
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 11,4 (t). Q
IV
= -R = - 0,551 (t).
b/. Cột trục B:
- Do tải trọng đặt đối xứng qua trục cột

M = 0, Q = 0.
- N
I
= N
II
= 0 (t); N

G
2,981
- 2,149
-0,986
nội lực do tĩnh tải dầm cầu trục
450
750 750
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
5/. Nội lực do hoạt tải mái:
a/. Cột trục A:
- Vì P
m
có cùng điểm đặt & chiều nh G
m


Nội lực do hoạt tải mái đợc tính
bằng cách nhân giá trị nội lực do tĩnh tải G
m
gây ra với:
.133,0
152,79
53,10
G
P
1m
m
==
I-I : M
I

= 10,53 . 0,15 = 1,58 (tm).
- Momen và lực cắt trong cột do momen này gây ra đợc xác định bằng cách nhân
momen do tĩnh tải G
m
gây ra với tỉ số
.52,1
041,1
58,1
M
P
G
2m
==
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I : M
I
= 1,041. 1,52 = 1,582 (tm).
II II : M
II
= 0,437 . 1,52 = 0,664 (tm).
III III: M
III
= M
II
= 0,664 (tm).
IV- IV : M
IV
= - 0,68 . 1,52 = - 1,034 (tm).
N
I

Q = 0,927
IV
IV
Q = - 0,155
tổng nội lực do tĩnh tải
cột A
cột B
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
- Do P
m1
= P
m2
nên nội lực do P
m1
gây ra đợc suy ra từ nội lực do P
m2
bằng cách đổi
dấu momen & lực cắt còn lực dọc giữ nguyên.
6/. Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục:
a/. Cột trục A:
- Sơ đồ tính giống nh khi tính với tĩnh tải dầm cầu trục G
d
, nội lực đợc xác định
bằng cách nhân nội lực do G
d
gây ra với tỉ số:
.77,5
4,11
78,65
G

- Lực D
max
gây ra momen đối với phần cột dới đặt ở vai cột:
M = D
max
. e
d
= 65,78 . 0,75 = 49,355 (tm).
- Trờng hợp D
max
đặt ở bên phải:
Phản lực đầu cột:
52,5
)059,01.(1,11.2
)351,01.(355,49.3
)k1.(H.2
)t1.(M.3
R
22
=
+

=
+

=
(t).
- Chiều thực của R nh hình vẽ.
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I : M

IVIV
0,236
m1
P
- 0,526
0,24
- 0,813
0,603
nội lực do hoạt tải mái
cột biên
1,582
0,664
- 1,034 1,034
- 0,664
- 1,582
P
m1
P
m2
IV
Q = 0,197
IV
Q = - 0,236
Q = 0,236
IV
bên trái cột giữa
bên phải cột giữa
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
N
I

( )
k1
t1.T
R
max
+

=
.
- Cột trục A:
- Phản lực đầu cột:
( )
236,1
103,01
351,01.1,2
R
=
+

=
(t).
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I : M
I
= 0 (tm). M
T
= 1,263 .(3,9 1,2 ) = 3,41 (tm).
II II : M
II
= 1,263 . 3,9 2,1 . 1,2 = 2,406 (tm).

(t).
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I : M
I
= 0 (tm); M
T
= 1,287 .(3,9 1,2 ) = 3,475 (tm).
II II : M
II
= 1,287 . 3,9 2,1 . 1,2 = 2,5 (tm).
III III: M
III
= M
II
= 2,5 (tm).
IV- IV : M
IV
= 1,287 . 11,1 - 2,1 . ( 1,2 + 7,2 ) = - 3,354 (tm).
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0 (t). Q
IV
= 1,287 2,1 = - 0,813 (t).
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5

max2
D
max1
D
nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục
bên trái cột giữa
cột biên
bên phải cột giữa
Q = 5,52
IV
Q = - 3,18
IV
Q = -5,52
IV
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
8/. Nội lực do tải trọng gió:
- Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột.
- Giả thiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chúng có
chuyển vị ngang nh nhau.
- Dùng phơng pháp chuyển vị để tính, hệ có 1 ẩn số

: là chuyển vị ngang ở đỉnh
cột.Hệ cơ bản nh hình vẽ:
- Phơng trình chính tắc:
0R.r
g
=+
g
R
:phản lực liên kết trong hệ cơ bản.

III III
IVIV
750
= 2,1
1200
3,41
2,406
- 3,621
Q = - 0,837
IV IV
Q = - 0,813
- 3,354
2,5
3,475
max
T
= 2,1
sơ đồ tính và nội lực do lực hãm ngang của cầu trục
R
g
72000
24000
B
24000
A
24000
C
D
d
P = 0,721 t

P
.RR
d
h
14
===
R
g
= 2,819 + 2,471 + 8,2 = 13,49 (t).
- Phản lực liên kết do các đỉnh cột chuyển dịch 1 đoạn

= 1 đợc tính bằng:
r = r
1
+ r
2
+ r
3
+ r
4
E.001432,0
)103,01.()10.1,11(
720000.E.3
)k1.(H
J.E.3
rr
323
d
41
=

0,009934.E
13,49
r
R
g
==
- Phản lực tại các đỉnh cột trong hệ thực:
).t(875,0)
E
1358
.(E.001432,0819,2.rRR
11A
=+=+=
0,527(t).)
E
1358
.(0,001432.E2,471.rRR
14D
=+=+=

).t(801,4)
E
1358
.(E.003535,0.rRR
2CB
====
- Nội lực tại các tiết diện cột:
- Cột A:
I-I : M
I

= N
IV
= 0 (t). Q
IV
=
).t(128,7875,01,11.721,0
=
- Cột D:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
19
d
P
A
R
1
4
R
D
P
h
i
r
1
sơ đồ xác định phản lực trong hệ cơ bản
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
I-I : M
I
= 0 (tm).
II II : M
II

IV
=
).t(489,6527,01,11.632,0
=
- Cột B & C:
I-I : M
I
= 0 (tm).
II II : M
II
= 4,801 . 3,9 = 18,724 (tm).
III III: M
III
= M
II
= 18,724 (tm).
IV- IV : M
IV
= 4,801 . 11,1 = 53,292 (tm).
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0 (t); Q
IV
= 4,801 (t).

IV
B C
biểu đồ nội lực do gió thổi từ trái sang phải
®å ¸n bª t«ng cèt thÐp II Bµi nµy ®– îc 9 ®iÓm b¶o vÖ
B¶ng tæ
hîp néi
lùc
Gvhd: ths. NguyÔn v¨n phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5–
21
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
V/. Chọn vật liệu:
- Mác bê tông: M300
)
2
(kg/cm
4
29.10
b
E);
2
10(kg/cm
k
R);
2
130(kg/cm
n
R
===
- Cốt thép dùng thép nhóm C_III:
)cm/kg(10.2E);cm/kg(3400RR

h
l
0
h
cần xét đến uốn dọc.
- Từ bảng tổ hợp chọn ra 3 cặp nghi ngờ là nguy hiểm ghi trong bảng:
Kí hiệu
nội lực
Kí hiệu
ở bảng
tổ hợp
M
(tm)
N
(t)
N
M
e
01
=
(m)
,
0010
eee
+=
(m)
M
dh
(tm)
N

600
390
H
600
1
e
t
,
0
Chọn
,
0
e
=1,5 (cm)
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
22
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
- Vì 2 cặp nội lực trái dấu có trị số momen chênh lệch nhau quá lớn & trị số
momen dơng lại rất bé nên ta không cần tính vòng.
- Dùng cặp 3 để tính thép cả F
a
&
,
a
F
sau đó kiểm tra lại với cặp 1 & 2.
a/. Tính với cặp 3:
- Để tính toán ảnh hởng của uốn dọc, tạm giả thiết à
t
= 2,5%, tính momen

.(349,90263,15
)045,0
2
4.0
.(872,80343,0
1
)a
2
h
.(NM
)a
2
h
.(NM
1K
dhdh
dh
=
+
+
+=
+
+
+=
- Hệ số xét đến độ lệch tâm:
297,01,0
40
39,18
1,0
11,0

297,0
.(
975
4,6
64
2
=+=
.82,1
200746
90349
1
1
N
N
1
1
th
=

=

=
- Trị số lệch tâm giới hạn:
).cm(98,11)5,35.565,040.25,1.(4,0)h.h.25,1.(4,0e
o0gh0
===
- Tính cốt thép không đối xứng:
=>==
)cm(97,11e5,3339,18.82,1e.
gh00

0n0
,
a
=


=


=
- Kiểm tra:
%18,0%100.
5,35.40
76,16
%100.
h.b
F
o
,
a
,
===à
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
23
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ
Với độ mảnh
min
,
minh
%2,0375,24

a
,
a
a
0n0
a
=+

=+

=
- Kiểm tra:
gt
o
,
aa
t
%65,2%100.
5,35.40
62,37
%100.
h.b
FF
à==
+

.
- Chọn cốt thép:
,
a

.(48,38)a
2
h
).(FF(J
422,
aaa
==+=
- Tính K
dh
(M
dh
ngợc chiều với M nên lấy dấu âm).

.8352,1
)045,0
2
4.0
.(872,80063,2
)045,0
2
4.0
.(872,80343,0
1
)a
2
h
.(NM
)a
2
h

).kg(271321)9245.10.2213330.10.29.
8352,1
647,0
.(
975
4,6
N
64
2
th
=+=
.425,1
271321
80872
1
1
N
N
1
1
th
=

=

=
).cm(27,215,4
2
40
05,4.425,1a

- Kiểm tra khả năng chịu lực theo điều kiện:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
24
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đ ợc 9 điểm bảo vệ

)ah.(F.R)
2
x
h.(x.b.Re.N
,
0
,
a
,
a0n
+
Vế trái: 80872 . 21,27 = 1720148
Vế phải:
4312444)5,45,35.(27,17.3400)
2
13,18
5,35.(13,18.40.130
=+
- So sánh vế trái và vế phải thấy rằng bố trí cốt thép nh trên là đảm bảo chịu đ-
ợc lực của cặp 1.
c/.Kiểm tra với cặp 2:
- Vì cặp 2 có momen cùng chiều với cặp 3 đã tính thép nên đối với cặp 2 ta
có: F
a
= 330 = 21,21 (cm

2
h
.(NM
)a
2
h
.(NM
1K
dhdh
dh
=
+
+
+=
+
+
+=
279,01,0
516,01,0
11,0
1,0
h
e
1,0
11,0
S
0
=+
+
=+

40
64,20.66,1a
2
h
e.e
0
=+=+=
).cm(13,18
40.130
)27,1721,21.(340080872
b.R
F.RF.RN
x
n
,
a
,
aaa
=
+
=
+
=
)cm(1,205,35.565,0h.
00
==

00
,
h.xa.2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status